Câu 8: Muốn tải hình ảnh từ Internet về máy tính thì sau khi ta nháy phải chuột chọn hình ảnh muốn tải về chọn dòng lệnh nào?. TOAN, MINH, NHANA[r]
Trang 1ÔN TẬP Môn: Tin học – Khối 4
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: ( tham khảo)
CHỦ ĐỀ 1: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
Câu 1: Trao đổi với bạn, điền từ: tín hiệu vào, xử lí, hiển thị kết quả vào chỗ
chấm (…) để được câu đúng:
- Thân máy tính chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ ………
- Màn hình máy tính dùng để ……… làm việc của máy tính
- Chuột và bàn phím dùng để đưa ……… máy tính
Câu 2: Phím nào dùng để đổi tên thư mục (tệp tin) khi đã chọn?
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? *
A Hai tệp tin có thể cùng tên, cùng phần mở rộng nhưng phải nằm ở hai thư mục khác nhau
B Trong một thư mục có thể chức nhiều thư mục khác
C Tên thư mục hay tên tệp tin có thể là chữ hoa hay chữ thường tùy ý
D Trong một thư mục có thể có hai tệp cùng tên, cùng phần mở rộng
Câu 4: Nút lệnh điều khiển dưới đây có chức năng gì? *
A Hiển thị cửa sổ làm việc vừa với màn hình Desktop
B Đóng cửa sổ
C Thu nhỏ cửa sổ về thanh tác vụ
D Thu nhỏ cửa sổ làm việc về kích cỡ và vị trí trước đó
Câu 5: Nút lệnh điều khiển dưới đây có chức năng gì?
A Hiển thị cửa sổ làm việc vừa với màn hình Desktop
B Đóng cửa sổ
C Thu nhỏ cửa sổ về thanh tác vụ
D Thu nhỏ cửa sổ làm việc về kích cỡ và vị trí trước đó
Câu 6: Em hãy chỉ ra đâu là tệp văn bản Word ?
Trang 2Câu 7: Thiết bị nào được gắn cố định trong thân máy tính ?
Câu 8: Muốn tải hình ảnh từ Internet về máy tính thì sau khi ta nháy phải chuột chọn hình ảnh muốn tải về chọn dòng lệnh nào?
A Sao chép hình ảnh thành B Dán hình ảnh thành
C Lưu hình ảnh thành D Đăng hình ảnh thành
Câu 9: Thư mục TO 1 có các thư mục con ?
C TOAN, MINH, NHAN D TO 2, LOP 4.2, LOP 4.3
Câu 10: Đặt tên tệp không được quá bao nhiêu ký tự? *
Câu 11: Thiết bị nào dùng để đưa tín hiệu vào máy tính?
A Thân máy, loa, bàn phím B Thân máy, màn hình, chuột máy tính
C Bàn phím, chuột máy tính D Thân máy, màn hình
Câu 12 : Tên tệp có mấy phần?
Câu 13: Các ký tự nào không được phép đặt tên cho tệp tin (thư mục) *
A < > / \ : * ? " | B < > ; \ : * ? " |
C @ ! ; \ : * ? " | D @ ! ; ^ : & ? " |
Câu 14: Để truy cập được Internet, máy tính phải:
A Có chương trình soạn thảo văn bản Word
B Có trình duyệt Internet
C Có trình duyệt web
D Được kết nối với mạng Internet và có trình duyệt web
Trang 3Câu 15 Hãy kể tên các trình duyệt web mà em biết:
Câu 16: Cửa sổ Computer máy tính này có bao nhiêu ổ đĩa cứng (HDD)?
Câu 17: Quan sát tranh dưới đây có bao nhiêu tệp tin của phần mềm vẽ Paint? *
Trang 4CHỦ ĐỀ 2: EM TẬP VẼ Câu 1: Công cụ dưới đây dùng để làm gì?
A Vẽ đường thẳng B Vẽ đường cong
C Vẽ đường gấp khúc D Vẽ hình elip
Câu 2: Chọn thẻ View/ Đánh dấu tích vào ô vuông Gridlines để:
A hiện thước đo B hiện lưới lên trang vẽ
C hiện thông tin của bức tranh D Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Tổ hợp phím nào dùng để mở tệp đã vẽ?
Câu 4: Nút lệnh dưới đây dùng để làm gì? *
A Vẽ một đường thẳng B Chọn một hình mẫu
C Xoay hướng hình vẽ D Chọn độ dày nét vẽ
Câu 5: Để thực hiện xoay hình bông hoa từ hình 1 thành hình 2, em cần thực hiện thao tác nào sau đây ?
A Chọn hình bông hoa => Rotate => Rotate Left 900
B Chọn hình bông hoa => Rotate => Rotate Right 900
C Chọn hình bông hoa => Rotate => Flip Vertical
D Chọn hình bông hoa => Rotate => Flip Horizontal
Câu 6: Để lưu tệp vẽ, em thực hiện thao tác?
A Nháy chuột vào nút Paint chọn Open
B Nháy chuột vào nút Paint chọn New
C Nháy chuột vào nút Paint chọn Save
D Nháy chuột vào nút Paint chọn Print
Câu 7: Nút lệnh nào dưới đây dùng để thực hiện sao chép màu?
Trang 5Câu 8: Để quay lại thao tác trước, bạn Khoa nhấn tổ hợp phím nào? *
A Ctrl + Z
B Ctrl + N
C Ctrl + P
D Ctrl + A
Câu 9: Nút lệnh nào dùng để viết chữ lên hình vẽ? *
CHỦ ĐỀ 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN
Câu 1: Trong phần mềm Word, khi ta chọn phông chữ Times New Roman để có chữ
việt ta chọn bảng mã:
A Bảng mã UNICODE B Bảng mã VNI WINDOWS
C Bảng mã TCVN3(ABC) D Bảng mã VIQR
Câu 2: Em hãy ghi công dụng của các nút lệnh sau đây
Câu 3 Em sử dụng nút lệnh nào để tạo bảng trong văn bản?
Câu 4: Trong MS Word 2010, để xóa hàng của bảng em đặt con trỏ soạn thảo vào hàng cần xóa, sau đó chọn:
A Layout/ Delete/ Table B Layout / Delete/ Colum
C Layout / Delete/ Row D Layout / Delete/ Cell…
Trang 6Câu 5: Trong MS Word 2010, để tách ô trong bảng em đặt con trỏ soạn thảo vào
ô cần tách, sau đó chọn:
A Layout/ Merge Cells B Layout/ Split Cells
C Layout/ Split Table C Layout/ AutoFix
Câu 6: Trong MS Word 2010, để chèn tranh ảnh vào văn bản, em chọn:
a Insert/ Picture c Insert/ TextBox
b Insert/ ClipArt d Insert/ Symbol
Câu7: Trong MS Word 2010, để chèn hình vào văn bản, em chọn:
a Insert/ Picture c Insert/ TextBox
b Insert/ ClipArt d Insert/ Shapes
Câu 8: Em hãy điền Đ cho câu đúng và S cho câu sai vào ô vuông cuối mỗi câu dưới đây:
A Chèn hình vẽ vào văn bản là để văn bản thêm sinh động, hấp dẫn
B Mỗi văn bản chỉ chèn được một hình
C Sau khi đã chèn hình vẽ vào văn bản thì không thể xóa nó đi được
D Hình vẽ có thể di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác trong văn bản
III THỰC HÀNH: Ôn các bài thực hành trong SGK Hướng dẫn học tin học 4
1 Ôn tập các thao tác: tạo, sao chép, di chuyển, xóa, đổi tên thư mục
và tệp tin.
2. Phần mềm học vẽ Paint : Sử dụng các công cụ đã học vẽ hình, thực hiện được
các thao tác:
- Xoay hình, viết chữ lên hình vẽ
- Sao chép hình.
- Lưu và mở các tệp paint đúng thư mục theo yêu cầu.
3 Soạn thảo văn bản và thực hiện:
- Chỉnh sửa hình, viết chữ lên hình trong văn bản.
- Chèn và điều chỉnh tranh ảnh trong văn bản.