1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Phiếu ôn tập Sinh 9 Chương III. Tuần 8 Nghỉ dịch Covid 19

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thµnh phÇn, sè lîng vµ trËt tù cña c¸c axit amin B.Thµnh phÇn, sè lîng vµ trËt tù cña c¸c nuclª«tit.. Thµnh phÇn, sè lîng cña c¸c cÆp nuclª«tit trong ADN D.[r]

Trang 1

Chơng III: Các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử

Câu1: Tên gọi của phân tử ADN là:

A Axit đêôxiribônuclêic B Axit nuclêic

C Axit ribônuclêic D Nuclêôtit

Câu 2: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

A C, H, O, Na, S B C, H, O, N, P

C C, H, O, P D C, H, N, P, Mg

Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

A Là một bào quan trong tế bào

B Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

C Đại phân tử, có kích thớc và khối lợng lớn

C Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

A Axit ribônuclêic B Axit đêôxiribônuclêic

C Axit amin D Nuclêôtit

Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

A A, U, G, X B A, T, G, X

C A, D, R, T D, U, R, D, X

Câu 6: Khối lợng 6,6.10-12 gam hàm lợng ADNtrong nhân tế bào 2n của loài:

A Ruồi giấm B Tinh tinh

C Ngời D Cà chua

Câu 7: Hàm lợng ADN có trong giao tử ở loài ngời bằng:

A 6,6.10-12 gam B 3.3.10-12 gam C 6,6.1012 gam D 3.3.1012 gam

Câu 8: Cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên đợc mô tả vào năm:

A 1950 B 1960 C 1953 D 1965 Câu 9: Ngời có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

A Menđen B Oatxơn và Cric C Moocgan D Menđen và

Moocgan

Câu 10: Chiều xoắn của phân tử ADN là:

A Chiều từ trái sang phải

B Chiều từ phải qua trái

C Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

D Xoắn theo mọi chiều khác nhau

Câu 11: Đờng kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lợt bằng:

A 10 A0 và 34 A0 B 34 A0 và 10 A0

C 3,4 A0 và 34 A0 D 3,4 A0 và 10 A0

Câu 12: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

A 20 cặp nuclêôtit B 20 nuclêôtit C 10 nuclêôtit D 30 nuclêôtit

Câu 13: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

A Bên ngoài tế bào B Bên ngoài nhân

C Trong nhân tế bào D Trên màng tế bào

Câu 14: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau và kì cuối

Câu 15: Từ nào sau đây còn đợc dùng để chỉ sự tự nhân đôI của ADN:

A Tự sao ADN B Tái bản ADN

C Sao chép ADN D Cả A, B, C đều đúng Câu 16: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôI đúng mẫu là

Trang 2

A Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trờng nội bào

B Nguyên tắc bổ sung

C.Sự tham gia xúc tác của các enzim

D Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

Câu 17: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôI 3 lần thì số phân tử ADN đợc tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 18: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

A Phân tử ADN con đợc đổi mới so với ADN mẹ

B Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

B Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

C Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

Câu 19: Trong mỗi phân tử ADN con đợc tạo ra từ sự nhân đôi thì:

A Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

B Cả 2 mạch đều đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng

C Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

D.Có nửa mạch đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng

Câu 20: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trờng đến liên kết với:

A T mạch khuôn B G mạch khuôn

C A mạch khuôn D X mạch khuôn

Câu 21: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtittự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

A T của môi trờng B A của môi trờng

C G của môi trờng D X của môi trờng

Câu 22: Chức năng của ADN là:

A Mang thông tin di truyền B Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi tr-ờng

C Truyền thông tin di truyền D Mang và truyền thông tin di truyền Câu 23: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

A Axit đêôxiribônuclêic B Axit photphoric

C Axit ribônuclêic D Nuclêôtit

Câu 24: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

A Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

B Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

C Kích thớc và khối lợng nhỏ hơn so với phân tử ADN

D.Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

Câu 25: Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

A Đại phân tử

B Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C Chỉ có cấu trúc một mạch

D.Đợc tạo từ 4 loại đơn phân

Câu 26: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

A Ađênin B Timin C Uaxin D Guanin Câu 27: Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

A C, H, O, N, P B C, H, O, P, Ca

C K, H, P, O, S D C, O, N, P, S

Câu 28: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

A mARN B rARN C tARN D ARN Câu 29: Chức năng của tARN là:

A Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

Trang 3

B Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

C Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

D Tham gia cấu tạo màng tế bào

Câu 30: Cấu trúc dới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:

A mARN B tARN C rARN D ADN Câu 31: Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:

A kì trớc B kì trung gian C kì sau D kì giữa Câu 32: Quá trình tổng hợp ARN đợc thực hiện từ khuôn mẫu của:

A Phân tử prôtêin B Ribôxôm C Phân tử ADN D Phân tử ARN mẹ

Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong… (I)….vào kì trung gian, lúc

các…(II)… đang ở dạng sợi mảnh cha xoắn Các loại ARN đều đợc tổng hợp từ… (III)… dới sự xúc tác của….(IV)……

Câu 33: Số (I) là:

A các ribôxôm B tế bào chất C nhân tế bào D màng tế bào

Câu 34: Số (II) là:

A nhiếm sắc thể B các ARN mẹ C các bào quan D

ribôxôm

Câu 35: Số (III) là:

A prôtêin B ADN C ARN D axit amin

Câu 36: Số (IV) là:

A hoocmôn B enzim C các vitamin D.muối khoáng

Câu 37: Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

A Prôtêin và axit amin B Prôtêin và ADN

C ADN và ARN D ARN và prôtêin

Câu 38: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

A ARN vận chuyển B ARN thông tin

C ARN ribôxôm D cả 3 loại ARN trên

Câu 39: Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạop prôtêin là:

A C, H, O, N, P B C, H, O, N

C K, H, P, O, S , N D C, O, N, P

Câu 40: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

A Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B Có kích thớc và khối lợng bằng nhau

C Đều đợc cấu tạo từ các nuclêôtit

D Đều đợc cấu tạo từ các axit amin

Câu 41: Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thớc nhỏ nhất là:

A ADN và ARN B Prôtêin C ADN và prôtein D ARN Câu42: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

A Axit nuclêic B Nuclêic C Axit amin D Axit

photphoric

Câu 43: Khối lợng của mỗi phân tử prôtêin( đợc tính bằng đơn vị cacbon) là:

A Hàng chục B Hàng ngàn C Hàng trăm ngàn D Hàng triệu

Câu 44: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

Trang 4

A Thành phần, số lợng và trật tự của các axit amin

B.Thành phần, số lợng và trật tự của các nuclêôtit

C Thành phần, số lợng của các cặp nuclêôtit trong ADN

D Cả 3 yếu tố trên

Câu 45: Cấu trúc dới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:

A Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

B.Hai chuỗi axit min xoắn lò xo

C Một chuỗi axit amin xoắn nhng không cuộn lại

D Hai chuỗi axit amin

Câu 46: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 2

C Cấu trúc bậc 3 D Cấu trúc bậc 4

Câu 47: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 1 và 2

C Cấu trúc bậc 2 và 3 D Cấu trúc bậc 3 và 4

Câu 48: Chất hoặc cấu trúc nào dới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

A Enzim B Kháng thể C Hoocmôn D Cả A, B, C đều

đúng

Câu 49: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

A Trong nhân tế bào B Trên phân tử ADN

C Trên màng tế bào D Tại ribôxôm của tế bào chất Câu 50: Nguyên liệu trong môi trờng nội bào đợc sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

A Ribônuclêôtit B Axitnuclêic C Axit amin D Các

nuclêôtit

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w