công ty tnhh văn trọng1.Công tác phân loại vật liệu Nh đã phân tích ở trên, thực tế Công ty sử dụng nhiều loại vật liệu với khối lợng lớn phục vụ sản xuất.. Công ty đã dựa vào nội dung k
Trang 1công ty tnhh văn trọng
1.Công tác phân loại vật liệu
Nh đã phân tích ở trên, thực tế Công ty sử dụng nhiều loại vật liệu với khối lợng lớn phục vụ sản xuất Công ty đã dựa vào nội dung kinh tế của vật liệu để phân chia thành vật liệu chính, phụ, phụ tùng thay thế.Việc phân loại nh trên là khá hợp lý, đảm bảo đợc
sự quản lý chặt chẽ và thống nhất trong công tác hạch toán và quản lý Công ty.
2.Công tác đánh giá vật liệu
Công ty đánh giá vật liệu theo giá thực tế, tuy nhiên khi hạch toan vật liệu nhập kho các chi phí thu mua nh vận chuyển, bốc đợc hạch toán trựch tiếp vào TK 627 “chi phí sản xuất chung” Thực trạng đó đã không phản ánh đúng giá thực tế của vật liệu nhập kho.
Ngoài ra, Công ty sử dụng giá nhập trớc xuất trớc để tính giá xuất kho gây nhiều khó khăn trong công tác kế toán và quản lý do Công ty sử dụng nhiều chủng loại vật liệu với khối lợng lớn Đồng thời phơng pháp này không phản ánh đợc thời giá hiện tại của vật liệu.
Để tính đúng giá thực tế vật liệu nhập kho, thiết nghĩ, Công ty nên hạch toán chi phí thu mua vào TK 152 “nguyên vật liệu” theo nh qui định Giá vật liệu xuất kho nên sử dụng giá bình quân gia quyền trong kỳ.
3.Hạch toán vật liệu thuê ngoài gia công
Thực tế, khi xuất vật liệu thuê ngoài gia công, căn cứ hoá đơn xuất kho, kế toán ghi:
Nợ TK 138
Có TK 152 (chi tiết liên quan) Chi phí thuê gia công, ghi: Nợ TK 138
Có TK 111 Khi nhập vật t thuê ngoàI, căn cứ chứng từ nhập, kế toán ghi:
Trang 2Vì thế, hạch toán vật liệu thuê ngoài gia công chế biến phải đợc tiến hành nh sau:
- Khi xuất vật liệu thuê ngoài, căn cứ xuất kho, ghi:
Nợ TK 138
Có TK 152 (chi tiết liên quan)
- Chi phí thuê gia công, ghi: Nợ TK 154
Có TK 111 Khi nhập vật t thuê ngoàI, căn cứ chứng từ nhập, kế toán ghi:
Nợ TK 152
Có TK 154
4.Sử dụng bảng kê số 3 - Bảng kê tính giá thực tế vật liệu
Thực tế Công ty sử dung bảng kế số 8 để tổng hợp tình hình nhập - xuất - tồn vật liệu trong tháng.
Theo qui định hiện hành của chế độ kế toán thì việc theo dõi tổng hợp vật liệu xuất-tồn trong tháng phải sử dụng bảng kê số 3 thay cho bảng kê sô 8, vì bảng kê số 8 chỉ mở cho tài khoản sản phẩm hàng hoá.
6 áp dụng tin học trong công tác kế toán
Thực tế việc trang bị máy vi tính cho các phòng ban nói chung, phòng kế toán nói riêng còn cha đợc thực hiện Công việc kế toán hoàn toàn làm bằng tay Thiết nghĩ, việc trang bị máy tính cùng các phần mềm kế toán sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho công
Trang 3Vật liệu là một trong 3 yếu tố không thể thiếu đợc của quá trình sản xuất Trong các doanh nghiệp sản xuất, chi phí vật liệu chiếm tỷ trọng lớn trong giá thành sản phẩm Vì vậy công tác tổ chức quản lý và hạch toán vật liệu là một nội dung quan trọng trong công tác quản lý kinh tế Quản lý tốt vật liệu, sử dụng vật liệu một cách tiết kiệm và có hiệu quả sẽ góp phần không nhỏ trong việc giảm giá thành sản phẩm, tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.
Bằng vốn kiến thức học hỏi đợc ở trờng, với thời gian thực tập và viết báo cáo
có nhiều hạn chế, nội dung của báo cáo và những nhận xét, đề xuất có thể còn thiếu sót Vì vậy, những ý kiến đóng góp từ các Thầy cô giáo và cán bộ của Công ty sẽ rất thiết thực và bổ ích.
Trang 4Môc lôc
Trang 5Căn cứ vào hoá đơn bán hàng số 018324, ngày 17/7/2002của Công ty Cơ điện Trần Phú.Biên bản kiểm nghiệm gồm có:
Ô/B: Lê Hồng Nguyên Trởng ban
Ô/B: Trần Kim Phi Uỷ viên
Ô/B: Nguyễn Quang Hùng Uỷ viên
Đã kiểm nghiệm các loại:
Kết quả kiểm nghiệm
Số lợng
đúng qui cách
Số lợng không
đúng qui cách
1 Dây đồng bọc thuỷ
ý kiến của ban kiểm nghiệm: Đã đạt chất lợng đa vào sản xuất
Trang 6C¸n bé kiÓm nghiÖm Thñ kho Trëng ban C¸n bé giao nhËnBiÓu sè 2
Trang 7Đơn vị: Công ty TNHH Văn Trọng Mẫu số 01-VT
Ngày 11/11/1995 của BTC
Phiếu nhập khoNgày 17 tháng 7 năm 2002
Thực nhập
1 Đây đồng bọc
Cộng tiền hàng 13.160.000
Thuế GTGT: 10% Tiền thuế: 1.316.000
Tổng cộng tiền thanh toán 14.476.000
Số tiền bằng chữ:
Ngời lập phiếu Ngời giao hàng Thủ kho Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trang 8Có
Họ và tên ngời nhận hàng: Chi út
Lý do xuất kho: Lắp máy
Ngày 17/7/2002 của Công ty Cơ điện Trần Phú, 60 Phơng Liệt - Thanh xuân
Xuất tại kho: Công ty TNHH Văn Trọng
STT Tên, nhãn hiệu
qui cách vật t Mã số ĐVT Số lợngYêu cầu Thực Đơn giá Thành tiền
xuất1
2 Đây đồng dẹtTôn silíc Kgkg 257,7543 257,7540
3
35.454,914.30013.500
9.136.7287.722.000 40.500
Cộng thành tiền bằng chữ:
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Phụ trách cung tiêu Ngời nhận
Trang 9Công ty TNHH Văn Trọng Tháng 7/2002
Thủ kho: Trần Kim Phi Thẻ kho Ngày lập: 1/7/2002
Tên vật t: dây đồng bọc thuỷ tinh
Qui cách:
Đơn vị tính: kgHợp đồng đã ký
Xuất cho sản xuấtNhập mua
420376400
325475
130550225601126526
Trang 10Biểu số 9
Công ty TNHh Văn Trọng
sổ chi tiết thanh toán với ngời bán
Tháng 7/2002Tên đơn vị: Công ty cơ điện Trần phú
-Mua dây đồng-Thuế GTGT
111
15211331
15.700.000
13.160.0001.316.000
15.700.000
Kế toán ghi sổ Kế toán tổng hợp Kế toán trởng
Trang 11C«ng ty tnhh V¨n träng
sæ chi tiÕt t¹m øng
Th¸ng 7/2002Tªn ngêi t¹m øng: NguyÔn Quang Hïng
111152113311522133115211331153
15.000.000
4.960.357496.036337.50033.7504.215.000421.50060.000
5.912.887
Trang 12Biểu số 13
Mẫu số: 03/GTGTBảng kê Hoá đơn, chứng từ hàng hoá mua vàoTháng 7/2002
Tên cơ sở kinh doanh: Công ty TNHH Văn TrọngMS: 01-001-06634-1
Địa chỉ: Thị trấn Gia Lâm
Công ty Hải VânCông ty kim khí Hà nọiCông ty sơn tổng hợpChi nhánh TT-CET Hà tâyCông ty thơng mại khoáng sản
Xí nghiệp bao bì
HTX thủ công nghiệpCông ty dịch vụ Tràng thi
1.478.4001.316.0001.392.000300.3001.816.100496.03633.750421.5001.537.480282.310723.967966.732
Trang 146.224.000200.000 6.424.000
KÕ to¸n ghi sæ KÕ to¸n tæng hîp KÕ to¸n trëng
Trang 15C«ng ty TNHH V¨n träng NhËt ký chøng tõ sè 10
Ghi Cã TK 138 Th¸ng 7 n¨m 2002
1 Nhµ m¸y ViÖt - Hung - - 6.224.000 200.000 6.424.000 6.424.000
Céng
Trang 16BiÓu sè 19C«ng ty tnhh v¨n träng
Th¸ng 7 n¨m 2002
-sæ chi tiÕt xuÊt vËt liÖu
TK 1521 - Nguyªn liÖu vËt liÖu chÝnh
Trang 17C«ng ty tnhh v¨n träng
Th¸ng 7 n¨m 2002
-sæ chi tiÕt xuÊt vËt liÖu
TK 1522 - Nguyªn vËt liÖu phô
Trang 18Hä vµ tªn thñ kho: TrÇn Kim Phi §Þa ®iÓm: Gia L©m
Trang 19Chi phÝ VL chÝnh 69.820.872 2.210.796Chi phÝ VL phô 17.223.000 8.724.572Chi phÝ nhiªn liÖu
Chi phÝ phô tïngChi phÝ tiÒn l¬ngBHXH
L·i vay s¶n xuÊt
Trang 20KÕ to¸n ghi sæ KÕ to¸n tæng hîp KÕ to¸n trëng
Trang 22Biểu số 6
Công ty tnhh văn trọng
Thủ kho: Trần Kim Phi
Địa điểm : Gia Lâm
Thẻ kế toán chi tiết vật liệu
Tên vật t: dây đồng bọc thuỷ tinhQuy cách:
Đơn vị tính: kgHợp đồng đã ký
Số thẻ: 2Ngày lập: 1/7/02
Trang 23
14.784.000
3.003.000
1.478.400
300.300 25.130.000 7.767.447 2.513.000
§· ghi sæ ngµy th¸ng n¨m Ngµy th¸ng 7 n¨m 2002
KÕ to¸n ghi sæ KÕ to¸n tæng hîp KÕ to¸n trëng
Trang 24BiÓu sè 10C«ng ty tnhh v¨n träng