Câu 21: Dựa vào Át lát Địa lý VN trang Công nghiệp , cho biết :Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may; chế biến lương thực, thực phẩm; hoá chấ[r]
Trang 1UBND HUYỆN GIA LÂM MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ MÔN ĐỊA LÍ 9 – Tiết 18
Thời gian : 45 phút
Năm học : 2020 - 2021
Nội dung/
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tổng
0,75đ
6 1,5đ
1 0,25đ
1 0,25đ
11câu 2,75đ
Sự phát
triển kinh tế
VN
2 0,5đ
1 0,25đ
3 câu 0,75đ
Nông nghiệp
– thủy sản
4 1đ
1 0,25đ
5 câu 1,25đ
Công nghiệp
– Dịch vụ
3 0,75đ
10 2.5đ
5 1,25đ
3 0,75đ
21 câu 5,25 đ
3đ
16 câu 4đ
8 câu 2đ
4 câu 1đ
40 câu 10điểm
BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ
LÊ HIỀN NINH
UBND HUYỆN GIA LÂM ĐỀ KIÊM TRA GIỮA KỲ I
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ MÔN ĐỊA LÍ 9 – Tiết 18
Thời gian : 45 phút
Năm học : 2020 - 2021
ĐỀ 1
* Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1: Cho bảng số liệu sau đây:
DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH VÙNG ĐBSH VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2006
người)
Diện tích(km2)
Mật độ dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2006 là:
A 253 người/km2 và 1230 người/km2
B 254 người/km2 và 1225 người/km2
C 254 người/km2 và 1230 người/km2
D 252 người/km2 và 1225 người/km
Câu 2:Việt Nam có
A 52 dân tộc B.53 dân tộc C.54 dân tộc D.55 dân tộc
Câu 3 : Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở :
A Đồng bằng B Miền núi
C Trung Du D Duyên Hải
Câu 4:Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:
A.Đồng bằng ,trung du, duyên hải B Miền Núi
Câu 5: Dân số nước đứng vào hàng thứ mấy so với dân số thế giới (năm 2002)
A :12 B : 13 C: 14 D : 15
Câu 6 : Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước
A: Ít dân số trên thế giới B: Trung bình dân số trên thế giới
C Đông dân trên thế giới D: Cả A,B, C đều đúng
Câu 7 : Trong khu vực Đông Nam Á , tính đến năm 2002, dân số nước ta đứng vào
hàng thứ mấy
A: 1 B: 2 C : 3 D: 4
Trang 3Câu 8 : Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng
A : 1triệu người B : 1,5 triệu người
C : 2 triệu người D : 2,5 triệu người
Câu 9: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ khi nào
A : Cuối những năm 40 B Cuối những năm 50 của thế kỉ XX
C : Cuối những năm 60 D : Cuối những năm 70 của thế kỉ XX
Câu 10 : Dựa vào Atlat trang 15 , hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân
số trên 1 triệu người
A : Hà Nội Hải Phòng , Thành Phố Hồ Chí Minh
B Hà Nội , Đà Nẵng , Thành Phố Hồ Chí Minh
C: Huế , Đà Nẵng , Cần Thơ
D: Thành Phố Hồ Chí Minh , Đồng Nai , Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 11 : Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo
hướng:
A Giảm tỷ trọng ngành nông ,lâm , ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ
B Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao
động trong ngành công nghiệp và dịch vụ
C Giảm tỷ trọng trong tất cả các nghành
D Tăng tỷ trọng trong tất cả các nghành
Câu 12: Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là:
A Phía Bắc,miền Trung và phía Nam
B Bắc Bộ ,miền Trung và phía Nam
C Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bô
D Đồng bằng Sông Hồng,(Bắc Bộ) , Duyên hải Nam trung bộ ( miền Trung ) và Đông Nam bộ.( phía Nam )
Câu 13: Sự kiện lớn diễn ra trong thập niên 90 của thế kỉ XX, đánh dấu sự hội
nhập kinh tế nước ta là:
A Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì
B Gia nhập ASEAN
C Gia nhập WTO
D Trở thành, thành viên của liên hiệp quốc
Câu 14: Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước(Đơn vị triệu USD)
Năm
Khu vực
1998
Nông –lâm – ngư nghiệp 77520
Trang 4Cơ cấu ngành dịch vụ là:
A 40,1% B 42,6% C 43,5% D 45%
Câu 15: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:
A.Có nhiều diện tích đất phù sa
B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc
D Có nguồn sinh vật phong phú
Câu 16: Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là :
A Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán
B.Tạo ra sự phân hóa sâu sắc giữa các vùng miền của đất nước
C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu , dịch bệnh phát triển
D Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nống
Câu 17: Tây nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:
A Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê
B Có nguồn nước ẩm rất phong phú
C Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ
D Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê
Câu 18: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động
sản xuất lương thục ở nước ta trên diện rộng :
A Đọng đất B Sương muối , giá rét
C Bão lũ, hạn hán sâu bệnh D lũ quét
Câu 19: Cho bảng số liệu :
Sản lượng thủy hải sản 2000(đơn vị tấn)
Tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là :
A 50% B 51% C.51,9 % D 52%
Câu 20: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công
nghiệp của nước ta là:
A Dân cư và lao động
B Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp
C.Các nhân tố kinh tế - xã hội
D Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
Câu 21: Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là:
A Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
B Các nguồn tài nguyên có trữ lượng lớn
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn
D Vị trí địa lí thuận lợi
Câu 22: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh
ngành:
Trang 5A Công nghiệp dầu khí B.Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí và hoá chất D Công nghiệp điện tử
Câu 23: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:
A Khai thác than B Hoá dầu
Câu 24: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng
Tàu là:
Câu 25: Dựa vào Át lát Địa lý VN trang Công nghiệp , cho biết :Trung tâm công
nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may; chế biến lương thực, thực phẩm; hoá chất; điện tử; cơ khí; luyện kim đen; luyện kim màu; sản xuất ô tô; đóng tàu; sản xuất giấy xenlulo; vật liệu xây dựng; nhiệt điện
A Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh
C Bà Rịa - Vũng Tàu D Hải Phòng
Câu 26: Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta theo tỉ trọng từ lớn đến
nhỏ :
A Chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu, vật liệu xây dựng, hóa chất, dệt may, điện
B Chế biến lượng thực thực phẩm, các ngành công nghiệp khác, cơ khí điện tử, dệt may, điện, hóa chất, vật liệu xây dựng
C Chế biến lương thực thực phẩm, dệt may, điện, hóa chất, vật liệu xây dựng, cơ khí điện tử, khai thác nhiên liệu
D Dệt may, Chế biến lương thực thực phẩm, điện, hóa chất, vật liệu xây dựng, cơ khí điện tử, khai thác nhiên liệu
Câu 27: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Tây Nguyên và
cả nước thời kì 1995 – 2002 (nghìn tỉ đồng)
So sánh tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên so với cả nước thời kì 1995-2002?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên chậm hơn so với cả nước (192% so với 252%)
B Giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên và cả nước liên tục tăng, lần lượt
là 1,1 nghìn tỉ đồng và 157,7 nghìn tỉ đồng
C Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên nhanh hơn so với cả nước (192% so với 252%)
Trang 6D Giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên và cả nước liên tục giảm, lần lượt
là 1,1 nghìn tỉ đồng và 157,7 nghìn tỉ đồng
Câu 28: Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta:
A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
C Có sự đầu tư lớn
D Có nguồn nhân lực
Câu 29 : Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu
vực nông thôn do :
A.Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn
B Giao thông vận tải phát triển hơn
C Thu nhập bình quân đầu người cao hơn
D Có nhiều chợ hơn
Câu 30: Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ.
A Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú
B Nền kinh tế phát triển năng động
C Giao thông vận tải phát triển
D Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế
Câu 31: Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận dưới đây, nhóm di
sản nào thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ:
A Cố đô Huế, Hạ Long
B Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn
C Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn
D Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An
Câu 32: Dựa vào Át lát Địa lý VN trang GTVT, cho biết các tuyến đường bộ xuất
phát từ Thủ đô Hà Nội
A 1A, số 3, số 2, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh
B.1A, số 3, số 21, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh
C.1A, số 3, số 10, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh
D.1A, số 3, số 18, số 5, số 6, đường Hồ Chí Minh
Câu 33: Ngành công nghiệp thu hút đầu tư nước ngoài nhiều nhất ở nước ta hiện
nay là:
A Chế biến lương thực thực phẩm
B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp dầu khí
D Công nghiệp điện tử
Câu 34: Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là:
A Tp HCM và Hà Nội
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Hồng
C Đông Nam Bộ và Hà Nội
Trang 7D Đồng bằng sông Hồng và Tp Hồ Chí Minh.
Câu 35: Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là:
A Hà Nội và TP Hồ chí Minh
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Hồng
C Đông Nam Bộ và Hà Nội
D Đồng bằng sông Hồng và Tp Hồ Chí Minh
Câu 36: Dựa vào Át lát Địa lý VN trang CN và sông ngòi , nhà máy thuỷ điện
Sơn La lớn nhất nước ta được xây dựng trên sông nào?
A Lô B Chảy C.Hồng D Đà
Câu 37: Hà Nội và thành phố HỒ Chí Minh là hai TT dịch vụ lớn nhất ở nước ta
không biểu hiện ở đặc điểm:
A Là hai đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất cả nước
B Là nơi tập trung nhiều TT công nghiệp lớn nhất cả nước
C Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và bệnh viện lớn
D Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta
Câu 38: Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước( GDP) phân theo khu vực
kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 - 2010 ( Đơn vị: tỷ đồng)
Công nghiệp- xây dựng 162 220 814 065
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước
ta năm 2000 và năm 2010:
A Cột chồng B.Tròn C Miền D Đường biểu diễn
Câu 39: Hiện nay, nước ta đang hợp tác buôn bán với khu vực nào nhiều nhất:
A Châu Âu
B Bắc Mĩ
C.Châu Á – Thái Bình Dương
D.Châu Đại Dương
Câu 40: Dựa vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 24, kêt tên hai tỉnh, thành phố có
tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa lớn nhất năm 2007:
A Thành phố Hồ Chí Minh và Đồgn Nai
B Thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương
C.Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội
D Thành phố Hồ Chí Minh và Bà Rịa Vũng Tàu
BÀI LÀM
Trang 8Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
Đáp án
Đáp án
Đáp án
UBND HUYỆN GIA LÂM ĐỀ KIÊM TRA GIỮA KỲ I TRƯỜNG THCS ĐẶNG XÁ MÔN ĐỊA LÍ 9 – Tiết 18
Trang 9Thời gian : 45 phút
Năm học : 2020 - 2021
ĐỀ 2
* Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:
A.Có nhiều diện tích đất phù sa
B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc
D Có nguồn sinh vật phong phú
Câu 2: Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là :
A Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán
B.Tạo ra sự phân hóa sâu sắc giữa các vùng miền của đất nước
C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu , dịch bệnh phát triển
D Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nống
Câu 3: Tây nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:
A Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê
B Có nguồn nước ẩm rất phong phú
C Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ
D Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê
Câu 4: Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản
xuất lương thục ở nước ta trên diện rộng :
A Đọng đất B Sương muối , giá rét
C Bão lũ, hạn hán sâu bệnh D lũ quét
Câu 5: Cho bảng số liệu :
Sản lượng thủy hải sản 2000(đơn vị tấn)
Tỉ trọng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước là :
A 50% B 51% C.51,9 % D 52%
Câu 6: Cho bảng số liệu sau đây:
DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH VÙNG ĐBSH VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2006
Trang 10Địa phương Dân số( nghìn
người)
Diện tích(km2)
Mật độ dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2006 là:
A 253 người/km2 và 1230 người/km2
B 254 người/km2 và 1225 người/km2
C 254 người/km2 và 1230 người/km2
D 252 người/km2 và 1225 người/km
Câu 7:Việt Nam có
A 52 dân tộc B.53 dân tộc C 54 dân tộc D.55 dân tộc
Câu 8: Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở :
A Đồng bằng B Miền núi
C Trung Du D Duyên Hải
Câu 9: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:
A.Đồng bằng ,trung du, duyên hải B Miền Núi
Câu 10 : Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước
A: Ít dân số trên thế giới B: Trung bình dân số trên thế giới
C.Đông dân trên thế giưới D: Cả A,B, C đều đúng
Câu 11 : Trong khu vực Đông Nam Á , tính đến năm 2002, dân số nước ta đứng
vào hàng thứ mấy
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 12 : Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng
A: 1triệu người B : 1,5 triệu người
C : 2 triệu người D : 2,5 triệu người
Câu 13: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ khi nào
A : Cuối những năm 40 B Cuối những năm 50 của thế kỉ XX
C : Cuối những năm 60 D : Cuối những năm 70 của thế kỉ XX
Câu 14: Dựa vào Atlat trang 15 , hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số
trên 1 triệu người
A : Hà Nội Hải Phòng , Thành Phố Hồ Chí Minh
B Hà Nội , Đà Nẵng , Thành Phố Hồ Chí Minh
C: Huế , Đà Nẵng , Cần Thơ
D: Thành Phố Hồ Chí Minh , Đồng Nai , Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 15 : Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo
hướng:
Trang 11A Giảm tỷ trọng ngành nông ,lâm , ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ
B Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao
động trong ngành công nghiệp và dịch vụ
C Giảm tỷ trọng trong tất cả các nghành
D Tăng tỷ trọng trong tất cả các nghành
Câu 16: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công
nghiệp của nước ta là:
A.Dân cư và lao động
B.Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp
C.Các nhân tố kinh tế - xã hội
D.Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
Câu 17: Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là:
A Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
B Các nguồn tài nguyên có trữ lượng lớn
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn
D Vị trí địa lí thuận lợi
Câu 18: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh
ngành:
A Công nghiệp dầu khí B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí và hoá chất D Công nghiệp điện tử
Câu 19: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:
Câu 20: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng
Tàu là:
Câu 21: Dựa vào Át lát Địa lý VN trang Công nghiệp , cho biết :Trung tâm công
nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may; chế biến lương thực, thực phẩm; hoá chất; điện tử; cơ khí; luyện kim đen; luyện kim màu; sản xuất ô tô; đóng tàu; sản xuất giấy xenlulo; vật liệu xây dựng; nhiệt điện
A Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh
C Bà Rịa - Vũng Tàu D Hải Phòng
Câu 22: Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta theo tỉ trọng từ lớn đến
nhỏ :
A Chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu, vật liệu xây dựng, hóa chất, dệt may, điện
B Chế biến lượng thực thực phẩm, các ngành công nghiệp khác, cơ khí điện tử, dệt may, điện, hóa chất, vật liệu xây dựng