1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề kiểm tra 45 phút chương 2- Giải tích 12: Hàm số và phương trình mũ Lô-ga-rít đầy đủ – Xuctu.com

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 563,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA CÙNG TÁC GIẢ.[r]

Trang 1

Bài tập 1: Đơn giản biểu thức ( )

ta được:

A. A= +a b B. A= −a b C. A= + +a b 2 D. A= − +a b 2

Bài tập2: Đơn giản biểu thức:

A

ta được:

A. A=a2 +b B. A=a2 + −a b C. A=a2 − −a b D. A= − +(a b)

Bài tập 3: Đơn giản biểu thức ( )

2 2

2 2

; 0;

ta được

A. A a b

+

=

B.

A

= + C. A=1 D.

1 1

3 3

a b A

a b

+

=

Bài tập 4: Cho 2x 3

= Tính giá trị biểu thức 4x 3.2 x 1

Bài tập 5: Cho 3x 2

= Tính giá trị của biểu thức

2 1

3

x

A

=   +

 

2

2

A=

Bài tập 6: Biết rằng 2x = 5 Tính giá trị của biểu thức

2

2

x x

x

A     − +

=    +

5

3

25

A=

Bài tập 7: Cho 2x =a; 3x =b Hãy biểu diễn A= 24x + 6x + 9x theo a và b

A. A=a3 +ab+b2 B. A=a b2 2 +ab+b2 C. A=ab3 +ab+a2 D. A=a b3 +ab+b2

Bài tập 8: Cho ( 2 1) 3

x

+ = hãy tính giá trị của biểu thức ( ) (2 )

9

9

A=

Bài tập 9: Đơn giản biểu thức

4

T

A. T= 4 a B. T= 4 b C. T= 4 a+ 4 b D. T=0

Bài tập 10: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 ) 2

= − +

y x x

A. D=ℝ B. D=[4;+∞ ∪ −∞) ( ; 2]C. D=(4;+∞ ∪ −∞) ( ; 2)D. D=[ ]2; 4

Bài tập 11: Tính đạo hàm của hàm số ( 4 )10

1

A. 3( 4 )9

' = 40 + 1

' 10(= +1)

1 '

11

+

= x

3

1 '

44

+

= x

y

x

Bài tập 12: Tính đạo hàm của hàm số

1

= − +

y x x

Trang 2

A. ( )1

= − − +

1 '

=

− +

y

D.

2 '

=

− +

x y

Bài tập 13: Cho hàm số 3 2( 2 )

y x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

2

2 2

'

+

=

+

x y

2

2 2

'

+

=

+

x x y

2

2 2

'

+

=

+

x x y

2

2 2

'

+

=

+

x y

y x

Bài tập 14: Giá trị của biểu thức A= loga 4a3 (1 ≠ >a 0)

4

=

3

=

2

=

4

=

A

Bài tập 15: Giá trị của biểu thức ( 3 5 )

loga

5

=

10

=

5

=

39

10

=

A

Bài tập 16: Cho = a

logy y y =b( với x y; > 0;y≠ 1) Vậy A= +a b bằng

4

=

2

=

8

=

8

=

A

Bài tập 17: Cho 3 4 = m

x x x x và 3 2

logy y y =n( với x y; > 0;y≠ 1) Vậy A= +m n bằng:

12

=

4

=

3

=

A

Bài tập 18: Thu gọn biểu thức ( )log ( )log ( )

3

a

a b

A. A= a7 +3b2 B. A= a3 +7b2 C. A= a2 +3b7 D. A=3 a2 + b7

2 log log

3

= + b ≠ >

a

a b

A. A=a5 +b3 B. A=a3 +b5 C. A=a3 +b3 D. A=a5 +b5

Bài tập 20: Cho loga b=2 và loga c=3 Tính ( )2 3

log

= a

Bài tập 21: Cho log3x=4 log3a+2 log3b Khi đóA. x=8ab B. x=a4 +b2 C. x= a b2 D. x=a b4 2

log x log a a log b

b b

A. x=4 a b3 B. x= 4 ab3 C. x= 4a b3 3 D. x= 4 ab

Bài tập 23: Cho log 62 =a và log 53 =b Hãy tính log12 20 theo a,b

A.

12

2

− +

=

+

ab b

a B.

12

2

+ −

=

+

ab b

a C.

12

2

+ −

=

ab b

a D.

12

2

− +

=

ab b a

Bài tập 24: Đặt log 72 =a;log 73 =b Hãy tính log 1214 theo a,b

A. log 1214 = +2

+

ab a B. log 1214 = +2

+

ab b C. log 1214 =2 +

+

a b

ab a D. log 1214 = 2 +

+

a b

Bài tập 25: Đặt a=log 52 và b=log 62 Hãy biểu diễn log 903 theo a và b

A. 3

log 90

1

+ −

=

log 90

1

+ −

=

log 90

1

− +

= +

2 1 log 90

1

− −

= +

a

Trang 3

MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA CÙNG TÁC GIẢ

Ngày đăng: 03/02/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w