Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa lý bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 21 Trình bày được các KN về chất xúc tác và đặc điểm của chất XT
3 Trình bày được khái niệm về xúc tác acid-base Phân tích được ảnh hưởng
của pH đến tốc độ phản ứng xúc tác acid-base
Trang 3Nội dung học tập
- Xúc tác đồng thể
Tài liệu tham khảo
1 Trần Sơn, Động hoá học
2 Trần Văn Nhân, 1999, Hoá lý, tập III
3 Đào Minh Đức, Hoá lý Dược
4 Alfred Martin, 1993, Physical pharmacy
5 M Amiji, J Sandmann,2003, Applied Physical pharmacy
- Khái niệm chung về xúc tác
- Xúc tác acid-base
Xúc tác acid-base đặc hiệuXúc tác acid-base mở rộng
- Giải đáp câu hỏi và một số dạng bài tập
Trang 4Giới thiệu lịch sử xúc tác
+ Thenard, 1818, Phân huỷ H2O2 dưới tác dụng MnO2, Ag, Pt + Davy, 1820, oxy hoá rượu Acid acetic trên bề mặt Pt Acid acetic trên bề mặt Pt
Năm 1884, Ostwald, đưa ra định nghĩa chất xúc tác:
Là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không biến đổi trong quá trình phản ứng
Thời trung cổ, tổng hợp ete: Rượu + Acid
+ Kirchhoff, 1809, đường hoá tinh bột bằng H2SO4
Đầu TK 19, xuất hiện PP định lượng Quan tâm đến hiện tượng Acid acetic trên bề mặt Pt
“ PƯ chỉ xảy ra khi có mặt 1 chất không tiêu hao, không biến
đổi về mặt hoá học”
Trang 5- Tác dụng
Xúc tác âmXúc tác dương
1.1 Khái niệm và phân loại
+ Khái niệm: - Làm thay đổi tốc độ phản ứng
- Không biến đổi về hoá học
- Có ái lực với chất PƯ, tham gia các đ trung gian+ Hiện tượng tự xúc tác
Không có tác dụng xúc tác, tác động lên chất xúc tác
Trang 6 Làm tăng tốc độ phản ứng, không tạo ra phản ứng
Làm tăng tốc độ đạt đến trạng thái cân bằng,
không làm chuyển dịch cân bằng
1.2 Đặc điểm chất xúc tác
Phản ứng xảy ra khi G0 < 0, F0 < 0
Chất XT không làm thay đổi giá trị G0
G0, F0: khả năng xảy ra của PƯ
Tăng tốc độ chiều thuận lên bao nhiêu thì cũng tăng tốc độ theo chiều nghịch lên bấy nhiêu lần
Giá trị KCB không thay đổi
RT.lnKCB = - G0 G0
Trang 8 Chất xúc tác và chất phản ứng cùng pha
Toàn bộ hệ đồng nhất
Xảy ra trong pha khí, dung dịch
Điển hình: các phản ứng thuỷ phân
II Xúc tác đồng thể
2.1 Đặc điểm
Trang 9 Chất XT tương tác với chất PƯ tạo SP trung gian kém bền
Tạo SP trung gian là phản ứng thuận nghịch
SP trung gian phân huỷ chậm, không thuận nghịch
tạo sản phẩm cuối cùng, giải phóng chất XT
Trang 10 Tốc độ chung của PƯ tỷ lệ với nồng độ SP trung gian, không tỷ lệ với nồng độ chất phản ứng
2.2 Lý thuyết xúc tác đồng thể – Thuyết Spitalsky
Nồng độ chất XT ở trạng thái tự do nằm cân bằng với nồng độ SP trung gian
Vpư = k.[AX*]
KCB = [AX*] / ([A].[X])
Trang 11Khi không có chất xúc tác
2.2 Lý thuyết xúc tác đồng thể – Thuyết Spitalsky
Khi có chất xúc tác X
Trang 122.3 Tác dụng hoạt hoá của chất xúc tác
Trang 13EA (AB*)
EA (ABX*)
Trang 14III Xúc tác acid – base
Trang 153.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
lg kobs = lgka – pH
Trang 163.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
lg kobs = lg(kb KW ) + pH
Trang 173.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
] ]).[
[ ]
Trang 183.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
] ]).[
[ ]
Trang 193.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
] ]).[
[ ]
Trang 203.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
] ]).[
[ ]
Trang 213.1 Xúc tác acid - base đặc hiệu
]).[
][
][
Trang 223.2 Xúc tác acid – base mở rộng
] [
] [
] [
] [
- Nhiều dạng thuốc được duy trì pH bằng hệ đệm
- Các thành phần của hệ đệm có khả năng xúc tác cho phản
ứng phân huỷ thuốc
a HAc
K b k
K a k