1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Phiếu ôn tập Sinh 9 Chương V. Tuần 8 Nghỉ dịch Covid 19

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 62,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¬ng ph¸p nghiªn cøu nh÷ng dÞ tËt trong mét gia ®×nh qua nhiÒu thÕ hÖ B.Lµ theo dâi sù di truyÒn mét tÝnh tr¹ng nhÊt ®Þnh trªn nh÷ng ngêi thuéc cïng mét dßng hä qua nhiÒu thÕ hÖ... Lµ [r]

Trang 1

Chơng V: di truyền học ngời Câu 1: Việc nghiên cứu di truyền ở ngời gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở

động vật do yếu tố nào sau đây?

A Ngời sinh sản chậm và ít con

B Không thể áp dụng các phơng pháp lai và gây đột biến

C Các quan niệm và tập quán xã hội

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Đồng sinh là hiện tợng:

A Mẹ chỉ sinh ra 2 con trong một lần sinh của mẹ

B Nhiều đứa con đợc sinh ra trong một lần sinh của mẹ

C.Có 3 con đợc sinh ra trong một lần sinh của mẹ

D Chỉ sinh một con

Câu 3: ở hai trẻ đồng sinh, yếu tố nào sau đây là biểu hiện của đồng sinh cùng trứng:

A Giới tính 1 nam, 1 nữ khác nhau

B Ngoại hình không giống nhau

C Có cùng một giới tính

C Cả 3 yếu tố trên

Câu 4: Phát biểu dới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng là:

A Luôn giống nhau về giới tính

B Luôn có giới tính khác nhau

C Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính

C Ngoại hình luôn giống hệt nhau

Câu 5: Cơ chế của sinh đôi cùng trứng là:

A Hai trứng đợc thụ tinh cùng lúc

B Một trứng đợc thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau

B Một trứng đợc thụ tinh với một tinh trùng

C Một trứng thụ tinh với một tinh trùng và ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, 2 tế bào con tách rời

Câu 6:ở ngời, tính trạng nào sau đây di truyền có liên quan đến giới tính?

A Tầm vóc cao hoặc tầm vóc thấp

B Bệnh bạch tạng

C Bệnh máu khó đông

D.Tất cả các tính trạng nói trên

Sử dụng sơ đồ phả hệ sau đây để trả lời các câu hỏi từ số 7 đến số 12:

Đời ông bà

1 2

Đời con 3 4 5 6

Đời cháu 7 8

Trang 2

Ghi chú: : Nữ tóc xoăn : nữ tóc thẳng

: Nam tóc xoăn : Nam tóc thẳng

Biết rằng hình dạng tóc là tính trạng đợc qui định bởi gen nằm trên NST thờng Gen B: tính trội, gen b: tính lặn.

Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng?

A Tóc xoăn là tính trội hoàn toàn so với tóc thẳng

B Tóc thẳng là tính trội hoàn toàn so với tóc xoăn

C Tóc xoăn là tính trội không hoàn toàn so với tóc thẳng

D Tóc thẳng là tính trội không hoàn toàn so với tóc xoăn

Câu 8: Kiểu hình của số 6 trong sơ đồ là:

A Nam tóc thẳng B Nam tóc xoăn C Nữ tóc thẳng D Nữ tóc xoăn

Câu 9: kiểu hình của số 7 trong sơ đồ là:

A Nam tóc thẳng B Nam tóc xoăn C Nữ tóc thẳng D Nữ tóc xoăn

Câu 10: Kiểu gen bb là của:

A Số 3, 4 và 5 B Số 5, 6 và 8 C Số 3, 5 và 7 D Số 1, 5

và 6

Câu 11: Kết luận dới đây đúng về kiểu gen của số 1 và số 2 là:

A Số 1 là BB, số 2 là bb B Số 1 và số 2 đều là Bb

C Số 1 là Bb, số 2 là bb D Số 1 là BB, số 2 là Bb

Câu 12: Kết luận nào dới đây sai?

A Số 3 và số 5 mang kiểu gen giống nhau

B Số 1 và số 7 mang kiểu gen khác nhau

C Số 1 và số 2 mang kiểu gen giống nhau

D Số 4 và số 8 mang kiểu gen khác nhau

Câu 13: Hội chứng Đao ở ngời là dạng đột biến:

A Dị bội xảy ra trên cặp NST thờng

B Đa bội xảy ra trên cặp NST thờng

C Dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính

D Đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính

Câu 14: Ngời bị hội chứng Đao có số lợng NST trong tế bào sinh dỡng bằng

A 46 chiếc B 47 chiếc C 45 chiếc D 44 chiếc Câu 15: Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Đao là:

A Cơ thể lùn, cổ rụt, lỡi thè ra

B Hai mắt xa nhau, mắt một mí, ngón tay ngắn

C Si đần bẩm sinh, không có con

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16: Câu dới đây có nội dung đúng là:

A Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam

B Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ

C.Bệnh Đao có thể xảy ra ở cả nam và nữ

D Bệnh Đao chỉ có ở ngời lớn

Câu 17: ở Châu âu, tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao khoảng:

A 1/700 B 1/500 C.1/200 D 1/100 Câu 18: Bệnh Đao là kết quả của:

A Đột biến đa bội thể B Đột biến dị bội thể

C Đột biến về cấu trúc NST D Đột biến gen

Câu 19: Bệnh Tơcnơ là một dạng bệnh:

Trang 3

A Chỉ xuất hiện ở nữ

B.Chỉ xuất hiện ở nam

C Có thể xảy ra ở cả nam và nữ

D Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở ngời lớn

Câu 20: Bệnh Tơcnơ là một dạng đột biến làm thay đổi về:

A Số lợng NST theo hớng tăng lên B Cấu trúc NST

C Số lợng NST theo hớng giảm dần D Cấu trúc của gen

Câu 21: Trong tế bào sinh dỡng của ngời bệnh nhân Tơcnơ có hiện tợng:

A Thừa 1 NST số 21 B Thiếu 1 NST số 21

C Thừa 1 NST giới tính X D.Thiếu 1 NST giới tính X

Câu 22: Kí hiệu NST của ngời bị bệnh Tơcnơ là:

A XXY B XXX C XO D YO

Câu 23: Hội chứng Tơcnơ xuất hiện ở ngời với tỉ lệ khoảng:

A 1/ 3000 ở nam B 1/ 3000 ở nữ

C 1/2000 ở cả nam và nữ D 1/1000 ở cả nam và nữ

Câu 24: Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Tơcnơ là:

A Các bộ phận trên cơ thể phát triển bình thờng

B Thờng có con bình thờng

C Thờng chết sớm và mất trí nhớ

D.Có khả năng hoạt động tình dục bình thờng

Câu 25: Bệnh Bạch tạng là do:

A Đột biến gen trội thành gen lặn

B Đột biến gen lặn thành gen trội

C Đột biến cấu trúc NST

D Đột biến số lợng NST

Câu 26: Biểu hiện ở bệnh Bạch tạng là:

A Thờng bị mất trí nhớ

B.Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con

C Thờng bị chết sớm

D Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố

Câu 27:Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở ngời là do:

A Các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên

B Ô nhiễm môi trờng sống

C Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Bệnh di truyền xảy ra do đột biến từ gen trội thành gen lặn( còn gọi là đột biến gen lặn) là:

A Bệnh máu không đông và bệnh Đao

B Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng

C.Bệnh máu không đông và bệnh Bạch tạng

D.Bệnh Tơcnơ và bệnh Đao

Câu 29: Một ngành có chức năng chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên

có liên quan đến các bệnh, tật di truyền ở ngời đợc gọi là:

A Di truyền B Di truyền y học t vấn

C Giải phẫu học D Di truyền và sinh lí học

Câu 30: Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do:

A Đột biến gen lặn trên NST thờng

B.Đột biến gen trội trên NST thờng

C Đột biến gen lặn trên NST giới tính

D Đột biến gen trội trên NST giới tính

Trang 4

Câu 31: Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thờng nhng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là:

A 25% B 50% C 75% D 100%

Sử dụng dữ kiện dới đây để trả lời câu hỏi từ số 32 đến số 36

Biết rằng bệnh Bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thờng qui định.

Gen E: bình thờng, gen e: bệnh Bạch tạng

Có một sơ đồ phả hệ sau:

Bố Mẹ

( bình thờng) ( Bach tạng)

Vợ Con trai Con gái chồng

( bình thờng) ( Bach tạng)

Cháu I Cháu II

( Bạch tạng) ( bình thờng)

Câu 32: Kiểu gen của ngời bố nếu trong sơ đồ trên là:

A Đồng hợp trội B Đồng hợp lặn

C Dị hợp D Dị hợp hoặc đồng hợp lặn

Câu 33:Vợ của ngời con trai có kiểu gen:

A EE hoặc Ee B Ee hoặc ee C E e D ee hoặc EE

Câu 34: Chồng của ngời con gáI mang kiểu gen và kiểu hình sau:

A Bình thờng ( EE) B Bạch tạng ( ee)

C Bình thờng ( EE hoặc Ee) D Bình thờng( Ee)

Câu 35: Kiểu gen của đứa cháu II là:

A EE hoặc Ee B Ee C Ee hoặc ee D EE Câu 36: Nêú đứa cháu II lớn lên kêt hôn với ngời có kiểu gen dị hợp thì xác suất để sinh ra đứa con bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu phần trăm?

A 75% B 50% C 25% D 12,5% Câu 37: Luật hôn nhân và gia đình của nớc ta qui định cấm kết hôn giữa những

ng-ời có quan hệ huyết thống trong phạm vi:

A 5 đời B 4 đời C 3 đời D 2 đời

Câu 38: Điều nào dới đây là nội dung đợc qui định trong luật hôn nhân và gia đình

ở nớc ta?

A Mỗi gia đình chỉ đợc có một con

B Nam chỉ lấy 1 vợ, nữ chỉ lấy 1 chồng

C.Mỗi gia đình có có thể sinh con thứ 3 nếu điều kiện kinh tế cho phép

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 39: Phát biểu dới đây có nội dung đúng là:

A Trẻ bị bệnh Đao có nguyên nhân là bố

B Trẻ bị bệnh bạch tạng có nguyên nhân là do mẹ

C Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao có tỉ lệ tăng theo theo độ tuổi sinh để của mẹ D.Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi từ 20 -24

Câu 40: Thế nào là phơng pháp nghiên cứu phả hệ?

A Phơng pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ B.Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những ngời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

Trang 5

C Là theo dõi sự di truyền các tính trạng nhất định trên những ngời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

D Cả A và B

Câu 41: Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?

A Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ nh anh em cùng bố mẹ

B Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen nên rất giống nhau

C Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng hành động giống nhau

D.Cả A và B

Câu 42: Tại sao phải dùng phơng pháp phả hệ trong nghiên cứu di truyề ngời?

A Phơng pháp này đơn giản, dễ thực hiện, hiệu quả cao

B Không thể áp dụng phơng pháp lai và gây đột biến ở ngời

C Ngời đẻ ít con và sinh sản chậm

D Cả A, B và C

Câu 43: Bệnh Đao là gì?

A Bệnh Đao là bệnh ở ngời có 3 NST thứ 21

B Bệnh Đao là bệnh có biểu hiện: ngời bé lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơI há, lỡi thè ra, ngón tay ngắn

C Bệnh Đao làm cho ngời si đần bẩm sinh và không có con

D Cả A, B và C

Câu 44: Nguyên nhân phát sinh các bệnh tật di truyền ở ngời?

A.Do tác nhân lí, hóa học trong tự nhiên gây ra

B Do ô nhiễm môi trờng

C Do rối loạn quá trình trao đổi chất nội bào

D Cả A, B và C

Câu 45:Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?

A Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trờng

B Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một

số chất độc khác

C Nếu ngời chồng có anh( chị, em) mang dị tật, mà ngời vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con

D Cả A, B và C

Câu 46: Hai ngời đợc sinh ra từ hai gia đình có ngời mắc chứng câm điếc bẩm sinh thì có nên kết hôn với nhau không?

A Không nên kết hôn với nhau

B Nếu kết hôn thì không nên sinh con để tránh có con câm điếc( xác suất tới 25%)

C Nếu tìm đối tợng khác để kết hôn thì phải tránh những gia đình có con câm

điếc

D Cả A, B và C

Câu 47: Tại sao không sinh con ở độ tuổi ngoài 35?

A Phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ bị mắc bệnh tật di truyền( nh bệnh Đao)

B Khi con lớn, bố mẹ đã già không đủ cứ lực đầu t cho con phát triển tốt

C Chăm sóc con nhỏ ở ngời đứng tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu

đựng

D Cả A và B

Câu 48: Tại sao những ngời có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không đợc lấy nhau?

A Nếu lấy nhau thì khả năng bị dị tật ở con của họ sẽ tăng lên rõ rệt

B Nếu lấy nhau sẽ bị d luận xã hội không đồng tình

Trang 6

C Nếu lấy nhau thì vi phạm luật hôn nhân và gia đình

D Cả A và C

Câu 49: Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trờng là gì?

A Các chất đồng vị phóng xạ xâm nhập vào cơ thể, tích luỹ trong mô xơng, mô máu, tuyến sinh dục…sẽ gây ung th máu , các khối u và đột biến

B Các hoá chất, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu…làm tăng đột biến NST ở những ngời mắc phải

C Các vụ thử bom nguyên tử đã gián tiếp gây các bệnh di truyền

D Cả A và B

Câu 50: Hôn phối gần( kết hôn gần giữa những ngời có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì:

A Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

B Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

C Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

D Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

Ngày đăng: 03/02/2021, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w