1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích các nhân tố rủi ro tái chính đối với các dự án xây dựng lấn biển tại việt nam ứng dụng nghiên cứu dự án xây dựng khu đô thị du lịch biển cần giờ sai gon sunbay

128 42 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYỄN NGỌC DUY KHIÊM PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ RỦI RO TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG LẤN BIỂN TẠI VIỆT NAM.. Ứng dụng nghiên cứu dự án xây dựng Khu đô thị du lịch biển Cần Giờ - Sài G

Trang 1

NGUYỄN NGỌC DUY KHIÊM

PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ RỦI RO TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG LẤN BIỂN TẠI VIỆT NAM ỨNG DỤNG NGHIÊN CỨU DỰ ÁN

XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ DU LỊCH BIỂN CẦN GIỜ -

SAIGON SUNBAY

Chuyên ngành: Công nghệ và Quản lý xây dựng

LUẬN VĂN THẠC SĨ

Trang 2

Cán bộ hướng dẫn khoa học :

(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Cán bộ chấm nhận xét 1 :

(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Cán bộ chấm nhận xét 2 :

(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp HCM ngày tháng năm

Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ) 1

2

3

4

5

Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Bộ môn quản lý chuyên ngành

sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có)

Trang 3

Tp HCM, ngày 15 tháng 07 năm 2011

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ

Họ tên học viên: NGUYỄN NGỌC DUY KHIÊM Phái: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 01 – 12- 1982 Nơi sinh: TP.HCM

Chuyên ngành: Công nghệ và quản lý xây dựng MSHV: 00808569

I- TÊN ĐỀ TÀI: Phân tích các nhân tố rủi ro tài chính đối với các dự án xây dựng lấn

biển tại Việt Nam Ứng dụng nghiên cứu dự án xây dựng Khu đô thị du lịch biển Cần Giờ

- Sài Gòn Sunbay

II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:

Phân tích, xếp hạng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố rủi ro đến hiệu quả tài chính của các dự án đầu tư xây dựng lấn biển ở Việt Nam

Xác định các nhóm nhân tố rủi ro chủ yếu ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính của các dự

án đầu tư xây dựng lấn biển ở Việt Nam

Ứng dụng nghiên cứu phân tích rủi ro tài chính dự án Saigon Sunbay

Đề xuất các giải pháp kiểm soát và hạn chế rủi ro khi thực hiện dự án Saigon SunBay

III- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 14/02/2011

IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 15/07/2011

Trang 4

Đầu tiên, cho phép tôi được gởi lời cám ơn đến thầy PGS.TS Nguyễn Thống, người

đã tận tình hướng dẫn tôi thực hiện và hoàn thành luận văn trong suốt thời gian vừa qua Cho phép tôi gởi lời cám ơn đến các thầy, cô trong Bộ môn thi công và Quản lý xây dựng đã tận tình dìu dắt và truyền những kiến thức quý báu cho tôi trong suốt thời gian tôi học tại trường

Cho phép tôi gởi lời cám ơn đến các đồng nghiệp, bạn bè trong Công ty Cổ phần Đô thị Du lịch Cần Giờ đã tạo điều kiện, hỗ trợ và có những góp ý quý báu cho tôi trong quá trình thực hiện luận văn

Cuối cùng, cho phép tôi được gởi lời cám ơn đến những người thân trong gia đình tôi, những người đã hết lòng hỗ trợ và ủng hộ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn Một lần nữa xin được chân thành cám ơn!

Trang 5

Dự án đầu tư xây dựng lấn biển là loại dự án đầu tư vào lĩnh vực xây dựng nhưng

có kết hợp với yếu tố du lịch và nghỉ dưỡng Trên thế giới thì loại dự án đầu tư xây dựng lấn biển đã phát triển từ lâu nhưng tại Việt Nam thì loại dự án này vẫn còn khá mới Việc kết hợp hai lĩnh vực quan trọng là du lịch và bất động sản sẽ tiềm ẩn nhiều rủi ro về đầu

tư, đặc biệt là lĩnh vực tài chính Vì vậy, việc phân tích các nhân tố rủi ro tài chính đối với dự án đầu tư xây dựng lấn biển là rất quan trọng và cần thiết để từ đó có thể đề ra phương án hạn chế những rủi ro có thể xảy ra và ra quyết định đầu tư vào dự án

Với những lý do trên, tác giả chọn phân tích những nhân tố rủi ro tài chính đối với

dự án đầu tư xây dựng lấn biển nhằm giúp chủ đầu tư nắm rõ các loại rủi ro tài chính

có thể tác động đến dụ án và đề ra ra các biện pháp quản lý và kiểm soát rủi ro hiệu quả Trong luận văn này tác giả đã khảo sát, phân tích, nhận dạng những rủi ro tài chính ảnh hưởng tới dự án Đối với những biến định tính thì dùng phương pháp phân tích nhân tố trong chương trình SPSS để nhóm các nhân tố chính để từ đó đề ra biện pháp quản lý tốt hơn Đối với biến định lượng, tác giả đã khảo sát số liệu, sử dụng mô phỏng Monte Carlo

để mô phỏng ảnh hưởng của các yếu tố rủi ro tới dự án đầu tư xây dựng lấn biển Từ đó, qua phỏng vấn các chuyên gia trong lĩnh vực đầu tư xây dựng lấn biển để đề ra các biện pháp kiểm soát và quản lý các yếu tố rủi ro nhằm giúp chủ đầu tư đạt được mục tiêu

kỳ vọng khi quyết định đầu tư vào dự án

Trang 6

Sea-encroached construction project is a project which combines tourism and resort

In the world, sea-encroached construction project has been developed for a long time but

in Vietnam sea-encroached construction project is a new field Combining two important sectors are tourism and resort, sea-encroached construction project has many potential risk, especially finance So that, the risk analysis and management of its investment project in sea-encroached construction project is very important, to set out plans for limiting the risk that may occur and have a decision to invest in project

For these reason, I chose to analyze and control the financial risk in sea-encroached construction project to help developer better understand the project, identification the risks and its impact on their project In the thesis I have examined, analyzed, identified the risks affecting the project For quanlitative variables, use factor analysis method in the SPSS programme to group the main factors which set out method for better management For quantitative variables the authors have surveyed the data, using Monte Carlo simulationto simulate the effectsof risks factors to investment projects from then, through the interviews with experts in real estate tourism investment to put forward the method of controllingand management of risks factors for investorsto achive the objectives of investment projects

Trang 7

C L C

T V N 6

1.1 Gi i thi u chung 6

1.1.1 Quá trình hình thành phát tri n c a các d án XD l n bi n Vi t Nam 6

1.1.2 M t s d án u t XD l n bi n ã và ang tri n khai t i Vi t Nam 7

1.1.3 óng góp c a các d án u t xây d ng l n bi n t i Vi t Nam 9

1.2 Xác nh v n nghiên c u 10

1.2.1 Lý do hình thành nghiên c u 10

1.2.2 Các câu h i nghiên c u 10

1.3 M c tiêu nghiên c u 10

1.4 Ph m vi nghiên c u 11

1.5 óng góp d ki n c a nghiên c u 11

CH NG 2 NG QUAN 10

2.1 Khái ni m d án u t xây d ng l n bi n t i Vi t Nam 11

2.1.1 Khái ni m d án u t 11

2.1.2 Khái ni m d án u t xây d ng l n bi n t i Vi t Nam 11

2.2 Khái ni m v r i ro 12

2.3 Phân lo i r i ro 12

2.4 Phân tích r i ro 12

2.4.1 Phân tích nh y 12

2.4.2 Phân tích tình hu ng 13

2.4.3 Phân tích r i ro b ng mô ph ng Monte Carlo 13

2.5 Qu n lý r i ro 14

2.6 Phân tích d án có xét n r i ro 16

2.7 L i ích c a vi c phân tích r i ro 16

2.8 Các quan m phân tích 16

2.8.1 Phân tích kinh t xã h i 17

Trang 8

2.9 Ph ng pháp phân tích dòng ti n t 18

2.9.1 Ph ng pháp giá tr t ng ng 18

2.9.2 Ph ng pháp su t thu l i n i t i 19

2.9.3 Ph ng pháp t s l i ích trên chi phí 19

2.9.4 Th i gian hoàn v n 20

2.10 Các nghiên c u tr c ây 20

CH NG 3 PH NG PHÁP NGHIÊN C U 28

3.1 Quy trình nghiên c u 28

3.1.1 Phân tích r i ro 28

3.1.2 ánh giá x p h ng r i ro 29

3.1.3 nh l ng r i ro 30

3.1.4 Giám sát và ki m soát r i ro 31

3.2 Thu th p d li u 30

3.2.1 Thi t k b ng câu h i 31

3.2.2 K thu t ph ng v n sâu 33

3.3 Lý thuy t th ng kê 34

3.3.1 T p h p chính và m u 34

3.3.2 Kích th c m u 35

3.3.3 B ng kê và bi u 36

3.4 Ki m nh thang o 39

3.5 Ki m tra th và hi u ch nh b ng câu h i kh o sát 40

3.6 Các y u t r i ro trong b ng câu h i 40

3.7 G i và nh n b ng câu h i kh o sát 43

3.8 Các công c nghiên c u và phân tích d li u 44

3.8.1 Các công c nghiên c u 44

3.8.2 Phân tích d li u 44

3.9 Mô ph ng Monte Carlo dùng ph n m m Crystal ball 45

CH NG 4 GI I THI U D ÁN SAIGON SUNBAY VÀ PHÂN TÍCH D LI U 46

4.1 D n nh p v d án và s c n thi t ph i u t 46

4.2 M c tiêu và nhi m v u t 47

4.3 Ch u t 48

Trang 9

4.4 Hình th c qu n lý d án 48

4.5 a m u t 48

4.6 Quy mô u t xây d ng 48

4.7 V trí gi i h n ph m vi xây d ng d án 49

4.8 u ki n hi n tr ng 49

4.9 Quy ho ch xây d ng khu ô th du l ch bi n C n Gi 49

4.10 Ch tiêu kinh t k thu t cho khu v c 600 ha 54

4.11 Phân tích s li u kh o sát 55

4.11.1 C c u các thông tin c b n 59

4.11.2 Phân tích s li u kh o sát 55

4.12 Phân tích tài chính d án 72

4.12.1 Phân tích tài chính d án ch a xét n r i ro 72

4.12.2 Phân tích tài chính d án có xét n r i ro 88

CH NG 5 T LU N VÀ KI N NGH 107

5.1 K t lu n 107

5.2 Ki n ngh 109

5.3 M t s h n ch c a lu n v n và ki n ngh h ng nghiên c u ti p theo 109

PH L C 110

ng câu h i kh o sát 111

Tài li u tham kh o 116

Trang 10

Danh sách các b ng bi u trong lu n v n

ng 1.1: t s d án u t xây d ng l n bi n ã và ang tri n khai t i Vi t Nam 9

ng 3.1: Thang o nh tính cho xác su t x y ra các bi n r i ro 29

ng 3.2: Thang o nh tính cho m c tác ng các bi n r i ro 30

ng 3.3: Các nhân t r i ro trong b ng kh o sát 41

ng 3.4: Các công c ph n m m phân tích d li u 44

ng 4.1 C c u quy ho ch s d ng t d án Saigon SunBay 50

ng 4.2 Các ch tiêu k thu t d án Saigon SunBay 55

ng 4.3 B ng ki m nh thang o theo m c tác ng 62

ng 4.4 B ng ki m nh thang o theo kh n ng x y ra 63

ng 4.5 B ng x p h ng các nhân t r i ro theo m c tác ng 64

ng 4.6 B ng x p h ng các nhân t r i ro theo kh n ng x y ra 66

ng 4.7 X p h ng t ng h p m c r i ro các nhân t 68

ng 4.8 K t qu phân tích nhân t l n 1 69

ng 4.9 K t qu phân tích nhân t l n 2 69

ng 4.10 Ma tr n xoay các nhân t trên tr c chính sau cùng 73

ng 4.11 B ng th ng kê n giá san l p m t s d án u t xây d ng l n bi n 91

ng 4.12 Công b ch s giá c a t ng c c th ng kê t 1995-2010 93

ng 4.13 B ng th ng kê t giá ngo i t t 2001-2011 94

Trang 11

Danh sách các hình trong lu n v n

Hình 1.1 l ng và quy mô các d án ô th du l ch bi n Vi t Nam 6

Hình 3.1 Quy trình nghiên c u 28

Hình 3.2 Quy trình thu th p d li u 32

Hình 4.1 Bi u th i gian công tác trong ngành XD c a các i t ng ph ng v n 56

Hình 4.2 Bi u v trí công tác trong ngành XD c a các i t ng ph ng v n 57

Hình 4.3 Bi u công ty c a các i t ng ph ng v n 57

Hình 4.4 Bi u lo i hình công ty c a các i t ng ph ng v n 58

Hình 4.5 Bi u s d án TXD l n bi n mà các i t ng ph ng v n t ng tham gia 59

Hình 4.6 Bi u quy mô DA TXDLB mà các i t ng ph ng v n t ng tham gia 60

Hình 4.7 Bi u s hi u bi t c a các i t ng ph ng v n v r i ro 60

Hình 4.8 Bi u Scree Plot 71

Hình 4.9 Phân ph i xác su t c a bi n san l p cát 92

Hình 4.10 Phân ph i xác su t c a bi n l m phát 93

Hình 4.11 Phân ph i xác su t c a tuy n ê bi n 94

Hình 4.12 Phân ph i xác su t c a t giá ngo i t 95

Hình 4.13 Phân ph i xác su t c a bi n n giá bán n n bi t th cao c p 96

Hình 4.14 Phân ph i xác su t c a bi n n giá bán n n khách s n 96

Hình 4.15 Phân ph i xác su t c a bi n n giá bán n n resort 97

Hình 4.16 Phân ph i xác su t c a bi n n giá bán n n bi t th ngh d ng 97

Hình 4.17 Phân ph i xác su t c a bi n n giá bán n n d ch v du l ch 98

Hình 4.18 Phân ph i xác su t c a bi n lãi su t vay 98

Hình 4.19 Phân ph i xác su t c a bi n t c t ng (gi m) giá b t ng s n 99

Hình 4.20 Phân ph i xác su t c a bi n t c kinh doanh b t ng s n 100

Hình 4.21 Phân ph i xác su t c a bi n chi phí xây d ng bi t th V603 101

Hình 4.22 Phân ph i xác su t c a bi n chi phí xây d ng resort 06 101

Hình 4.23 Phân ph i xác su t c a bi n chi phí xây d ng khu qu ng tr ng trung tâm 102

Hình 4.24 Phân ph i xác su t c a bi n k t qu NPV 102

Hình 4.25 Phân ph i xác su t c a bi n k t qu IRR 104

Hình 4.26 Phân ph i xác su t c a bi n k t qu B/C 105

Hình 4.27 nh y các bi n r i ro i v i NPV 106

Hình 4.28 nh y các bi n r i ro i v i IRR 107

Trang 12

án ô th du l ch bi n Vi t Nam nh sau:

(Ngu n: Nghiên c u c a Savills n m 2010)

Hình 1.1: S l ng và quy mô các d án ô th du l ch bi n Vi t NamTrong b i c nh qu t và xây d ng du l ch ang b thu h p d n do t c ô thhóa và công nghi p hóa c ng thêm nhu c u phát tri n ngành du l ch, gi i trí ngh d ng

ngày càng cao thì trong kho ng 10 n m tr l i ây gi i pháp san l p l n bi n là gi i pháp

t áng quan tâm b i l nó s giúp t o nên qu t d i dào, m t khác t o ra môi tr ngsinh thái g n v i c nh quan thiên nhiên, thân thi n v i môi tr ng, ph c v cho vi c thúc

y phát tri n ngành du l ch

0 2 4 6 8 10 12 14

0 50 100 150 200 250 300 350

Vung Tau Khanh Hoa

Quang Nam Quang Ninh

Total area (ha)

No of projects

Trang 13

Nhìn chung, các nhà khoa h c v môi tr ng u ng h gi i pháp l n bi n và coi

ó là vi c c n làm ph c v cho các m c tiêu kinh t và ch ng ng phó v i tác ng

a bi n i khí h u Ti n s Bùi Qu c Ngh a, Ch t ch kiêm T ng giám c Công ty c

ph n T v n Phát tri n Duyên H i, cho bi t ch riêng doanh nghi p c a ông, th i gian qua

ã m nh n vi c t v n cho h n 10 d án khu ô th l n bi n d c theo b bi n t V ngTàu t i các t nh mi n Trung Ông nói: “Vi t Nam là m t trong nh ng qu c gia ch u tác

ng c a bi n i khí h u n ng n nh t V n chúng ta ph i i phó là bi n ang g m

nh m t li n, do n c bi n dâng và xói l Theo tôi, l n bi n là m t gi i pháp ch ng bi n

i khí h u ch ng Vi c xây ô th l n bi n không ch làm t ng qu t, mà còn có th

ch ng b o v ph n bãi bi n hi n h u Cách làm này t t h n nhi u so v i ch th ng

ng phó” (theo Th i báo kinh t Sài Gòn: www.thesaigontimes.vn/Home/dothi/quyhoach)

i u trong vi c tri n khai lo i d án này Vi t Nam có th k n khu v c R chGiá Kiên Giang v i nhi u d án u t xây d ng l n bi n trên ph m vi r ng l n c

kh i công xây d ng t n m 1999, khi ó nhi u ng i t ra nghi ng v tính kh thi c a

án Khu ô th l n bi n thành ph R ch Giá Tuy nhiên, n nay sau h n 10 n m xây

ng, bên b Bi n Tây ã hình thành m t khu ô th hi n i và tr thành m n thú v

a du khách th m quan trong và ngoài n c m i khi du l ch n Kiên Giang Toàn bkhu ô th L n bi n thành ph R ch Giá hi n nay r ng kho ng 420 ha v i h t ng c b n

(www.kiengianghomnay.net)

Tuy nhiên, ph i nhìn nh n s hình thành d án này giai n u mang tính cthù v du l ch ch a cao, nói úng h n nó ch y u gi i quy t nhu c u v t nhi u h n

Ch n khi th c s n r vào kho ng n m 2004-2005 tr i dài t B c chí Nam thì lo i d

án này m i mang m t t m vóc l n h n, không ch n thu n gi i quy t nhu c u v t

a mà còn là m t m nh n v du l ch nh m thu hút khách du l ch trong và ngoài n c

Cho n nay, trong b i c nh các d án b t ng s n ngh d ng ngày càng nhi u thì vi c

ch u t ch n lo i d án này t o nên s khác bi t làm t ng tính c nh tranh c ng là

u d hi u

1.1.2 M t s d án u t xây d ng l n bi n ã và ang tri n khai t i Vi t Nam:

Trong xu th t t y u ó, các khu ô th du l ch l n bi n và o nhân t o d n d n

xu t hi n Vi t Nam ngày càng nhi u t B c chí Nam Có th k n m t s d án

i b t nh :

Trang 14

STT án Ch u t

Quy mô (ha)

ng m c

u t

m tri n khai

1 Hòn D u resort

Công ty CP

qu c t du l chHòn D u

120 1700 t

Qu n S n,Thành ph H iPhòng

2

h p resort cao

p o nhân t oHoa Ph ng

p oànDaso Vi tNam

Qu n S n,Thành ph H iPhòng

-64,8 387 t

Thành ph HLong, t nh

12 130 tri u

Thành ph Quy

Nh n, t nh Bìnhnh

6 Khu ô th l n bi n

ch Giá

Ban QLDA

n bi n R chGiá – t nhKiên Giang

Thành ph R chGiá t nh KiênGiang

7

Khu ô th ph c

p Phú C ng –Kiên Giang

8 Khu ô th R ch

i - An Hòa

Công tyTNHH u txây d ng –

th ng m i –

ch v Ng cn

151 1000 t

Ph ng An Hòa

và R ch S i –thành ph R chGiá t nh KiênGiang

Trang 15

STT án Ch u t

Quy mô (ha)

ng m c

u t

m tri n khai

t T(C&T)

10 Khu ô th du l ch

Nam Hà Tiên

Công tyTNHH T v nthi t k xây

ng th ng

i Nh n t(TPHCM)

Công tyTNHH

WinvestInvestment

Vi t Nam(thu c t poàn WinvestLLC, Hoa K )

307ha

ph n

t li nvà610ha

7,9944 1882 t

Qu n 2,TPHCM

13

Khu ô th du l ch

bi n C n Gi Saigon SunBay

-Công ty C

ph n ô th

Du l ch C nGi

600ha 1 t USD 2007 Huy n C n Gi ,

Trang 16

+ Thúc y phát tri n kinh t các ngành có liên quan n d ch v v du l ch, t o c

i vi c làm cho nhi u lao ng a ph ng

1.2.1 Lý do hình thành nghiên c u:

t u d nh n th y i v i các d án u t xây d ng l n bi n ó là th ng cóquy mô và t ng m c u t r t l n, có th t vài tr m t n vài ngàn t VN Do ó,

n t ra i v i các d án này là ph i làm sao phân tích và ki m soát các lo i r i rotài chính c a d án, ánh giá c hi u qu u t m t cách ch t ch , n u không s gâynên h u qu r t l n v m t tài chính, gây th t thoát, lãng phí và u t không hi u qu

Có th l y ví d n hình nh d án o nhân t o H i Âu t i t nh Kiên Giang doCông ty CP u t Công nghi p Tân T o (ITACO) làm ch u t D án này c tri nkhai t n m 2007 v i t ng m c u t 1488 t VN nh ng m i ây (ngày 14/10/2010)sau 3 n m tri n khai, ITACO ã chính th c xin ng ng u t d án do g p ph i t s r i

Có th th y vi c phân tích tài chính trong u ki n có xét n các y u t r i ro i

i các d án u t xây d ng l n bi n là h t s c quan tr ng và c n thi t, m t khác vi cphân tích và ánh giá hi u qu u t m t cách chính xác s là m t kênh thông tin quan

tr ng thu hút các nhà u t góp v n vào th c hi n d án

1.2.2 Các câu h i nghiên c u:

+ Các y u t r i ro nào có th nh h ng n v n tài chính c a các d án u txây d ng l n bi n và m c nh h ng c a các y u t ó n k t qu th c hi n d án là

nh th nào?

+ Các nhóm y u t r i ro ch y u nào (v m t nh tính) có th nh h ng n các

ch tiêu tài chính c a d án?

+ Trên c s xác nh các nhân t r i ro ch y u, xác nh xác su t y ra các nhân

ó khi tác ng vào d án, khi ó xác su t các k t qu th c hi n d án s nh th nào?

Phân tích, x p h ng m c nh h ng c a các nhân t r i ro n hi u qu tài chính

a các d án u t xây d ng l n bi n Vi t NamXác nh các nhóm nhân t r i ro ch y u nh h ng n hi u qu tài chính c a các

án u t xây d ng l n bi n Vi t Nam

ng d ng nghiên c u phân tích r i ro tài chính d án Saigon Sunbay

Trang 17

xu t các gi i pháp ki m soát và h n ch r i ro khi th c hi n d án SaigonSunBay.

Giai n nghiên c u: các r i ro tài chính c nghiên c u xem xét trong giai n

p d án u t nh m m c ích ánh giá tính kh thi v tài chính c a d án

m t h c thu t:

o l ng m c nh h ng c a các nhân t r i ro tài chính i v i các d án u xây d ng l n bi n;

o l ng xác su t x y ra các nhân t r i ro ch y u i v i các d án u t xây

ng l n bi n và xác su t thành công c a các d án này

m t th c ti n:

Trên c s k t qu phân tích, ra các gi i pháp v n d ng ki m soát, h n ch r i

ro tài chính, ánh giá hi u qu u t các d án u t xây d ng l n bi n trong th c ti n

Trang 18

CH NG 2

NG QUAN

2.1 Khái ni m v d án u t xây d ng l n bi n t i Vi t Nam:

2.1.1 Khái ni m v d án u t xây d ng:

án u t xây d ng công trình là t p h p các xu t có liên quan n vi c b

n xây d ng m i ho c c i t o nh ng công trình xây d ng nh m m c ích phát tri n,duy trì, nâng cao ch t l ng công trình ho c s n ph m, d ch v trong m t th i h n nh t

nh (theo Lu t xây d ng)

2.1.2 Khái ni m v d án u t xây d ng l n bi n:

c b n, d án u t xây d ng l n bi n là m t d án u t xây d ng nh ngmang thêm m t s nét c tr ng sau:

Quy mô u t l n: di n tích khu v c u t có th lên n vài tr m ha, v n u t vài tr m tri u USD vài t USD Th i gian u t và hoàn v n c a d án th ng kéo dài 8-10 n m

án là m t m nh n v du l ch do s k t h p hài hòa gi a v p t nhiên c a

i ven bi n Tuy nhiên có th th c hi n lo i d án này òi h i ph i có s kh o sát k

ng v m t môi tr ng, sinh thái hi n h u và ánh giá nh ng tác ng có th có c a d

án lên môi tr ng khu v c u t c ng nh lân c n c a d án c a các n v qu n lýchuyên ngành v m t môi tr ng

Do c thù là d án l n bi n do ó tri n khai c lo i d án này òi h i ph ikhai thác c m t l ng cát r t l n ph c v cho công tác san l p l n bi n th c hi n

c v n này òi h i các nhà u t d án ph i nghiên c u kh o sát các m cát trong

và lân c n khu v c u t , ng th i ánh giá c tr l ng và các tác ng v sinh tháimôi tr ng i v i vi c khai thác này

án g n li n v i y u t du l ch, do ó bên c nh vi c kh o sát v môi tr ng sinhthái t nhiên khu v c u t và lân c n, vi c th c hi n d án c ng òi h i kh o sát nhân

v con ng i, nhu c u và ti m n ng phát tri n du l ch a ph ng nói riêng và c khu

c nói chung vi c kh o sát ánh giá này không ch th i m hi n t i mà còn ph i k t

Trang 19

p v i tình hình phát tri n trong t ng lai cho n khi d án a vào khai thác hoàn v n

Theo t ch c tiêu chu n hóa th gi i (ISO): R i ro là s k t h p gi a các xác su t

y ra m t s ki n và nh ng h u qu tiêu c c c a s ki n ó

Theo Bách khoa toàn th m Wikipedia: thì cho n nay ch a có c nh ngh a

th ng nh t v r i ro Nh ng tr ng phái khác nhau, các tác gi khác nhau a ra nh ng

nh ngh a r i ro khác nhau Nh ng nh ngh a này r t phong phú và a d ng, nh ng t ptrung l i có th chia thành hai tr ng phái l n:

Theo tr ng phái truy n th ng, r i ro c xem là s không may m n, s t n th t

t mát, nguy hi m Nó c xem là u không lành, u không t t, b t ng x y n

ó là s t n th t v tài s n hay là s gi m sút l i nhu n th c t so v i l i nhu n d

ki n.R i ro còn c hi u là nh ng b t tr c ngoài ý mu n x y ra trong quá trình kinhdoanh, s n xu t c a doanh nghi p, tác ng x u n s t n t i và phát tri n c a m tdoanh nghi p Tóm l i, theo quan m này thì r i ro là nh ng thi t h i, m t mát, nguy

hi m ho c các y u t liên quan n nguy hi m, khó kh n ho c u không ch c ch n có

ón nh n nh ng c h i mang l i k t qu t t p cho t ng lai

Theo sách l p và th m nh d án u t xây d ng c a PGS.TS Nguy n Th ng: r i

ro là s khác bi t gi a k t qu th c t x y ra và k t qu k v ng theo tính toán

Theo ý ki n ch quan c a ng i vi t thì nghiêng v tr ng phái hi n i c aWikipedia và c a PGS.TS Nguy n Th ng nhi u h n Nh c n r i ro thì ph i nh c n skhác bi t c tích c c l n tiêu c c so v i c tính ban u

Trang 20

2.4 Phân tích r i ro: nh m m c ích ánh giá s thay i hi u qu c a d án khi các y u

u vào có s thay i Thông th ng ta có các ph ng pháp phân tích r i ro sau:

Phân tích nh yPhân tích tình hu ngPhân tích r i ro b ng mô ph ng

2.4.1 Phân tích nh y:

Phân tích nh y là ph ng pháp ó ng i ta s kh o sát l n l t s thay i c a

ng y u t u vào lên k t qu d án thông qua s thay i các giá tr ch tiêu ánh giá

án t k t qu phân tích này ng i ta s s p h ng theo th t m c nh y c a t ng

u t u vào lên ch tiêu ánh giá hi u qu d án

Trong th c hành ng i ta s cho t ng bi n u vào v i m t gia s nh t nh và xemxét s thay i t ng ng c a ch tiêu ánh giá d án Các gia s áp d ng ph bi n là

±5% n ±10% so v i giá tr ban u c a y u t u vào C n l u ý c bi t n các y u

u vào thay i có th làm o ng c k t lu n v d án: t d án không áng giáthành áng giá và ng c l i

Phân tích nh y thu c lo i mô hình mô t , nh m tr l i lo i câu h i: “cái gì s x y

ra n u nh …?” K t qu s giúp cho ta có thêm thông tin nh n bi t bi n u vào nào làquan tr ng k t qu s dùng trong vi c l a ch n các bi n u vào trong phân tích r i ro

ng ph ng pháp mô ph ng

Ph ng pháp phân tích nh y có nh ng nh c m sau:

+ Ch xem xét nh h ng c a t ng bi n u vào lên k t qu , trong khi th c t có

th nhi u y u t u vào cùng thay i + Không trình bày c b n ch t ng u nhiên c a s li u u vào, trong khi b n ch t

a s li u u vào là các i l ng ng u nhiên

2.4.2 Phân tích tình hu ng:

Khác v i phân tích nh y, trong phân tích tình hu ng ta xem xét s bi n i ng

th i c a các s li u u vào lên k t qu c a ch tiêu ánh giá hi u qu d án m t s tình

Trang 21

hu ng th ng c phân tích là tình hu ng t t nh t, tình hu ng th ng x y ra và tình

hu ng x u nh t trong m i tình hu ng ng i ta s xác nh t h p các bi n u vào

Trong tr ng h p tình hu ng x u nh t mà ch tiêu d án cho th y d án v n áng giáthì nên th c hi n d án Trong tr ng h p t t nh t mà ch tiêu d án cho th y d án v nkhông áng giá thì không nên th c hi n d án

Ph ng pháp phân tích tình hu ng có nh ng nh c m sau:

+ Xác su t x y ra các t h p tình hu ng x u nh t, t t nh t là bé vì ít ph n ánhtrong th c t

+ Ch a trình bày h t c b n ch t ng u nhiên c a s li u u vào, trong khi b n

ch t các s li u u vào là các i l ng ng u nhiên

2.4.3 Phân tích r i ro b ng mô ph ng Monte Carlo:

Trong hai ph ng pháp nói trên khi mô t s thay i giá tr bi n u vào u d atrên m c thay i áp t tr c trong th c t , bi n u vào th ng là các bi n ng unhiên do ó mô ph ng k t qu u ra d i d ng bi n ng u nhiên là h p lý h n các quy

lu t xác su t c a bi n u vào s c xác nh d a trên:

+ S li u quan tr c trong quá kh + Ph ng pháp chuyên giaTrong tr ng h p c n thi t có th s d ng ki m nh th ng kê ánh giá quy lu t

th ng kê c a bi n s d ng

Ph ng pháp mô ph ng k t qu c a giá tr c a bi n nghiên c u u ra th ng s

ng ph ng pháp mô ph ng Monte – Carlo Nó còn g i là ph ng pháp th nghi m

th ng kê (Methods of Statistics) là m t ph ng pháp phân tích mô t các hi n t ng có

ch a y u t ng u nhiên (nh các r i ro c a 1 d án) nh m tìm ra l i gi i g n úng nh t

Th c hi n ph ng pháp mô ph ng này bao g m các b c:

Xác nh các bi n r i ro: d a trên th ng kê d li u quan sát trong quá kh , gánphân ph i xác su t cho các bi n nghiên c u

Xây d ng m t mô hình mô ph ng: là mô hình toán h c trình bày m i quan h

gi a bi n u vào và bi n u ra th hi n cho k t qu d án

Th c hi n mô ph ng: m i mô ph ng t ng ng v i m i l n phát s ng unhiên, t ó thông qua quy lu t xác su t c a các bi n u vào s xác nh giá

tr c a các bi n u vào xác nh c giá tr c a bi n u ra t ng ng v i

mô ph ng S l n mô ph ng s th c hi n nhi u l n và t ó s nh n c

Trang 22

c trình bày d i d ng chu i th ng kê S l n mô ph ng càng t ng, l i

gi i s h i t v quy lu t úng c a bi n nghiên c u

Phân tích k t qu : t k t qu c a bi n u ra d i d ng th ng kê, ng i ta sxác nh c các c tr ng th ng kê c a bi n nghiên c u: giá tr trung bình,

l ch chu n, xác su t bi n nghiên c u n m trong gi i h n cho tr c…

Do kh i l ng tính toán mô ph ng v i ph ng pháp Monte Carlo l n, trong th chành có th s d ng các ph n m m nh Risk Master, Crystal Ball, insight… nghiênu

+ Ph ng pháp mô ph ng cho phép i tho i tr c ti p v i ch ng trình tính

gi i quy t v n v i vi c t ra câu h i và u ki n “cái gì? và n u…”

+ Ph ng pháp mô ph ng có kh n ng cho phép nghiên c u nh h ng luânphiên c a các bi n lên k t qu c a bài toán, t ó ta có th xác nh bi n quan

tr ng nh t nh h ng n k t qu + Ti t ki m c th i gian + Ph ng pháp mô ph ng cho phép a vào các tình hu ng ph c t p so v i các

ph ng pháp khác

Khuy t m:

+ Mô ph ng không a ra l i gi i t i u c th nh các ph ng pháp khác: quy

ho ch tuy n tính, PERT…ph ng pháp ch cho ra các k t qu d báo v i các xác

su t nh t nh

+ Chúng ta ph i t o ra t t c các u ki n và ràng bu c kh o sát l i gi i b nthân ph ng pháp mô ph ng không t a ra l i gi i

+ L i gi i c a m t v n này thì th ng không chuy n c cho v n khác

Nói m t cách khác thì m i l i gi i là cá bi t cho m i tr ng h p

2.5 Qu n lý r i ro:

Qu n lý r i ro là quá trình xác nh, phân tích và ch p nh n ho c h n ch nh ngnguy c ti m n trong các quy t nh u t Qu n lý r i ro là vô cùng c n thi t b t c khinào nhà u t ho c ng i qu n lý qu phân tích và c g ng nh l ng nguy c b ltrong m t quy t nh u t t ó có nh ng hành ng phù h p, u ch nh l i m c tiêu

Trang 23

u t và m c r i ro có th ch p nh n c Nói m t cách n gi n qu n lý r i ro g m

có hai b c chính: xác nh rõ các r i ro ti m n trong m t quy t nh u t và do ó

ki m soát nh ng r i ro này theo cách phù h p nh t v i m c tiêu u t c a b n

lý r i ro cho m t d án xây d ng B n có th xác nh ch qu n lý r i ro trong giai

n thi t k , giai n thi công, hay giai n v n hành và b o d ng công trìnhhay là t h p c a 2 ho c 3 giai n trên; b n c ng s xác nh ai s là ng i cóvai trò, trách nhi m trong vi c qu n lý r i ro m t tr ng h p trong giai n thicông là b n ph i s xác nh nhà th u ph i ch u trách nhi m cho vi c m b o antoàn cho công nhân trong quá trình thi công tránh các r i ro x y ra trong tr ng

p x y ra tai n n lao ng

Ph ng pháp cho vi c l p k ho ch r i ro ây là b n ph i s d ng các ngu n d

li u và các thông tin hi n có l p k ho ch

Xác nh các chi phí c n thi t cho vi c qu n lý r i ro

2 Nh n d ng r i ro - nhà qu n lý ph i phân lo i và nh n d ng các r i ro trong quátrình ho t ng xây d ng di n ra Nguyên nhân c a các lo i r i ro này là t môi

tr ng bên trong hay bên ngoài: r i ro thay i i chính sách; r i ro do bi n

ng c a th tr ng; r i ro do các ho t ng c a chúa: bão l t, ng t, thiên taikhác

3 Phân tích nh tính - d a trên các lo i r i ro ã c nh n d ng, nhà qu n lý s

ng các công c nh tính các lo i r i ro: th t r i ro, và m c c a r i ro

i v i d án

4 Phân tích nh l ng - d a trên các thông tin r i ro trên k t h p v i các s li u

Trang 24

: cây quy t nh; phân tích nh y, mô hình mô ph ng a ra c b ngphân tích r i ro ánh giá m c nh h ng c a các lo i r i ro.

5 K ho ch gi m tr r i ro- d a trên các phân tích r i ro Nhà qu n lý s a racác ph ng pháp tránh r i ro, chuy n r i ro, phòng tr r i ro

6 Ki m tra và ki m soát r i ro - luôn luôn theo dõi các ho t ng r i ro và ki msoát nó ngay khi b t u

" Qu n lý r i ro không ph i là giúp tránh và lo i b hoàn toàn r i ro mà giúp gi mthi u các chi phí c a r i ro"

2.6 Phân tích d án có xét n r i ro:

Trong quá trình l p và phân tích d án, chúng ta luôn luôn ph i c tính các thông

u vào c a d án trong t ng lai S c tính này hoàn toàn có kh n ng không gi ng

i nh ng gì s x y ra trong t ng lai Ngoài ra, trong quá trình v n hành d án luôn luôn

n t i các y u t ng u nhiên, không ch c ch n và ta không th l ng tr c c T tnhiên, m t khi các y u t u vào thay i s làm thay i ch tiêu ánh giá m c hi u

qu c a d án

2.7 L i ích c a vi c phân tích r i ro:

Vi c th c hi n phân tích r i ro có hi u qu s cung c p cho các nhà qu n lý d án

th thu t x lý c n thi t mà nó s làm t ng lên kh n ng thành công trong các d án b ngcách nh n ra các khó kh n, u này mang l i l i ích rõ ràng cho các nhà qu n lý d án

n khách hàng Song song v i vi c qu n lý d án ã c ti n hành lâu nay, các ph ngpháp có liên quan, ch c n ng x lý r i ro úng pháp lu t mà nó t o ra s chú ý c bi ttrong qu n lý d án t i các r i ro trong d án c th là y u t c b n c a h ng qu n lý

án có hi u qu và hoàn thi n Nó th y c r i ro ang nh h ng n s thành công

ó, khi phân tích hi u qu v tài chính, chúng ta s ng trên quan m c a nhà u t

v n ra th c hi n d án Do có s khác nhau theo quan m phân tích trên, dòng

ti n trong tính toán ch tiêu ánh giá d án cho hai phân tích nói trên c ng khác nhau

2.8.1 Phân tích kinh t -xã h i:

Trang 25

Phân tích kinh t xã h i là m t n i dung quan tr ng trong quá trình l p d án u t

Nó có tác d ng chính sau ây:

+ ây là c s tính toán xác nh quy mô d án + ây là c s nhà n c xem xét và ra quy t nh cho phép u t hay không + ây là c s các t ch c tài chính, c quan tài tr v n xem xét ra quy tnh

Phân tích kinh t là nh m m c ích ánh giá hi u qu mang l i c a d án i

i n n kinh t qu c dân (ho c vùng) L i ích kinh t c a m t d án là hi u scác l i ích mà nên kinh t qu c dân và xã h i thu c tr i nh ng óng góp mà

xã h i ph i b ra khi d án c th c hi n và các chi phí xây d ng d án

2.8.2 Phân tích tài chính:

Phân tích tài chính là b c phân tích nh m ph c v nhà u t ánh giá hi u

qu d án trên quan m l i ích cá nhân b ti n th c hi n d án, m c tiêu c anhà u t là c c i l i nhu n th hi n trong phân tích tài chính

Các quan m trong phân tích tài chính:

ó nhà u t xem nh ã có s n ngu n v n th c hi n d án (không ph ivay t các ngu n khác nhau trong ph ng pháp phân tích này không códòng ti n bi u th lãi vay trong s li u phân tích

ph i vay v n v i m t t l nh t nh v ngu n v n v i các u ki n v lãi

su t và th i gian tr n khác nhau th c hi n d án trong phân tích này,các chi phí tr lãi c xem nh chi phí d án và k ho ch tr n g c l n lãi s

c a vào dòng ti n phân tích tài chính

Trong ph m vi lu n v n này, ng i vi t s ti n hành Phân tích tài chính

Do s khác bi t v ý ngh a phân tích, vi c thi t l p dòng ti n trong tính toánphân tích kinh t và tài chính có khác nhau trên c s ch tiêu tài chính c a

ph ng án xem xét mà nhà u t s ra quy t nh u t hay không Do v y, v i

t d án xem xét, trên c s các ch tiêu ánh giá kinh t , tài chính c a m t d

án, ta có th có các tr ng h p sau:

Tr ng h p 1: ch tiêu kinh t và ch tiêu tài chính u t

Tr ng h p 2: ch tiêu kinh t t và ch tiêu tài chính không t

Trang 26

Tr ng h p 1 là ph ng án áng giá c v kinh t l n tài chính Trong khi

ó, tr ng h p 2 n u mu n thu hút nhà u t , nhà n c ph i có các chính sách

tr khác b sung vào l i nhu n c a ch u t n u mu n th c hi n d án

Tr ng h p 3, thông th ng nhà u t c n ph i có các ho t ng b sung mang l i l i ích cho c ng ng, xã h i nh m thuy t ph c c s cho phép

u t d án t chính ph Tr ng h p 4 thông th ng d án s không có tính

kh thi

2.9 Ph ng pháp phân tích dòng ti n t :

pháp này, toàn b giá tr c a chu i dòng ti n t (chi phí, l i ích) trong su t th i kphân tích c quy i t ng ng thành:

+ M t giá tr hi n t i (present worth) + M t giá tr t ng lai (future worth) + M t chu i u giá tr hàng n m (annual worth)

i giá tr nói trên là m t th c o hi u qu kinh t c a d án và c dùnglàm c s so sánh l a ch n ph ng án

Nh v y, tiêu chu n hi u qu là: NPV Max

phân b u có c ng phân b A trong su t th i k phân tích v i ph ngpháp này, ng i ta s xác nh chu i u A có giá tr t ng ng v i chu i ti n

c a ph ng án ph ng án nào có giá tr A l n h n s kinh t h n

A MaxKhi so sánh các ph ng án theo ph ng pháp này, ch c n phân tích trong

t chu k c a ph ng án mà không c n tính cho c th i k phân tích ó là dogiá tr chu i u các chu l ho t ng c a d án là gi ng nhau (gi thi t các ch thu chi không thay i qua các chu k ) ây là u m riêng c a ph ng phápnày trong ‘h ’ ph ng pháp giá tr t ng ng

Trang 27

Ph ng pháp giá tr t ng lai: ph ng pháp này t ng t nh ph ng phápgiá tr hi n t i khác nhau ây là thay vì tính giá tr hi n t i t ng, ta s tính giá

tr t ng lai t ng ng v i chu i ti n t xét (giá tr t ng ng cu i th i kphân tích) tiêu chí ch n ph ng án c ng t ng t , ph ng án nào cho giá tr l n

n s có hi u qu kinh t h n

2.9.2 Ph ng pháp su t thu l i n i t i:

Su t thu l i RR (rate of return) là t s ti n thu c trong m t th i n so

i v n u t u th i n, bi u th b ng ph n tr m

Su t thu l i n i t i (internal rate of return – IRR) là m t ch s RR c s

ng nh t hi n nay theo nh ngh a, ó là lãi su t khi dùng làm h s chi t kh u tính quy i dòng ti n t v giá tr hi n t i s b ng không

Ph ng trình toán h c xác nh su t n i t i IRR=i* nh sau:

NPV = CFt (1 + i )trong ó:

CFt: giá tr ti n t i th i m t (+ ch thu nh p, - ch u t )n: th i gian khai thác d án

t d án c xem là áng giá theo tiêu chí su t thu l i là:

IRR>MARRi: MARR (Minimum Atractive Rate of Return): su t thu l i h p d n t ithi u ch p nh n c c a d án ang xét

Nh v y, tiêu chu n hi u qu là: IRR Max

2.9.3 Ph ng pháp t s l i ích trên chi phí (B/C)

s l i ích trên chi phí (benefit cost ratio): th c ch t ph ng pháp này

ng ch là m t cách di n t khác c a ph ng pháp giá tr t ng ng

s l i ích trên chi phí (B/C) c a m t d án c xác nh t ng quát nh

là t s c a giá tr t ng ng c a l i ích trên giá tr t ng c a chi phí d án Có

2 ph ng pháp th hi n giá tr t ng ng:

+ T s gi a giá tr t ng ng hi n t i c a l i ích và chi phí + Các giá tr t ng ng d ng chu i u trong th i k phân tích

t d án c xem là áng giá theo tiêu chí B/C là: B/C>1

Trang 28

2.9.4 Th i gian hoàn v n:

Th i gian hoàn v n c a d án u t (Payback Period, Tp) là m t ch tiêuánh giá hi u qu kinh t n gi n và dùng tham kh o t ng i ph bi ntrong phân tích kinh t Theo nh ngh a ó là th i gian c n thi t t ng thu nh pròng hàng n m hoàn tr v n u t ban u Giá tr Tp c xác nh t

Risk Analysis And Management in Construction:

Bài báo này vi t d a trên cu c kh o sát h n 100 nhà th u và n v qu n lý d án t i

ng qu c Anh v nh n th c r i ro và ph ng th c qu n lý r i ro

Nh n th c r i ro: các n v nh n th c r i r i ro nh h ng t i th i gian, chi phí và

ch t l ng d án i v i t ng v trí tham gia d án mà các n v quan tâm r i ro khía

nh khác nhau: nhà th u quan tâm ch y u t i chi phí (l i nhu n), nhà qu n lý d án thì

n gi i h n trách nhi m ngh nghi p và m b o danh ti ng c a t ch c Gi i thi u cáccông c phân tích và qu n lý r i ro nh : Risk premium, Risk adjusted discount rate,Subjective probability, Decision analysis, Sensitivity analysis, Monte Carlo simulation,Stochastic dominance, Caspar and intuition

Trong các công c phân tích và qu n lý r i ro thì Monte Carlo là c s d ng ph

bi n h n c v i nhi u u m v t tr i Nghiên c u c ng nêu ra m t th c tr ng hi n naycác ph n m m phân tích r i ro ít c s d ng r ng rãi trong ngành xây d ng m c dùtrong các ngành công nghi p khác thì nó c s d ng r ng rãi Nguyên nhân c a vi cnày là do ki n th c v ph n m m qu n lý r i ro ch a c ph bi n r ng rãi trong ngànhxây d ng (vi c ào t o còn h n ch -vi c phân tích và qu n lý r i ro m i c ào t otrong các ngành sau i h c)

Qu n lý r i ro: tùy theo t ng r i ro mà có nh ng bi n pháp qu n lý khác nhau:

chuy n giao r i ro, gi m thi u r i ro, tránh r i ro…nghiên c u c ng nói rõ tùy t ng v trí

Trang 29

n v tham gia d án mà cách ng phó r i ro c ng khác nhau nh i v i nhà th u thì phân tán r i ro thì quay l i ký h p ng v i nhà th u ph ho c m t ph ng pháp ph bi n

là óng b o hi m, nhà qu n lý d án thì dùng các u kho n th ng ph t h p ng c thghi trong h p ng v i các n v tham gia d án

Nghiên c u c ng c p n chi phí b o hi m trong xây d ng, nêu ra th c tr ng là

vi c qu n lý r i ro hi n nay ch y u d a vào tr c giác, các quy t nh c p trên và kinhnghi m c a ng i qu n lý ch ch a c các n v tham gia d án quan tâm úng m c

và s d ng các ph n m m qu n lý r i ro

Risk Analysis In Investment Appraisal Based On The Monte Carlo Simulation Technique

Bài báo này trình bày các ph ng pháp và k thu t s d ng mô ph ng Monte Carlo

ng d ng trong th m nh d án u t phân tích và ánh giá r i ro

Phát tri n mô hình khái ni m các bi n r i ro c a d án nh :cash flow=(revenues-cost-depreciation)*(1-tax rate) + depreciationXây d ng mô hình mô ph ng: xác nh các bi n c quan tr ng và phân b xác su t

a nóXác minh và xác nh n mô hình: m b o các bi n u vào và phân b xác su t có

th i di n h th ng ang c mô hình hóa

Th c nghi m: d a vào ng u nhiên các k ch b n d a trên gi nh thi t l p

Phân tích k t qu : xem NPV d án có áng u t hay không

s bi n thiên: l ch chu n d ki n c a NPV chia cho giá tr k v ng, giá trcàng nh thì r i ro g p ph i càng ít

Trong th m nh, nguyên t c c b n quy t nh cho m t d án ch n gi n là ch p

nh n ho c t ch i d án ph thu c vào giá tr hi n t i ròng c a nó (NPV) là tích c c haytiêu c c t ng t nh v y, khi l a ch n gi a thay th (lo i tr l n nhau) các d án, cácquy t c quy t nh là ch n m t v i NPV cao nh t th a nh n th c t là các bi n quan

tr ng c a d án (nh doanh s bán hàng, giá bán, chi phí) không nh t nh, m t báo cáo

th m nh th ng c b sung bao g m các bài ki m tra nh y và phân tích b i c nhcác bi n tham gia trong quá trình mô ph ng, k ch b n ng u nhiên c xây d ng b ngcách s d ng các giá tr u vào cho các d án tr ng m c a các bi n s không ch c

ch n, c tuy n ch n t các phân b xác su t phù h p Các k t qu c thu th p vàphân tích th ng kê i n m t phân b xác su t c a nh ng k t qu ti m n ng c a d án

Trang 30

Project risk analysis and management –PRAM the generic process

Bài báo này cung c p t ng quan c a quá trình qu n lý r i ro c a m t d án, pháttri n b i hi p h i các nhà qu n lý d án nó là t ng h p các ph ng pháp phát tri n b i

t s cá nhân và các t ch c trong m t th i gian dài t t c các khía c nh c a nó ã c

th nghi m thành công và phát tri n trong b i c nh th c t quá trình t ng h p ã cung

p m t s hi u bi t m i chúng bao g m: m t c u trúc giai n chi ti t h n d a trên các

c tiêu, nhi m v và phân ph i; m t quá trình chính th c h n c a d án c th mnh; quá trình x lý, qu n lý r i ro m t d án theo úng ngh a c a nó; gi i quy t các v n

h p ng

Risk Analysis in investment Appraisal

Bài báo này gi i thi u áp d ng k thu t mô ph ng Monte Carlo trong th m nh d

án u t , nêu rõ quy trình phân tích r i ro và t m quan tr ng c a vi c phân tích r i ro

Giúp t ng c ng vi c ra quy t nh v d án: d án có NPV nh v n có th c

ch p nh n v i l ch chu n th p (có ít r i ro), ng c l i m t d án có NPV l n c ng có

th b t ch i vì có l ch chu n cao (r i ro cao)Giúp hình thành ý t ng m i cho d án, tìm ra mô hình d án phù h p h n, m t d

án có th c thi t k l i có tính c nh tranh cao h n

Giúp tìm ra ph ng án kinh doanh phù h p v i mô hình d án h nNêu b t vùng bi n c c n u tra thêm và h ng d n vi c thu th p thông tin phântích r i ro có th t n nhi u chi phí u tra và nghiên c u th c a nh ng u này là ánggiá xác nh rõ h n bi n c có tác ng l n n d án

Ki m tra l i c n th n các c tính trong d án u t Giúp gi m thi u s thiên v trong th m nh d án

o u ki n cho vi c s d ng tri t ki n th c các chuyên gia, h th ng thích

th hi n chuyên môn trong u kho n m t phân ph i xác su t h n là m t giá tr duy nh t

n giao ti p gi a ng i phân tích d án và ng i ra quy t nh th a thu n v

ph m vi và phân b xác su t c s d ng, qua ó các v n tài chính c xác nh và

gi i quy t

Cung c p khuôn kh ánh giá k t qu d toán d án

Cung c p thông tin các n v tham gia d án ng phó các bi n c t t h n

o l ng vi c thanh kho n và các v n thanh toán

Trang 31

On the assessment of economic risk: factorial design versus monte carlo methods:

Bài báo so sánhvi c áp d ng ph ng pháp phân tích r i ro c a Herzt (Herzt,D.B>,Risk analysis in capital investment Harvard Business Review, 1964, 95-106) v i các

ph n m m phân tích r i ro hi n i nh monte Carlo, @risk m c dù phân tích c a Herzt

có nhi u h p d n nh ng c ng có m t s lý thuy t d n t i k t lu n sai, nh ng sai sót này

c th hi n trong bài báo này nh economic risk và technological risk là hoàn toànkhác nhau Trái ng c v i technological risk, economic risk d a trên các m i quan h

gi a các d án phân tích , d án liên quan và thu nh p qu c gia phân tích nguy c c aHerzt có l i lý thuy t và th c t nói chung không có y thông tin v phân ph i xác

su t c a các bi n u vào cho m t u t d án l n có s n Vì v y, nó không ph i là m t

ph ng pháp thích h p ánh gia r i ro này

Exploring Monte Carlo Simulation Applications For Project Management

Bài báo nêu b t các ng d ng c a mô ph ng Monte Carlo trong qu n lý d án nêulên u khuy t m c a vi c s d ng mô ph ng, ti n trình kh c ph c các khuy t m ó

u m chính c a mô ph ng Monte Carlo là nó là m t công c vô cùng m nh m khi c

ng hi u và nh l ng ti m n ng, nh h ng s không ch c ch n c a d án N ukhông xem xét s không ch c ch n trong c l ch trình d án, ng i qu n lý d án có nguy làm d án v t ch tiêu t ra Mô ph ng Monte Carlo h tr giám c d án có lu n

ch ng nh l ng thích h p d án i phó v i các s ki n có nguy c s x y ra trong

cu c s ng d án

Tuy nhiên, mô ph ng Monte Carlo c ng có nhi u nh c m, ngoài nh ng nh c

m ã c kh c ph c nh d a quá nhi u vào máy tính, các add in thêm vào trong

ch ng trình…thì công c này ch y quá ph c t p so v i l ch trình c a d án, hi n th th igian phân ph i là r t r ng, ch a sát v i th c t ví d nh khi m t d án ch m ti n thìnhà qu n lý có th th c hi n các bi n pháp a d án tr l i các thông s cho phép,

t s nhà nghiên c u c ng ã c g ng a hành ng qu n lý vào mô ph ng nh ng th c

hi n mô hình có ph c t p, khó th c hi n Mô ph ng Monte Carlo là khá m nh m

nh ng nó ch chính xác v i th c t khi các s li u u vào c kh o sát k và sát v i

th c t , tuy nhiên vi c kh o sát s li u quá kh hi n nay là khá khó, thi u thông tin

công nghi p

Lu n v n ng d ng mô ph ng Monte Carlo ti n hành phân tích ánh giá hi u qu

án khu công nghi p nh n d ng và phân tích các y u t r i ro s nh h ng nh th

Trang 32

nghi p quan tâm, hài lòng c ng nh ch a hài lòng, t ó giúp các nhà qu n lý khu côngnghi p có bi n pháp kh c ph c và h ng t i ph c v t t h n nhu c u khách hàng, góp

ph n thu hút v n u t , nâng cao hi u qu u t

r i ro:

tài kh o sát, phân tích th c tr ng các khu dân c , chung c cho ng i thu nh p

th p và ý ki n c a các doanh nghi p và chuyên gia trong l nh v c xây d ng t i tphcm xác nh m c nh h ng c a các y u t r i ro làm gi m l i nhu n d án T ó mô

ph ng Monte Carlo ánh giá m c tác ng c a các nhân t r i ro trong m t d án th c t ó tác gi a ra ph ng án là xây d ng nhà cho ng i thu nh p th p mà v n m

ph ng th c u t , h tr công tác gi i phóng m t b ng, c p phép xây d ng, quy ho ch

qu n lý và h tr tài chính góp ph n gi i quy t nhà cho nhân dân, còn các doanh nghi pthì tích c c h n n a trong tìm hi u thông tin, chính sách h tr c a nhà n c, tìm hi u th

hi u ng i dân, m nh d n áp d ng công ngh tiên ti n, tìm ki m chung c phù h p

Nam.

Lu n v n ti n hành nh n d ng, phân tích, ánh giá và a ra nh ng bi n pháp ngphó r i ro cho nhà th u n c ngoài th c hi n d án t i Vi t Nam, giúp nhà th u n cngoài qu n lý hi u qu h n, b o m d án ( c bi t là nh ng d án tr ng m qu c gia)hoàn thành úng ti n Các nhân t r i ro c chia làm ba c p : c p qu c gia, c p ngành xây d ng, c p d án; m i c p các nhân t r i ro c nh n d ng, ánhgiá m c nghiêm tr ng , phân tích m i quan h nh h ng gi a chúng (r i ro c p

qu c gia nh h ng t i c p ngành, nh ng r i ro c p ngành nh h ng t i c p án) Qua k t qu kh o sát, tác gi xu t các ng phó r i ro cho các y u t có m c

nh h ng l n và c ng xu t th t u tiên ng phó r i ro

Phân tích và qu n lý r i ro trong u t b t ng s n du l ch:

Lu n v n ã kh o sát, ánh giá và x p h ng các lo i r i ro trong u t b t ng s n

du l ch vi c ánh gia x p h ng d a trên kh o sát 2 tiêu chí c a r i ro là kh n ng x y ra

Trang 33

và m c tác ng, sau ó tác gi l y tích c a 2 tiêu chí này làm c s ánh giá x p

ng Bên c nh ó, tác gi ã phân nhóm các r i ro theo bi n nh tính b ng ph ng phápphân tích nhân t Cu i cùng tác gi áp d ng nghiên c u nh l ng v r i ro cho d án

u t b t ng s n Lan Anh à L t và xu t m t s bi n ng phó v i r i ro trong

u t b t ng s n du l ch

Trang 34

u t xây d ng l n

bi n ã c tri nkhai t i Vi t Nam

Thi t l p b ng câu h i kh o sátcác nhân t r i ro có kh n ng

(SPSS-Mô ph ng r i ro

ph ng Monte –Carlo)

Kh o sát kh n ng

y ra bi n c

Trang 35

Trong phân tích và qu n lý r i ro có các quá trình chính nh sau: phân tích và nh n

ng r i ro, ánh giá x p h ng r i ro, phân tích r i ro, u ch nh k ho ch r i ro, giámsát và ki m soát r i ro

3.1.1 Phân tích r i ro:

Tr c h t chúng ta ph i nghiên c u các tài li u t các d án t ng t tìm hi u

nh ng r i ro ã x y ra i v i lo i d án ó, t ó nh n d ng s b r i ro d án Sau ódùng k thu t phân tich r i ro phân tích c th r i ro d án chu n b u t

Có nhi u k thu t phân tích r i ro nh ng do th i gian nghiên c u c a lu n v n có

n chúng ta ch n ph ng pháp th ng kê mô t là ph ng v n chuyên gia l p b ng câu h i

kh o sát xác nh các nhân t r i ro nh h ng t i d án Các bi n c r i ro c n xác nh

rõ th i n x y ra bi n c có h ng gi i quy t sau này

3.1.2 ánh giá x p h ng r i ro:

Vi c ánh giá r i ro là quan tr ng có th qu n lý r i ro t t h n, chúng ta x p h ngcác r i ro theo t m quan tr ng ra k ho ch qu n lý t t h n Các r i ro xác nh trong

kh o sát phân tích c ánh giá thông qua xác nh tác ng và xác su t r i ro x y ra

Trang 36

Ch a v t ch tiêu

Gi m nh th c hi n thu t, quy trình

n duy trì

n có ho t ng bsung, có th k p các

th i m quan tr ng

Chi phí c l ng

Gi m v a ph i kthu t th c hi n,

nh ng có th h i

ph c

k ho ch th c

hi n th y u, s trcác m c th y u

nh h ng n

ng g ng c a dán

Chi phí c l ng

t ch tiêu 50%

5

Vi c ánh giá x p h ng r i ro ph i là s k t h p gi a xác su t và m c tác ng

a các bi n c ó:

ánh giá r i ro = xác su t bi n c x m c tác ngSau khi kh o sát nghiên c u, chúng ta tính giá tr trung bình t m quan tr ng (xét chai y u t xác su t x y ra và m c tác ng) c a các bi n c c kh o sát

3.1.3 nh l ng r i ro:

Tr c khi nh l ng r i ro chúng ta c n phân lo i r i ro, m i quan h các r i ro

có th ch n hàm phân ph i phù h p a vào mô hình

Sau khi ánh giá, x p h ng các r i ro thì chúng ta ti n hành mô ph ng ánh giá tác

ng c a t ng bi n c , s bi n thiên c a r i ro th (y) nào ó s làm nh h ng nh thnào n t ng th d án

Trang 37

3.1.4 Giám sát và ki m soát r i ro:

Các bi n c r i ro c n c xác nh rõ:

+ Tên c a r i ro+ Mô t r i ro (phân lo i r i ro)+ Th i gian r i ro có th x y ra+ Ng i ch u trách nhi m v r i ro ó, tham chi u t i c u trúc phân chia công vi c+ Xác su t bi n c r i ro có th x y ra

+ Tác ng c a các bi n c r i ro+ T vi c xác nh rõ các c tính c a y u t r i ro t ó chúng ta ra các bi npháp giám sát và ki m soát r i ro

+ Xác nh rõ kho ng th i gian x y ra, trong giai n nào c a d án t ó thamchi u t i c u trúc phân chia công vi c phân công nhân l c x lý

+ Xác nh rõ xác su t m c tác ng ra bi n pháp ki m soát là tránh,chuy n (chuy n r i ro cho i tác qua các h p ng) ch p nh n, gi m nh , phát huy r i rot

3.2 Thu th p d li u:

3.2.1 Thi t k b ng câu h i:

Thi t k nghiên c u là l p k ho ch c th quy trình kh o sát, thu th p phân tích d

li u c n thi t t c m c tiêu nghiên c u thi t k nghiên c u nh là m t b n k

ho ch mà trong ó ta c n c th hóa n i dung, quá trình và th i gian th c hi n nghiên c uTrong thi t k nghiên c u d li u và ph ng pháp thu th p ph i phù h p và áp ng

c tiêu nghiên c u nói cách khác tùy theo quy mô và m c tiêu nghiên c u mà nhànghiên c u ph i cân i m t cách phù h p nh t 3 y u t c b n là; giá tr thông tin, chính xác c a thông tin thu c và chi phí th c hi n nghiên c u ó

Trang 38

Hình 3.2 Quy trình thu th p d li u

ánh giá tính hi u qu c a d án u t xây d ng l n bi n d i tác ng c a các nhân

r i ro tài chính

c 2: xác nh lo i câu h i và cách th c tri n khai: g m câu h i có c u trúc hay

phi c u trúc, câu h i tr c ti p hay gián ti p và ph ng pháp tri n khai qua ph ng v n tr c

ti p, email hay n tho i

n quan tâm gi i quy t các v n sau:

+ C n m t hay nhi u câu h i thu th p m t thông tin c n h i?

+ Ng i c h i có bi t c v n không? ng i c h i có tr l i không?

c 4: xác nh hình th c tr l i: d ng câu h i m hay óng? bao nhiêu l a ch n?

dùng thang o gì?

nh t, t ng n gi n tránh câu h i m p m , câu h i d n, câu h i hai n i dung, ti ng lóng,

d ng b ng câu h i thu

th p d li u tìm ki m câu tr l icho m c tiêu nghiên c u

ng h p, x lý s li u thuc

Trang 39

Trình bày các ph n m c và câu h i rõ ràng, d theo dõi, không gây nhàm chán N u

có ph n r nhánh hay có u ki n thì có h ng d n c th

n ch chi u dài b ng câu h i, s câu h i và kho ng th i gian tr l i

Ch t l ng gi y, kh gi y, c ch , ki u ch , ch t l ng in/copy và ph n gi i thi u,

ph n H ng d n ph i c chu n b c n th n

c 8: tri n khai th và hoàn ch nh b ng câu h i:

i ý ki n chuyên gia và ng i có ki n th c chuyên môn v l nh v c nghiên c uthi t k b ng câu h i

Tri n khai th m t vài ng i ki m tra v t ng s d ng, ý ngh a, chi u dài, hình

th c trình bày và các h ng tr l i ch a l ng tr c c sau ó ch nh s a, rà soát l itoàn b câu h i v s phù h p so v i m c tiêu, ph m vi nghiên c u, c s lý thuy t và

ph ng pháp phân tích s li u

Ki m tra v thang o, cách dùng t ng , câu v n, ki m tra th t s p x p các câu h i

ng nh hình th c trình bày b ng câu h i

3.2.2 K thu t ph ng v n sâu:

ng câu h i là m t trong nh ng ph ng pháp th ng c dùng kh o sát, thu

th p d li u cho vi c nghiên c u Chính vì v y, vi c thi t k b ng câu h i s nh h ng

t áng k n k t qu nghiên c u, vi c thi t k b ng câu h i kh o sát không t t có th s

n n vi c k t qu nghiên c u b sai l ch khác xa nhi u so v i u ki n th c t , ôi khigây ra m t h u qu r t nghiêm tr ng

Ng i nghiên c u không nên áp t b t k m t ý ki n nào c a riêng mình cho ng ikhác tr l i, mà ph i c g ng khích l ng i tr l i nói lên nh ng suy ngh c a h , b ngcâu h i ph i c thi t k sao cho nh ng ng i tr l i có quan tâm n và s n sàng chia thông tin, k t qu nghiên c u v i h khuy n khích h tr l i m t cách t n tình và

y h n

ng câu h i òi h i s chính xác, rõ ràng, tránh tình tr ng m t câu c hi u theonhi u ngh a khác nhau i v i ng i tr l i kh i gây k t qu b l ch l c, bóp méo

Trong b ng câu h i m i th ph i c c u trúc, ng i nghiên c u n nh chính xác

nh ng câu tr l i là gì, ng i tr l i ch vi c ánh d u, khoanh tròn hay ch nh trong s

nh ng câu tr l i so n s n có câu nào gi ng v i ý ki n c a h nh t Vì v y, ng i nghiên

u không th thi t k nên m t b ng câu h i t t n u không bi t tr c ng i tr l i suyngh nh th nào Vì v y, giai an thí m ban u (ho c là nh ng nghiên c u tr c ó)

Trang 40

Ngoài ra, khi thi t k b ng câu h i c n ph i l u ý nh ng v n sau:

+ L a ch n hình th c câu h i và thang o

+ Xây d ng c u trúc b ng câu h i, n i dung ch y u tuân theo các tiêu chí ã nghiên

u b c trên

+ Ti n hành kh o sát th nghi m: b c này nh m th m dò ý ki n ph n h i t phía

ng i tr l i, ch nh s a các sai sót, hoàn thi n b ng câu h i cu i cùng

+ Ti n hành phát b ng câu h i thu th p s li u nghiên c u

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w