MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA CÙNG TÁC GIẢ.[r]
Trang 1Bài tập 1: Đơn giản biểu thức ( )
−
−
ta được:
A. A= +a b B. A= −a b C. A= + +a b 2 D. A= − +a b 2
Bài tập2: Đơn giản biểu thức:
A
−
−
ta được:
A. A=a2 +b B. A=a2 + −a b C. A=a2 − −a b D. A= − +(a b)
Bài tập 3: Đơn giản biểu thức ( )
2 2
2 2
; 0;
ta được
A. A a b
+
=
− B.
A
−
= + C. A=1 D.
1 1
3 3
a b A
a b
+
=
−
Bài tập 4: Cho 2x 3
= Tính giá trị biểu thức 4x 3.2 x 1
Bài tập 5: Cho 3x 2
= Tính giá trị của biểu thức
2 1
3
x
A
−
= +
2
2
A=
Bài tập 6: Biết rằng 2x = 5 Tính giá trị của biểu thức
2
2
x x
x
A − +
= +
5
3
25
A=
Bài tập 7: Cho 2x =a; 3x =b Hãy biểu diễn A= 24x + 6x + 9x theo a và b
A. A=a3 +ab+b2 B. A=a b2 2 +ab+b2 C. A=ab3 +ab+a2 D. A=a b3 +ab+b2
Bài tập 8: Cho ( 2 1) 3
x
+ = hãy tính giá trị của biểu thức ( ) (2 )
9
9
A=
Bài tập 9: Đơn giản biểu thức
4
T
A. T= 4 a B. T= 4 b C. T= 4 a+ 4 b D. T=0
Bài tập 10: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 ) 2
= − +
y x x
A. D=ℝ B. D=[4;+∞ ∪ −∞) ( ; 2]C. D=(4;+∞ ∪ −∞) ( ; 2)D. D=[ ]2; 4
Bài tập 11: Tính đạo hàm của hàm số ( 4 )10
1
A. 3( 4 )9
' = 40 + 1
' 10(= +1)
1 '
11
+
= x
3
1 '
44
+
= x
y
x
Bài tập 12: Tính đạo hàm của hàm số
1
= − +
y x x
Trang 2A. ( )1
= − − +
1 '
=
− +
y
D.
2 '
−
=
− +
x y
Bài tập 13: Cho hàm số 3 2( 2 )
y x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
2
2 2
'
+
=
+
x y
2
2 2
'
+
=
+
x x y
2
2 2
'
+
=
+
x x y
2
2 2
'
+
=
+
x y
y x
Bài tập 14: Giá trị của biểu thức A= loga 4a3 (1 ≠ >a 0)
4
=
3
=
2
=
4
=
A
Bài tập 15: Giá trị của biểu thức ( 3 5 )
loga
5
=
10
=
5
=
39
10
=
A
Bài tập 16: Cho = a
logy y y =b( với x y; > 0;y≠ 1) Vậy A= +a b bằng
4
=
2
=
8
=
8
=
A
Bài tập 17: Cho 3 4 = m
x x x x và 3 2
logy y y =n( với x y; > 0;y≠ 1) Vậy A= +m n bằng:
12
=
4
=
3
=
A
Bài tập 18: Thu gọn biểu thức ( )log ( )log ( )
3
a
a b
A. A= a7 +3b2 B. A= a3 +7b2 C. A= a2 +3b7 D. A=3 a2 + b7
2 log log
3
= + b ≠ >
a
a b
A. A=a5 +b3 B. A=a3 +b5 C. A=a3 +b3 D. A=a5 +b5
Bài tập 20: Cho loga b=2 và loga c=3 Tính ( )2 3
log
= a
Bài tập 21: Cho log3x=4 log3a+2 log3b Khi đóA. x=8ab B. x=a4 +b2 C. x= a b2 D. x=a b4 2
log x log a a log b
b b
A. x=4 a b3 B. x= 4 ab3 C. x= 4a b3 3 D. x= 4 ab
Bài tập 23: Cho log 62 =a và log 53 =b Hãy tính log12 20 theo a,b
A.
12
2
− +
=
+
ab b
a B.
12
2
+ −
=
+
ab b
a C.
12
2
+ −
=
−
ab b
a D.
12
2
− +
=
−
ab b a
Bài tập 24: Đặt log 72 =a;log 73 =b Hãy tính log 1214 theo a,b
A. log 1214 = +2
+
ab a B. log 1214 = +2
+
ab b C. log 1214 =2 +
+
a b
ab a D. log 1214 = 2 +
+
a b
Bài tập 25: Đặt a=log 52 và b=log 62 Hãy biểu diễn log 903 theo a và b
A. 3
log 90
1
+ −
=
−
log 90
1
+ −
=
−
log 90
1
− +
= +
2 1 log 90
1
− −
= +
a
Trang 3MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA CÙNG TÁC GIẢ