1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 1 Thi Thử vào 10 môn Toán năm 2020 Trường THCS Cao Bá Quát

8 176 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 184,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng khi điểm C di động trên đường tròn (O; R) và thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì đường tròn ngoại tiếp tam giác HMN luôn đi qua điểm cố định. Bài V.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT

ĐỀ THI THỬ VÀO THPT – MÔN: TOÁN 9

Năm học 2019- 2020

Thời gian:120 phút (Không kể thời gian phát đề).

Bài I (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức

7

A =

x + 8

x

x 2 x - 24

x - 9

x - 3 với x0, x9 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25

2) Chứng minh

x + 8

B =

x + 3 3) So sánh A.B với 7

Bài II (2,5 điểm)

1) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (1) có đồ thị là (d) với m là tham số

a) Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến ?

b) Tìm m để (d) song song với đường thẳng (d’): y = - 3x - 3

c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất

2) Bài toán con mèo: Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m Để bắt mèo xuống cần phải đặt thang sao cho đầu thang đạt độ cao đó, khi đó góc của thang với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 6,7m ? ( số đo góc làm tròn đến phút)

Bài III (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

5

x y y 1

1

x y y 1

2) Cho hệ phương trình:

x + y = 1

mx - y = 2m

 a) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

b) Trường hợp hệ phương trình có nghiệm duy nhất, tìm các số nguyên m để x, y là các số nguyên

Bài IV (3,0 điểm) Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và điểm C bất kì thuộc đường tròn (C khác A và B) Kẻ tiếp tuyến tại A của đường tròn, tiếp tuyến này cắt

BC ở D Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại C cắt AD ở E

1) Chứng minh: OE là đường trung trực của đoạn thẳng AC và OE song song với BD 2) Đường thẳng kẻ qua O vuông góc với BC tại N cắt tia EC tại F Chứng minh BF là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

3) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, M là giao của AC và OE Chứng minh rằng khi điểm C di động trên đường tròn (O; R) và thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì đường tròn ngoại tiếp tam giác HMN luôn đi qua điểm cố định

Bài V (0,5 điểm) Cho a, b,c là các số lớn hơn 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a -1 b -1 c -1

Trang 3

Hết -UBND HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM CHẤM

ĐỀ THI THỬ LẦN 1- MÔN TOÁN 9

Năm học 2019- 2020

Bài I

1

Tính được

35 A 13

2 Chứng minh

8 3

x B x

1

3 Tính được

7

3

x

A B

x

Xét hiệu A.B – 7 =

21 3

x

0,25

Lập luận và kết luận được A.B < 7 0,25

Bài II 1a Lập luận và tìm được m > 1 thì hàm

số (1) đồng biến

0,75

1b

   1

//

3 2

m

d d    

 

0,5

 d // d1 khi m 2.( tm) 0,25 1c

0,25

- Khi m là 1 thì k/c là 2

- Khi m khác 1 thì k/c < 2 tìm

Kẻ OH vuông góc với (d), (H thuộc d)

+ Gọi A là giao điểm của d với Oy

Tìm được tọa độ của A(0; 2)

Suy ra OA = 2 (đvd)

+ Gọi B là giao điểm của d với Ox

Tìm được tọa độ của B(

2 1

m

 ; 0)

Suy ra OB =

2 1

m

0,25

Trang 4

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAB có:

OAOBOH

Từ đó suy ra

2

2

4

1 ( 1)

OH

m

 

Lập luận được

2

2

4

4

1 ( 1)

OH

m

 

GTLN của OH 2 4 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m = 1

2 + Giả sử con mèo ở vị trí B, chiều cao từ mặt đến đến vị trí của con mèo

là AB = 6,5m, độ dài thang là BC = 6,7m

+ Áp dụng tỉ số lượng giác cho tam giác ABC vuông tại A có:

6,5 sinC

6,7

AB BC

Từ đó tính được góc

0,25

0,25

Bài III

1

Điều kiện xác định: xy, y 1

Đặt

x y   y 1  

0,25

0,25

Giải được x1(tm); y 2(tm) 0,25

2 Biến đổi hệ phương trình về phương trình bậc nhất: m 1 x 2 m 1   

Lí luận tìm được m1thì hệ có

Tìm được nghiệm của hệ phương

Trang 5

trình là

2m 1 x

m 1 m y

m 1

 

0,25

Tìm được m0; 2  0,25 Kiểm tra m và kết luận 0,25

Bài IV

Vẽ hình đúng đến câu a

0,25

1

Chứng minh được OE là đường trung trực của AC

0,5

C/m:OE  AC

Ta có

OE AC

BD AC

  OE / / BD

0,5

2

C/m: đường cao ON cũng là đường trung tuyến (N là trung điểm BC) và cũng là đường phân giác

COF = BOF

0,25

OBF = OCF 90

BF là tiếp tuyến của đường tròn (O;R)

0,25

3 Ta có M = OE AC  mà OE là đường trung trực của AC  M là trung điểm của AC

HM

 là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền AC của tam giác vuông

AHC

AC

2

Ta cũng có HN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của tam giác

0,75

Trang 6

vuông BHC.

BC

2

Xét hai tam giác MHN và MCN

có:

MH = MC (theo chứng minh trên)

canh MN chung

HN = CN (theo chứng minh trên)

   (c.c.c)

MHN MCN 90

vuông tại H Gọi K = OC MN 

Ta có

OM / / NC (OE / / BD)

ON / / MC (cung BD)

 OMCN

 là hình bình hành

Hình bình hành OMCN có ONC = 90 0

nên OMCN là hình chữ nhật

KM KN = KC = KO

hình chữ nhật) (1)

Ta cũng có : HK là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền MN của tam giác vuông MHN

MN

2

(2)

Từ (1) và (2) ta có :

KH = KM KN = KC = KO

H, M, N, O

 cùng thuộc đường tròn tâm K; KO hay đường tròn ngoại tiếp HMN luôn đi qua điểm O cố định

Bài V Áp dụng bất đẳng AM – GM cho 2

số dương dạng x y 2 xy, ta có:

4( 1) 2 4( 1) 4

(1)

Trang 7

2 2

8( 1) 2 8( 1) 8

(2)

12( 1) 2 12( 1) 12

(3) Cộng (1), (2), (3) vế với vế ta được:

4 8 12 24

P   

2

2

2

1 2

1 3

1

a

a a

b

b c

c c

0,25

0,25

UBND HUYỆN GIA LÂM

MÔN: TOÁN LỚP 9

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Các mức độ cần đánh giá Vận dụng Tổng số

cơ bản

Vận dụng

ở mức cao

1 Hàm

số

Số

Điể

2 Hệ pt

Số

Điể

3 Hệ

thức

lượng

Số

Điể

4 Biến

đổi các

biểu thức

hữu tỉ

Giá trị

phân

thức

Số

Điể

5 Đường

tròn

Số

Điể

Trang 8

Điể

Ngày đăng: 04/02/2021, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w