1. Trang chủ
  2. » Địa lý

TV 4: LT&C mo rong von tu Nhan hau - Doan ket

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 161,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Đọc thuộc khổ thơ đầu bài Mẹ ốm, tìm các tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ.?. Hãy cho biết:?[r]

Trang 1

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

MỞ RỘNG VỐN TỪ:

NHÂN HẬU ĐOÀN KẾT

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Nêu cấu tạo của tiếng? Phân tích tiếng ăn,

học

*Đọc thuộc khổ thơ đầu bài Mẹ ốm, tìm các

tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ

Trang 3

Thứ ngày tháng năm

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ:

NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 1: (HĐ nhóm 4) Tìm từ trong chủ điểm

Trang 5

Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Th hi n lòng ể ệ

yêu thương

b ng l ìằ ơ

Trái ngh a ĩ

v i yêu ớ

thương

Th hi n ể ệ tinh th n ầ

ùm b c,

đ ọ giúp đỡ

b ng l iằ ờ

Trái ngh a ĩ

v i ùm ớ đ

b c, giúp ọ đỡ

Trang 6

• Bài 1: Tìm các từ

ngữ:

Th hi n lòng yêu ể ệ

thương b ng l iằ ờ Trái ngh a v i yêu thương ĩ ớ

Trang 7

• Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Th hi n tinh th n ể ệ ầ

ùm b c, giúp

b ng l iằ ờ

Trái ngh a v i ùm b c, ĩ ớ đ ọ giúp đỡ

C u mangư ức hi pế

Trang 8

Bài 1: Tìm các từ ngữ:

Th hi n lòng ể ệ

yêu thương

b ng l iằ ờ

Trái ngh a ĩ

v i yêu ớ

thương

Lòng thương

người Ác độc

Th hi n ể ệ tinh th n ầ

ùm b c,

đ ọ giúp đỡ

b ng l iằ ờ

Trái ngh a ĩ

v i ùm ớ đ

b c, giúp ọ đỡ

C u mangư ức hi pế

Trang 9

Th hi n lũng yờu ể ệ

thương b ng l iằ ờ Trỏi ngh a v i yờu thương ĩ ớ

lòng th ơng ng ời độc ác,

Thương yờu,

thương mến, yờu

thương, yờu

chiều, yờu quý,

nhõn ỏi, vị tha

hung ỏc, ỏc độc, tàn ỏc , dó man, tàn bạo

Trang 10

HOẠT ĐỘNG 2:( Hoạt động nhóm) Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân

Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết:

a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa

người?

b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa

lòng thương người?

Trang 11

Tiếng nhân có nghĩa là ngư

ời Tiếng nhân có nghĩa là lòngưthươngưngười

nhõn dõn

cụng nhõn

nhõn loại

nhõn tài

nhõn hậu nhõn ỏi nhõn đức nhõn từ

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 3: (HĐ cá nhân) Đặt câu

• Bài3: đặt câu với một từ ở bài tập 2

Dãy trái tìm từ ở nhóm a để đặt câu

Dãy phải tìm từ ở nhóm b để đặt câu

Trang 13

HOẠT ĐỘNG 4:( Thảo luận nhóm đôi) Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ

• Bài 4:

Câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì? Chê điều gì?

a, Ở hiền gặp lành

b, Trâu buộc ghét trâu ăn

c, Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

Trang 14

MỞ RỘNG VỐN TỪ:

• Tìm hiểu nghĩa của từ

• Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân

• Đặt câu

• Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ

NHÂN HẬU- ĐOÀN KẾT

Ngày đăng: 03/02/2021, 22:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w