Cái gậy có một chân Biết giúp bà khỏi ngã Chiếc com-pa bố vẽ.. Có chân đứng, chân quay..[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Trò chơi: Cùng nhau giải đố.
Trang 2Tiết 19: TỪ NHIỀU NGHĨA
VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
Trang 3Hãy giải thích nghĩa của từ chân trong câu " Ông bị đau chân".
: Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng: thường được coi là biểu tượng của hoạt động đi lại của con người.
Chân
Trang 4Hèn nhát: thiếu can đảm đến mức đáng khinh.
Từ " hèn nhát" đã được giải thích nghĩa bằng cách nào?
vừa dùng từ đồng nghĩa, gần nghĩa, trái nghĩa vừa trình bày khái niệm từ biểu thị.
Trang 5hố đào thẳng đứng
sâu vào lòng đất
thường dùng để lấy nước
Hãy giải thích nghĩa của từ giếng
Trang 6Hãy giải thích nghĩa của từ " rung rinh ".
Rung rinh: chuyển động qua lại, nhẹ nhàng, liên tiếp.
Trang 7Chọn một từ trong các từ trung gian, trung
niên, trung bình điền vào chỗ trống cho thích
Trang 8Cái gậy có một chân
Biết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay.
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xòe trong lửa.
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân.
Riêng cái võng Trường Sơn
Không chân đi khắp nước.
(Vũ Quần Phương).
Bài thơ này
có mấy từ chân?
6 từ " chân"
Trang 9TiÕt 19 : Tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn tượng chuyÓn nghÜa cña tõ
I/ Tõ nhiÒu nghÜa
1 VÝ dô :
Com- pa: Đồ dùng để vẽ hình tròn, gồm hai nhánh có thể mở to nhỏ tùy ý
Kiềng : Đồ dùng bằng sắt, hình vòng cung, có 3 chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu.
Từ có một nghĩa
Trang 10Cái gậy có một chân
Biết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay.
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xòe trong lửa.
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân.
Riêng cái võng Trường Sơn
Không chân đi khắp nước.
(Vũ Quần Phương).
chỉ chân người
còn có chân mây, chân
Trang 11- Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay
động vật, dùng để đi, đứng (chân người, chân mèo, )
Nghĩa của từ " chân " (Từ điển tiếng
Việt, viện Ngôn ngữ học, 2005)
- Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng nâng đỡ cho các bộ phận khác (chân bàn, chân giường).
- Bộ phận dưới cùng của một số vật, tiếp giáp
và bám chặt vào mặt nền (chân mây, chân
tường).
Từ nhiều nghĩa
Trang 12TiÕt 19 : Tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn tượng chuyÓn nghÜa cña tõ
I/ Tõ nhiÒu nghÜa
1 VÝ dô :
2 K t lu n : ghi nh SGK/ 56 ết luận : ghi nhớ SGK/ 56 ận : ghi nhớ SGK/ 56 ớ SGK/ 56
Trang 13TiÕt 19 : Tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn tượng chuyÓn nghÜa cña tõ
2 K t lu n: Ghi nh SGK/ 56 ết luận : ghi nhớ SGK/ 56 ận : ghi nhớ SGK/ 56 ớ SGK/ 56
II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Có một nghĩa nhất định trong câu
Trang 14II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Giống : Bộ phận dưới cùng tiếp giáp mặt đất
Trang 15Cái gậy có một chân
Biết giúp bà khỏi ngã
Chiếc com-pa bố vẽ
Có chân đứng, chân quay.
Cái kiềng đun hàng ngày
Ba chân xòe trong lửa.
Chẳng bao giờ đi cả
Là chiếc bàn bốn chân.
Riêng cái võng Trường Sơn
Không chân đi khắp nước.
(Vũ Quần Phương).
Có nghĩa gốc lẫn nghĩa
chuyển
Trang 16TiÕt 19 : Tõ nhiÒu nghÜa vµ hiÖn tượng chuyÓn nghÜa cña tõ
2 K t lu n: Ghi nh SGK/ 56 ết luận : ghi nhớ SGK/ 56 ận : ghi nhớ SGK/ 56 ớ SGK/ 56
II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
Trang 17III Luyện tập
Đầu: +Đầu mối.
+ Đầu sông, đầu đường.
Mũi: + Mũi kim, mũi kéo, mũi thuyền.
+ Mũi đất.
+ Cánh quân chia làm 3 mũi.
Miệng + Miệng giếng
1 Bài tập 1: Ba từ chỉ bộ phận cơ thể người > Chuyển nghĩa
Trang 182.Bài tập 2: Từ chỉ bộ phận cây cối chuyển nghĩa sang chỉ bộ phận cơ thể người.
Cánh: : Cánh tay, cánh hoa
Búp : Búp ngón tay
cuống : Cuống phổi, cuống rốn
Trang 19a Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động:
3.Bài tập 3: Tỡm thờm hiện tượng chuyển nghĩa
b Ch h nh động chuyển th nh ch ỉ hành động chuyển thành chỉ đơn vị: ành động chuyển thành chỉ đơn vị: ành động chuyển thành chỉ đơn vị: ỉ hành động chuyển thành chỉ đơn vị: đơn vị:n v :ị:
Trang 21DẶN DÒ:
- Học bài + làm bài tập còn lại.
- Soạn bài “Lời văn, đoạn văn tự sự”.