1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

ĐỀ tham khẢo hỌc kÌ i toÁn 12-nh- 2020-2021

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 572,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón?. Diện tích toàn phần S tp của hình nón là.[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I- MÔN TOÁN 12- TỈNH QUẢNG NAM.

Câu 1 Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ( 1;0) B (  ; 1) C (0;1) D.( 1; )

Câu 2.Cho hàmsố y=f x( ). Đồthị hàmsố y=f x¢( ) như hình bêndưới

Hàmsố g x( )=f(3 2- x) nghịch biếntrênkhoảngnào trongcáckhoảng sau?

A (0;2 ) B ( )1;3 C (- ¥ -; 1 ) D (- 1;+¥ ). Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số

y x

x

trên đoạn

1

; 2 2

 

A

17

4

m 

Câu 4 Giả sử log 5 a2  và log 7 b2  Khi đó  2 

2

log 5 7 bằng

Câu 5 Rút gọn biểu thức

5 3 3

Q b : b, với b  0

5 9

4 3

4 3

Q b

Câu 6 Cho a là số dương khác 1 Tính Ilog a a

A 

1

Câu 7 Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý Khẳng định nào sau đây sai?

A  xm n  xn m B xm3  xm 3 C x.yn x yn n D 

x x x

Câu 8 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên dưới

Số nghiệm của phương trình  

3

f x

2 là

A 0 B 2 C 3 D 4

Câu 9 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hỏi hàm số đó

là hàm số nào?

A  3  2 

y x 3x 1

B y  x4  3x2 1

C  4  2 

y x 3x 2

D y  x3 3x2 2

Trang 2

Câu 10 Tìm tập nghiệm S của phương trình log x 2  log x 4  3.

A S2; 5 B S 4 C S 3 D S 

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm thực

phân biệt

3

log 1 x log x m 4 0

A   

1

m 0

1

m 0

21

5 m

21

5 m

4

Câu 12 Khối đa diện đều nào dưới đây có nhiều đỉnh nhất ?

A Khối lập phương B Khối bát diện đều

C Khối 12 mặt đều D Khối 20 mặt đều

Câu 13 Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?

Câu 14 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích toàn phần S tp của hình nón là

A S tp Rl 2 R  2 B S tp  2 Rl 2 R  2

C S tp  2 Rl R2 D S tp Rl R2

Câu 15 Hình trụ có bán kính đáy a, bằng chiều cao của nó Diện tích xung quanh của hình

trụ bằng

A  a2 B 2 a  2 C 4 a  2 D 3 a  2

Câu 16 Hình nón có chiều cao 20 cm , bán kính đáy 25 cm  Một mặt phẳng  P qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách đến tâm của hình tròn đáy là 12 cm  Diện tích thiết diện tạo bởi  P và hình nón bằng

A  2

500 cm

600 cm

C  2

550 cm

D  2

450 cm

Câu 17 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?

A y 3 B y 1 C x 1 D x 1

Trang 3

A m 0 B m 0 C m 0 D m 0

Câu 19 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 1

x y

x

 là

A x 1 B x 1 C y 1 D y 1

Câu 20 Cho hàm bậc ba yf x  có đồ thị trong hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình

3 ( )f x  4 là

A 2. B 1. C 0. D 3.

Câu 21.Đồ thị sau đây là của hàm sốy=− x4 +4 x 2

4

2

-2

O

Với giá trị nào của m thì phương trình x4− 4 x2

+m−2=0 có bốn nghiệm phân biệt

0<m<4 B 0 ≤ m<4 C 2<m<6 D.0 ≤ m≤ 6

Câu 22 Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như như sau

Số nghiệm thuộc đoạn ;2 của phương trình 2 (cos ) 3 0f x  

Câu 23 Hàm số y = 9x2  15

có tập xác định là:

A R\

1 1

;

3 3

  B (0; +) C R\

1 3

 

 

1 1

;

3 3

Câu 24 Hàm số y=log2(x2 +1) có đạo hàm là:

A y

'

= 2 x

x2+1

B y '

(x2+ 1)ln2

C y '

= 2 x

(x2+1)ln2

D y '

= 2 x

(x2+1)ln x

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình log 32x 2log 3x2   3 0 là

A 3;27. B  ;3  27; C 3;27 D 0;3  27;

Câu 26 Cho bất phương trình:9xm1 3 xm0 1  Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để bất phương trình  1 nghiệm đúng  x 1

Trang 4

3

2

m 

B

3 2

m  

C m  3 2 2. D m  3 2 2.

Câu 27 Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150 Thể tích của khối lập

phương đó là

Câu 28 Gọi S, h lần lượt là diện tích đa giác đáy và chiều cao của khối lăng trụ (H) Công

thức tính thể tích V của khối (H) là

A

2

1 3

VS h

B.VS h. C

1 3

VS h

D

1 2

VS h

Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là tâm hình vuông ABCD, cạnh đáy AB =

2

a , cạnh bên SB = 2a

Khoảng cách từ O đến mặt bên (SAB) bằng

A 4

a

B

21 7

a

C

7 12

a

D

3 12

a

Câu 30 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D    có tổng diện tích của tất cả các mặt là 36, độ dài đường chéo AC bằng 6 Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 31 Một mặt cầu có bán kính R có thể tích là:

A

2

4

3

R



B

3

4 3

R



C

3

2 3

R



D 4 R 3

Câu 32 Một mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a Khi đó khối cầu tương ứng có thể

tích là:

A

3

3

3

a



B

3

4 3

a



C

3

3 2

a



D

3

16 3

a



ĐÁP ÁN.

Câu 2 Chọn C

Chohàm số y=f x( ). Đồthị hàmsố y= f x¢( ) như hìnhbên dưới

Trang 5

Hàm số g x( )= f(3 2- x) nghịch biếntrênkhoảngnào trongcáckhoảngsau ?

A (0;2 ) B ( )1;3 C (- ¥ -; 1 ) D (- 1;+¥ ).

Dựa vàođồthị, suyra ( )

5

x

f x

x

é- < <

ê

¢ > Û ê >ë

Ta có g x¢( )=- 2f¢(3 2 - x)

Xét

2 3 2 2

é é- < - < ê < <

ê

¢ < Û ¢ - > Û ê Û ê

ê

- >

<-Vậy g x( ) nghịchbiến trêncác khoảng

1 5

;

2 2

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø và (- ¥ -; 1 )

Câu 22 Chọn D

Ta có

3

2

Vì  1 cosx1 nên từ bản biến thiên ta có được

3

(cos )

  



Với phương trình cosx a 0 a 1 thì từ vòng tròn lượng giác ta thấy có 2 nghiệm thuộc

   ;  và 1 nghiệm thuộc   ;2  tức có 3 nghiệm thuộc ;2

Với phương trình cosx b    1 b 0 thì từ vòng tròn lượng giác ta thấy có 2 nghiệm thuộc

   ;  và 1 nghiệm thuộc   ;2  tức có 3 nghiệm thuộc ;2

Tóm lại phương trình 2 (cos ) 3 0f x   có 6 nghiệm thuộc đoạn ;2

Câu 14: Đáp án B

Gọi độ dài AB a BC b AA ,  , c.

Khi đó theo đề ta có

18 36

ab bc ca

a b c  abcab bc ca  

Trang 6

Hay a b c  6 2  b c 6 2 a.

2

bca   b c  bc a 

2 2 2

2

Từ đó ta có

.

Không mất tổng quát, giả sử amax , ,a b c , khi đó 6 2    a b c 3aa 2 2

Lại có

a

b c

Xét hàm số  

2

với a [2 2; 4 2]

Ta có

 

 

2 2 4 2

4 2 8 2

f f f

Vậy Vmax  8 2 khi a4 2,b c  2.

Ngày đăng: 03/02/2021, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w