Điền số thích hợp vào các hình (hình giống nhau có số giống nhau).... Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):..[r]
Trang 1Tiếng Việt - Phiếu 1
I Đọc bài văn sau:
NẰM MƠ
Ôi lạ quá! Bỗng nhiên bé thấy mình biến thành cô bé tí hon Những đóa hoa đang nở
để đón mùa xuân Còn bướm ong đang bay rập rờn Nắng vàng làm những hạt sương lóng lánh Thế mà bé cứ tưởng là bong bóng Bé sở vào, nó vỡ ra tạo thành một dòng nước cuốn bé trôi xuống đất Bé sợ quá, thức dậy Bé nói: “Thì ra mình nằm mơ.”
II Khoanh vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 Bài văn tả mùa nào ?
A Mùa xuân
B Mùa thu
C Mùa hè
Câu 2 Bài đọc trên có mấy câu?
A 7 câu
B 8 câu
C 9 câu
Câu 3 Bướm ong bay thế nào ?
A Tung tăng
B Râp rờn
C Vi vu
Câu 4 Bé tưởng cái gì là bong bóng ?
A Giọt nước mưa đọng trên lá
B Những hạt sương lóng lánh
C Chùm quả đẫm nước mưa
Câu 5 Tim trong bài đọc và viết lại :
-Tiếng có vần ay -Tiếng có vần ang -Tiếng có vần anh
Trang 2Câu 6 Điền vào chỗ trống ao hay au ?
con tr ^ t ` thủy khuyên b ’ ngọt ng `
Câu 7 Viết câu có tiếng chứa vần ach.
Câu 8 Điền vào chỗ chấm:
a/ n hay 1:
ấu cơm .ắm tay ằm ngủ tã ót
b/c hay k:
á vàng thước ẻ
lá ọ cái éo
Trang 3Toán - Phiếu 2
Câu 1 Nối ô trống với số thích hợp:
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ ….:
9 + 1 – 3 = … 10 – … = 7
10 – 4 – 2 = … … – 5 = 5
8 – 3 + 2 = … 9 – … = 4
5 + 4 – 3 = … … + 3 = 7
6 – 3 + 4 = … 7 – … = 0
Câu 3 Điền số thích hợp vào các hình (hình giống nhau có số giống nhau).
Trang 4Câu 4 Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 5 Điền dấu (> < =) thích hợp vào ô trống:
Câu 6 Điền dấu (+ –) thích hợp vào ô trống:
Trang 5Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ ….:
Có … .hình tam giác
Có … .đoạn thẳng
Toán – Phiếu 3
Bài 1.
a Viết các số từ 10 đến 20:
………
b Viết các số từ 20 đến 10:
………
Bài 2 Số?
5 7 11
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Trang 6Bài 4 Số?
a) Số 15 gồm … chục và … đơn vị
Số 20 gồm … chục và … đơn vị
Số 14 gồm … chục và … đơn vị
Số 11 gồm … chục và … đơn vị
Số 18 gồm … chục và … đơn vị
b) Số liền trước của số 13 là ……
Số liền sau của số 16 là ……
Số liền sau của số 19 là ……
Số liền trước của số 18 là ……
Số liền trước của số 11 là ……
.
Bài 5 Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự:
Từ bé đến lớn: ………
Từ lớn đến bé: ………
Tiếng Việt-Phiếu 4
1 Đọc và trả lời câu hỏi:
Em đọc:
Mùa hạ
Sang tháng tư, xuân vừa tàn, nắng hạ tràn về Mùa hạ là mùa của nắng, của mưa Nắng chang chang, gay gắt Mưa sầm sập đổ thật bất ngờ Mùa hạ là mùa của hoa sen, hoa nhài, hoa loa kèn Hoa sen toả ngan ngát Hoa nhài, hoa loa kèn thì khoe sắc trắng giản dị mà mang đậm nét tinh khiết, thanh cao
Em trả lời:
Trang 7Tìm trong bài “Mùa hạ”:
+ 3 tiếng chứa vần chỉ có âm chính: ………
+ 3 tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính: ………
+ 3 tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối: ………
+ 2 tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối: ………
………
2 Viết câu có tiếng chứa vần ung:
3 Viết: (Cha mẹ đọc cho học sinh viết các từ theo cỡ chữ nhỏ)
- kiên trì, xanh mướt, chuồn chuồn, diễn viên, buồn phiền, thua thiệt, sửa chữa, dưa chuột, vượt khó, xuyên suốt, bánh cuốn, chuột nhắt, ngạc nhiên, khuyên nhủ
- Chuồn chuồn bay thấp thì mưa
Bay cao thì nắng bay vừa thì râm.
Toán- Phiếu 5
Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm:
+ Số 18 gồm … chục và … đơn vị
+ Số 13 gồm … đơn vị và … chục
+ Số 16 gồm … chục và … đơn vị
+ Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị
+ Số 10 gồm … chục và … đơn vị
+ Số liền trước số 20 là … + Số liền sau số 10 là … + Số liền trước số 17 là … + Số bé nhất có một chữ số là … + Số bé nhất có hai chữ số là …
Trang 8Bài 2 Đặt tính rồi tính:
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 3 Số?
Bài 4 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: