Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: SINH HỌC
LỚP 10
A TỰ LUẬN
Phần I Câu hỏi đã ôn tập giữa kì
1 Thế giới sống được tổ chức như thế nào? Nêu các cấp tổ chức cơ bản.
2 Đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống là gì? Nêu một số ví dụ.
3 Nêu một số ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể người.
4 Hãy trình bày đặc điểm chính của giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh và giới Nấm.
5 Các nguyên tố vi lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống? Cho một vài ví dụ về nguyên tố vi
lượng ở người
6 Tại sao khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ các nhà khoa học trước hết phải tìm
xem ở đó có nước hay không?
7 Vai trò của nước trong tế bào?
8 Nêu các cấu trúc và chức năng của các loại cacbohiđrat.
9 Nêu các loại lipit và cho biết chức năng của các loại lipit.
10 Nêu các bậc cấu trúc của prôtêin.
11 Nêu một vài loại prôtêin trong tế bào người và cho biết các chức năng của chúng.
12 Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng khác
nhau về rất nhiều đặc tính Dựa vào kiến thức trong bài, em hãy cho biết sự khác nhau đó là do đâu?
13 Tại sao chúng ta lại cần ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
14 Nêu sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN.
15 Nếu phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững cũng như trong quá trình truyền đạt thông tin di truyền
không xảy ra sai sót gì thì thế giới sinh vật có thể vật đa dạng như ngày nay không?
16 Trong tế bào thường có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự nuclêôtit Theo em, đặc điểm nào
về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?
17 Tại sao cũng chỉ 4 loại nuclêôtit nhưng các loài sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích
thước rất khác nhau?
18 Thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì?
19 Tế bào chất là gì?
20 Nêu chức năng của roi và lông ở tế bào vi khuẩn.
21 Nêu vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn.
22 Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ta ưu thế gì?
Phần II Câu hỏi ôn tập tiếp theo
1: Mô tả cấu trúc của nhân tế bào.
2: Nêu các chức năng của lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt.
3: Trình bày cấu trúc và chức năng của bộ máy Gôngi.
4: Nêu cấu tạo và chức năng của ribôxôm.
5: Nêu các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực.
6: Tại sao lá cây có màu xanh? Màu xanh của lá cây có liên quan tới chức năng quang hợp hay không? 7: Tế bào cơ, tế bào hồng cầu và tế bào bạch cầu, tế bào thần kinh tế bào nào có nhiều lizoxom nhất?
8 Trình bày cấu trúc và chức năng của lục lạp.
9.Nêu cấu trúc và chức năng của ti thể.
10 Nêu cấu trúc và chức năng của lizôxôm.
11 Nêu các chức năng của không bào.
12: Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể
biết các cơ quan lạ và đào thải các cơ quan lạ đó?
13: Nêu cấu trúc và chức năng của khung xương tế bào.
Trang 214: Mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất.
15: Phân biệt thành tế bào thực vật với thành tế bào của vi khuẩn.
16: Chất nền ngoại bào là gì? Nêu chức năng của chất nền ngoại bào.
17: Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc vào tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?
18 Thế nào là vận chuyển thụ động?
19 Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động.
20 Tại sao muốn giữ rau tươi, ta phải thường xuyên vảy nước vào rau.
21 Khi tiến hành ẩm bào, làm thế nào tế bào có thể chọn được các chất cần thiết trong số hàng loạt các
chất có ở xung quanh để đưa vào tế bào?
22: Nêu ví dụ về các dạng năng lượng trong tế bào.
23: Thế nào là năng lượng?
24: Năng lượng được tích trữ trong tế bào dưới dạng nào? Năng lượng của tế bào được dự trữ trong các
hợp chất nào?
25: Trình bày cấu trúc hóa học và chức năng của phân tử ATP.
26: Giải thích khái niệm chuyển hóa vật chất.
27 Em có ít lá cây thài lài tía, làm thế nào để quan sát được tế bào dưới kính hiển vi? Làm thế nào để
phát hiện hiện tượng co và phản co nguyên sinh của tế bào sống?
B TRẮC NGHIỆM
1: Tế bào nào trong cơ thể người nêu ra dưới đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
2: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
Sử dụng câu hỏi trắc nghiệm trong tự chọn
LỚP 11
A TỰ LUẬN
Câu 1: Rễ thực vật trên cạn có đặc điểm hình thái gì thích nghi với chức năng tìm nguồn nước, hấp thụ
nước và ion khoáng?
Câu 2: Phân biệt cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây?
Câu 3: Giải thích vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày sẽ chết?
Câu 4: Miền lông hút có đặc điểm: dễ bị tiêu biến trong môi trường quá axit, quá ưu trương, quá thiếu
ôxi Từ đặc điểm của miền lông hút chúng ta có những biện pháp kĩ thuật nào để đảm bảo cây vẫn phát triển một cách bình thường?
Câu 5: Chứng minh cấu tạo của mạch gỗ thích nghi với chức năng vận chuyển nước và các ion khoáng
từ rễ lên lá
Câu 6: Động lực nào giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ lên lá ở những cây gỗ
cao lớn hàng chục mét?
Câu 7: Nếu một ống mạch gỗ bị tắc, dòng mạch gỗ trong ống đó có thể tiếp tục đi lên được không? Vì
sao?
Câu 8: Động lực nào đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác?
Câu 9: Vì sao dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng?
Câu 10: Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng?
Câu 11: Giải thích tại sao nói: “thoát hơi nước là tai họa tất yếu của thực vật”?
Câu 12: Nêu những điều kiện chính ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước?
Câu 13: Vì sao cần phải bón phân với liều lượng hợp lí tùy thuộc vào đất, loại phân bón, giống và loài
cây trồng?
Trang 3Câu 14: Hãy liên hệ với thực tế, nêu một số biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa các chất khoáng
ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dễ hấp thụ đối với cây
Câu 15: Vì sao thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng, cây lúa không thể sống được?
Câu 17: Trình bày vai trò của quá trình cố định nitơ phân tử bằng con đường sinh học đối với sự dinh
dưỡng nitơ của thực vật
Câu 18: Thế nào là bón phân hợp lí và biện pháp đó có tác dụng gì đối với năng suất cây trồng và bảo
vệ môi trường?
Câu 19: Quang hợp ở thực vật là gì? Viết phương trình quang hợp tổng quát?
Câu 20: Vì sao quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống trên Trái Đất?
Câu 21: Nêu đặc điểm của lá cây xanh thích nghi với chức năng quang hợp?
Câu 22: Nêu thành phần và chức năng của hệ sắc tố quang hợp trong lá xanh?
Câu 23: Nêu khái niệm và điều kiện cần có của pha sáng trong quang hợp.
Câu 24: Ôxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
Câu 25: Sản phẩm của pha sáng là gì?
Câu 26: Những hợp chất nào mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành
cacbohiđrat?
Câu 27: Trình bày sự giống nhau và khác nhau giữa các con đường C3, C4 và con đường CAM?
Câu 28: Cường độ ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp như thế nào?
Câu 29: Vai trò của nước trong pha sáng của quang hợp?
Câu 30: Trình bày sự phụ thuộc của quang hợp vào nhiệt độ?
Câu 31: Cho ví dụ về vai trò của nguyên tố khoáng trong hệ sắc tố quang hợp.
Câu 32: Tại sao nói quang hợp quyết định năng suất cây trồng?
Câu 33: Phân biệt năng suất sinh học với năng suất kinh tế
Câu 34: Nêu các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp
Câu 35: Hô hấp ở cây xanh là gì?
Câu 36: Ưu điểm của hô hấp hiếu khí so với hô hấp kị khí?
Câu 37: Trong những trường hợp nào thì diễn ra lên men ở thực vật ? Cho vd
Câu 38: Hãy khái quát về ảnh hưởng của môi trường đối với hô hấp của cây xanh ?
B TRẮC NGHIỆM
BÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ
BIẾT
Câu 1 Rễ cây hấp thụ những chất nào?
A Nước cùng các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng
C Nước và các chất khí D O2 vàcác chất dinh dưỡng hòa tan trong nước
Câu 2 Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A lá, thân, rễ B lá, thân C rễ, thân D Rễ
Câu 3 Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do:
A bị thừa nước B bị thối C bị thiếu nước D thiếu dinh dưỡng
Câu 4 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
A Con đường qua thành tế bào - không bào
B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào
C Con đường qua không bào – gian bào
D Con đường qua chất nguyên sinh – không bào
Câu 5 Đơn vị hút nước của rễ là:
A tế bào rễ B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào lông hút
Câu 6 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
Trang 4A thẩm thấu B thẩm tách C chủ động D nhập bào.
HIỂU
Câu 7 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A tế bào lông hút B tế bào nội bì C tế bào biểu bì D tế bào vỏ
Câu 8 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?
A Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất
B Có khả năng ăn sâu và rộng C Có khả năng hướng nước
D Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút
Câu 9 Nước không có vai trò nào sau đây?
A Làm dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào
C Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật
Câu 10 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:
A Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
B Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
C Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
D Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật
Câu 11 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?
A Thụ động B Chủ động C Thụ động và chủ động D Thẩm tách
VẬN DỤNG
Câu 12 Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?
Nồng độ ion K+ ở rễ Nồng độ ion K+ ở
đất
A 1 B 2 C 3 D 4
BÀI 2 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY
BIẾT
Câu 1 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác
A Trọng lực của trái đất B Áp suất của lá
C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất
D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 2 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ
1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá
3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)
5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
A 1-3-5 B 1-2-4 C 1-2-3 D 1-3-4
Câu 5 Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là:
Trang 5A khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
B thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
C thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
D theo chiều trọng lực của trái đất
Câu 10 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
A nước B ion khoáng C nước và ion khoáng D Saccarôza và axit amin
Câu 9 Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)
B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)
C lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
D lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ
HIỂU
Câu 3 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây
C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ
Câu 4 Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)
B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước) C lực liên kết giữa các phân tử nước
D lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
Câu 6 Áp suất rễ là:
A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ B lực đẩy nước từ rễ lên thân
C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút
D độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất
VẬN DỤNG
Câu 7 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:
A rỉ nhựa B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D thoát hơi nước
Câu 8 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:
I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra
II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí
III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá
IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá
A I, II B I, III C II, III D II, IV
BÀI 3 THOÁT HƠI NƯỚC
BIẾT
Câu 1 Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò
A vận chuyển nước, ion khoáng B cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp
C hạ nhiệt độ cho lá D cung cấp năng lượng cho lá
Câu 2 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin
C qua cutin, biểu bì D qua cutin, mô giậu
Câu 3 Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là
A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên
C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng
Câu 4 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A nhiệt độ B ánh sáng C hàm lượng nước D ion khoáng
Câu 5 Cân bằng nước là
Trang 6A tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.
B tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây
C tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào
D tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp
HIỂU
Câu 6 Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường
A qua khí khổng B qua lớp cutin C qua lớp biểu bì D qua mô giậu
Câu 7 Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là
A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên
C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng
Câu 8 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm
A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 9 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
VẬN DỤNG
Câu 10 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi
A cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin B cơ chế đóng mở khí khổng
C cơ chế cân bằng nước
D cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh
Câu 11 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua
A lớp cutin B khí khổng
C cả hai con đường qua khí khổng và cutin D biểu bì thân và rễ
BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG
BIẾT
Câu 1 Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
Câu 2 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
A thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
B thành phần của prôtêin, axít nuclêic
C chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
D thành phần của axit nuclêôtic, ATP,…
Câu 3 Vai trò của kali đối với thực vật là:
A thành phần của prôtêin và axít nuclêic
B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào
C thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
D thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 4 Các nguyên tố vi lượng gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni
Câu 5 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của
Trang 7A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D prôtêin.
Câu 6 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có
màu vàng?
A Nitơ B Magiê C Clo D Sắt.
Câu 7 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là
A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim
Câu 8 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim
Câu 9 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng
A hợp chất chứa kali B nguyên tố kali C K2SO4 hoặc KCl D K+
HIỂU
Câu 10 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
Câu 11 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?
A Photpho B Magiê C Kali D Canxi
Câu 12 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành
A những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân
B những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ
C những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá
D những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa
BÀI 5 - 6 DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT
BIẾT
Câu 1 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
A NO2- và NO3- B NO2- và NH4 C NO3- và NH4 D NO2- và N2
Câu 2 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
A amilaza B nuclêaza C caboxilaza D nitrôgenaza
Câu 3 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng
A nitơ không tan cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng cây hấp thu được
C nitơ độc hại cho cây D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được
Câu 4 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
A thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả
B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
D thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể
Câu 5 Cố định nitơ khí quyển là quá trình
A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí
B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm
C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ
D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người
HIỂU
Câu 6 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Câu7 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:
Trang 8A lượng N2 trong không khí quá thấp.
B lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được
C phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được
D do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn
Câu 8 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa
C Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa D Qúa trình cố định đạm
Câu 9 Bón phân hợp lí là
A phải bón thường xuyên cho cây
B sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất
C phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K
D bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách
Câu 10 Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn
A Azotobacter B E.coli C Rhizobium D Anabaena
VẬN DỤNG
Câu 11 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:
A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của thân cây
C dấu hiệu bên ngoài của hoa D dấu hiệu bên ngoài của lá cây
Câu 12 Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?
A Vi khuẩn amon hóa B Vi khuẩn nitrat hóa
C Vi khuẩn cố định đạm D Vi khuẩn phản nitrat hóa
BÀI 7 THỰC HÀNH: THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚC VÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓN
VẬN DỤNG
Câu 1 Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:
hệ thống kín
qua 2 mặt của lá
Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là
A (1) → (2) → (3) → (4) B (2) → (3) → (1) → (4)
C (3) → (2) → (1) → (4) D (3) → (1) → (2) → (4)
Câu 2 Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới
đây là đúng với thực tế?
A Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời
B Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng
C Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với mặt trên lá
D Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với mặt dưới lá
BÀI 8 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
BIẾT
Câu 1 Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?
6(1) + 12H2O (2) + 6OÁnh sáng mặt trời 2 + 6H2O
Diệp lục
Trang 9A (1) CO2, (2) C6H12O6. B (1) C6H12O6, (2) CO2.
C (1) O2, (2) C6H12O6. D (1) O2, (2) CO2.
Câu 2 Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
A diệp lục a và diệp lục b B diệp lục a và carôtenôit
C diệp lục b và carotenoit D diệp lục và carôtenôit
Câu 3 Bào quan thực hiện quang hợp là:
A ti thể B lá cây C lục lạp D ribôxôm
Câu 4 Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten
C Diệp lục a và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit
Câu 5 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten
C Carôten và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit
Câu 6 Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?
A ti thể B lá cây C lục lạp D ribôxôm
Câu 7 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản
phẩm quang hợp ở cây xanh?
A Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a và b D Diệp lục a, b và carôtenôit
HIỂU
Câu 8 Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ
A đất qua tế bào lông hút của rễ B không khí qua khí khổng của lá
C nước qua tế bào lông hút của rễ D chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây
Câu 9 Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
A có khí khổng B có hệ gân lá C có lục lạp D diện tích bề mặt lớn
Câu 10 Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
A có khí khổng B có hệ gân lá C có lục lạp D diện tích bề mặt lớn
Câu 11 Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
A Cung cấp thức ăn cho sinh vật B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng
C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng D Điều hòa không khí
Câu 12 Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
A chất nền strôma B màng tilacôit C xoang tilacôit D ti thể
VẬN DỤNG
Câu 13 Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây
là đúng?
A Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
B Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng
C Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
D Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng
Câu 14 Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)?
A 6 B 12 C 24 D 48
BÀI 9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C 3 , C 4 và CAM
BIẾT
Câu 1 Pha sáng là gì?
A Là pha cố định CO2.
Trang 10B Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
C Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng
D Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng
Câu 2 Pha sáng diễn ra ở
A strôma B tế bào chất C tilacôit D nhân
Câu 3 Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:
A ribulôzơ-1, 5 điP B APG C AlPG D PEP
Câu 4 Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền
C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam
Câu 5 Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền
C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam
Câu 6 Sản phẩm của pha sáng gồm
A ADP, NADPH, O2. B ATP, NADPH, O2.
C Cacbohiđrat, CO2. D ATP, NADPH
Câu 7 Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?
A Ribulôzơ 1,5 điP B APG C AlPG D C6H12O6.
Câu 8 Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A Ở màng ngoài B Ở màng trong
C Ở chất nền strôma D Ở tilacôit
Câu 9 Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền
C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam
HIỂU
Câu 10 Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?
A Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP
B Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH
C Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH
D Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6
Câu 11 Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A H2O (quang phân li H2O ở pha sáng) B CO2 (cố định CO2 ở pha tối)
C CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng) D Khử APG ở chu trình Canvin
Câu 12 Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?
A ATP B NADPH C ATP, NADPH D O2
Câu 13 Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
B Sống ở vùng sa mạc C Sống ở vùng nhiệt đới
D Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
Câu 14 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi
B Quá trình cố định CO2 C Quá trình quang phân li nước
D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)
Câu 15 Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là