Câu 7: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglats) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.B. Câu 8: Polivinyl clorua có công thức là.[r]
Trang 1CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP KHỐI 12
CHỦ ĐỀ: ESTE – CHẤT BÉO
A PHẦN LÝ THUYẾT
Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A CH3COOH B HCOOC6H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 4: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 6: Este metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 7: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C axyl etylat D axetyl etylat.
Câu 8: Số nguyên tử H trong hợp chất etyl fomat là
Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 10: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 11: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X
là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 12: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Z có công thức CH2O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 13: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC6H5 D HCOOCH3
Câu 14: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 15 Cho este X (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có khối lượng phân tử lớn hơn 70 đvc Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC6H4CH3 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D HCOOCH2C6H5
Câu 16: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức cấu tạo thu gọn
của axit béo stearic là
A C17H33COOH B C15H31COOH C C17H31COOH D C17H35COOH
Câu 17: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
A Tristearin B Glixerol C Tripanmitin D Triolein.
Câu 18: Khi Xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 19: Cho các phát biểu:
(1) Chất béo là trieste của glyxerol với các axit cacboxylic
(2) Mỡ động vật tan tốt trong nước
Trang 2(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(4) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
(5) Để biến dầu thành chất béo rắn ta thực hiện phản ứng hidro hóa
Số phát biểu sai là
Câu 20 Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
B PHẦN BÀI TẬP
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 3: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M Kết thúc phản ứng, cô
cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 16,2 gam B 22,0 gam C 19,8 gam D 23,8 gam.
Câu 4: Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau
phản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là
A etyl axetat B.propyl fomat C metyl axetat D.metyl propionat
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước CTPT của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Câu 6 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ
3,976 lit khí oxi (đktc), thu được 6,38g CO2 Mặt khác X tác dụng với NaOH, thu được 1 muối và 2 ancol
là đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este trong hỗn hợp X là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2
C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2
Câu 7: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam CH3COOH và 11,5 gam C2H5OH ( xúc tác H2SO4 đặc) khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng Xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 3,864 mol O2, sinh ra 2,736 mol CO2 và 2,544 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
A 21,936 gam B 40,032 gam C 55,200 gam D 43,872 gam.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,014 mol một chất béo X, thu được 33,880 gam CO2 và 12,096 gam H2O Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,014 mol X là
CHỦ ĐỀ: CACBOHIĐRAT
A PHẦN LÝ THUYẾT:
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức axit
Câu 2: Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit.
Câu 3: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A Fructozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ.
Câu 4: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?
A Amilopectin B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Trang 3Câu 5: Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là
Câu 6:Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 7: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung
dịch brom Vậy X là
Câu 8:Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D kim loại Na
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit:
A Glucozơ B Fructozơ C Tinh bột D Saccarozơ.
Câu 10: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật Chất X là
A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ.
Câu 11: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D metylfomat.
Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân C tráng gương D trùng ngưng Câu 13: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 14: Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
Câu 15: Cho các chất: glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo Số chất phản ứng dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:
Câu 16: Cho các dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, hồ tinh bột Số dung dịch hòa tan được
Cu(OH)2 là
Câu 17:Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra cacbohiđrat nào dưới đây?
Câu 18: Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra cacbohiđrat nào dưới đây?
Câu 19: Mỗi gốc C6H10O5 của xenlulozơ có số nhóm OH là
Câu 20: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm –OH nên có thể viết là
A.[C6H7O3(OH)2]n B [C6H5O2OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 21:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột.
Câu 22: Cho biết chất nào thuộc polisaccarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 23: Glucozơ không tham gia vào phản ứng
A thủy phân B với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Câu 24: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, ta dùng
A phản ứng màu với dung dịch I2 B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C phản ứng tráng bạc D phản ứng thủy phân.
Câu 25: Phân tử saccarozơ được tạo bởi
A α-glucozơ và α-fructozơ B α-glucozơ và β-fructozơ.
C β-glucozơ và β-fructozơ D α-glucozơ và β-glucozơ.
Câu 26: Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
Câu 27: Chất có công thức phân tử C6H12O6 là
Trang 4Câu 28: Chất không tan được trong nước ở nhiệt độ thường là
Câu 29:Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Saccarozơ làm mất màu nước brom.
D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 31:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Saccarozơ làm mất màu nước brom
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 32:Cho các nhận định sau:
(1) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
(2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3
(3) Fructozơ cũng như glucozơ đều làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường
(4) Sacarozơ thuỷ phân trong môi trường axit cho sản phẩm là hai phân tử glucozơ
Số nhận định không chính xác là:
Câu 33:Cacbohidrat X có đặc điểm
- Có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
- Không tham gia phản ứng tráng bạc
- Phân tử gồm nhiều gốc β− glucozơ
Cacbohidrat X là
Câu 34:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
(b) Trong công nghiệp tinh bột dùng sản xuất bánh kẹo
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói
(d) Trong công nghiệp dược phẩm saccarozơ dùng pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho các phát biểu:
(a) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và saccarozơ đều cho cùng 1 sản phẩm
(b) Amilozơ có mạch không phân nhánh
(c) Fructozơ cho phản ứng tráng gương do phân tử có nhóm chức CHO
(d) Xenlulozơ do các gốc β–glucozơ tạo nên
(e) Glucozơ oxi hóa AgNO3/NH3 thành Ag
Số phát biểu đúng là
B PHẦN BÀI TẬP
Câu 1 Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:
Trang 5Câu 2 Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng
Câu 3 Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là
Câu 4: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
Câu 5 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D 92 gam
Câu 6 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết
tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%
Câu 7 Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết
tuả trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:
Câu 8: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 9 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.480 gam C.270 gam D.300 gam Câu 10 Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
Câu 11 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là
85% Khối lượng ancol thu được là:
Câu 12 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 13 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC Số gốc glucozơ
C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C 422 gốc D 21 604 gốc
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ cần 2,52 lít oxi (đktc)
thu được 1,8g H2O Giá trị m là
CHỦ ĐỀ: AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
A PHẦN LÝ THUYẾT:
AMIN
Câu 1: Công thức tổng quát của amin no đơn chức mạch hở là:
Câu 2: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3: Số lượng đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 4: Tên gọi của C6H5NH2 là
A Hexylamin B Benzyl amin
C Phenylamoniclorua D Anilin
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và
thơm
D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Trang 6Câu 6: Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
CH3 CH2 NH2
A.
B.
CH3
Câu 7: Tên gọi của amin nào sau đây không đúng?
CH3 NH
A. CH3 dimetylamin
CH3 CH2
B. CH2NH2propan-1-amin
CH3 CH
C. NH2 propylamin
CH3
C. NH2 anilin
Câu 8: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A metylamin B anilin C etylamin D đimetylamin.
Câu 9: Nguyên nhân amin có tính bazơ là :
A Có khả năng nhường proton
B Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
C Xuất phát từ amoniac
D Phản ứng được với dung dịch axit.
Câu 10: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?
Câu 11: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:
A C6H5NH2; NH3;CH3NH2; (CH3)2NH
B NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2
C (CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2
D NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2
Câu 12: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh.
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.
Câu 13: Cách thuận lợi nhất để nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 là
A nhận biết bằng mùi.
B thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D Đưa đầu đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung
dịch CH3NH2
Câu 14: Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch C2H5NH2 trong H2O?
Câu 15: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
C Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
D Amin tác dụng với axit cho ra muối
Câu 16: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh.
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kểt tủa trắng.
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.
Trang 7AMINO AXIT Câu 17: Cho các chất :
X : H2N - CH2 - COOH T : CH3 - CH2 - COOH
Y : H3C - NH - CH2 - CH3 Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH
G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH
P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH
Aminoaxit là :
A X , Z , T , P B X, Y, Z, T
C X, Z, G, P D X, Y, G, P
Câu 18: Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :
A R(NH2) (COOH) B (NH2)x(COOH)y
C R(NH2)x(COOH)y D H2N-CxHy-COOH
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.
B Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
Câu 20: - Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21: C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 22: Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
H2N CH2 COOH
A. (glixerin)
CH3 CH COOH
B.
NH2
(anilin)
CH3 CH
C.
CH3
CH
NH2
COOH (valin)
HOOC [CH2]2
NH2
COOH (axit glutaric)
Câu 23: Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A Tất cả đều là chất rắn
B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C Tất cả đều tan trong nước
D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 24: Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A Ancol
B Dung dịch brom
C Axit (H+) và axit nitrơ
D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
Câu 25: Glixin phản ứng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây (điều kiện phản ứng xem như
có đủ):
A Quì tím , HCl , NH3 , C2H5OH
B NaOH, HCl, C2H5OH, CH2 COOH.
NH2
C Phenoltalein , HCl , C2H5OH , Na
D Na , NaOH , Br2 , C2H5OH
Câu 26: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 27: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH
(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Trang 8Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
A X1, X2, X5 B X2, X3, X4
PEPTIT -PROTEIN Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.
B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
D Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC) B.Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và -amino axit.
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit
nucleic,
Câu 30: Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH
CH3
A Glixinalaninglyxin C Glixylalanylglyxin
B Alanylglyxylalanin D Alanylglyxylglyxyl
Câu 31: Protein có thể được mô tả như:
A Chất polime trùng hợp B Chất polieste
C Chất polime đồng trùng hợp D Chất polime ngưng tụ
Câu 32: Chất nào sau đây thuộc loại peptit?
A H2NCH2COOCH2COONH4
B CH3CONHCH2COOCH2CONH2
C H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH
D O3NH3NCH2COCH2COOH
Câu 33: Thuỷ phân đến cùng protein ta thu được
A các aminoaxit B các aminoaxit
C các chuỗi polypeptit D hỗn hợp các α-aminoaxit
Câu 34: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 35: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 36: Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng,
dư
Câu 37: Câu nào sau đây không đúng:
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 38: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là SAI?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α–amino axit được gọi là liên kết peptit.
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α–amino axit.
Câu 39: Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất
nào sau đây:
A Tính bazơ của protein
B Tính axit của protein
C Tính lưỡng tính của protein
D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin.
Trang 9B PHẦN BÀI TẬP
Câu 1: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45,16% N Amin này có công thức phân tử là:
A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N.
Câu 2: Cho 10,95 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 150ml dd HCl 1M CT
của X là
A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2
Câu 3: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã
phản ứng là
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g.
Câu 4: Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (gam) kết tủa trắng Giá trị
của m là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 9 g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2 ở đktc CTPT của X là:
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích
VCO2: VH2O (ở cùng đk) = 8: 17 Công thức của 2 amin là
A C2H5NH2 , C3H7NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2
C CH3NH2 , C2H5NH2 D C4H9NH2 , C5H11NH2
Câu 7: Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ
với 50ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là
Câu 8: Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là:
A Axit 2-aminopropandioic B Axit 2-aminobutandioic
C Axit 2-aminopentandioic D Axit 2-aminohexandioic
Câu 9: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
A H2N - CH2 - COOH B CH3- CH(NH2)- COOH
C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D C3H7- CH(NH2)- COOH
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 14,6 g Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là:
CHỦ ĐỀ: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 3: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 4 Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A Axit -amino enantoic B Capro lactam
Câu 5 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomandehit B Buta-1,3-dien và stiren
C Axit adipic và hexametilen diamin D Axit -amino caproic
Câu 6: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 7: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglats) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Trang 10A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2.
Câu 8: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 9: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren.
Câu 10: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 11: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2 =C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2 =CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH2-CH=CH2
Câu 12: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH2=CH-CN có tên gọi thông thường:
A Cao su B Cao su buna C Cao su buna –N D Cao su buna –S Câu 13: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron, nilon-6,6?
Câu 14 Loại cao su nào duới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren
Câu 15: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
Câu 16: Trùng hợp monome Caprolactam thu được tơ nào sau đây ?
Câu 17: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 18: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là:
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3vàH2N-[CH2]6-COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D CH3-COOCH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 19: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A poli ( metyl acrylat) B poli( metyl metacrylat).
C poli (phenol – fomanđehit) D poli (metyl axetat).
Câu 20: Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
Câu 21: Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
A Tơ capron B Tơ lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ nitron
Câu 22: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…
A Cao su thiên nhiên B Thủy tinh hữu cơ C polivinylclorua D polietilen Câu 23: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B poli(metyl metacrylat) C poli(vinyl clorua) D polietilen.
Câu 24 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A Poli(etylen terephtalat) B Poliacrilonitrin.
Câu 25: Nhóm vật liệu nào polime đều có thể điều chế bằng con đường trùng ngưng?
A Tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6 B Thủy tinh plexiglas, cao su, nhựa PVC
C Tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ olon D Tơ lapsan, tơ nilon-6,6, tơ nilon-6
Câu 26: Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen,
poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
Câu 27: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?
A trùng hợp metyl metacrylat B trùng hợp vinyl xianua
C trùng ngưng hexa metylen điamin với axit ađipic D trùng ngưng axit -amino caproic.
Câu 28 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6.
Câu 29: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?