- Thiên nhiên phân hóa theo đai cao: Nguyên nhân; đặc điểm của 3 đai cao: nhiệt đới gió mùa; cận nhiệt gió mùa trên núi; ôn đới gió mùa trên núiA. - Đặc điểm của cảnh quan ba miền tự nhi[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 12
NĂM HỌC 2020-2021
I Hình thức, thời gian
- Hình thức và số lượng câu hỏi: 40 câu trắc nghiệm (Kiến thức + kĩ năng)
- Thời gian: 50 phút
II Kiến thức.
1 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- Vị trí địa lí
- Phạm vi vùng đất, vùng biển, vùng trời
- Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, KT-XH và quốc phòng
2 Đất nước nhiều đồi núi
- Đặc điểm chung của địa hình nước ta
- Đặc điểm các khu vực địa hình
+ Khu vực đồi núi (Địa hình núi và địa hình bán bình nguyên)
+ Khu vực đồng bằng (Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển)
3 Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
- Khái quát về Biển Đông
- Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta: Khí hậu; địa hình và các hệ sinh thái ven biển; tài nguyên thiên nhiên vùng biển; thiên tai vùng biển
4 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
- Khí hậu: Tính chất Nhiệt đới + lượng mưa và độ ẩm lớn + gió mùa (Biểu hiện, nguyên nhân)
TRỌNG TÂM
- Các thành phần tự nhiên khác.
+ Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần địa hình, sông ngòi, đất
và sinh vật.
- Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất nông nghiệp và các họat động sản xuất khác và đời sống (Thuận lợi, khó khăn)
5 Thiên nhiên phân hóa đa dạng
- Thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam: Nguyên nhân phân hóa; đặc điểm: phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam.
-Thiên nhiên phân hóa theo Đông- Tây: Nguyên nhân, đặc điểm: vùng biển và thềm lục địa; vùng đồng bằng ven biển; vùng đồi núi.
- Thiên nhiên phân hóa theo đai cao: Nguyên nhân; đặc điểm của 3 đai cao: nhiệt đới gió mùa; cận nhiệt gió mùa trên núi; ôn đới gió mùa trên núi.
- Đặc điểm của cảnh quan ba miền tự nhiên ở nước ta: miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ Những thuận lợi và khó khăn tropng việc sử dụng tự nhiên của mỗi miền.
Trang 2III Kĩ năng cơ bản.
- Kĩ năng khai thác Atlat Địa lí Việt Nam (từ trang 4 đến trang 14)
- Kĩ năng phân tích, nhận xét các bảng số liệu thống kê, các biểu đồ cho sẵn
- Kĩ năng chọn các dạng biểu đồ (Cột, tròn, kết hợp cột- đường, miền, đường)
IV Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1 Căn cứ vào Altat Địa lý Việt Nam (trang 8), cho biết khoáng sản nổi bật nào sau đây thuộc miền
Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Dầu khí và bôxit B Thiết và khí tự nhiên
C Vật liệu xây dựng và quặng sắt D Than đá và apatit
Câu 2 Ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Bắc – Nam ở nước ta là
A đèo Ngang B dãy Bạch Mã C đèo Hải Vân D dãy Hoành Sơn
Câu 3 Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
A Thành phố Hải Phòng B Thành phố Hồ Chí Minh
C Tỉnh Cần Thơ D Tỉnh Cà Mau
Câu 4 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có khí hậu đặc trưng nào sau đây?
A Cận nhiệt đới gió mùa B Cận xích đạo gió mùa
C Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh D Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
Câu 5 Đai ôn đới gió mùa trên núi (độ cao từ 2600m trở lên) chỉ có ở dãy núi
A Pu Sam Sao B Hoàng Liên Sơn
C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta là
A sông Mê Kông B Sông Đồng Nai C sông Hồng D sông Mã
Câu 7 Loại đất nào có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa?
A Đất mặn B Đất feralit C Đất phù sa D Đất mùn
Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu nào tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc – Nam ở nước ta?
A Chênh lệch về vĩ độ địa lí B Hoạt động của gió mùa
C Sự phân bậc của địa hình D Tác động của Biển Đông
Câu 9 Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới là do
A đồi núi thấp chiếm ưu thế B ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam
C.sự hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc D hướng vòng cung của các dãy núi.
Câu 10 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng
B thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường
C sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi
D xói mòn, rửa trôi đất, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô
Câu 11 Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc, Đông Bắc và miền
Tây Bắc, Bắc Trung Bộ là
A cấu trúc địa chất và địa hình B cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi
C chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi D đặc điểm về khí hậu
Câu 12 Sự hình thành ba đai cao của thiên nhiên nước ta trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của
Câu 13 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao (m):
Trang 3A Miền Bắc từ 600 – 700 đến 2600, miền Nam từ 900- 1000 đến 2600.
B Miền Bắc từ 700 – 800 đến 2600, miền Nam từ 700- 1000 đến 2600
C Miền Bắc từ 900 – 1000 đến 2600, miền Nam từ 800- 1000 đến 2600
D Miền Bắc từ 800 – 900 đến 2600, miền Nam từ 600- 1000 đến 2600.
Câu 14 Sự phân hóa theo độ cao của nước ta không biểu hiện rõ nhất ở thành phần tự nhiên:
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên 6 cao nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào
Nam theo thứ tự là
A Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên
B Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh
C Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh
D Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên.
Câu 16 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì
A quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh B mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan
C có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm D có sự tích tụ nhiều ôxít sắt.
Câu 17 Khoáng sản nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết trong Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ,
đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
A Kiều Liêu Ti B Pu Tha Ca C Mẫu Sơn D Tây Côn Lĩnh
Câu 19 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
A đới rừng nhiệt đới gió mùa B đới rừng thưa nhiệt đới khô
C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng xích đạo gió mùa
Câu 20 Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
A feralit đỏ vàng B feralit có mùn C đất mùn D đất mùn thô.
Câu 21 Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông-Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của
A gió mùa kết hợp với hướng của các dãy núi B ảnh hưởng của biển Đông kết hợp với địa hình
C gió mùa Đông Bắc và hướng của các dãy núi D gió mùa Tây Nam và hướng của các dãy núi
Câu 22 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có nhiều loại thú lông dày là do
A mùa mưa kéo dài B mùa đông lạnh giá
C mùa khô sâu sắc D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 23 Khoáng sản có giá trị kinh tế cao nhất của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
Câu 24 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm
A độ ẩm thay đổi tùy nơi: từ khô đến ẩm ướt B mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 250C
C khí hậu ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 150C D mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C
Câu 25 Đặc điểm nào sau đây không đúng về sự thay đổi chế độ nhiệt theo chiều Bắc - Nam?
A Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
B Tổng nhiệt độ giảm dần từ bắc vào nam
C Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam
Trang 4D Nhiệt độ theo Bắc - Nam có sự thay đổi theo mùa.
Câu 26 Mạng lưới sông ngòi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có giá trị lớn nhất về
A du lịch B giao thông C thủy điện D thủy sản.
Câu 27. Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2013(Đơn vị: nghìn người)
Nông - lâm - thủy sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội 2015)
Để thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2013, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ đường C Biểu đồ cột D Biểu đồ tròn Câu 28 Quan sát biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
C Tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
D Hiện trạng sản xuất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào
sau đây?
A Lưu vực sông Thu Bồn B Lưu vực sông Đồng Nai
C Lưu vực sông Ba (Đà Rằng) D Lưu vực sông Mê Công
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây có lưu lượng nước lớn
nhất (theo số liệu đo ở các trạm Mỹ Thuận, trạm Cần Thơ, trạm Hà Nội và trạm Củng Sơn)?
Trang 5A Sông Đà Rằng B Sông Mã
C Sông Mê Công (Cửu Long) D Sông Hồng
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông
Bắc?
A Tây Côn Lĩnh B Phu Luông C Kiều Liêu Ti D Pu Tha Ca
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc –
đông nam?
A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Bắc D Pu Đen Đinh
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc
Trung Bộ là
A Phanxipăng B Phu Luông C Pu Trà D Pu Hoạt
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?
A Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Bắc D Hoành Sơn
Câu 35 Cho bảng số liệu sau đây: Sản lượng than, dầu thô và điện của Việt Nam
biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 là?
A Biểu đồ Tròn B Biểu đồ Cột C Biểu đồ Đường D Biểu đồ Miền
Câu 36 Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỷ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
A Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp. B Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa
C Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang D Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương
Câu 37.Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác
động kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn
B các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng
C địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm
D dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc
Câu 38 Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta ?
A Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi
B Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh
C Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp
D Khó khăn cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh
Câu 39 Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là
A gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã
B một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên giữa biển và đất liền
Trang 6C gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp từ áp cao Xibia.
D gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động quanh năm
Câu 40 Dựa vào bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam.
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
B Nhiệt độ trung bình năm không có sự thay đổi
C Nhiệt độ trung bình năm có sự thay đổi thất thường
D Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam