1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử vào 10 môn Địa năm 2020 Trường THCS Phú Thị

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 60,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mùa khô kéo dài D... An Giang, Kiên Giang, Cà Mau B.[r]

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS PHÚ TH Ị MA TR N Đ KI M TRA Đ A LÝ 9 Ậ Ề Ể Ị

NĂM H C 2019 - 2020 Ọ

bi t ế Thông hi u ể d ng V n ụ ậ d ng V n ụ ậ

cao

Đ a lý dân cị ư S câuố 4

S đi mố ể 1,0

T lỉ ệ 10%

Đ a lý kinh tị ế S câuố 7 4

S đi mố ể 1,75 1,0

T lỉ ệ 17,5% 105

S phân hóa lãnh thự ổ S câuố 9 6

S đi mố ể 2,25 1,5

T lỉ ệ 22,5% 15%

Atlat đ a lý Vi t Namị ệ S câuố 5

T ng (40 câu; 10 đi m; 100%)ổ ể 20 câu

5 đi mể 50%

10 câu 2,5

đi mể 25%

6 câu 1,5

đi mể 15%

4 câu

1 đi mể 10%

Trang 2

TR ƯỜ NG THCS PHÚ TH Ị Đ KI M TRA Đ A LÝ 9 Ề Ể Ị

NĂM H C 2019 - 2020 Ọ

Câu 1: S lố ượng các thành ph n dân t c nầ ộ ở ước ta là

Câu 2: Đ a bàn c trú c a ngị ư ủ ười Mông

A các khu rìa phía đ ng b ngở ồ ằ

B trên các sườn núi t 1000m tr xu ngừ ở ố

C trên các khu v c núi caoự

D khu v c vùng đ i th pở ự ồ ấ

Câu 3: Dân t c Vi t (Kinh) có nhi u kinh nghi mộ ệ ề ệ

A thâm canh cây lúa nước

B làm ru ng b c thangộ ậ

C tr ng cây công nghi p, cây ăn quồ ệ ả

D chăn nuôi và làm ngh th côngề ủ

Câu 4: Đ c đi m đô th hóa nào dặ ể ị ưới đây không đúng v i nớ ước ta?

A Các đô th ph n l n có quy mô v a và nhị ầ ớ ừ ỏ

B Trình đ đô th hóa th pộ ị ấ

C T l dân thành th còn nhỉ ệ ị ỏ

D Quá trình đô th hóa đang di n ra v i t c đ ch mị ễ ớ ố ộ ậ

Câu 5: Công cu c Đ i m i nộ ổ ớ ở ước ta được tri n khai t nămể ừ

A 1954, kháng chi n ch ng Pháp th ng l iế ố ắ ợ

B 1960, b t đ u k ho ch 5 năm l n th nh tắ ầ ế ạ ầ ứ ấ

C 1975, đ t nấ ước hoàn toàn th ng nh tố ấ

D 1986, Đ i h i VI Đ ng C ng s n Vi t Namạ ộ ả ộ ả ệ

Câu 6: Đ t phù sa nấ ở ước ta có di n tích kho ngệ ả

A 3 tri u haệ C 16 tri u haệ

B 9 tri u haệ D 33 tri u haệ

Câu 7: Đ t feralit ấ không thích h p v i lo i cây tr ng nào sau đây?ợ ớ ạ ồ

Câu 8: C s v t ch t – kĩ thu t trong nông nghi p ơ ở ậ ấ ậ ệ không bao g m

A h th ng th y l iệ ố ủ ợ

B d ch v tr ng tr tị ụ ồ ọ

C d ch v chăn nuôiị ụ

D th trị ường tiêu thụ

Câu 9: Lo i r ng nào sau đây là r ng đ c d ng?ạ ừ ừ ặ ụ

Trang 3

A Các d i r ng ng p m n ven bi nả ừ ậ ặ ể

B R ng phi lao ch n gió cát ven bi nừ ắ ể

C R ng cao su và r ng tr ng b ch đànừ ừ ồ ạ

D Vườn qu c gia và khu d tr thiên nhiênố ự ữ

Câu 10: Trong các nhân t t nhiên dố ự ưới đây, nhân t nào có nh hố ả ưởng tr c ti pự ế

t i s phát tri n và phân b công nghi p?ớ ự ể ố ệ

A Đ tấ B Nước C Khoáng s nả D Sinh v tậ Câu 11: Nh ng khó khăn v c s v t ch t – kĩ thu t trong phát tri n công ữ ề ơ ở ậ ấ ậ ể

nghi p nệ ở ước ta không bao g m

A trình đ công ngh còn th pộ ệ ấ

B hi u qu s d ng thi t b ch a caoệ ả ử ụ ế ị ư

C ch y u t p trung m t s vùngủ ế ậ ở ộ ố

D ch a đ ng bư ồ ộ

Câu 12: Các trung tâm d t may l n nh t nệ ớ ấ ở ước ta hi n nay là:ệ

A Hà N i, Nam Đ nh, C n Thộ ị ầ ơ

B Hà N i, TP H Chí Minh, Đà N ngộ ồ ẵ

C Vinh, Hu , Nha Trangế

D Nam Đ nh, Thanh Hóa, R ch Giáị ạ

Câu 13: Ngành d ch v nị ụ ở ước ta không bao g m nhóm d ch vồ ị ụ

Câu 14: Các ho t đ ng d ch v nạ ộ ị ụ ở ước ta thường t p trung nh ng n i nào sau ậ ở ữ ơ đây?

A Giàu tài nguyên khoáng s nả

B Có nhi u di tích l ch s văn hóaề ị ử

C Nhi u làng ngh truy n th ngề ề ề ố

D Kinh t phát tri n và dân đôngế ể

Câu 15: T ng chi u dài đổ ề ường s t tuy n chính nắ ế ở ước ta là

A 2632km B 2630km C 2360km D 3260km

Câu 16: Trung du và mi n núi B c B chi m bao nhiêu ph n trăm di n tích nề ắ ộ ế ầ ệ ước ta?

A 13,4% B 4,5% C 15,6% D 30,7%

Câu 17: Ti u vùng Tây B c thu c Trung du và mi n núi B c B có khí h u ể ắ ộ ề ắ ộ ậ

A nhi t đ i m có mùa đông ít l nh h nệ ớ ẩ ạ ơ

B nhi t đ i m có mùa đông l nh nh t nệ ớ ẩ ạ ấ ước ta

C c n xích đ o m gió mùaậ ạ ẩ

D nhi t đ i m nóng quanh nămệ ớ ẩ

Câu 18: Các đ o Cát Bà, B ch Long Vĩ thu c t nh/thành ph nào sau đây?ả ạ ộ ỉ ố

Trang 4

Câu 19: Ngành nào sau đây không ph i là ngành công nghi p tr ng đi m c a ả ệ ọ ể ủ

Đ ng b ng sông H ng?ồ ằ ồ

A Ch bi n lế ế ương th c th c ph mự ự ẩ

B S n xu t hàng tiêu dùngả ấ

C S n xu t v t li u xây d ngả ấ ậ ệ ự

D Năng lượng

Câu 20: Ranh gi i t nhiên gi a B c Trung B và Duyên h i Nam Trung B là dãyớ ự ữ ắ ộ ả ộ núi

Câu 21: Thành ph Vinh có vai trò nào sau đây đ i v i phát tri n kinh t B c ố ố ớ ể ế ở ắ Trung B ?ộ

A Trung tâm công nghi p quan tr ng phía B c c a vùngệ ọ ở ắ ủ

B H t nhân hình thành trung tâm công nghi p, d ch v c a vùngạ ệ ị ụ ủ

C Trung tâm du l ch l n mi n Trung và c nị ớ ở ề ả ước

D Khu công nghi p t p trung l n và quan tr ng nh t c a vùngệ ậ ớ ọ ấ ủ

Câu 22: Huy n đ o Hoàng Sa là đ n v hành chính c a t nh/thành ph nào sau ệ ả ơ ị ủ ỉ ố đây?

Câu 23: Dân c , xã h i vùng Duyên h i Nam Trung B không có đ c đi m nào sauư ộ ả ộ ặ ể đây?

A Dân c t p trung đông vùng đ ng b ng ven bi nư ậ ở ồ ằ ể

B Giàu kinh nghi m s n xu t, phòng ch ng thiên taiệ ả ấ ố

C Có nhi u thành ph n dân t c v i n n văn hóa đa d ngề ầ ộ ớ ề ạ

D M t đ dân s cao h n m t đ dân s chung c a c nậ ộ ố ơ ậ ộ ố ủ ả ước

Câu 24: T nh nào sau đây c a Tây Nguyên giáp v i c H Lào và Đông B c Cam-ỉ ủ ớ ả ạ ắ pu-chia?

Câu 25: Khó khăn l n nh t đ i v i phát tri n cây công nghi p Tây Nguyên là?ớ ấ ố ớ ể ệ ở

A đ t b c màuấ ạ C nhi u sề ương mu iố

B mùa khô kéo dài D sông ng n và d cắ ố

Câu 26: Nh ng t nh nào sau đây Đông Nam B ti p giáp v i Cam-pu-chia?ữ ỉ ở ộ ế ớ

A Bình Dương, Bình Phước C Đ ng Nai, Bà R a - Vũng Tàuồ ị

B Tây Ninh, Bình Phước D Bình Dương, Đ ng Naiồ

Câu 27: Tài nguyên nào sau đây có tr lữ ượng l n và giá tr kinh t cao Đông ớ ị ế ở Nam B ?ộ

B Sét - cao lanh D Nước khoáng

Trang 5

Câu 28: Vùng Đ ng b ng sông C u Long ti p giáp v i vùng nào sau đây?ồ ằ ử ế ớ

B Duyên h i Nam Trung Bả ộ D B c Trung Bắ ộ

Câu 29: Lo i đ t nào sau đây chi m di n tích l n nh t Đ ng b ng sông C u ạ ấ ế ệ ớ ấ ở ồ ằ ử Long?

A Đ t phù sa ng tấ ọ C Đ t m nấ ặ

B Đ t phènấ D Đ t feralitấ

Câu 30: Vi t Nam có đệ ường b bi n dàiờ ể

A 2360km B 2630km C 3260km D 4600km

Câu 31: Hà Tây sát nh p vào Hà N i vào năm nào sau đây?ậ ộ

Câu 32: D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam trang 16, hãy cho bi t các dân t c ít ngự ị ệ ế ộ ười nào sau đây c trú ch y u Trung du và mi n núi B c Bư ủ ế ở ề ắ ộ

A Gia-rai, Ê-đê, Chăm, Ra-glai, Chu-ru

B Tày, Nùng, Thái Mường, Dao, Mông

C Kh -me, Chăm, Hoa, C -ho, R -mămơ ơ ơ

D Ba-na, X -đăng, Bru-Vân Ki u, Xtiêng.ơ ề

Câu 33: Dưạ vào Atlat Đ a lý Vi t Nam trang 15, hãy cho bi t các t nh nào sau đâyị ệ ế ỉ

có m t đ dân s cao b c nh t c nậ ộ ố ậ ấ ả ước?

A An Giang, Kiên Giang, Cà Mau

B Thái Bình, H ng Yên, B c Ninhư ắ

C Vĩnh Phúc, B c Giang, Thanh Hóaắ

D Vĩnh Long, B c Liêu, H u Giangạ ậ

Câu 34: D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam trang 17, hãy cho bi t Tây Nguyên có khu ự ị ệ ế kinh t c a kh u nào sau đây?ế ử ẩ

Câu 35: D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam trang 18, hãy cho bi t vùng nào sau đây là ự ị ệ ế vùng tr ng cây ăn qu l n nh t nồ ả ớ ấ ước ta?

A Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ

B Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ

C Đông Nam Bộ

D Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử

Câu 36: D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam trang 20, hãy cho bi t nh ng t nh/thành ự ị ệ ế ữ ỉ

ph nào sau đây d n đ u v s n lố ẫ ầ ề ả ượng nuôi tr ng th y s n?ồ ủ ả

A Kiên Giang, Bà R a - Vũng Tàu, Bình Thu nị ậ

B Kiên Giang, An Giang, C n Thầ ơ

C Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Qu ng Bìnhả

D An Giang, Đ ng Tháp, C n Thồ ầ ơ

Câu 37: Cho b ng s li u:ả ố ệ

Trang 6

T l gia tăng dân s t nhiên nỉ ệ ố ự ước ta giai đo n 1999 - 2014ạ

T l gia tăng dân sỉ ệ ố

t nhiên (%)ự 1,63 1,32 1,33 1,08 1,03

Bi u đ nào sau đây thích h p nh t th hi n t l gia tăng dân s t nhiên nể ồ ợ ấ ể ệ ỉ ệ ố ự ước

ta, giai đo n 1999 - 2014?ạ

A Bi u đ trònể ồ C Bi u đ mi nể ồ ề

B Bi u đ c tể ồ ộ D Bi u đ k t h pể ồ ế ợ

Câu 38: Cho bi u đ sau v tình hình kinh t nể ồ ề ế ước ta:

Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây?ể ồ ể ệ ộ

A Quy mô, c c u GDP nơ ấ ước ta phân theo ngành kinh t , giai đo n 2002 - 2014ế ạ

B Quy mô GDP nước ta phân theo thành ph n kinh t , giai đo n 2002 - 2014ầ ế ạ

C T c đ tăng trố ộ ưởng GDP nước ta phân theo ngành kinh t , giai đo n 2002 - ế ạ 2014

D C c u GDP nơ ấ ước ta phân theo ngành kinht , giai đo n 2002 - 2014ế ạ

Câu 39: Cho b ng s li u:ả ố ệ

S n lả ượng th y s n nủ ả ước ta, gi i đo n 1990 - 2014ả ạ

(Đ n v : nghìn t n)ơ ị ấ

T ng sổ ố 890,6 2250,5 3465,9 5142,7 6333,2 Khai thác 728,5 1660,9 1987,9 2414,4 2920,4 Nuôi tr ngồ 162,1 589,6 1478,0 2728,3 3412,8

Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ

A S n lả ượng th y s n tăng h n 21 l n so năm 2014 v i năm 1990ủ ả ơ ầ ớ

Trang 7

B S n lả ượng th y s n khai thác tăng 7,1 l n so năm 2014 v i năm 1990ủ ả ầ ớ

C Th y s n khai thác luôn vủ ả ượt th y s n nuôi tr ng v s n lủ ả ồ ề ả ượng

D T năm 2010 tr đi, s n lừ ở ả ượng nuôi tr ng vồ ượ ả ượt s n l ng khai thác

Câu 40: Cho b ng s li u:ả ố ệ

S thuê bao đi n tho i và internet nố ệ ạ ở ước ta, giai đo n 2005 - 2014ạ

(Đ n v : nghìn thuê bao)ơ ị

S thuê bao đi n tho iố ệ ạ S thuê bao internetố

Nh n xét nào sau đây đúng v s thuê bao đi n tho i và internet nậ ề ố ệ ạ ở ước ta, giai

đo n 2005 - 2014?ạ

A S thuê bao đi n tho i tăng 28 l nố ệ ạ ầ

B S thuê bao internet tăng 8,9 l nố ầ

C S thuê bao đi n tho i tăng ch m h n thuê bao internetố ệ ạ ậ ơ

D S thuê bao đi n tho i tăng nhanh h n thuê bao internetố ệ ạ ơ

Trang 8

TR ƯỜ NG THCS PHÚ TH Ị ĐÁP ÁN Đ KI M TRA Đ A LÝ 9 Ề Ể Ị

NĂM H C 2019 - 2020 Ọ

21B 22C 23D 24D 25B 26B 27C 28A 29B 30C 31C 32B 33B 34B 35D 36D 37B 38D 39D 40C

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w