Số lần mượn đồ dùng dạy học Tiết thực hành, sử dụng đồ dùng dạy học Số giáo án CNTT Số tiết ứng dụng CNTT Số tiết dự giờ Số tiết tổ dự; thanh tra, kiểm tra, XL Xếp loại tiết thao giảng ([r]
Trang 1Mẫu BCSK TRƯỜNG THPT LÊ LỢI BÁO CÁO SƠ KẾT HỌC KỲ I Tổ: NĂM HỌC 2020 - 2021
I PHẦN ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN: 1 Nhận xét chung về việc thực hiện kế hoạch của tổ và của nhà trường (liệt kê ngắn gọn những việc đã làm, kết quả; hạn chế): Kết quả thực hiện kế hoạch năm học (có bảng tổng hợp kèm theo) Ưu điểm (đảm bảo, chưa đảm bảo, vượt chỉ tiêu, đúng thời gian, số lượng, chất lượng?):
Hạn chế: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Các hoạt động nổi bật khác: …
2 Nhận xét từng thành viên (liệt kê ngắn gọn những việc đã làm và kết quả đạt được, đề nghị xếp loại; CBGV, NV - Xếp theo thứ tự thành tích cao đến thấp)
Trang 2
III KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
Nơi nhận:
- Hiệu trưởng (để báo cáo);
- Hội đồng TĐ-KT (để báo cáo);
- Tổ Chuyên môn (để biết),
- Lưu Hồ sơ TCM.
Trang 4TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Bảng thống kê
BẢNG THỐNG KÊ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HỌC KỲ I CỦA TỔ:
NĂM HỌC 2020-2021 Ghi chú Dánh sách này ghi người xếp theo thứ tự người có kết quả cao đến thấp
TT Họ và tên
Số lần mượn đồ dùng dạy học
Tiết thực hành, sử dụng đồ dùng dạy học
Số giáo án CNTT
Số tiết ứng dụng CNTT
Số tiết
dự giờ
Số tiết
tổ dự;
thanh tra, kiểm tra, XL
Xếp loại tiết thao giảng
(nếu
có nhu cầu ĐG)
Kết quả kiểm tra HSCM
Số SP đưa lên trườn
g học kết nối
Số chủ đề dạy học đã XD
Số chủ đề tích hợp liên môn
đã XD
Số bài giản
g e-learnin
g đã xây dựng
Số chuyên đề ĐMPP, báo cáo cấp cụm/
chuyên đề ngoại khóa
Số
SP đưa lên web trường / số lượng yêu cầu của trường
Số giải HSG Nhất-Nhì-Ba-KK cấp tỉnh trực tiếp phụ trách
Số giải HSG Nhất-
Nhì-Ba-KK cấp trường trực tiếp phụ trách
Số giải TDTT cấp tỉnh của HS trực tiếp huấn luyện
Số giải NCKH, sáng tạo trẻ
Số sản phẩm nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
Sáng kiến KN
Số đề KTHK /HSG/
THPT quốc gia
Tỷ lệ%
HSG bộ môn/
Tỷ
lệ HSG bộ môn của tổ
Tỷ
lệ % yếu, kém
bộ môn/
Tỷ
lệ HS yếu, kém
bộ môn của tổ
Chất lượng môn thi chung
so với mặt bằng của tổ đạt mục tiêu
đề ra
Hiệu quả phụ trách CN TT được
tổ giao
(tổ đánh giá)
Trực tiếp tập huấn CM, nghiệp
vụ cho CBCC, cho tổ
Tổ đề nghị Xếp loại chung
về CM
Vị thứ lớp chủ nhiệm so với khối thi đua
Số ngày nghỉ chế độ/
việc riêng (nhờ GV khác dạy)
Số buổi vắng SH tập thể tổ, CQ, chào cơ theo quy định
Hiệu quả quản
lý tổ (tốt, khá tùy theo mức độ HTNV chung của tổ)
Số lần chậm trễ các yêu cầu của trường /của tổ
Số sai sót trong coi thi, chấm thi, nhập điểm,
ra đề,
hồ sơ
Ý thức
tổ chức
kỷ luật.
thái độ, tinh thần hợp tác, thực hiện phân công nhiệm
vụ (TT đánh giá)
Số hoạt động VHVN, TDTT, các cuộc thi đã trực tiếp chỉ đạo / tham gia chính
Số bài viết về các mặt mạnh/
các hoạt động của nhà trường trên web trường
Điểm
cá nhân
tự đánh giá (tối đa 100đ)
Điểm trung bình
do tập thể
tổ đánh giá (tối đa 100đ) Xếp loại
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34) (35) (36) (37) (38) (39) (40) (41)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TỔNG
2K
10T 2K
10T -2K
1B
% của tổ
% của tổ
K
Trang 5SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ Kết quả thực hiện kế hoạch cá nhân học kỳ I năm học 2020 - 2021 Họ và tên: Tổ
1 Liệt kê những đầu việc đã làm -Số lần mượn đồ dùng dạy học: ………
-Số tiết sử dụng ĐDDH:……… …
-Số giáo án CNTT:……… …
-Số tiết UD CNTT:……… …
-Số tiết dự giờ:………
-Số tiết được tổ/CM dự giờ, xếp loại:.…
-Có đăng ký thao giảng/đánh giá:…….…
-Kết quả các lần kiểm tra HSCM:…… ….
-Số SP đưa lên trường học kết nối:…
-Số chủ đề dạy học đã xây dựng:………
-Số chủ đề tích hợp/liên môn đã XD:…
-Số bài giảng elearning đã XD:…………
-Số chuyên đề ĐMPP đã thực hiện:……
-Số báo cáo cấp cụm đã thực hiện: …… …
-Số CĐ ngoại khóa (phụ trách chính)……
-Số SP đưa lên web trường / yêu cầu:……
-Số giải HSG Nhất-Nhì-Ba-KK cấp tỉnh trực tiếp phụ trách………….…
-Số giải HSG Nhất-Nhì-Ba-KK cấp trường trực tiếp phụ trách……….…
-Số giải TDTT cấp tỉnh của HS trực tiếp huấn luyện……….…
-Số giải NCKH, sáng tạo trẻ: ………
-Số sản phẩm NCKHSP ứng dụng: …… ….
-Số đề tài SKKN/Xếp loại: ………… …….
-Số đề KTHK đã ra:………
-Số đề thi HSG đã ra: ……… …
-Số đề thi THPT quốc gia đã ra: ………
-Tỷ lệ% HSG bộ môn/Tỷ lệ HSG của tổ: ………
-Tỷ lệ % yếu, kém bộ môn/Tỷ lệ tổ:………
- Chất lượng môn thi chung so với mặt bằng của tổ đạt mục tiêu đề ra?
-Số lớp trực tiếp tập huấn CM, NV cho CBCC, cho tổ:……
-Tự đề nghị xếp loại chung về CM: ………
-Vị thứ lớp chủ nhiệm so với khối thi đua:………
- Tỷ lệ % số HS chưa hoàn thành các khoản thu theo quy định
-Số ngày nghỉ chế độ:………
-Số tiết nhờ GV khác dạy giúp: ………
-Số buổi vắng SH tổ, CQ, chào cờ: ……….……
-Số lần chậm trễ các YC của trường/của tổ:……
-Số sai sót trong: + Coi thi:……….…
+ Chấm thi:……… …
+ Nhập điểm:………
+ Ra đề: ………
+ Hồ sơ: ……… …
-Số hoạt động VHVN, TDTT, các cuộc thi đã trực tiếp chỉ đạo / tham gia chính:………
-Số bài viết về các mặt hoạt động của nhà trường trên web trường:……….
2 Dành thêm cho tổ trưởng, tổ phó chuyên môn - Số buổi sinh hoạt tổ chuyên môn
- Số lần kiểm tra hồ sơ chuyên môn ; Số lần kiểm tra sổ báo giảng
- Số tiết dự giờ kiểm tra chuyên đề: ; Số tiết dự giờ đột xuất
3 Tự đánh giá - Điểm TB cá nhân tự đánh giá theo chuẩn: - Tự xếp loại theo chuẩn:
- Tự xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ:………
Đông Hà, ngày tháng năm 2021
(Họ tên, chữ ký)
Mẫu TĐG-GV
Trang 6TRƯỜNG THPT LÊ LỢI BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CÁ NHÂN
Tổ: Hành chính Năm học 2020 - 2021
*
1 Họ và tên:
2 Công việc được phân công:
3 Kiểm điểm quá trình công tác: a) Phẩm chất, đạo đức:
b) Ý thức chấp hành kỷ luật lao động: Thời gian và ngày công: + Số ngày nghỉ theo chế độ:
+ Số ngày nghỉ không lý do:
+ Số ngày nghỉ việc riêng:
4 Công tác chuyên môn: * Những việc đã làm tốt:
* Hạn chế:
5 Công tác phối hợp * Những việc đã làm tốt:
* Hạn chế:
6 Tự xếp loại:
Họ tên chữ ký 6 Đánh giá của tổ:
Họ tên, chữ ký tổ trưởng
Mẫu TĐG-NV