1. Trang chủ
  2. » Slice of Life

ĐỀ KTRA GIỮA HKI VÀ HD CHẤM - TIN 10. NH 2020-2021

9 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Trong các bước để giải bài toán trên máy tính, thì viết chương trình là bước thứ mấy.. Xác định lại Input, Output của bài toán B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN THI: TIN HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ và tên học sinh:……… ……… …SBD:……….Lớp:…10/.……

I Phần trắc nghiệm (10 câu-5đ) Câu 1: Ưu việt của máy tính điện tử là:

A chơi game tốt B phân loại hình ảnh khi lưu

C có thể dùng để giải trí D làm việc không mệt mỏi

Câu 2: Chọn đáp án đúng khi nói về thuật ngữ Tin học:

A Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

B Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lí thông tin

C Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

D Lập chương trình cho máy tính

Câu 3: Dùng dấu phẩy động để biểu diễn cho số thực 127,456?

A 0.127456 x 10-3 B 0,127456 x 10-3

C 0,127456 x 103 D 0.127456 x 103

Câu 4: Thông tin phi số gồm?

A số nguyên, số thực C lá thư, tiếng trống

B số và văn bản D.văn bản, hình ảnh, âm thanh

Câu 5: Chuột, Micro là:

A.thiết bị điều khiển B thiết bị vào C thiết bị ra D thiết bị không dây

Câu 6: Trình tự để xây dựng thuật toán cho một bài toán là:

A Input  Nêu ý tưởng  Sơ đồ khối

C Xác định bài toán  Nêu ý tưởng  Liệt kê

B Xác định bài toán  Input  Output  Liệt kê  Sơ đồ khối

D Xác định bài toán  Nêu ý tưởng  Trình bày thuật toán

Câu 7: Input/Output của bài toán: Tính diện tích S của hình tròn có bán kính R"là gì?

A R/S,  B S/R C R/S D R, / S

Câu 8: Phát biểu nào Đúng, về ngôn ngữ lập trình bậc cao?

A Là NNLT thích hợp với số đông người lập trình

B Là NNLT không cần chương trình dịch

C Là ngôn ngữ sử dụng mã Hexa để mô tả thuật toán

D Là ngôn ngữ phụ thuộc vào từng loại máy cụ thể

Câu 9: Trong các bước để giải bài toán trên máy tính, thì viết chương trình là bước thứ mấy?

Câu 10: Mục đích của việc hiệu chỉnh là:

A Xác định lại Input, Output của bài toán B Phát hiện và sửa sai sót

C Mô tả chi tiết bài toán D Để tạo ra một chương trình mới

II.Phần tự luận (3câu- 5đ )

Câu 1: Một tập truyện “Cậu bé bút chì” dạng ebook gồm 80 trang nếu lưu trên đĩa chiếm khoảng

20MB Hỏi một đĩa cứng khoảng 16GB lưu được tối đa bao nhiêu tập truyện ebook tương tự vậy?

Câu 2: Trình bày chức năng của Bộ nhớ trong? Và phân biệt các thành phần chính của nó?

Câu 3: Xác định bài toán và trình bày thuật toán cho bài toán:

"Cho số nguyên dương N, dãy gồm N số nguyên a1, a2, , aN và số nguyên P Hãy cho biết có bao nhiêu

số trong dãy đã cho có giá trị không lớn hơn P”

PHẦN TỰ LUẬN LÀM Ở TRANG SAU

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

CÂ U

II PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm):

Đổi đơn vị:

16GB = 16 x 1024 MB = 16384MB

0.5đ

1 tập truyện  20MB

Số tập truyện  16384MB

Câu 2 (2.0 điểm):

- Nêu đúng chức năng của Bộ nhớ trong

Bộ nhớ trong là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý

- Phân biệt ROM và RAM

ROM

- Chứa các chương trình do nhà sản xuất nạp

sẵn

- Dữ liệu trong ROM không xóa được

- Khi tắt máy, dữ liệu trong ROM không bị

mất đi

RAM

- RAM là bộ nhớ có thể đọc/ghi dữ

liệu trong lúc làm việc

- Khi tắt máy, dữ liệu trong RAM sẽ bị mất đi

Câu 3 (2.0 điểm):

- Input: N, a1, a2, , aN , P

- Output: số lượng các giá trị không lớn hơn P có trong dãy

0.25đ 0.25đ

- Thuật toán liệt kê: (5B thì 0.3đ/1B; 6B thì 0.25đ/1B)

B1: Nhập N, a1, a2, , aN , P;

B2: i1; sl  0;

B3: Nếu i>N thì đưa ra sl rồi kết thúc;

B4: Nếu a i ≤ P thì sl  sl +1;

B5: i  i +1, quay lại B3;

0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ Thuật toán vẽ bằng SĐK chấm tương tự

Trang 3

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TIN HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ và tên học sinh:……… ……… …SBD:……….Lớp:…10/.……

I Phần trắc nghiệm (10 câu-5đ)

Câu 1: Công cụ lao động gắn liền với nền văn minh thông tin là:

A động cơ hơi nước B máy bay C máy điện thoại D máy tính điện tử

Câu 2: Lĩnh vực Tin học nghiên cứu vấn đề :

A cấu trúc, tính chất của thông tin, những vấn đề liên quan đến máy tính điện tử

B cấu trúc, tính chất của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin

C tất cả những gì liên quan đến máy tính điện tử

D các phương pháp thu thập xử lí truyền thông tin

Câu 3: Số 25 trong hệ Hexa có biểu diễn trong hệ nhị phân là:

A 00101110 B 00101001 C 00100001 D 00100101

Câu 4: Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:

Câu 5: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

A Chuột, màn hình, bàn phím B Máy in, loa, máy chiếu

C Bàn phím, webcam, chuột D Webcam, loa, modem

Câu 6: Đâu không phải là tính chất của thuật toán?

Câu 7: Input của bài toán: “Tìm nghiệm của PT bậc nhất: bx + c = 0?”

Câu 8: Ngôn ngữ lập trình nào không cần chương trình dịch?

A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ bậc cao D Pascal

Câu 9: Thuật toán tối ưu, không cần thỏa mãn tiêu chí nào sau đây?

Câu 10: Mục đích của việc viết chương trình là:

II.Phần tự luận (3câu- 5đ )

Câu 1: Một bài hát MP3 có thời gian 5phút lưu trữ trong máy tính chiếm dung lượng khoảng 12MB

Hỏi 1USB có dung lượng 8GB thì lưu trữ được tối đa bao nhiêu bài hát tương tự như trên?

Câu 2: Cho biết cấu trúc chung của máy tính gồm những bộ phận nào? Và trình bày chức năng của

từng bộ phận đó?

Câu 3: Xác định bài toán và trình bày thuật toán cho bài toán:

"Cho số nguyên dương K, dãy gồm K số nguyên b1, b2, , bK và số nguyên P Hãy tính tổng giá trị các

số hạng có trong dãy bé hơn P”

PHẦN TỰ LUẬN LÀM Ở TRANG SAU

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

CÂ U

II PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm):

Đổi đơn vị:

8GB = 8 x 1024 MB = 8192MB

0.5đ

1 bài hát  12MB

Số bài hát  8192MB

Câu 2 (2.0 điểm):

- Kể tên các bộ phận có trong cấu trúc máy tính

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, thiết bị vào, thiết bị ra

- Chức năng của từng bộ phận:

+ Bộ xử lý trung tâm: Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

+ Bộ nhớ trong: Là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý

+ Bộ nhớ ngoài: Lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ hco bộ nhớ trong

+ Thiết bị vào: Đưa thông tin vào máy tính

+ Thiết bị ra: Đưa dữ liệu ra từ máy tính

Câu 3 (2.0 điểm):

- Input: K, b1, b2, , bK , P;

- Output: tổng giá trị các số bé hơn P có trong dãy

0.25đ 0.25đ

- Thuật toán liệt kê: (5B thì 0.3đ/1B; 6B thì 0.25đ/1B)

B1: Nhập K, b1, b2, , bK , P;

B2: i1; S 0;

B3: Nếu i>K thì đưa ra S rồi kết thúc;

B4: Nếu b i < P thì S  S + b i ;

B5: i  i +1, quay lại B3;

0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ Thuật toán vẽ bằng SĐK chấm tương tự

Trang 6

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TIN HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ và tên học sinh:……… ……… …SBD:……….Lớp:…10/.……

I Phần trắc nghiệm (10 câu-5đ) Câu 1: Đối tượng cơ bản cần nghiên cứu, quản lý, khai thác của ngành Tin học là gì?

A máy tính điện tử B thông tin C dữ liệu D mã nhị phân

Câu 2: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì nó có thể :

A tính toán cực kì nhanh và chính xác

B giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

C truy cập vào internet để tìm kiếm thông tin

D cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

Câu 3: Dãy bít 01100110 có giá trị trong hệ thập phân là:

Câu 4: Việc biến đổi thông tin thành dãy bit được gọi là:

A Chuyển mã B Truyền thông tin

C Mã hoá thông tin D Đưa thông tin vào máy tính

Câu 5: Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?

A.Cache, đĩa cứng, USB B RAM, CU, đĩa CD

C Đĩa cứng, USB, đĩa mềm D Ổ cứng, USB, màn hình

Câu 6: Hình nào sau đây ứng với các thao tác: “nhập/xuất dữ liệu” khi biểu diễn sơ đồ khối?

Câu 7: Xác định Input của bài toán, tính tổng: S=2+4+6+…+2N ?

Câu 8: Ngôn ngữ lập trình là:

A Phương tiện để soạn thảo chương trình C Phương tiện mô tả thuật toán

B Ngôn ngữ mô tả thuật toán giải bài toán trên máy tính D Pascal và C

Câu 9: Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là :

A Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; XĐBT ; Viết CT; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu;

B XĐBT; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Viết tài liệu ; Viết CT ; Hiệu chỉnh;

C XĐBT; Viết CT ; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu;

D XĐBT; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Viết CT ; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu;

Câu 10: Mục đích của việc viết tài liệu là:

A Xác định lại Input và Output của bài toán B Thử, phát hiện và sửa sai sót

C Mô tả chi tiết bài toán và hướng dẫn sử dụng D Để tạo ra một chương trình mới

II.Phần tự luận (3câu- 5đ )

Câu 1: Mỗi bài hát MP4 thời gian 6 phút có dung lượng khoảng 22MB Hỏi một đĩa DVD 4,7GB lưu

trữ được tối đa bao nhiêu bài hát MP4 tương tự?

Câu 2:a) Hệ thống tin học gồm nhưng thành phần nào?

b) Phân biệt các thành phần chính của Bộ nhớ trong?

Câu 3: Xác định bài toán và trình bày thuật toán cho bài toán:

"Cho số nguyên dương N, dãy gồm N số nguyên b1, b2, , bN và số nguyên P Hãy cho biết có bao nhiêu số trong dãy đã cho có giá trị không bằng P”

PHẦN TỰ LUẬN LÀM Ở TRANG SAU

A B C D

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

CÂ U

II PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm):

Đổi đơn vị:

4.7GB = 4.7 x 1024 MB = 4812.8MB

0.5đ

1 bài hát  22MB

Số bài hát  4812.8MB

Câu 2 (2.0 điểm):

- Nêu đúng thành phần của hệ thống Tin học:

Phần cứng, phần mềm, sự quản lý và điều khiển của con người

- Phân biệt ROM và RAM

ROM

- Chứa các chương trình do nhà sản xuất nạp

sẵn

- Dữ liệu trong ROM không xóa được

- Khi tắt máy, dữ liệu trong ROM không bị

mất đi

RAM

- RAM là bộ nhớ có thể đọc/ghi dữ

liệu trong lúc làm việc

- Khi tắt máy, dữ liệu trong RAM sẽ bị mất đi

Câu 3 (2.0 điểm):

- Input: N, a1, a2, , aN , P

- Output: số lượng các giá trị không bằng P có trong dãy

0.25đ 0.25đ

- Thuật toán liệt kê: (5B thì 0.3đ/1B; 6B thì 0.25đ/1B)

B1: Nhập N, b1, b2, , bN , P;

B2: i1; sl  0;

B3: Nếu i>N thì đưa ra sl rồi kết thúc;

B4: Nếu b i ≠ P thì sl  sl +1;

B5: i  i +1, quay lại B3;

0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ Thuật toán vẽ bằng SĐK chấm tương tự

Trang 8

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TIN HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ và tên học sinh:……… ……… …SBD:……….Lớp:…10/.……

I Phần trắc nghiệm (10 câu-5đ) Câu 1: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì nó có thể :

A tính toán cực kì nhanh và chính xác

B giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

C truy cập vào internet để tìm kiếm thông tin

D cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

Câu 2: Computer Science (khoa học máy tính) là thuật ngữ quen dùng của nước nào:

A Việt Nam B Mỹ C Pháp D Đức

Câu 3: Số 935 ở hệ thập phân được viết sang hệ Hexa là:

A 710316 B 310716 C 7A316 D 3A716

Câu 4: Hệ nhị phân sử dụng tập ký hiệu nào?

A Các số từ 0 đến 7 B Các số từ 1 đến 9

C Các số từ 0 đến 9 và A đến F D Số 0 và số 1

Câu 5: Thiết bị nào sau đây dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính?

Câu 6: Từ Input của bài toán, để nhận được Output cần tìm thì phải thực hiện thông qua:

Câu 7: Input/Output của bài toán: "Tính chu vi C của hình tròn có bán kính R" là gì?

Câu 8: Ngôn ngữ lập trình bao gồm các loại ngôn ngữ?

A Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ C B Hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao, Pascal.

Câu 9: Trong các bước để giải bài toán trên máy tính, thì viết chương trình là bước thứ mấy?

Câu 10: Mô tả chi tiết bài toán và hướng dẫn sử dụng là công việc trong bước nào của giải bài toán trên máy tính?

II.Phần tự luận (3câu- 5đ )

Câu 1: Nhân dịp sinh nhật mình, bạn Tèo được bố tặng 1điện thoại có thẻ nhớ với dung lượng 8GB.

Dung lượng thẻ nhớ đó tương đương bao nhiêu KB?

Câu 2: a) CPU là từ viết tắt của bộ phận nào trong cấu trúc máy tính? Nêu chức năng của bộ phận đó?

b) Hãy liệt kê các thiết bị Vào, thiết bị Ra? (Mỗi loại ít nhất 5 thiết bị khác nhau)

Câu 3: Xác định bài toán và trình bày thuật toán cho bài toán:

"Cho số nguyên dương M, dãy gồm M số nguyên a1, a2, , aM và số nguyên P Hãy tính tổng các số hạng có trong dãy là ước của P”

PHẦN TỰ LUẬN LÀM Ở TRANG SAU

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

CÂ U

II PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm):

Đổi đơn vị ĐÚNG :

8GB = 8 x 1024 MB = 8192 x 1024 KB

Câu 2 (2.0 điểm):

- CPU là từ viết tắt của bộ xử lý trung tâm

- Chức năng của CPU: Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương

trình

0.5đ 0.5đ

- Thiết bị vào: chuột, bàn phím, micro, máy quét, webcam,…

- Thiết bị ra: màn hình, máy in, máy chiếu, loa, màn hình cảm ứng,…

0.5đ 0.5đ

Câu 3 (2.0 điểm):

- Input: M, a1, a2, , aM , P

- Output: Tổng giá trị các số là ước của P có trong dãy

0.25đ 0.25đ

- Thuật toán liệt kê: (5B thì 0.3đ/1B; 6B thì 0.25đ/1B)

B1: Nhập M, a1, a2, , aM , P;

B2: i1; S 0;

B3: Nếu i> M thì đưa ra S rồi kết thúc;

B4: Nếu P a ⁝ a i thì S  S + ai ;

B5: i  i +1, quay lại B3;

0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ 0.3đ Thuật toán vẽ bằng SĐK chấm tương tự

Ngày đăng: 03/02/2021, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w