Học sinh trình bày được khái niệm lớp đất, hai thành phần chính của đất và một số nhân tố hình thành đất2. Về kỹ năng:.[r]
Trang 1TIẾT 32 - BÀI 26: ĐẤT CÁC NHÂN TỐ HÌNH THÀNH ĐẤT
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Về kiến thức:
Học sinh trình bày được khái niệm lớp đất, hai thành phần chính của đất và một số nhân tố hình thành đất
2 Về kỹ năng:
- Học sinh sử dụng tranh ảnh để mô tả một phẫu diện đất: vị trí, màu sắc, độ dày của các tầng đất
- Học sinh rèn kĩ năng hợp tác nhóm
3 Về thái độ:
- Học sinh có thái độ học tập tích cực, tự giác, chủ động trong các hoạt động cá nhân và nhóm
- Bồi dưỡng lòng yêu mến bộ môn, hăng say tìm tòi tri thức địa lí mới
- Học sinh có ý thức bảo vệ môi trường đặc biệt là bảo vệ tài nguyên đất
4 Định hướng phát triển năng lực cho học sinh
- Năng lực sử dụng tranh ảnh, mẫu vật, video
- Năng lực hợp tác, sáng tạo, giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ thông qua hoạt động nhóm nhằm phát hiện vai trò của các nhân tố hình thành đất
- Năng lực tự học và sử dụng CNTT qua việc nghiên cứu, sưu tầm tư liệu và báo cáo về thực trạng tại nguyên đất bằng powerpoint
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:Bài giảng điện tử, phiếu học tập, phim tư liệu, máy vi tính, máy chiếu.
2 Học sinh:
- Mỗi nhóm chuẩn bị một mẫu đất
- Mỗi nhóm sưu tầm và báo cáo về thực trạng tài nguyên đất, nguyên nhân và biện pháp khắc phục
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* Ổn định tổ chức
* Giới thiệu vào bài:
GV chiếu một đoạn phim giới thiệu về đất rồi yêu cầu HS nhận xét -> GV giới thiệu: Đất đóng vai trò rất quan trọng trong tự nhiên và trong đời sống con người Vậy đất là gì? Đất được hình thành như thế nào và thành phần chính của đất ra sao? Chúng ta cùng đi
tìm câu trả lời cho các câu hỏi này qua Tiết 32 – Bài 26: Đất.Các nhân tố hình thành đất.
Hoạt động 1 Mục tiêu:
- Học sinh trình bày được khái niệm lớp đất
- Học sinh biết sử dụng tranh ảnh để mô tả một phẫu diện đất: vị trí, màu sắc, độ dày của các tầng đất
Trang 2Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h cạ ộ ủ ọ
sinh
N i dung chínhộ
- GV yêu cầu HS quan sát và mô tả
màu sắc, trạng thái của mẫu đất đã
chuẩn bị
- 1 – 2 HS mô tả 1 Lớp đất trên bề
mặt các lục địa
CH: Em thường thấy đất có ở những
đâu?
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
- GV chiếu hình vẽ Vị trí lớp phủ thổ
nhưỡng ở lục địa
CH: Quan sát hình vẽ, kết hợp với
hiểu biết thực tế của bản thân, em
hãy cho biết đất là gì?
- GV nhận xét -> chốt
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
- Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở bao phủ
bề mặt các lục địa
- GV chiếu hình vẽ mẫu đất và yêu
cầu HS mô tả màu sắc, độ dày của
các tầng đất
- GV nhận xét -> chốt
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
CH: Theo em, trong 3 tầng đất trên,
tầng nào quan trọng nhất, có ảnh
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
Trang 3hưởng nhiều nhất đến sự sinh trưởng
và phát triển của thực vật? Vì sao?
- GV nhận xét -> chuyển ý: Đất có
vai trò rất quan trọng Song mỗi loại
đất lại có những đặc tính riêng phụ
thuộc vào quá trình hình thành đất
Vậy có những nhân tố nào tham gia
vào quá trình hình thành đất?
Hoạt động 2 Mục tiêu:
- Học sinh trình bày được một số nhân tố hình thành đất
- Học sinh rèn kĩ năng hợp tác nhóm, sử dụng video
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h cạ ộ ủ ọ
sinh N i dung chính
ộ
- GV chiếu BT - 1 HS đọc to yêu cầu
của bài tập
2 Các nhân tố hình thành đất
- GV hướng dẫn HS các bước tiến
hành thảo luận theo kĩ thuật khăn trải
bàn
- HS theo dõi
- GV chiếu phim tư liệu - HS theo dõi
- HS làm việc cá nhân
- HS thảo luận nhóm
- 1 nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- GV nhận xét -> chốt - Đá mẹ: sinh ra thành
phần khoáng
- Sinh vật: sinh ra thành phần hữu cơ
- Khí hậu: môi trường cho quá trình phân giải chất khoáng và hữu cơ
Trang 4trong đất
- Địa hình
- Thời gian
Hoạt động 3 Mục tiêu:
- Học sinh trình bày được các thành phần và đặc điểm của đất
- Học sinh rèn kĩ năng sử dụng tranh, ảnh và video
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h cạ ộ ủ ọ
sinh
N i dung chínhộ
CH: Qua BT trên, em hãy cho biết
đất gồm những thành phần nào?
- GV nhận xét
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
3 Thành phần và đặc điểm của thổ nhưỡng
CH: Dựa vào đoạn phim đầu bài và
nội dung SGK, em hãy cho biết tỉ lệ
và đặc điểm của 2 thành phần này
trong đất?
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
a, Thành phần của đất
chiếm phần lớn trọng lượng của đất, gồm những hạt khoáng to nhỏ khác nhau
- Thành phần hữu cơ: chiếm tỉ lệ nhỏ, tồn tại chủ yếu ở tầng trên cùng
- GV yêu cầu HS quan sát lại mẫu
đất, sờ vào mẫu đất
- HS quan sát và sờ vào mẫu đất
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
Trang 5CH: Hãy dự đoán xem ngoài 2 thành
phần chính, trong đất còn có thành
phần nào nữa? Vì sao em biết?
- GV chiếu hình ảnh
- GV nhận xét -> chốt
- Nước
- Không khí
CH: Quan sát 2 ảnh sau và nhận xét
về mối quan hệ giữa độ phì của đất
với sự sinh trưởng và phát triển của
thực vật?
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung
CH: Vậy độ phì là gì?
- GV nhận xét -> chốt
- 1 HS trả lời
- HS khác NX, bổ sung - Độ phì là khả năng
cung cấp nước, không khí và các chất cần thiết cho thực vật tồn tại và phát triển
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả
sưu tầm về thực trạng tài nguyên đất,
nguyên nhân và biện pháp khắc phục
- GV nhận xét
- Đại diện 1 nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét,
bổ sung
Trang 6Hoạt động 4 – Củng cố
* GV tổ chức trò chơi:
Hoạt động 5 – Hướng dẫn về nhà
- Học và trả lời câu hỏi cuối bài
- Ôn lại kiến thức đã học về sự phân bố của thực vật và động vật trên trái đất