1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi thử vào 10 môn Hóa năm 2020 Trường THCS Đặng Xá

12 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 72,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UBND HUY N GIA LÂM ỆN GIA LÂM

Đ S 1 Ề SỐ 1 Ố 1

Câu 1: Ch t X (có M = 60; ch a C, H, C) Ch t X ph n ng đứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc v i Na, NaOH vàới Na, NaOH và NaHCO3 X có công th c c u t o là:ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ạo là:

m nh nh t:ạo là:

Câu 3: Có các dung d ch sau: FeClịch sau: FeCl 3, MgCl2, H2SO4 Ch c n dùng m t thu c th nào sauỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ần dùng một thuốc thử nào sau ộng hóa học ốc thử nào sau ử nào sau đây có th nh n bi t các dung d ch trên:ể nhận biết các dung dịch trên: ận biết các dung dịch trên: ết các dung dịch trên: ịch sau: FeCl

A Dung d ch NaOHịch sau: FeCl B Dung d ch phenolphtaleinịch sau: FeCl

C Dung d ch AgNOịch sau: FeCl 3 D Dung d ch BaClịch sau: FeCl 2

Câu 4: Th tích rể nhận biết các dung dịch trên: ược với Na, NaOH vàu etylic nguyên ch t có trong 650 ml dung d ch rịch sau: FeCl ược với Na, NaOH vàu 400 là:

Câu 5: Phân kali cung c p nguyên t kali cho cây tr ng, có tác d ng thúc đ y nhanhốc thử nào sau ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ụng thúc đẩy nhanh ẩy nhanh quá trình t o ra các ch t đạo là: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng, b t, ch t x , tăng cộng hóa học ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng s c đ kháng và kh năngứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ề kháng và khả năng ản ứng được với Na, NaOH và

ch u h n c a cây Ch t nào sau đây địch sau: FeCl ạo là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ược với Na, NaOH vàc dùng làm phân kali:

Câu 6: Th c hi n s đ sau:ực hiện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh

CH2 = CH2 +H2O

X +O2

Y +NaOH

Z

axit men gi m

Bi t X, Y, Z là các h p ch t h u c Công th c c a Z là:ết các dung dịch trên: ợc với Na, NaOH và ữu cơ Công thức của Z là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 7: Phát bi u nào sau đây ể nhận biết các dung dịch trên: sai:

A Ch t béo t p trung nhi u mô m trong c th đ ng v tận biết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ở mô mỡ trong cơ thể động vật ỡ trong cơ thể động vật ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ể nhận biết các dung dịch trên: ộng hóa học ận biết các dung dịch trên:

B Ch t béo n ng h n nặng hơn nước, dễ tan tro ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ưới Na, NaOH vàc, d tan troễ tan tro ng nưới Na, NaOH vàc

C D u ăn và m ăn là các ch t béoần dùng một thuốc thử nào sau ỡ trong cơ thể động vật

D Ch t béo b th y phân trong c môi trịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ản ứng được với Na, NaOH và ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng axit và bazơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng

Câu 8: Đ t cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí Cốc thử nào sau 2H4 b ng khí Oằng khí O 2, d n toàn b s n ph mẫn toàn bộ sản phẩm ộng hóa học ản ứng được với Na, NaOH và ẩy nhanh cháy vào dung d ch Ca(OH)ịch sau: FeCl 2 d , thu đư ược với Na, NaOH vàc m gam k t t a Giá tr c a m là:ết các dung dịch trên: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 9: Đ đi u ch 56 lít khí Cể nhận biết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ết các dung dịch trên: 2H2 (đktc) c n kh i lần dùng một thuốc thử nào sau ốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng canxi cacbua CaC2 là:

có n ng đ 2 – 5% c a ch t nào sau đây:ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ộng hóa học ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Trang 2

A Axit axetic B Ancol etylic C Glixerol D Etyl axetat

Câu 11: Trong y h c, c n đọc ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ược với Na, NaOH vàc s d ng làm ch t sát trùng vì có th th m sâu vàoử nào sau ụng thúc đẩy nhanh ể nhận biết các dung dịch trên: trong t bào vi khu n, gây đông t protein và làm cho vi khu n ch t C n là dung d chết các dung dịch trên: ẩy nhanh ụng thúc đẩy nhanh ẩy nhanh ết các dung dịch trên: ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ịch sau: FeCl

c a ch t nào:ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

A Axit axetic B Glixerol C Glucôzơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng D Rược với Na, NaOH vàu etylic

Câu 12: Cho 5,6 lít (đktc) h n h p khí A g m CHỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh 4 và C2H2 tác d ng v i dung d ch nụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và ịch sau: FeCl ưới Na, NaOH vàc brom d , kh i lư ốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng brom đã tham gia ph n ng là 48 gam Thành ph n ph n trămản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ần dùng một thuốc thử nào sau ần dùng một thuốc thử nào sau theo th tích c a khí CHể nhận biết các dung dịch trên: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: 4 có trong A là:

Câu 13: Có các ch t sau: HCl, CO2, NaOH, CuO S c p ch t ph n ng đốc thử nào sau ặng hơn nước, dễ tan tro ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc v i nhauới Na, NaOH và

t ng đôi m t là:ừng đôi một là: ộng hóa học

Câu 14: Th c hi n ph n ng este hóa m gam CHực hiện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và 3COOH b ng m t lằng khí O ộng hóa học ược với Na, NaOH vàng v a đừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: C2H5OH thu được với Na, NaOH vàc 0,02 mol este Hi u su t ph n ng đ t 60% Giá tr c a m là:ện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ạo là: ịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 15: Thành ph n ph n trăm v kh i lần dùng một thuốc thử nào sau ần dùng một thuốc thử nào sau ề kháng và khả năng ốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng c a các nguyên t C, H, O trong h pủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ốc thử nào sau ợc với Na, NaOH và

ch t C2H4O2 l n lần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàt là:

Câu 16: Khí sunfur có mùi h c, đ c (gây ho, viêm đơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ộng hóa học ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng hô h p) và là tác nhân chính gây ra m a axit Trong phòng thí nghi m, khí sunfur d th a đư ện sơ đồ sau: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ư ừng đôi một là: ược với Na, NaOH vàc x lý b ng cáchử nào sau ằng khí O

s c vào dung d ch:ụng thúc đẩy nhanh ịch sau: FeCl

Câu 17: Có 3 ng nghi m đ ng 3 dung d ch riêng bi t, không có nhãn ch aốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ực hiện sơ đồ sau: ịch sau: FeCl ện sơ đồ sau: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và : glucoz ,ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng

rược với Na, NaOH vàu etylic, axit axetic Có th dùng nhóm thu c th nào sau đây đ phân bi t các ch tể nhận biết các dung dịch trên: ốc thử nào sau ử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ện sơ đồ sau: trên :

C Nưới Na, NaOH vàc, dd AgNO3 trong NH3 D Mg và MgCO3

Câu 18: Nung nóng 50 gam CaCO3 nhi t đ cao, thu đở mô mỡ trong cơ thể động vật ện sơ đồ sau: ộng hóa học ược với Na, NaOH vàc m gam CaO và 10,08 lít khí CO2 (đktc) Giá tr c a m là: ịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 19: L u huỳnh tác d ng v i ch t nào sau đây t o ra s n ph m là mu i:ư ụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và ạo là: ản ứng được với Na, NaOH và ẩy nhanh ốc thử nào sau

A Oxi B Hiđro C Flo D S tắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính

Câu 20: Kh i lốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng kim lo i Na c n dùng đ tác d ng v a đ v i 69 gam rạo là: ần dùng một thuốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ụng thúc đẩy nhanh ừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ới Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàu etylic là:

Câu 21: Phươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng pháp t t nh t đ phân bi t khí CHốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ện sơ đồ sau: 4 và khí C2H4 là:

A D a vào t l v th tích khí Oực hiện sơ đồ sau: ỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ề kháng và khả năng ể nhận biết các dung dịch trên: 2 tham gia ph n ng cháyản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

B Cho ph n ng v i dung d ch Brản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ịch sau: FeCl 2

Trang 3

C So sánh kh i lốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng riêng

D Phân tích thành ph n đ nh lần dùng một thuốc thử nào sau ịch sau: FeCl ược với Na, NaOH vàng c a các h p ch tủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ợc với Na, NaOH và

Câu 23: Th c hi n các thí nghi m sau:ực hiện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau:

(a) S c khí CHụng thúc đẩy nhanh 4 vào dung d ch Brịch sau: FeCl 2

(b) Đun nóng saccaroz trong dung d ch Hơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ịch sau: FeCl 2SO4 loãng

(c) Đun nóng h n h p Cỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và 6H6 và Br2 có xúc tác b t Feộng hóa học

(d) Đun nóng h n h p axit axetic v i rỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàu etylic (xúc tác H2SO4 đ c)ặng hơn nước, dễ tan tro

(e) Nh dung d ch NaOH vào ng nghi m ch a dung d ch CHỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ịch sau: FeCl ốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ịch sau: FeCl 3COOH

(f) Cho kim lo i Na vào ng nghi m có ch a Cạo là: ốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và 6H6

S thí nghi m x y ra ph n ng hóa h c là:ốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc

Câu 24: Đ hòa tan hoàn toàn 4 gam m t oxit c a kim lo i M (có hóa tr II) c n dùng ể nhận biết các dung dịch trên: ộng hóa học ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ạo là: ịch sau: FeCl ần dùng một thuốc thử nào sau

v a đ 100 ml dung d ch Hừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ịch sau: FeCl 2SO4 0,5M Sau ph n ng thu đản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc dung d ch ch a mu i ịch sau: FeCl ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ốc thử nào sau MSO4 tươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng ng Công th c c a oxit kim lo i đã dùng là:ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ạo là:

Câu 25: Trong các ch t sau đây: CH3OH, K2CO3, C2H4, CO2, CH3Br, NaHCO3, C2H4O2 có bao

nhiêu ch t h u c :ữu cơ Công thức của Z là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng

Câu 26: B nh nhân ph i ti p đện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ết các dung dịch trên: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng (tiêm ho c truy n dung d ch đặng hơn nước, dễ tan tro ề kháng và khả năng ịch sau: FeCl ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng vào tĩnh

m ch) đó là đạo là: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng nào:

A Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng hóa h cọc B Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng phèn C Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng saccarozo D Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng glucozo

Câu 27: Cho 9,2 gam m t kim lo i M hóa tr I ph n ng v i khí clo d t o thành 23,4ộng hóa học ạo là: ịch sau: FeCl ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ư ạo là: gam mu i Kim lo i M là:ốc thử nào sau ạo là:

Câu 28: Thu c th nào sau đây có th phân bi t đốc thử nào sau ử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ện sơ đồ sau: ược với Na, NaOH vàc dung d ch saccarozo và dungịch sau: FeCl

d ch glucozo:ịch sau: FeCl

A Dung d ch Hịch sau: FeCl 2SO4 loãng B Dung d ch AgNOịch sau: FeCl 3/NH3

C Dung d ch NaOHịch sau: FeCl D T t c các dung d ch trênản ứng được với Na, NaOH và ịch sau: FeCl

A Fe, Cu, Zn B Na, Al, Ag C Ca, Zn, Fe D Zn, Cu, K

Câu 30: Khí E (phân t có ch a m t liên k t đôi) có tác d ng xúc ti n quá trình hô h pử nào sau ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ộng hóa học ết các dung dịch trên: ụng thúc đẩy nhanh ết các dung dịch trên:

c a t bào trái cây và làm cho qu xanh mau chín Tên g i c a E là:ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ết các dung dịch trên: ản ứng được với Na, NaOH và ọc ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 31: Khí metan có l n t p ch t là khí etilen và h i nẫn toàn bộ sản phẩm ạo là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ưới Na, NaOH vàc Đ lo i b t p ch t c n:ể nhận biết các dung dịch trên: ạo là: ỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ạo là: ần dùng một thuốc thử nào sau

A D n h n h p qua nẫn toàn bộ sản phẩm ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ưới Na, NaOH vàc brom và dung d ch Ca(OH)ịch sau: FeCl 2

B D n h n h p qua nẫn toàn bộ sản phẩm ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ưới Na, NaOH vàc brom và dung d ch Hịch sau: FeCl 2SO4 đ cặng hơn nước, dễ tan tro

Trang 4

C D n h n h p qua dung d ch Hẫn toàn bộ sản phẩm ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ịch sau: FeCl 2SO4 đ c và dung d ch Ca(OH)ặng hơn nước, dễ tan tro ịch sau: FeCl 2

D Cho khí clo vào h n h p và đ ngoài ánh sángỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ể nhận biết các dung dịch trên:

Câu 32: Ch t h u c X m ch th ng, có tính ch t hóa h c tữu cơ Công thức của Z là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ạo là: ẳng, có tính chất hóa học tương tự metan, tham gia ọc ươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng t metan, tham giaực hiện sơ đồ sau:

ph n ng th clo khi có ánh sáng Công th c phân t c a X là:ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ết các dung dịch trên: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ử nào sau ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 33: Nung h n h p g m 5,6 gam s t và 1,6 gam l u huỳnh trong môi trỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ư ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng không

có không khí, sau ph n ng thu đản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc ch t r n A Cho dung d ch HCl 1M ph n ng v aắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ịch sau: FeCl ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ừng đôi một là:

đ v i A Th tích dung d ch HCl 1M đã dùng là:ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ới Na, NaOH và ể nhận biết các dung dịch trên: ịch sau: FeCl

Câu 34: Th tích khí Clể nhận biết các dung dịch trên: 2 (đktc) c n dùng đ tác d ng v a h t 3,6 gam magie là:ần dùng một thuốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ụng thúc đẩy nhanh ừng đôi một là: ết các dung dịch trên:

A D u m là tên g i c a m t ch t hóa h cần dùng một thuốc thử nào sau ỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ọc ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ộng hóa học ọc

B D u m có nhi t đ sôi nh t đ nhần dùng một thuốc thử nào sau ỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ện sơ đồ sau: ộng hóa học ịch sau: FeCl

C D u m là h n h p t nhiên c a nhi u lo i hiđrocacbonần dùng một thuốc thử nào sau ỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ực hiện sơ đồ sau: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ề kháng và khả năng ạo là:

D D u m có công th c hóa h c là Cần dùng một thuốc thử nào sau ỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc 3H8

Câu 36: Dãy nào sau đây g m các ch t đ u làm m t màu dung d ch brom:ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ề kháng và khả năng ịch sau: FeCl

A CH4, C2H2 B CH4, C2H4 C C2H4, C2H2 D CH4, C6H6

Câu 37: Thành ph n chính c a khí thiên nhiên là:ần dùng một thuốc thử nào sau ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 38: Khí thiên nhiên, khí m d u đỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàc dùng làm nhiên li u và nguyên li u trongện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau: công nghi p là do:ện sơ đồ sau:

(a) Nh h n không khí, ít tan trong nẹ hơn không khí, ít tan trong nước ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ưới Na, NaOH vàc

(b) Khi cháy t a nhi u nhi tỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ề kháng và khả năng ện sơ đồ sau:

(c) Có th ph n ng t o thành các ch t khác dùng trong công nghi pể nhận biết các dung dịch trên: ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ạo là: ện sơ đồ sau:

(d) Không tham gia ph n ng v i nhi u ch t, khó cháy.ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ề kháng và khả năng

A (a) và (b) B (b) và (c) C (c) và (d) D (b) và (d)

Câu 39: Rót lược với Na, NaOH vàng benzen vào ng nghi m đ ng nốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ực hiện sơ đồ sau: ưới Na, NaOH và ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chínhc, l c nh r i đ yên trên giá ngẹ hơn không khí, ít tan trong nước ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ể nhận biết các dung dịch trên: ốc thử nào sau nghi m m t th i gian Hi n tện sơ đồ sau: ộng hóa học ờng, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ện sơ đồ sau: ược với Na, NaOH vàng quan sát được với Na, NaOH vàc là:

A Thu được với Na, NaOH vàc dung d ch đ ng nh tịch sau: FeCl ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh

B Ch t l ng tách thành 2 l p: trên là benzen, dỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ới Na, NaOH và ưới Na, NaOH vài là nưới Na, NaOH vàc

C Ch t l ng tách thành 2 l p: trên là nỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ới Na, NaOH và ưới Na, NaOH vàc, dưới Na, NaOH vài là benzen

D Thu được với Na, NaOH vàc h n h p d ng nhũ tỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ạo là: ươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng

Câu 40: Ngâm m t lá s t s ch trong dung d ch đ ng (II) sunfat Hi n tộng hóa học ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ạo là: ịch sau: FeCl ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ện sơ đồ sau: ược với Na, NaOH vàng thu được với Na, NaOH vàc là:

A Không có hi n tện sơ đồ sau: ược với Na, NaOH vàng x y raản ứng được với Na, NaOH và

B Đ ng đồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ược với Na, NaOH vàc gi i phóng nh ng s t không bi n đ iản ứng được với Na, NaOH và ư ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ết các dung dịch trên: ổi

C S t b hòa tan m t ph n và đ ng đắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ịch sau: FeCl ộng hóa học ần dùng một thuốc thử nào sau ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ược với Na, NaOH vàc gi i phóngản ứng được với Na, NaOH và

D Không có ch t nào m i đới Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc sinh ra, ch có s t b hòa tanỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ịch sau: FeCl

Trang 5

Cho: H = 1, O = 16, C = 12, N = 14, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64,

Zn = 65, Ba = 137, Br = 80, Cl = 35,5

Nhóm tr ưởng kí duyệt ng kí duy t ệt

Trang 6

UBND HUY N GIA LÂM ỆN GIA LÂM

Đ S 2 Ề SỐ 1 Ố 1

Câu 1: Dãy ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch HCl:ụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và ịch sau: FeCl

A Ca, Al, Cu B Mg, Ag, Zn C Mg, Cu, Na D Na, Zn, Al

Câu 2: Axit axetic tác d ng v i mu i cacbonat gi i phóng khí ụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và ốc thử nào sau ản ứng được với Na, NaOH và

C l u huỳnh trioxit.ư D cacbon monooxit

Câu 3: Ch t nào sau đây tham gia ph n ng trùng h p đ t o ra PE ?ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ợc với Na, NaOH và ể nhận biết các dung dịch trên: ạo là:

Câu 4: Ph n ng đ c tr ng c a benzen làản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ặng hơn nước, dễ tan tro ư ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

A ph n ng th v i brom (có b t s t).ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ết các dung dịch trên: ới Na, NaOH và ộng hóa học ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính

B ph n ng th v i clo (có ánh sáng).ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ết các dung dịch trên: ới Na, NaOH và

C ph n ng cháy.ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

D ph n ng c ng v i hiđro (có niken xúc tác).ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ộng hóa học ới Na, NaOH và

nh t:

Câu 6: Ch t béo là th c ăn quan tr ng c a con ngứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngi, cung c p ngu n năng lồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ược với Na, NaOH vàng đáng k cho c th ho t đ ng Công th c chung c a ch t béo làể nhận biết các dung dịch trên: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ể nhận biết các dung dịch trên: ạo là: ộng hóa học ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: :

Câu 7: Dãy các kim lo i nào sau đây đạo là: ược với Na, NaOH và ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chínhc s p x p theo chi u tính kim lo i tăng d n ? ết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ạo là: ần dùng một thuốc thử nào sau

A K, Ba, Mg, Fe, Cu B Ba, K, Fe, Cu, Mg

C Cu, Fe, Mg, Ba, K D Fe, Cu, Ba, Mg, K

Câu 8: Th tích rể nhận biết các dung dịch trên: ược với Na, NaOH vàu etylic nguyên ch t có trong 550 ml dung d ch rịch sau: FeCl ược với Na, NaOH vàu 300 là:

Câu 9: Trong các ch t sau đây: C2H5OH, Na2CO3, C2H2, CO2, CH3Br, KHCO3 có bao nhiêu

ch t h u c :ữu cơ Công thức của Z là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng

Câu 10: Thành ph n ph n trăm v kh i lần dùng một thuốc thử nào sau ần dùng một thuốc thử nào sau ề kháng và khả năng ốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng c a các nguyên t C, H, O trong h pủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ốc thử nào sau ợc với Na, NaOH và

ch t C2H6O l n lần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàt là:

Câu 11: Th c hi n ph n ng este hóa m gam CHực hiện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và 3COOH b ng m t lằng khí O ộng hóa học ược với Na, NaOH vàng v a đừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: C2H5OH thu được với Na, NaOH vàc 0,028 mol este Hi u su t ph n ng đ t 70% Giá tr c a m là:ện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ạo là: ịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 12: Đ so sánh m c đ ho t đ ng m nh, y u c a phi kim thể nhận biết các dung dịch trên: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ộng hóa học ạo là: ộng hóa học ạo là: ết các dung dịch trên: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng được với Na, NaOH vàc xem xét qua kh năng ph n ng c a phi kim đó v iản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ới Na, NaOH và

Trang 7

A dung d ch ki m.ịch sau: FeCl ề kháng và khả năng B dung d ch mu i.ịch sau: FeCl ốc thử nào sau

C dung d ch axit.ịch sau: FeCl D hiđro ho c v i kim lo i.ặng hơn nước, dễ tan tro ới Na, NaOH và ạo là:

Câu 13: Phân kali cung c p nguyên t kali cho cây tr ng, có tác d ng thúc đ y nhanhốc thử nào sau ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ụng thúc đẩy nhanh ẩy nhanh quá trình t o ra các ch t đạo là: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng, b t, ch t x , tăng cộng hóa học ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng s c đ kháng và kh năngứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ề kháng và khả năng ản ứng được với Na, NaOH và

ch u h n c a cây Ch t nào sau đây địch sau: FeCl ạo là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ược với Na, NaOH vàc dùng làm phân kali:

Câu 14: Cho 8,96 lít (đktc) h n h p khí A g m CHỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh 4 và C2H2 tác d ng v i dung d chụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và ịch sau: FeCl

nưới Na, NaOH vàc brom d , kh i lư ốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng brom đã tham gia ph n ng là 32 gam Thành ph n ph nản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ần dùng một thuốc thử nào sau ần dùng một thuốc thử nào sau trăm theo th tích c a khí CHể nhận biết các dung dịch trên: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: 4 có trong A là:

Câu 15: Dãy nào sau đây g m các ch t đ u làm m t màu dung d ch brom:ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ề kháng và khả năng ịch sau: FeCl

A C2H4, C2H2 B CH4, C2H4 C CH4, C2H2 D CH4, C6H6

Câu 16: Phươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng trình ph n ng s n xu t axit axetic trong công nghi p là: ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ện sơ đồ sau:

C4H10 + O2 xúc tác → CH3COOH + H2O

T ng h s trong phổi ện sơ đồ sau: ốc thử nào sau ươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng trình ph n ng trên là:ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

Câu 17: Đ t cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí CHốc thử nào sau 4 b ng khí Oằng khí O 2, d n toàn b s n ph mẫn toàn bộ sản phẩm ộng hóa học ản ứng được với Na, NaOH và ẩy nhanh cháy vào dung d ch Ca(OH)ịch sau: FeCl 2 d , thu đư ược với Na, NaOH vàc m gam k t t a Giá tr c a m là:ết các dung dịch trên: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 18: Thành ph n chính c a khí thiên nhiên là:ần dùng một thuốc thử nào sau ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 19: Nung nóng 25 gam CaCO3 nhi t đ cao, thu đở mô mỡ trong cơ thể động vật ện sơ đồ sau: ộng hóa học ược với Na, NaOH vàc m gam CaO và 5,04 lít khí CO2 (đktc) Giá tr c a m là: ịch sau: FeCl ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 20: Đ đi u ch 28 lít khí Cể nhận biết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ết các dung dịch trên: 2H2 (đktc) c n kh i lần dùng một thuốc thử nào sau ốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng canxi cacbua CaC2 là:

Câu 21: B nh nhân ph i ti p đện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ết các dung dịch trên: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng (tiêm ho c truy n dung d ch đặng hơn nước, dễ tan tro ề kháng và khả năng ịch sau: FeCl ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng vào tĩnh

m ch) đó là đạo là: ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng nào:

A Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng hóa h cọc B Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng glucozo C Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng phèn D Đường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng

saccarozo

Câu 22: L u huỳnh tác d ng v i ch t nào sau đây t o ra s n ph m là mu i:ư ụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và ạo là: ản ứng được với Na, NaOH và ẩy nhanh ốc thử nào sau

Câu 23: Đ sát trùng v t thể nhận biết các dung dịch trên: ết các dung dịch trên: ươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng, bôi ngoài, sát trùng da trưới Na, NaOH vàc khi tiêm ho c ti u ặng hơn nước, dễ tan tro ể nhận biết các dung dịch trên:

ph u, ngẫn toàn bộ sản phẩm ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngi ta quy đ nh c n sát trùng ph i là:ịch sau: FeCl ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ản ứng được với Na, NaOH và

A c n 70ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh o B rược với Na, NaOH vàu trái cây C c n 90ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh o D lo i nào cũng ạo là:

được với Na, NaOH vàc

Câu 24: Có các ch t sau: H2SO4, SO2, KOH, CuO S c p ch t ph n ng đốc thử nào sau ặng hơn nước, dễ tan tro ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc v i nhauới Na, NaOH và

t ng đôi m t là:ừng đôi một là: ộng hóa học

Trang 8

Câu 25: Kh i lốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng kim lo i Na c n dùng đ tác d ng v a đ v i 138 gam rạo là: ần dùng một thuốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ụng thúc đẩy nhanh ừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ới Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàu etylic là:

Câu 26: Th tích khí Clể nhận biết các dung dịch trên: 2 (đktc) c n dùng đ tác d ng v a h t 7,2 gam magie là:ần dùng một thuốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ụng thúc đẩy nhanh ừng đôi một là: ết các dung dịch trên:

Câu 27: Khí metan có l n t p ch t là khí axetilen và h i nẫn toàn bộ sản phẩm ạo là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ưới Na, NaOH vàc Đ lo i b t p ch t c n:ể nhận biết các dung dịch trên: ạo là: ỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ạo là: ần dùng một thuốc thử nào sau

A D n h n h p qua nẫn toàn bộ sản phẩm ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ưới Na, NaOH vàc brom và dung d ch Hịch sau: FeCl 2SO4 đ cặng hơn nước, dễ tan tro

B D n h n h p qua dung d ch Hẫn toàn bộ sản phẩm ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ịch sau: FeCl 2SO4 đ c và dung d ch Ca(OH)ặng hơn nước, dễ tan tro ịch sau: FeCl 2

C D n h n h p qua nẫn toàn bộ sản phẩm ỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ưới Na, NaOH vàc brom và dung d ch Ca(OH)ịch sau: FeCl 2

D Cho khí clo vào h n h p và đ ngoài ánh sángỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ể nhận biết các dung dịch trên:

Câu 28: Liên k t Cết các dung dịch trên: C trong phân t axetilen có đ c đi m ử nào sau ặng hơn nước, dễ tan tro ể nhận biết các dung dịch trên:

A m t liên k t kém b n d đ t ra trong các ph n ng hóa h c.ộng hóa học ết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ễ tan tro ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc

B hai liên k t kém b n nh ng ch có m t liên k t b đ t ra trong ph n ng hóa h c.ết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ư ỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ộng hóa học ết các dung dịch trên: ịch sau: FeCl ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc

C hai liên k t kém b n d đ t l n lết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ễ tan tro ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàt trong các ph n ng hóa h c.ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc

D ba liên k t kém b n d đ t l n lết các dung dịch trên: ề kháng và khả năng ễ tan tro ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàt trong các ph n ng hóa h c.ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc

Câu 29: Phươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng pháp t t nh t đ phân bi t khí CHốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên: ện sơ đồ sau: 4 và khí C2H4 là:

A So sánh kh i lốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàng riêng

B Phân tích thành ph n đ nh lần dùng một thuốc thử nào sau ịch sau: FeCl ược với Na, NaOH vàng c a các h p ch tủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ợc với Na, NaOH và

C D a vào t l v th tích khí Oực hiện sơ đồ sau: ỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ề kháng và khả năng ể nhận biết các dung dịch trên: 2 tham gia ph n ng cháyản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

D Cho ph n ng v i dung d ch Brản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ịch sau: FeCl 2

Câu 31: Ba gói b t màu tr ng là glucoz , tinh b t và saccaroz Có th nh n bi t b ng ộng hóa học ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ộng hóa học ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ể nhận biết các dung dịch trên: ận biết các dung dịch trên: ết các dung dịch trên: ằng khí O cách nào sau đây?

A Dung d ch brom và Cu(OH)ịch sau: FeCl 2

B Dung d ch NaOH và dung d ch iot.ịch sau: FeCl ịch sau: FeCl

C Hoà tan vào nưới Na, NaOH vàc và dung d ch HCl.ịch sau: FeCl

D Hoà tan vào nưới Na, NaOH vàc và cho ph n ng v i dung d ch AgNOản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ịch sau: FeCl 3/NH3.

Câu 32: Th c hi n các thí nghi m sau:ực hiện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau: ện sơ đồ sau:

(a) S c khí CHụng thúc đẩy nhanh 4 vào dung d ch Brịch sau: FeCl 2

(b) Đun nóng saccaroz trong dung d ch Hơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ịch sau: FeCl 2SO4 loãng

(c) Đun nóng h n h p Cỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và 6H6 và Br2 có xúc tác b t Feộng hóa học

(d) Đun nóng h n h p axit axetic v i rỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàu etylic (xúc tác H2SO4 đ c)ặng hơn nước, dễ tan tro

(e) Nh dung d ch NaOH vào ng nghi m ch a dung d ch CHỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CH ịch sau: FeCl ốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ịch sau: FeCl 3COOH

(f) Cho kim lo i Na vào ng nghi m có ch a Cạo là: ốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và 6H6

S thí nghi m x y ra ph n ng hóa h c là:ốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ản ứng được với Na, NaOH và ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ọc

Câu 33: Cho 4,6 gam m t kim lo i M hóa tr I ph n ng v i khí clo d t o thành 11,7ộng hóa học ạo là: ịch sau: FeCl ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ới Na, NaOH và ư ạo là: gam mu i Kim lo i M là:ốc thử nào sau ạo là:

Trang 9

Câu 34: Đ hòa tan hoàn toàn 2 gam m t oxit c a kim lo i M (có hóa tr II) c n dùng ể nhận biết các dung dịch trên: ộng hóa học ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ạo là: ịch sau: FeCl ần dùng một thuốc thử nào sau

v a đ 100 ml dung d ch Hừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ịch sau: FeCl 2SO4 0,25M Sau ph n ng thu đản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc dung d ch ch a mu i ịch sau: FeCl ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ốc thử nào sau MSO4 tươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng ng Công th c c a oxit kim lo i đã dùng là:ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ạo là:

Câu 35: Ngâm m t lá nhôm s ch trong dung d ch đ ng (II) sunfat Hi n tộng hóa học ạo là: ịch sau: FeCl ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ện sơ đồ sau: ược với Na, NaOH vàng thu

được với Na, NaOH vàc là:

A Đ ng đồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ược với Na, NaOH vàc gi i phóng nh ng nhôm không bi n đ iản ứng được với Na, NaOH và ư ết các dung dịch trên: ổi

B Nhôm b hòa tan m t ph n và đ ng địch sau: FeCl ộng hóa học ần dùng một thuốc thử nào sau ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ược với Na, NaOH vàc gi i phóngản ứng được với Na, NaOH và

C Không có hi n tện sơ đồ sau: ược với Na, NaOH vàng x y raản ứng được với Na, NaOH và

D Không có ch t nào m i đới Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc sinh ra, ch có nhôm b hòa tanỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ịch sau: FeCl

Câu 36: Khí E (phân t có ch a m t liên k t đôi) có tác d ng xúc ti n quá trình hô h pử nào sau ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ộng hóa học ết các dung dịch trên: ụng thúc đẩy nhanh ết các dung dịch trên:

c a t bào trái cây và làm cho qu xanh mau chín Tên g i c a E là:ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ết các dung dịch trên: ản ứng được với Na, NaOH và ọc ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 37: Ch t h u c X m ch th ng, có tính ch t hóa h c tữu cơ Công thức của Z là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ạo là: ẳng, có tính chất hóa học tương tự metan, tham gia ọc ươ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng t metan, tham giaực hiện sơ đồ sau:

ph n ng th clo khi có ánh sáng Công th c phân t c a X là:ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ết các dung dịch trên: ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ử nào sau ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

Câu 38: Các ch t h u c có công th c phân t Cữu cơ Công thức của Z là: ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ử nào sau 6H6, C2H4O2, C2H6O được với Na, NaOH vàc kí hi u ng u ện sơ đồ sau: ẫn toàn bộ sản phẩm nhiên là A, B, C Bi t :ết các dung dịch trên:

- Ch t A và B tác d ng v i K.ụng thúc đẩy nhanh ới Na, NaOH và

- Ch t C không tan trong nưới Na, NaOH vàc

- Ch t A ph n ng đản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc v i Naới Na, NaOH và 2CO3.

V y A, B, C l n lận biết các dung dịch trên: ần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàt có công th c phân t là ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ử nào sau

A C2H6O, C6H6, C2H4O2 B C2H4O2, C2H6O, C6H6

C C2H6O, C2H4O2, C6H6 D C2H4O2, C6H6, C2H6O

Câu 39: Nung h n h p g m 11,2 gam s t và 3,2 gam l u huỳnh trong môi trỗn hợp khí A gồm CH ợc với Na, NaOH và ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ư ường, bột, chất xơ, tăng cường sức đề kháng và khả năngng không có không khí, sau ph n ng thu đản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ược với Na, NaOH vàc ch t r n A Cho dung d ch HCl 1M ph nắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp) và là tác nhân chính ịch sau: FeCl ản ứng được với Na, NaOH và

ng v a đ v i A Th tích dung d ch HCl 1M đã dùng là:

ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ừng đôi một là: ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ới Na, NaOH và ể nhận biết các dung dịch trên: ịch sau: FeCl

Câu 40: Cho chu i ph n ng sau:ỗn hợp khí A gồm CH ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

A  C2H5OH  B  CH3COONa Các ch t A, B l n lần dùng một thuốc thử nào sau ược với Na, NaOH vàt là:

Cho: H = 1, O = 16, C = 12, N = 14, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64,

Zn = 65, Ba = 137, Br = 80, Cl = 35,5

Nhóm tr ưởng kí duyệt ng kí duy t ệt

Trang 10

UBND HUY N GIA LÂM ỆN GIA LÂM

MA TR N Đ KI M TRA ẬN ĐỀ KIỂM TRA Ề SỐ 1 ỂM TRA

C p đ ấp độ ộ

Tên

Q

Q

TL

VÔ CƠ

- Bi t đết các dung dịch trên: ược với Na, NaOH vàc tính

ch t hóa h c ọc

c a các lo i h pủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ạo là: ợc với Na, NaOH và

ch t vô c , m i ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng ốc thử nào sau liên h gi a các ện sơ đồ sau: ữu cơ Công thức của Z là:

lo i ch t.ạo là:

- Phân bi t ện sơ đồ sau:

được với Na, NaOH vàc các lo i ạo là:

h p ch t vô ợc với Na, NaOH và

c ơ, tăng cường sức đề kháng và khả năng

- D a vào ực hiện sơ đồ sau:

PTHH xác đ nhịch sau: FeCl

được với Na, NaOH vàc CTHH

c a h p ch t.ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ợc với Na, NaOH và

S câuốc thử nào sau

S đi mốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên:

T l %ỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ện sơ đồ sau:

4 câu 1đ 10%

2 câu 0,5đ 5%

2 câu 0,5đ 5%

8 câu 2đ 20%

- Bi t đết các dung dịch trên: ược với Na, NaOH vàc tính

ch t hóa h c ọc

c a kim lo i, ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali: ạo là:

m i liên h gi aốc thử nào sau ện sơ đồ sau: ữu cơ Công thức của Z là:

kim lo i và các ạo là:

ch t khác

- Ý nghĩa c a ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

dãy ho t đ ng ạo là: ộng hóa học hóa h c.ọc

- D a vào ực hiện sơ đồ sau:

PTHH xác đ nhịch sau: FeCl

được với Na, NaOH vàc kim lo i ạo là:

ch a bi t, tínhư ết các dung dịch trên:

toán được với Na, NaOH vàc các

đ i lạo là: ược với Na, NaOH vàng theo yêu c u đ ần dùng một thuốc thử nào sau ề kháng và khả năng bài

S câuốc thử nào sau

S đi mốc thử nào sau ể nhận biết các dung dịch trên:

T l %ỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ện sơ đồ sau:

2 câu 0,5đ 5%

2 câu 0,5đ 5%

4 câu 1đ 10%

PHI KIM

- Bi t đết các dung dịch trên: ược với Na, NaOH vàc tính

ch t hóa h c ọc

c a phi kim.ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

- M c đ ho t ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và ộng hóa học ạo là:

đ ng hóa h c ộng hóa học ọc

c a phi kim.ủa cây Chất nào sau đây được dùng làm phân kali:

- D a vào ực hiện sơ đồ sau:

PTHH tính

được với Na, NaOH vàc th tích ể nhận biết các dung dịch trên:

ch t khí tham gia ph n ng, ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

th tích dung ể nhận biết các dung dịch trên:

d ch tham gia ịch sau: FeCl

ph n ng khi ản ứng được với Na, NaOH và ứa C, H, C) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

bi t n ng đ ết các dung dịch trên: ồng, có tác dụng thúc đẩy nhanh ộng hóa học

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w