1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử vào 10 môn Toán năm 2020 Trường THCS Dương Hà

8 55 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 91,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau 2 giờ làm chung thì tổ II được điều đi làm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ. Điểm A thuộc nửa đường tròn[r]

Trang 1

Trường THCS Dương Hà

MA TR N

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút

Cấp độ

Chủ đề

Nhận

1 Căn bậc

hai

Tính giá trị biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi căn thức bậc hai

Chứng minh bất đẳng thức, tìm GTLN, GTNN,

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 0,5 5%

3

2 20%

2 Hàm số

và đồ thị

Tìm giao điểm của (d) và (P) Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai; Sử dụng hệ

thức Viet

Tìm GTLN, GTNN, …

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

3 1,5 15%

3 Hệ

phương

trình bậc

nhất hai

ẩn

Giải hệ phương trình, phương trình; Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 3 30%

2 3 30%

4 Đường

tròn

Vẽ hình, nhận biết góc vuông

Định nghĩa, định

lý tứ giác nội tiếp Vận dụng các tính chất về quanhệ góc với đường tròn để chứng

minh; Hệ thức lượng và tỉ số lượng giác trong tam giác vuông

để chứng minh và tính toán các đại lượng

Vận dụng linh hoạt sáng tạo các DH, T/c

để giải quyết các bài toán về tìm vị trí của điểm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 2 20%

1 0,5 5%

4 3,5 35%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

5 5 50%

3 2,5 25%

1 1,5 15%

12 10 100%

Trang 2

THCS DƯƠNG HÀ ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021

(Đề thi gồm 01 trang)

Môn thi: TOÁN HỌC

Ngày thi: … Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ 01

Bài 1 ( 2 điểm ):

1 Tính giá trị của biểu thức

3 2

x M x

 với x = 64

2 Cho biểu thức

) 2 3 (

2

1 2

1

x x x

x A

với x > 0; x4 a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc phương trình.

Hai phân xưởng của một nhà máy theo kế hoạch phải làm 540 dụng cụ Nhưng do cải tiến kĩ thuật, phân xưởng I vượt mức 15% kế hoạch, phân xưởng II vượt mức 12% kế hoạch của mình,

do đó cả hai phân xưởng đã làm được 612 dụng cụ Tính số dụng cụ mà mỗi phân xưởng phải làm theo kế hoạch

Bài 3 (2điểm):

1 Giải hệ phương trình sau:

2 Cho parabol (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = mx – m +1

a) Chứng minh rằng (d) và (P) luôn có điểm chung với mọi m

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ x1, x2 sao cho x1=2x2

Bài 4 (3,5 điểm): Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Vẽ đường thẳng d là tiếp tuyến của

đường tròn (O) tại B Lấy điểm M thuộc cung AB, tia AM cắt đường thẳng d tại N, C là trung điểm của AM, tia CO cắt d tại D

a) Chứng minh: Tứ giác OBNC nội tiếp

b) Chứng minh: NO vuông góc với AD và CA.CN = CO.CD

c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với CD cắt d tại I Chứng minh I là trung điểm của BN và tính diện tích hình quạt BOM theo R nếu BI =R 3

d) Xác định vị trí của điểm M để ( 2AM + AN ) đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm x biết:

4 1 1

2 2

x

Hết

Trang 3

TRƯỜNG THCS DƯƠNG HÀ ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021

(Đề thi gồm 01 trang)

Môn thi: TOÁN HỌC

Ngày thi: … Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ 02

Bài 1 (2 điểm):

1

: 1 1

1

x

x x

x

a) Chứng minh P = 1

1 2

x x

b) Tìm x để P = 2

3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 2 (2 điểm):

1) Giải hệ phương trình sau: 

2 1 1

1 1 1

2

y x

y x

2) Cho parabol (P) có phương trình y = x2 và đường thẳng (d) y = 2mx - m2 + 1

a) Với m = 2, tìm giao điểm của (d) và (P)

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn 4

3 1 1

2 1

x x

Bài 3 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập PT hoặc hệ PT

Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ Sau 2 giờ làm chung thì tổ II được điều đi làm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ xong công việc đó?

Bài 4 (3,5 điểm):

Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC Điểm A thuộc nửa đường tròn Hạ AH  BC tại H

Hạ HE  AB, HF  AC Đường thẳng EF cắt nửa đường tròn (O; R) tại M và N

a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp

c) Chứng minh tam giác AMN cân tại A

d) Tìm vị trí của A để bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEFC lớn nhất

Bài 5 (0,5 điểm):

Cho x, y là những số thực thỏa mãn điều kiện x + y + xy = 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

= x2 + y2

Hết

THAM KH O

Trang 4

THCS DƯƠNG HÀ ĐỀ KHẢO SÁT VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN THI: TOÁN HỌC

01

ĐỀ

1

1 Thay x = 64 vào biểu thức

3 2

x M x

Ta có

64 3 5 1

10 2

64 2

0.25đ

0.25đ

2 a) Rút gọn ra kết quả x

x

, với x0;x4

x

, với x > 0; x4

A là số nguyên  x là ước của 1,

x > 0 với mọi x > 0

x = 1  x = 1

Kết hợp ĐK KL Vậy x = 1 thì A có giá trị nguyên

0.25đ

0.25đ

2 Gọi số dụng cụ mỗi phân xưởng phải làm theo kế hoạch lần lượt là x và y

(dụng cụ); (0x y, 540)

Lập luận được PT: x y 540 (1)

Lập luận được PT: 1,15x1,12y612 (2)

Từ (1) và (2) ta có HPT:

540 1,15 1,12 612

x y

 

 Giải hệ tìm được: x = 240; y = 300 (thỏa mãn)

Vậy theo kế hoạch số dụng cụ phân xưởng I làm được là 240 dụng cụ và số

dụng cụ phân xưởng II làm được là 300 dụng cụ

0.25đ

0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.75đ

3 1/ - Tìm ĐKXĐ: x2;y3

- Giải hệ phương trình tìm được x = 146, y = 46

- Đối chiếu ĐK => KL

(HS không có điều kiện, không đối chiếu trừ 0,25đ)

0.25đ 0.5đ 0.25đ

2/ Cho parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = mx – m +1

a/Viết PTHĐ giao điểm x2 = mx –m +1

x2 – mx + m – 1 = 0 ∆ = m2 - 4m+ 4 = (m – 2)2 ≥ 0 với mọi m => PT luôn có nghiệm với mọi m

=>(d) và (P) luôn có điểm chung với mọi m

b/ Để để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B  ∆ > 0  m ≠ 2

Theo hệ thức vi ét 

1 2

1

2 1

m x x

m x x

0.25đ 0.25đ

Trang 5

Theo đề bài x1 = 2x2; Giải hệ tìm x1 = 3 ; 3

2

2

m x

m

 thay vào Tích được 3 .3 1

2

m m m

=> PT 2m2 – 9m + 9 =0 Giải PT tìm m1= 3 (TM); m2 = 2

3 (TM)

0.25đ 0.25đ

4 Vẽ hình

M

I C

D

N

0.25đ

a) - Chứng minh được OCN O  BN 90 0

- Vì OCN O  BN 180 0suy ra tứ giác OCNB nội tiếp

0.5đ 0.25đ b) - Chứng minh O là trực tâm tam giác AND

- Chứng minh NOAD

0.25đ 0.25đ 0.5đ

c) - Chứng minh OI //AN

- Trong ABN

//

OI AN

OA OB

- Chứng minh BAN 600  MO B 120 0

- Squạt BOM=

0

.120

(đvdt)

0.25đ 0.5đ

0.25đ

d) Theo BĐT Cosi ta có 2AMAN2 2AM AN.

mà AM.AN = AB2 = 4R2 (1) nên 2AMAN 2 2AM AN. 4R 2 Dấu =

xảy ra khi 2AM = AN 2

AN AM

(2) Từ (1) và (2) ta có AMR 2 nên  AOM vuông cân tại O

suy ra M là điểm chính giữa của cung AB

0.25đ

0.25đ

2 2

x

Dùng hằng đẳng thức => x = 2

0,5

Trang 7

02

ĐỀ

1

a) P = 1

1 2

x

b) P = 2

3

3 1

1 2

x x

x x

x

x

(loại)

0.5đ

1 2

x

P

=> Pmin  1

1

x max  ( x + 1) đạt min

Ta có: x ≥ 0 => x + 1 ≥ 1 => ( x + 1) đạt min bằng 1 khi x = 0

=> Pmin = 2 - 1 = 1 khi x = 0

0.5đ

2 1 + Điều kiện

+ Giải hệ với ẩn phụ đúng + Giải đúng (x; y) = (2; 2) và kết luận

0.25đ 0.5đ 0.25đ

2 a) ' = m2 - (m2 - 1) = 1 > 0

=> (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m

b) ĐK đề bài  1 2  1 2 1 2

2

4

3

x x x x x

x

x x

(2)Theo Vi - ét có:

1

2 2

2 1

2 1

m x x

m x x

(2)  4 2m = 3(m2 - 1)  m = 3 hoặc m = 3

1

0.5đ 0.5đ

3 + Gọi và đk

+ Biểu diễn các đại lượng khác theo ẩn và lập hệ

+ Giải hệ

Có hệ 





1

1 10 1 1 2

6

1 1 1

x y

x

y x

 x = 15; y = 10 + KL

0.25đ 1đ 0.5đ

0.25đ

4 a) AEFH là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

b)

HAB

C1 (vì cùng phụ với

 1

A ) = AEF (t/c hcn)

=>

AEF

C1 => Tứ giác AEFC nội tiếp c) Nối OA cắt EF tại K

+) OA = OC => AOC cân =>

C1 OAC +)

EFA

A1 (t/c hcn) +) Mà A1C1 900

(t/c tam giác vuông AHC)

=> OACEFA900

=> Tam giác AKF vuông tại K

=> OA vuông góc với MN => A là điểm chính giữa cung MN => AM =

AN

=> Tam giác AMN cân

d) Gọi I là giao điểm của hai đường chéo của hình chữ nhật AEHF

1đ 1đ

Trang 8

+) Gọi bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEFC là R'

+) Gọi O' là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEFC => O' là giao điểm các đường trung trực của BC và EF

+) Có OO' // AH (vì cùng vuông góc với BC); OA // O'I (vì cùng vuông góc với EF)

=> Tứ giác AOO'I là hình bình hành =>

OO' = AI = 2AH

1

+) Xét tam giác vuông OO'C có: R'2 = R2

+ OO'2 => R' lớn nhất  OO' lớn nhất

=> OO' lớn nhất khi AH lớn nhất mà AH ≤ AO nên AH lớn nhất khi H

trùng O

=> OO' lớn nhất khi H trùng O khi đó A là điểm chính giữa cung BC (vì

AH  BC)

=> R' max khi A là điểm chính giữa cung BC

0,5đ

5 3P3x23y2 mà x + y + xy = 8 => 4(x + y + xy) = 32

=> 3P 323x23y2  4xyxy  x 22y 222xy2  8

=> 3P - 32 ≥ -8 => 3P ≥ 24 => P ≥ 8

Dấu bằng xảy ra khi x = y = 2

0,25đ 0,25đ

Duyệt đề

Bùi Hương Giang

Ngày đăng: 03/02/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w