1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 THEO TRUYỀN HÌNH 3.4.2020

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài t p ngày 3 ậ 4

LUY N T P Ệ Ậ V T GIÁC N I TI P Ề Ứ Ộ Ế I) N i dung ộ : h c thu c các tính ch t và các d u hi u nh n bi t t giác mà h c ọ ộ ấ ấ ệ ậ ế ứ ọ sáng ngày 3.4 trên ti vi

II) Bài t p: ậ hoàn thành các BT cho trên ti vi sáng 3.4 và luy n thêm các bài sau:

Bài 1: Cho (O; R) và AB là đường kính L y C thu c (O; R)ấ ộ K dây AN c t đo n ẻ ắ ạ

th ng BC t i I K IK ẳ ạ ẻ  AB t i K.ạ

a) Ch ng minh: T giác IKBN, IKAC n i ti p.ứ ứ ộ ế

b) Ch ng minh: ứ CIN đ ng d ng ồ ạ AIB

c) Ch ng minh: NA là phân giác góc CNK và I là tâm đứ ường tròn n i ti p ộ ế CNK d) Tính AI.AN + BI.BC theo R?

Bài 2 :Cho n a (O; R) và AB là đử ường kính L y C thu c (O; R), k CH ấ ộ ẻ  AB t i H ạ

L y M b t kỳ thu c đo n CH K AM c t (O; R) t i N.ấ ấ ộ ạ ẻ ắ ạ

a) Ch ng minh: T giác HMNB n i ti p.ứ ứ ộ ế

b) Ch ng minh: AM.AN = AH.AB ứ

c) K ti p tuy n t i N c a ẻ ế ế ạ ủ n a (O; R) ử c t tia HC t i Q Ch ng minh ắ ạ ứ QNM cân d) L y K đ i x ng c a B qua H G i BN c t HC t i I Ch ng minh T giác KAMI n iấ ố ứ ủ ọ ắ ạ ứ ứ ộ

ti p.ế

Bài

3 Cho ABC nh n ( AB < AC) n i ti p đọ ộ ế ường tròn (O; R) Đường cao BE kéo dài c t (O) t i đi m K ( E ắ ạ ể  AC) K KD ẻ  BC ( D  BC)

a) Ch ng minh t giác KEDC n i ti p.ứ ứ ộ ế

b) Ch ng minh KB là phân giác c a góc AKD.ứ ủ

c) G i DE kéo dài c t AB t i I Ch ng minh KI ọ ắ ạ ứ  AB

d) Đường th ng qua E vuông góc v i OA c t AB t i H Ch ng minh CH // KI.ẳ ớ ắ ạ ứ

Bài 4:Cho đo n th ng AB và đi m C thu c đo n th ng đó ( A ≠ B ≠ C) V cùng ạ ẳ ể ộ ạ ẳ ề

n a m t ph ng b AB, k 2 tia A x, By cùng vuông góc v i AB Trên tia A x l y ử ặ ẳ ờ ẻ ớ ấ

đi m M K Cz vuông góc CM t i C, tia Cz căt tia By t i K, Vẽ để ẻ ạ ạ ường tròn tâm O ,

đường kính CK c t MK t i E.ắ ạ

a/ Ch ng minh: CEMA là t giác n i ti pứ ứ ộ ế

b/ Ch ng minh: Tam giác ACM đ ng d ng tam giác BKCứ ồ ạ

c/ Ch ng minh: Tam giác EAB vuôngứ

d/ Cho A, B, M c đ nh Tìm v trí đi m C đ di n tích t giác ABKM l n nh t.ố ị ị ể ể ệ ứ ớ ấ

Trang 2

Bài 5 : Cho (O; R) và đường th ng d c t đẳ ắ ường tròn (O) t i hai đi m ME ạ ể L y A ấ

b t kỳ thu c d ( sao cho AM < AE) Qua Aấ ộ k hai ti p tuy n AB, AC ( v i C, B là ẻ ế ế ớ

ti p đi mế ể và B thu c n a m t ph ng b AO có ch a độ ử ặ ẳ ờ ứ ường th ng dẳ )

a) Ch ng minh ứ 4 đi m A, B, O, C thu c m t để ộ ộ ường tròn

b) Ch ng minh ứ AB2 = AM.AE

c) G i BC c t AO t i N ọ ắ ạ Ch ng minh Mứ NOE là t giác n i ti pứ ộ ế và   

1 MCE MNE

2

d) G i đọ ường th ng đi qua M vuông góc v i OB c t BC, BE theo th t t i H, K.ẳ ớ ắ ứ ự ạ

Ch ng minhứ HM =HK

Bài 6: Cho t giác ABCD n i ti p trong m t đứ ộ ế ộ ường tròn (O;R) và Q là đi m chínhể

gi a c a cung AB không ch a C và D Hai dây ữ ủ ứ QC và QD l n lầ ượ ắt c t dây AB t i E vàạ

F Các dây AD và QC kéo dài c t nhau t i I; các dây BC và ắ ạ QD kéo dài c t nhau t i K ắ ạ

Ch ng minh: ứ

a) T giác CDIK và CDFE là t giác n i ti pứ ứ ộ ế

b) QC QE = QD QF

c) AB // IK

d) AQ là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn ngo i ti p tam giác AFD t i A.ạ ế ạ

e) Gọi R 1; R2; R3; R4 l n lầ ượt là bán kính đường tròn ngo i ti p ạ ế DAF, DBF, CEA,

CBE Tính

?

Bài 7 : (Dành cho l p ch n) ớ ọ T đi m I ngoài đừ ể ở ường tròn (O) vẽ hai ti p tuy nế ế

IA, IB đ n đế ường tròn (O) (v i A, B là ti p đi m) G i M là trung đi m c a IB, AMớ ế ể ọ ể ủ

c t (O) t i K (khác A) G i C là đi m đ i x ng v i A qua M.ắ ạ ọ ể ố ứ ớ

a) Ch ng minh r ng:ứ ằ AB2 2AK.AM

b) IKBC là t giác n i ti p.ứ ộ ế

Bài 8: (Dành cho l p ch n) ớ ọ Cho ∆ ABC vuông t i A (AB < AC) có AH là đạ ường cao K HM ẻ  AB, HN  AC G i I là trung đi m BC MN c t AH, AI t i O, K Ch ng minhọ ể ắ ạ ứ

r ng:ằ

a) BCNM là t giác n i ti pứ ộ ế

b) HOKI là t giác n i ti p.ứ ộ ế

c)

AK HB HC

Ngày đăng: 03/02/2021, 23:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w