1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Thử vào 10 môn Toán năm 2020 Trường THCS Kim Sơn

12 69 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 227,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PGD & ĐT HUYỆN GIA LÂM

Thời gian làm bài: 120 phút Năm học: 2019-2020

ĐẾ I

Bài 1 (2 điểm):

;

x

với x  0; x  4; x  9

(x−6 x−4

3

x +2)( √x −31 −

2

x (x−3))

x >0 ; x ≠ 4 ;x ≠ 9¿a) Tính giá trị của biểu thức B với x = 100

b) Rút gọn biểu thức P = A.B

c) Tìm x để (2 x  2). Px  3

Bài 2 (2 điểm):

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai đội công nhân được giao kế hoạch sản xuất tổng cộng 300 dụng cụ trong một tháng Được ba tuần, đội I đã làm được 90% kế hoạch của mình, đội II đã làm được 60% kế hoạch của mình và cả hai đội đã làm được 80% kế hoạch chung Hỏi mỗi đội được giao làm bao nhiêu dụng cụ?

Bài 3 (2,0 điểm):

3.1 Giải hệ phương trình:

4

5

  

  

3.2 Cho phương trình: x2 – (2m + 3)x – 2m – 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = 2.

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2  5

Bài 4 (3,5điểm):

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O;R) Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H,

a) Chứng minh bốn điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này.

b) Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại K

Chứng minh rằng: KE.KF = KB.KC.

c) Gọi M là giao điểm của AK và đường tròn (O) Chứng minh KAC KFM    d) Chứng minh 3 điểm M, H, I thẳng hàng.

Bài 5 ( 0,5 điểm):

Cho x, y là hai số tự nhiên khác không thỏa mãn 2x + 3y = 53

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Pxy4

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ I Môn toán 9

Bài1 a Tính giá trị cuả biểu thức B= 0,5

điểm

B= 1

x−3

2

x (x−3) =

x (x−3)

Thay x = 100 ( tmdk) vào biểu thức B =√x (x−2x−3)

10 10 3 70

100 100 3

 Vậy:

0,25 0,25

b

Rút gọn biểu thức P = (x−6 x−4

3

x +2)( √x −31 −

2

x (x−3)) (

x >0 ; x ≠ 4 ;x ≠ 9¿

1 điểm

+) Rút gọn A= x−6 x−4− 3

x +2 =

x−6−3x +6 x−4 =

x (x−3)

(√x +2) (√x−2)

+) Rút gọn B= 1

2

x (x−3) =

x (x−3)

+) Rút gọn P =

1

x+2

0,25 0,25 0,5

điểm

(2√x −2)P=x−3 ↔

(2√x−2)=(√x−3)( √x +2)

Đặt t = √x>0, t 2; t  3ta có t2−3 t−4=0

+ Với t = -1 loại

+ Với t = 4 ↔ x =16 (thỏa mãn)

0,25

0,25 Bài 2 -Gọi số dụng cụ đội I, đội II được giao làm lần lượt là x, y (dụng cụ; x ;y ¿

N*; x;y < 300)

- Lập luận => pt: x + y = 300

-Viết lời giải cho các biểu thức lập luận

=> pt: 0,9x + 0,6y = 240

- Lập hệ và giải hệ tìm được x = 200; y = 100

-Đối chiếu x, y với Đkvà trả lời

0,25

0,25

0,5

0,75 0,25

Bài 3

1.(0,75điểm)

4

1

  

  

 ( x1;y 2 )

Đặt

;

1 a 2 b

x  y 

(b >0) ta có hệ pt

2 3 5

a b

 

 

Trang 3

Giải hệ này ta được

1 1( / )

a

 (0,5điểm)

=>

2 1

x y



 thỏa mãn ĐK Kết luận nghiệm (0,25điểm)

3.2.a) Khi m = 2, ta có phương trình:

x2  7x 8 0  

Do a – b + c = 0, nên x1 = - 1; x2 = 8

KL:

b) PT có 2 nghiệm x1 x2 thỏa mãn x1 x2  5

 > 0 và x1  x2  5

 > 0   2m 3  2  4 2m 4     0  2m 5 2 0 m 5

2

có x1  x2   5 x1 x2 2  25   x1  x22  4x x1 2  25

4m2 + 12m + 19+ 8m + 16 =25

 4m2 + 20m = 0

 m = 0 (TM), m = -5 (TM)

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 4

N I

M

K

H F

E

D

O

A

Vẽ hìnhđúngđếnphần a

0,25

1) Chứng minh bốnđiểm B, E, F, C cùngthuộc (I)

2) Chứng minh KEBKCF

Chứng minh KFC ∽KBE (g.g)

KE KF KB KC

0,25 0,25

0,5 3) Chứng minh KMB KCA (cùngbù với AMB )

Chứng minh KMB ∽KCA (g.g)

KB KC KM KA

Mà KB.KC = KE.KF (c/m phần b)

 KM.KA = KE.KF

0,25

0,25

Trang 4

Chứng minh KME ∽KFA (c.g.c)  KAF KEM

Lậpluậnđể tứ giác AEFM nộitiếp

KAC KFM(cùngbù với MFE )

0,25 0,25

4) Vẽ đường kính AN AMN 90o NM  AM (1)

Chứng minh tứ giác AEHF nộitiếp

Lậpluậndẫnđến 5 điểm A, M, F, H, E cùng thuộc đường tròn đường kính AH 

AMH 90o MH  AM (2)

Từ (1) và (2)  M, H, N thẳnghàng (3)

Chứng minh tứ giác BHCN là hìnhbìnhhành

Lậpluậndẫnđến H, I, N thẳng hàng (4)

Từ (3) và (4)  M, H, I thẳnghàng

0,25

0,25

Bài 5.

Đặt 2x=a , 3y=b (a chia hết cho 2, b chia hết cho 3)

Ta có

 2  2 2809  2

Do a, b là số tự nhiên mà a+b=53 nên a b , do đó a b  1 a b 2  Do vậy1

2809 1

702 4

0,25

Đẳng thức xảy ra khi

1 53

2 ; 3

a b

a b

  

 

 M M

Giải hệ này ta được a=26, b=27 Vây giá trị lớn nhất của ab là 702, đạt được khi a=26 ; b=27

Từ đó suy ra giá trị lớn nhất của Pxy là 11 khi x=13; y=94

0,25

PGD & ĐT HUYỆN GIA LÂM

Thời gian làm bài: 120 phút Năm học: 2019-2020

Trang 5

ĐẾ II

Bài 1 (2 điểm): Cho biểu thức: A= và với x

a) Tính giá trị biểu thức B với x = 2

b) Rút gọn biểu thức P = A:B với x > 0 và x

c) Tìm các giá trị của x để

Bài 2 (2,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Theo kế hoạch hai tổ sản xuất được giao làm 600 sản phẩm Nhờ tang năng suất lao động tổ 1 làm vượt mức 10% và tổ 2 làm vượt mức 20% so với kế hoạch của mỗi tổ nên cả hai tổ làm được 685 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi tổ làm theo kế hoạch.

Bài 3 (2,0 điểm):

1) Giải hệ phương trình sau

2) Cho phương trình : (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn

Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O, đường cao AH, gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm H trên cạnh AB và AC a) Chứng minh tứ giá AMHN nội tiếp đường tròn

c) Đường thẳng NM cắt đường thẳng BC tại Q Chứng minh

d) Gọi AQ cắt đường tròn (O) tại điểm R khác điểm A và điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNB Chứng minh rằng ba điểm R, H, I thẳng hàng.

Bài 5 (0.5điểm): Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn

Chứng minh rằng:

x 1

x 1

x B

x 1

1

P   1

1

y 2 3

x y 2

5 y 2 1

x y

 

 

2

x  2mx m 1 0   

x ,x

x  x  2

AMN

2

QH  QB.QC

7

8 14x   8 14y   8 14z 3 3 7   

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ II Môn toán 9

1

Cho biểu thức: và với

2,0

a Tính giá trị biểu thứ B với x=2 0,5

Thay x = 2 (tmdk) vào B thì giá trị biểu thức 0,25

Vậy khi khi x=2

(Nếu thiếu nhận xét x = 2 thỏa mãn điều kiện thì ; nếu không trục căn ở

mẫu thì trừ 1/4 )

0,25

b Rút gọn biểu thức P = A:B với x > 0 và 1,0

Tính =

0,5

P = A:B Vậy với x > 0 và

0,5

Để

Vì x > 0

Lại có

Kết hợp với điều kiện xác định

Vậy: với 0 < x < 1 thì P<-1

0,25 0,25

2

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Hai tổ sản xuất được giao làm 600 sản phẩm trong một thời gian quy định

Nhờ tăng năng suất lao động, tổ 1 vượt mức 10%, tổ 2 vượt mức 20% nên cả

hai tổ làm được 685 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi tổ làm theo kế hoạch

2,0

Gọi số SP tổ 1 làm theo kế hoạch là x (SP, đk: x , x<600)

Gọi số SP tổ 2 làm theo kế hoạch là y (SP, đk: y , y<600)

0,25

Vì hai tổ sản xuất được giao làm 600 sản phâm

PT: x + y=600

0,25

Số SP vượt mức của tổ 1 là: 10% x (SP)

Số SP vượt mức của tổ 2 là: 20% y (SP) 0,250,25

Vì tăng năng suất cả hai tổ làm được 685 sản phẩm 0,25

A

x 1

x 1

x B

x 1

 x 0, x 1  

2 B

2 1

2 1

2 1

1 8

x 1 

A

x 1

x 1

x 2 x

P

x

x 1 

P   1

( x 1)( x 2) 0

x 2 0    x 1 0    x 1   0 x 1  

*

N

*

N

Trang 7

(2)

Từ (1) và (2) ta có hệ PT :

(TMĐK)

0,5

KL : Số SP tổ 1 làm theo kế hoạch là 350 SP

Số SP tổ 2 làm theo kế hoạch là 250 SP 0,25

HS thiếu điều kiện x,y trừ 0,25 thiếu đối chiếu điều kiện -1/8

Nếu hs thiếu đk < 600 không trừ điểm

1

Giải hệ phương trình

1,0

Đặt ĐK : ta được hệ

0,25

Từ đó có (tmđk)

(tmđk)

0,25

0,25

Kết luận : hệ phương trình có nghiệm

0,25

Thiếu điều kiện ẩn phụ b trừ thiếu đối chiếu điều kiện

2 Cho phương trình (m là tham số) 1,0

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Hệ số a = 1, b = 2m (b’ = m), c = m – 1

với mọi m

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

0,5

0,25

0,25

2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm thỏa

mãn

PT :110%x 120%y 685

x y 600 110%x 120%y 685

*

N

1

y 2 3

x y 2

5 y 2 2

x y

 

 

x  y; y  2 1

x y

a b 3 2a 5b 1

 

a 2

b 1

y 2 1

 x; y  3 ; 1

2

   

1

; 8

1 8

2

x  2mx m 1 0   

2

2

x , x

x  x  2

Trang 8

Theo hệ thức Vi – ét, ta có :

Để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn yêu cầu đề bài thì

 Giải

)

Kết hợp với điều kiện *1 và *2

(Nếu hs thiếu điều kiện trừ )

0,25

0,25

0,25

a

+ c/m

mà hai góc ở vị trí đối nhau

Vậy tứ giác AMHN là tứ giác nội tiếp được đường tròn

0,25 0,25 0,25

b C1

+ c/m (hệ thức lượng)

1 2

 

x 0;x 0 _(* )

 1 1 2

1 2

x  x  2  x  x  2 x x  4

  *2  2m 2 m 1 4     m 1 2 m   

m 2 

2

2

2



m

2

m 2 

1 8

AMH ANH 180  

2

AH  AM.AB

Trang 9

C2

+ c/m (2 góc nội tiếp chắn cung AM)

(cung phụ với )

c

+ c/m (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MH)

(cùng phụ với )

+ c/m (góc trong góc ngoài tứ giác BMNC cùng bù )

+ từ (1) và (2)

d Gọi AQ cắt đường tròn (O) tại điểm R khác điểm A và điểm I là tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác MNB Chứng minh rằng ba điểm R, H, I thẳng

hàng

0,5

+ c/m : QR.QA = QB.QC ( )

Mà QB.AC = QM.QN (cmt)

tứ giác RMNA là tứ giác nội tiếp

5 điểm A, R, M, H, N thuộc đường tròn đường kính AH

2

AH  AN.AC

AM.AB AN.AC

ANM ABC

 MNH MHQ   

2

QBM QNC(g g)

QM.QN QB.QC(2)

2

QR.QA QM.QN

ARH 90

Trang 10

+ Gọi E là trung điểm của AH và RH cắt đường tròn tại điểm K

AK là đường kính của đường tròn (O) vì và E là tâm

đường tròn ngoại tiếp ngũ giác ARMHN

+ Vì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BMNC

EI là trực của dây cung MN

Tương tự OI là trung trực của dây cung BC

+ Gọi rồi c/m

Tứ giác DNCL là tứ giác nội tiếp mà

AE // OI và AO // EI Tứ giac AEIO là hình bình

hành

Lại có và (2 góc đồng vị của OI // AH)

H, I, K thẳng hàng Mà R, H, K thẳng hàng R, H, I thẳng hàng (đpcm)

5 Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn

Chứng minh rằng:

0,5

+ Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho và ta có :

+ Chứng minh tương tự ta có

và

+ Cộng ba bất đẳng thức ta có

Mà

0,25

ARH 90

 OI BC 

 

AK  QN  D ANM AKC      ABC  

ACK 90   NDK 90   AO MN 

1

2

1

2

  HAK IOK  

  KIO   KHA(c g c)  

OKI AKI

7

8 14x   8 14y   8 14z 3 3 7   

8 2 7  8 14x 

 8 2 7 8 14x    8 2 7 8 14x

2

8 14x

7 2

8 14y

7 2

8 14z

7 2

24 3 7 7 x y z

7 1

 x y z   2  3 x  2  y2  z2

7

Trang 11

+ Dấu xảy ra khi x = y = z =

0,25

II.Ma trận:

Mức độ

Chủ đề

Vận dụng

Tổng Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng

cao

1) Biểu thức đại số Tính giá trị và rút gọn, giải BPT

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

B1a 0,5 5%

B1b 1 10%

B1c 0,5 5%

3

2 20%

2) Phương trình bậc hai và

công thức nghiệm, hệ thức

Viet

Giải phương trình Tìm tham số thỏa mãn điều

kiện cho trước

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

B3.2a 0,5 5%

B3.2b

0,5 5%

2

1 10%

3)Hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn Giải hệ phương trình

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

B3.1 1 10%

1

1 10%

4)Giải bài toán bằng cách

lập phương trình

Lập phương trình và giải

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

B2 2 20%

1 2 20%

5)Hình học Chứng minh tứ giác

nội tiếp và các quan hệ //, ,

Chứng minh các quan hệ //,, thẳng hàng, cực trị,

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

B4a 1

10%

B4bc 2 20%

B4d 0,5 5%

4 3,5

35%

6) Cực trị đại số Cực trị đại số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

B5 0,5 5%

1 0,5

5%

3

24 3 7 7.

7

7 1

24 6 7

3 3 7

7 1

 '' '' 

1 7

Trang 12

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

1 10%

5 50%

2,5 25%

1,5 15%

10 100%

Ngày đăng: 03/02/2021, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w