- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức học được để làm bài trắc nghiệm, thông qua đó thể hiện khả năng tư duy sáng tạo của HS.. Hình thức kiểm traC[r]
Trang 1Tiết PPCT: 35 Ngày soạn: 25/12/2020
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Sinh 12 - Năm học: 2020-2021
A Mục tiêu kiểm tra
- Đánh giá năng lực học tập và ý thức áp dụng kiến thức vào thực tiễn của học sinh
- Điều chỉnh lại phương pháp dạy học sao cho phù hợp với các đối tượng học sinh
B Nội dung kiến thức và kỷ năng cần kiểm tra.
I Kiến thức.
1 Cơ chế di truyền và biến dị
1.1 Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi của ADN
1.2 Phiên mã và dịch mã
1.3 Đột biến gen
1.4 Đột biến NST
2 Tính quy luật của hiện tượng di truyền
2.1 Quy luật phân li
2.2 Quy luật phân li độc lập
2.3 Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen
2.4 Liên kết gen và hoán vị gen
2.5 Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
3 Di truyền học quần thể
3.1 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối.
3.2 Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối
4 Ứng dụng di truyền học
4.1 Tạo giống có ưu thế lai cao
4.2 Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến
4.3 Tạo giống bằng công nghệ tế bào
4.4 Tạo giống nhờ công nghệ gen
5 Di truyền học người
II Kỹ năng.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức học được để làm bài trắc nghiệm, thông qua đó thể hiện khả năng tư duy sáng tạo của HS
C Hình thức kiểm tra.
- 100% Trắc nghiệm
D Ma trận đề kiểm tra.
Chủ đề kiểm
tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Cơ chế di
truyền và
biến dị
- Kể tên các loại nuclêôtit của ADN, ARN
- Các bộ ba kết thúc và mở đầu trên phân tử mARN
- Sản phẩm của quá trình phiên
-Giải thích các đặc điểm của mã
di truyền
- Nêu mối quan
hệ giữa gen và tính trạng
- Nguyên tắc sử dụng trong quá trình nhân đôi
- BT tính số NST ở thể tam bội, thể ba
- BT tính tổng số nucleotit trên gen
- Vì sao trong quá trình nhân đôi ADN trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn
Trang 2mã, dịch mã ADN.
26,67% của
10 điểm = 3
điểm
Số câu: 9
50% của hàng = 1,33 điểm
Số câu: 3 câu
25 % của hàng = 0,67 điểm
Số câu: 3 câu
25% của hàng = 0,67 điểm
Số câu: 2 câu
0% của hàng = 0 điểm
Số câu: 1 câu
2 Tính qui\
y luật của
hiện tượng
di truyền.
-Nêu các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen
- Kiểu hình là kết quả của sự tương tác nào
-Trình bày cơ sở
tế bào học của quy luật phân li
- Công thức tính
số nhóm gen liên kết ở mỗi loài
- BT tính số loại giao tử
- BT xác định giao tử mang gen hoán vị
- Từ các phép lai xác định tỉ lệ đời con
- BT xác định phép lai tạo ra đời con có nhiều loại tổ hợp gen nhất
- BT xác định tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân dựa vào tần số hoán vị gen
20 % của 10
điểm = 2,33
điểm
Số câu: 9
0% của hàng = 0,0điểm
Số câu:2 câu
33,33% của hàng
= 0,67 điểm
Số câu: 2 câu
50% của hàng =
1 điểm
Số câu: 2 câu
16,67% của hàng = 0,33 điểm
Số câu: 3 câu
3 Di truyền
học quần thể -Nêu khái niệm vốn gen của
quần thể
- Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh điều gì
- Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối thay đổi như thế nào qua các thế hệ
- BT tính tần số tương đối của alen
- BT xác định quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền
23,3% của 10
điểm = 2,33
điểm Số câu:
5
28,6% của hàng
= 0,67 điểm
Số câu: 1 câu
14,3% của hàng = 0,33 điểm
Số câu: 2 câu
42,8% của hàng
= 1 điểm
Số câu: 1 câu
14,3% của hàng = 0,33 điểm
Số câu: 1 câu
4 Ứng dụng
di truyền học - Nêu khái niệm ưu thế lai
- Phương pháp
để tạo ra dòng thuần trong chọn giống
- Nêu cơ sở di truyền của ưu thế lai
- Các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến
- Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang
-Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen
Trang 3đặc điểm của cả 2 loài khác nhau
20% của 10
điểm = 2
điểm
Số câu: 6
50% của hàng = 1,00 điểm
Số câu: 3 câu
16,67% của hàng
= 0,33 điểm
Số câu: 2 câu
33,33% của hàng
= 0,67 điểm
Số câu: 1 câu
0% của hàng = 0,0 điểm
Số câu: 0 câu
5 Di truyền
học người
-BT xác định xác xuất gây bệnh ở đời con dựa vào kiểu gen bố mẹ
10% của 10
điểm = 1
điểm
Số câu: 1
0% của hàng = 0,0 điểm
Số câu: 0 câu
0% của hàng = 0,0 điểm
Số câu: 0 câu
0% của hàng = 0,00 điểm
Số câu: 0 câu
33,33% của hàng = 0,33 điểm
Số câu: 1 câu
Tổng số câu:
30
Tổng số
điềm: 10
Tỉ lệ: 100%
Tổng số câu : 9 Tổng số điềm:3
Tỉ lệ: 30%
Tổng số câu: 9 Tổng số điềm: 3
Tỉ lệ: 30%
Tổng số câu:6 Tổng số điềm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu: 6 Tổng số điềm:2
Tỉ lệ: 20%
E Đề kiểm tra và đáp án