A. XY, liên kết ion. X2Y, liên kết ion. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực. Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron do chất khử nhận.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN
TỔ HÓA - SINH - CNNN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 Hình thức: Trắc nghiệm 100%
Số câu: 30 câu - 10 điểm; Thời gian 45 phút
Nội dung
kiến thức
Mức độ kiến thức
Tổng
Nguyên tử Cấu tạo hạt nhân
nguyên tử (1) Xác định số e, lớp e dựa vào hình vẽ (2)
Chọn phát biểu đúng sai
về khái niệm đồng vị, nguyên tố hóa học, ký hiệu nguyên tử, số khối (3)
Xác định Z khi biết số e trên các phân lớp (4) Viết cấu hình electron nguyên tử (5)
Tính phần trăm khối lượng của một đồng vị trong hợp chất (6)
Số câu - Số
điểm - Tỷ lệ
2 câu - 0,67 đ - 6,7% 1 câu - 0,33 đ - 3,3% 2 câu - 0,67 đ - 6,7% 1 câu - 0,33 đ - 3,3% 6 câu -
2 điểm
- 20%
Bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học
Các tính chất biến đổi tuần hoàn (7)
Công thức oxit cao nhất khi biết vị trí nhóm (8)
Dựa vào cấu hình xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (9)
So sánh tính chất hóa học của các nguyên tố lân cận (10)
Bài toán xác định nguyên
tố dựa vào phần trăm trong công thức oxit hoặc hợp chất khí (11)
Trang 2Số câu - Số
điểm - Tỷ lệ
1,67 đ - 16,3%
Liên kết hóa
học
Ion tương ứng được hình thành từ nguyên
tử khi biết Z (12) Xác định cation, anion (13)
Gọi tên ion đa nguyên
tử thường gặp (14)
cấu hình electron của ion (15)
công thức cấu tạo của một
số chất quen thuộc (16)
Xác định loại liên kết khi biết độ âm điện (17)
Xác định số oxi hóa của nguyên tố (18)
Xác định cộng hóa trị của nguyên tử khi biết
CTCT (19)
Xác định loại liên kết hóa học khi biết vị trí trong bảng tuần hoàn (20)
Số câu - Số
điểm - Tỷ lệ 3 câu - 1 đ - 10% 2 câu - 0,67 đ - 6,7% 3 câu - 1 đ - 10% 1 câu - 0,33 đ - 3,3% 9 câu - 3 đ -
30%
Phản ứng
oxi hóa khử
Xác định được phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử (21) Nguyên tắc của phương pháp thăng bằng electron (22)
Xác định sự oxi hóa, sự khử (23)
Xác định chất oxi hóa, chất khử (24)
Câu hỏi thí nghiệm bài thực hành số 1 (25)
Lập phương trình phản ứng oxi hóa khử (26)
Sử dụng định luật bảo toàn electron để tính toán bài toán đơn giản (27)
Cân bằng PTHH có hệ
số x, y (28)
Số câu - Số
điểm - Tỷ lệ
2 câu - 0,67 đ - 6,7% 2 câu - 0,67 đ - 6,7% 3 câu - 1,33 đ - 13,3% 1 câu - 0,33 đ - 3,3% 8 câu -
2,67đ - 26,7%
sai (29)
Biết cấu hình electron của ion, xác định vị trí của
Trang 3nguyên tố tương ứng trong bảng tuần hoàn (30)
Số câu - Số
6,7%
- 10 đ - 100%
Trang 4ĐỀ THEO MA TRẬN
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là ?
A Electron và proton B Proton và nơtron
C Nơtron và electron D Electron, proton và nơtron
Câu 2: Vẽ hình biểu diễn sự phân bố electron trên các lớp và phân lớp của P (Z= 15), Ne (Z=10), C (Z=6), O (Z=8)
Câu 3: Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai
A Số khối A = Z + N
B Hiđro 𝐻11 và đơteri 𝐻12 là hai đồng vị của nguyên tố hiđro
C Nguyên tử 𝐾1939 có số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 19
D Số electron tối đa trên các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 2, 6, 10, 14
Câu 4 Viết cấu hình electron của X, Y biết tổng số electron ở phân lớp p của X là 11, của Y là
5
Câu 5: Viết cấu hình electron của S (Z=16), K (Z=19), Ca (Z=20) Suy ra cấu hình electron của
S2-, K+, Ca2+
Câu 6: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 1737𝐶𝑙 chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 𝐶𝑙
17
35 Tính nguyên tử khối trung bình của clo
Câu 7: Đại lượng không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử là
A Bán kính nguyên tử
B Hóa trị cao nhất với oxi
C Tính kim loại, tính phi kim
D Nguyên tử khối
Câu 8: Nguyên tố X ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất của X là
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A Y thuộc chu kì 2, nhóm IIIA B Y thuộc chu kì 3, nhóm IA
C Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA D Y thuộc chu kì 1, nhóm IIIA
Câu 10: Cho các nguyên tố M(Z=11), X(Z=17), Y(Z=9) và R(Z=19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự
A M<X<Y<R B M<X<R<Y C Y<M<X<R D. R<M<X<Y
Trang 5Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà
R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,04% về khối lượng Nguyên tố R là
A S B As C N D P
Câu 12: Ion được tạo thành từ nguyên tử Na (Z = 11) là
Câu 13: Cho các ion: 𝑁𝑎+, 𝐴𝑙3+, 𝐶𝑎2+, 𝐶𝑙−, 𝑁𝑂3− Hỏi có bao nhiêu cation?
Câu 14: Ion 𝑆𝑂42− có tên là
Câu 15: Ca có Z = 20 Cấu hình electron của ion 2+
Ca là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d24s2
C 1s22s22p63s23p8 D 1s22s22p63s23p6
Câu 16: Nitơ có Z = 7 Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là
Câu 17: Cho độ âm điện của các nguyên tử
Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 18: Cho các phân tử có công thức: Cl2, HCl, HClO4 Số oxi hóa của nguyên tử clo trong các phân tử trên lần lượt là
A 0, -1, +7
B -1, -1, +1
C 0, +1, +1
D 0, +1, +7
Câu 19: Cộng hóa trị của N và H trong hợp chất NH3 lần lượt là
Câu 20: Có 2 nguyên tố X (Z=19); Y (Z=17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A XY, liên kết ion
B X2Y, liên kết ion
C XY, liên kết cộng hóa trị có cực
Trang 6D XY2, liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 21: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A CaCO3 𝑡
0
→ CaO + CO2
B 4NH3 + 5O2 𝑡
0
→ 4NO + 6H2O
C HCl + NaOH → NaCl + H2O
D 2Fe(OH)3𝑡
0
→ Fe2O3 + 3H2O Câu 22: Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc
A Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron do chất khử nhận
B Tổng số electron cho chất oxi hóa cho bằng tổng số electron do chất bị khử nhận
C Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận
D Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron do chất bị oxi hóa nhận
Câu 23: Trong phản ứng: NO2 + O2 + H2O → HNO3, vai trò của NO2 là
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 24: Quá trình
Fe 1e+ + → Fe+ là quá trình
A Quá trình khử
B Quá trình oxi hóa
C Quá trình phân hủy
D Quá trình hòa tan
Câu 25: Rót vào ống nghiệm khoảng 2ml dung dịch CuSO4 loãng Cho vào ống nghiệm một đinh sắt đã được làm sạch bề mặt Để yên ống nghiệm trong khoảng 10 phút, hiện tượng xảy ra là
A Đinh sắt tan hết, dung dịch trong suốt
B Có một lớp đồng màu đỏ bám vào đinh sắt
C Dung dịch màu xanh đậm dần
D Dung dịch chuyển sang màu vàng
Câu 26: Cho phản ứng aMg + bH2SO4 → cMgSO4 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a:b là
A 2:3
B 1:1
C 1:3
Trang 7D 1:2
Câu 27: Cho 1,08 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư theo PTHH:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
Thể tích khí NO (đktc) thu được sau khi phản ứng kết thúc là
A 0,896 lít
B 0,672 lít
C 0,448 lít
D 1,344 lít
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 1,04 gam Zn vào dung dịch HNO3, thu được 89,6ml khí N2Ox (sản phẩm khử duy nhất của N+5) theo PTHH: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2Ox + H2O
Hệ số của HNO3 trong PTHH và giá trị của x lần lượt là
A (12-2x), 1
B (5-x), 0
C (6-x), 2
D (8-2x), 4
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
a) Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
b) Liên kết giữa H và Cl trong phân tử HCl là liên kết ion
c) Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, Cl2 đóng vai trò là chất oxi hóa
d) Số oxi hóa của N trong ionNH4+ là -4
e) Nguyên tử F (Z=9) có 5 electron ở lớp ngoài cùng
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 30: Cấu hình electron của ion X 2 + là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học, nguyên tố X thuộc
Trang 8Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; N= 14; O = 16; Al = 27; P = 31; S = 32; Zn=65; As = 75;