• Lớp thực thể Degree chứa thông tin về các hệ đào tạo.. Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KẾ HỆ THỒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 137 - Lớp giao diện: Lớp giao diện FormUpdciteSubjecGroup[r]
Trang 1ĐẠI HOC QUỐC GIA HÀ NỘI• ■
TÊN ĐÈ TÀI
QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CỦA KHOA CÔNG NGHỆ
Trang 25.3.2 Thiết kế hệ thống tổ chức thi và quản lý đ iể m 2055.3.2.1 Xác định gói thiết kế 2055.3.2.2 Thiết kế các ca sử d ụ n g 205
Trang 35.4.2.1 Xác (lịnh các gỏi thiết kế 250
5.5.0 Biểu dồ tuần tự hộ th ốn g 267
5.5.0.1 Biểu dồ tuần tự hệ thống gói Cập nhật sinh v iê n 267
5.5.0.2 Biểu đồ tuần tự hệ thống gói Xét tốt n g h iệ p 267
5.5.0.3 Biểu đồ tuần tự hệ thống gói Hoàn thiện công tác tốt n g h iệ p 268
5.5.0.4 Các thao tác hệ thống 268
5.5.1 Phân tích hệ thống quản lý công tác tốt n g h iệ p 271
5.5.1.1 Phân tích từng ca sử dụng 271
5.5.1.2 M ô hình phân tíc h 274
5.5.1.3 Cấu trúc lại các g ó i 274
5.5.2 Thiết kế hệ thống quản lý công tác tốt nghiệp 275
5.5.2.1 Xác dịnh các gói lliic t k ế 275
5.5.1.2 T hiết kế các ca sử d ụ n g 275
5.5.1.3 Thiết kế các lớ p 281
CHƯƠNG V I CH Ư Ơ NG T R ÌN H T H Ử N G H IỆ M 287 6.1 Chương trình “ Quản lý chương trình dào tạo” 287 6.1.1 Chức năng chính của chương trìn h 287
6.1.1.1 Cập nhật từ điền môn h ọc 287
6 1 1.2 Cập nhật thông till chung chương trình dào lạ o 2R7 6.1.1.3 Cập nhật khung chương trình đào t ạ o 288
6.1.1.4 Cập nhật môn học chương trinh đào tạo 288
6.1.1.5 Phân bổ chương trình đảo tạ o 288
6.1.2 Kiến trúc phần cứng và phàn nền ứng d ụ n g 289
6.1.2.1 Kiến Irúc hệ thống phần cứng 289
6.1.2.2 Phần mềm nền ứng dụng và công cụ sử dự ng 289
6.1.3 I lirớng dần cài đặt và sử d ụ n g 200
6 ỉ 3.1 Cài đ ặ t 200
6.1.3.2 I Iưứng dần sir dụng 290
6.1.4 1 lạn ché cùa chương tr ìn h 297
6.1.4.1 Chức năng 297
6.1.4.2 Thiết k ế 298
6.1.4.3 Trình d iễ n 298
Trang 46.2 Chương trình “ Quản lý tốt nghiệp” 298
6.2.1 Chức năng chính của chương trìn h 298
6.2.1.1 Cập nhật thông tin sinh viên 298
6.2.1.2 Quản lý sinh viên làm khoá luận tốt n g h iệ p 299
6.2.1.3 Quản lý công tác tốt nghiệp 300
6.2.1.4 Quản lý danh m ụ c 301
6.2.1.5 Quản lý người sử dự ng 302
6.2.2 Kiến trúc phần cứng và phần n ề n 303
6.2.3 Hướng dẫn cài đặt và sử d ụ n g 303
6.2.3.1 Cài đặt Java Development K it (M áy ảo Java) 303
6.2.3.2 Cài dặt T om C at 303
6.2.4 Ilư ớ ng dẫn thiết lập môi trường và sử dụng chương tr ìn h 308
6.2.4.1 Cài đ ặ t 308
6.2.4.2 Hướng dẫn sử dụng chương tr ìn li 308
6.2.5 Hạn chế cùa chương trìn h 313
6.2.5.1 Chức năng 313
ố.2.5.2 T hiết k ế 314
6.2.5.3 T rình d iễ n 314
6.2.5.4 Hạn chế của.hệ thống » 314
6.2.6 Đề xuất giải p h á p 314
Trang 6Chương V PHÀN TÍCH THIÉT KẺ HỆ THỒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 126
5.0.2 Công cụ phát triển và môi trường ứng dụng
Ngôn ngữ dùng để phát triển hệ thống là ngôn ngữ Mô hình hóa thống nhát (U M L ) và công cụ trợ giúp để thực hiện ngôn ngữ này la Rational Rose 2000 chạy trên nền W indow XP Ngôn ngữ và công cụ này trợ giúp cho toàn bộ quá trinh phân tích và thiết kế Đặc biệt còn trợ giúp cho việc chuyển thiết kế thành mã nguồn và ngược lại
Ngôn ngữ lập trình được lựa chọn sử dụng trong hộ thống này là ngôn ngữ Java với các công nghệ Swing, Jasper Report, XM L,*JD BC 3.0 để xây dựng hệ thống hai lớp với phần dành cho phòng đào tạo Công nghệ Java trcn nền web JSP dược lựa chọn đổ xây dựng kiến trúc 3 lớp với lớp giữa là phần mềm máv chủ \veb JSP Server Engine là Apache Tomcat, Hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mờ PoslgreSQL chạy trên Linux,Unix dùng để tổ chức cơ sờ dữ liệu của hệ thống
Hình 5.2 Biểu đồ tuần tự hệ thống ca sử dụng dăng nhập hệ thống
(i2 Mỏ hình khải niệm
- Tác nhân: người dùng
- Lớp lớp giao diện: Cho phép nhập các thông tin cùa người dùng dê
hệ thống kiểm tra: tên, mật khẩu
- Lớp diều khiển: diều khiển việc lẩy thông tin từ người dùng và liến hành kiểm tra
- Lớp thực thể: Bảng người dùng chửa các thông tin người dung
5.0.3 Hệ con “Quản trị hệ thống”
a Ca sử dụng đăng nhập hệ thống
a i Biêu (tồ tuần tự hệ thống
1 [ê thỏnungười dùng
Đẻ lài N C KH đặc biệi cấp Đ HQ G HN 2002-2004 - Mà sỒ:QG 02.03
Trang 7Chương V PHẨN TỈCH THIẾT KÉ HỆ THỒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 127
- Các thao tác :
getPassword() : lây mật khâu setPassword 0 ' thiết lập mật khâu
Đẻ tài N C K H đặc biệt cấp Đ IIQ G H N 2002-2004 - Mũ sồ:QG 02.03
Trang 8Chương V PHẨN TÍCH THIÉT KÉ HẸ THỔNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 128
a 5 T/iiếí kế giao diện
N T h ổ n ạ T Ỏ C Iiứ c T ltl O uản L ỵ Đ lẻm Thl Tổng Kổd Trg> GKỈp
Hê Thống Quản lv Thi ■ Khoa Cởng N ghệ - Bai học Quốc Ola Há NỘI
l J } 0 ' ” S ' Microsoft., A iJLUANVAN _ Ị _ Ị ầ H* Thẽog«5uỉ ! l j temp ■F’ ln t
’ I
1 y
-■ A
I ' 9:12 PM
Hình 5.5: Giao diện truy cập hệ thống
Mỏ tủ giao diện: Giao diện trên yêu cầu tác nhân phải nhập đầy đu các thông
till về tên truy cập, mật khẩu trước khi sử dụng được các chức năng cùa hộ thống Các thông till này sổ (iuực hệ thống kiểm tra, nếu lác nhâiì klìêng có quyền In IV cập
hệ thống thì một thông báo lồi xảy ra, ngược lại đăng nhập vào hệ thống
b Ca siĩ- dụng thay đổi mật khẩu
bỉ Lớp thiết kế tham gia thục thi ca sử dụng.
Lớp thực thể User trong ca sử dụng Đăng Nhập Mộ Thống cũng tham gia vào thực thi ca sử dụng đổi mật khẩu người dùng Với chức năng thay ùỏi Mật khấu qua hàm setPass\vord() Lớp thiết kế ở đây cũng là lớp như ờ hình 5.4 vồ cơ bàn cĩìim giống như ca sử dụng đăng nhập
De tời N C KH đặc hiệt cấp ĐHQGHN 2002-2004 - \íũ sn:Ụ(j 02-03
Trang 9Chương V PHẢN TlCH THIÉT KÉ HẸ THỐNG QUẨN LÝ ĐẢO TẠO _ 129
b2 Tliiết kế giao diện
l i II '!.<■( " • I *1 I HIIH
11 1 '' AM
H ị Thống Ciuãn Lý Tin - Khoa Cống Nqhẻ - Đai học Ouéc Ql3 H â NÔI
Iwfflfltittu ) ư ì ” ' 8>hoá>uắn - M _ ĩ 0} <}j£n ly giông ) : Wirxiow* fc
Hình 5.6: Giao diện thay đổi mật khẩu
Mô là giao diện: Giao diện trên cho phép nhập các thông Ún (mật khẩu cũ,
mật khẩu mới, xác nhận lại mật khẩu) giúp ngưòi dùng thay dổi mật khẩu hỗ trự việc
bào.một của quyền người dùng.
M ột nhiệm vụ cài đặt là cung cấp cấu hình của hệ thong dược sử dụng Ca su dụng này giúp lưu trữ cấu hình để theo dõi và khai báo sù' dụng cấu hình mồi khi cài dặt, tiện lợi cho người bảo trì hệ thổng thao tác khi cải đặt
♦ Thiết kế giao diện
Đẻ tủi N C KH dặc biệt cấp ĐHQGHN 2002-2004 - Mà sõ:Ụ(ĩ.()2.03
Trang 10Chương V PHÀN TÍCH THIẾT KÉ HỆ THỔNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 130
Trang 11Chương V PHẨN TlCH THIẾT KÉ HỆ THÔNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 131
5.1 Hệ con “ Quản lý chưoìig trình đào tao”
5.1.1 Phân tích hệ thống quản lý chương trình đào tạo
5.1.1.1 Phăn tích từng ca sử dụng
a Ca sử tlụng cập nhật môn học
♦ Biểu dồ tuần tự hệ thống:
s V sle mNhanVienDaoT ao
re su 11
<
H ì n h 5 8 '. D i c u d ồ t u ầ n t ự h ộ t h ố n g c ộ p n h ụ i m ô n h ọ c
♦ Mô hình khái niệm
- l-ớp thực thể: Lớp thực thể Subject chửa thông tin về các môn học
I ớ p g i n o d i ệ n : L ớ p g i n o d i ộ n F n fiììỉỉp ih iic S u h ịc c l c h o p l i c p l ; u ; nhũn tạ o m ô n h ộ c m ớ i, c ũ n g n h ư XC1Ì1 hay s ư a m ô n h ọ c tin c ó ir o n y
dnnh sách
khiển việc truy xuất vá cập nhật môn học
Sơ dồ liên kêt:
Đẻ tài N C KH độc biệt cắp ĐHQGHN 2002-2004 - i\ là sn:Ọ( / 02 03
Trang 12Chương V PHẨN TÍCH THIẾT KÉ HỆ THỔNG QUẢN LÝ ĐÀO TAO 132
Field
N h a n V ie n D a o T a o
t
Form U pd ate S ub ject
Hình 5.9: Biổn dồ lớp thực thi ca sứ dụng Cập nhụi môn học
I
*
♦ Biêu đô tuân tự đôi tượng khái niệm
Input Subject In fo rm atio n
se lect prerequisite SubjectList
Trang 13Chương V PHẨN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 133
♦ Thiêt kê giao diện
C ậ p I i h ộ t m ô n h ọ c Chori mòn hoc 1 < To o mđi môn hoc > v Ị
Tên môn học |Trí luô nh6n lọo
Ỉ Tội cỉung màn học ì1
[ Nhôp mdi Ị
B a n g ílio n Inoiì 1»oí rifn q u y f t
C h oit 11*11 quyẬr T ê n m ôn lio< 3SÍÍÍ inõii lior Tu ilién inôn Ilur
E ) C ấu trúc dữ liệu & gjàj thuật C T D L G T
1771
C âu trúc clo bêu & giải thuát ^ Oc/ S'S' cỉử li ru
G3 C o s ả d»> liệù C S D L 1 J Thiết kề gia • diện ng’t 'S m<v^ H hSp món t V
Hình 5.1 ỉ Giao diện cập nhật từ diến môn học.
Giải thích giao diện:
Nếu chọn môn học cụ thể trong comboBox nhãn Chọn môn học thi thông tin môn học dó sẽ dược hiển thị và có thể sửa đổi
Ngược lại, nếu chọn mục <Tạo môn học mới> thì tương ứng với chức năng nhập môn học mới, người dùng phải điền thông tin vào cho môn học mói
Trang 14b Cập nhật thông tin chung chưong trình đào tạo
Ĩfm ỉĩ 5 ì 2 Biểu đồ tuần tự hệ thống cập nhật thông tin chương trình đào tạo
♦ Mò hình khái niộm
- Tác nhân: Nhân viên phòng đào tạo
- Lớp giao diện: Lớp giao diện FormUpdatelnforCurriculum cho phcp
Trang 15Chương V PHẨN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 135
♦ Biểu đồ tuần tự Sơ bộ (hình 5.14)
Trang 16Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐẢO t ạ o 136
♦ Thiết kế giao diện
C ả |> I i l i â t t liô u g ( i l l c l m ơ i ig í i ù i h (là o r-.io
Ị N g à y * * ' I T t i ố r i g V I NgAy kỷ 4uyét N g íy v i Iliống V |
Hình 5.15: Giao diện cập nhật thông tin chung chương trình đào tạo.
c Ca sử dụng cập nliật khung chuoìig trình đào tạo
♦ Biểu dồ tuần tự hệ ihổng
<
lo a d , d ip la y C u r r ic u lu m L is t
Trang 17Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KẾ HỆ THỒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 137
- Lớp giao diện: Lớp giao diện FormUpdciteSubjecGroup cho phép lạo mới hay sửa dổi những Ihông tin khung chương Irỉnh dào lạo
nhiệm cập nhật thông tin khung chương trình đào tạo
- Lớp thực thể:
chương trình đào tạo
Hình 5 /7: Biểu đồ lớp thực thi ca sử dụng cập nhật khung chương trình
♦ Biểu dồ tuần tự sơ bộ
Trang 18Chương V PHẨN TÍCH THIÉT KÉ HẸ THỒNG QUẢN LÝ ĐẢO t ạ o 138
♦ Thiết kế giao diện
Oậ|» Iih.it (liôiig rin Itlióin Iđ rn th ú c cùa clntơ ng tiù ih <tào tạo
Dmvli s à d i idiom l.ie n tim e in iir 2
Số lỉùiỉi
20
G Viỉ c h ủ :
I
Hình 5 Ì9\ Giao diện cập nhật nhóm kiến thức chương trình dào tạo.
đ Ca sử tlụng cập nhật môn học chương trình đào tạo
System
Hình 5.20 Hiểu đồ tuần tự hệ thống cập nhật môn học chương trình dao tạo
Dề ta i X í 'KH đặc biệt cap Đ ĨỈO G H N 2002-2004 - Mcl so:Ọ(ì 02 03
Trang 19Chương V PHẨN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẨN LÝ ĐẢO TẠO 139
♦ M ô hình khái niệm
- Tác nhân: Nhân viên phòng đào tạo
- Lớp giao diện: Lớp giao diện FormUpdateCurrriculumSubject cho
trình đào tạo
- Lớp diều khiển: Lớp diều khiển UpdateCurriculumSubject cỏ trách
n h i ệ m c ậ p n h ậ t t h ô n g t i n c á c m ô n h ọ c c ủ a c h ư ơ n g t r i n h d à o tạ o ,
- Lớp thục tlìổ:
năng truy xuất thông tin dó
Hình 5.2ỉ Biểu đồ lớp thực thi ca sử dụng cập nhật môn học chưonẹ trình dào lạo
♦ Biều dồ tuần lự sơ bộ
Dẻ l ủ i iX C K Ỉ I dặc hiệt cấp Đ Ỉ Ỉ Q G Ỉ I N 20 0 2 -2 0 (N - A íà sn ụ a 02.03
Trang 20Chương V PHÂN TÍCH THIẾT KÉ HỆ THỒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 140
d isp la y G u m cu lym S ubject Llai
add Selected Sub]eel Information
Hình 5.22 Biểu đồ tuần tự thực thi ca sử dụng cập nhật môn học chương Irinh dào tạo
♦ Thiết kể giao diện
Dè là i NCKH đặc biệt cắp Đ ỈỈQ G H N 2002-2004 - A tù sỏ Ọ (, 02.03
Trang 21Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TAO 141
CẬ|1 Iihật m o n h o c c l m c n i Ị t i i i i l i tlào tno
T ên chương trình đẳo taỡ I C uN han C N T T v Ị
T lig m M o n H o c Ị T tiD ien M o n H o c I ' Xem chuong ttinH ~| f~ O u ayla i Ị
Hình 5.23 Giao diện cập nhật môn học chương trình đào tạo
c Cu sir (lụng phân bổ chương trình đào tạo
Hình 5.24 Biểu đồ tuần tự hệ thống phân bô chưong trình dào lao
Trang 22Chương V p h a n t íc h THIÉT k ê h e t h ò n g q u ẩ n l,Ý ĐẲQ t ạ o M2
♦ Mô hình khái niệm
- Tác nhân: Nhân viên phòng đào tạo
- Lớp giao diện: Lớp giao diện FormApportionCurriculum cho phép
tá c n h â n t h ự c h iệ n p h â n b ổ c h ư ơ n g t r i n h d à o tạ o
- Lớp điều khiển: Lớp điều khiển ApportionCurriculum điều khiển việc phân bổ chương trình đào tạo
- Lớp thực thể:
Lớp thực the SubjcctCurriculum: thông tin môn học chương
Hình 5.25: Biểu đồ lớp thực thi phân bổ chương trình đào lạo
Dè tài NC'KH đặc biệt cap ĐHQGHN 2002-2004 - \ kì sô QC, 02 03
Trang 23Chương V PHÂN TỈCH THIÉT KÉ HỆ THỔNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 143
getSem eslerCrprtiM nfnrm at
apportionCurriculum
>1
getS em estorCrnditlnform at
InbutSem esterC redit
Mình 5.26 Biểu dồ tuần tự thực thi ca sù' dụng phân bổ chương trình đào tạo
Trang 24Chương V PHÂN TÍCH THIẾT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 144
♦ Thiết ké giao diện
"3 htlp7/l0calhofl:8OBOfqldt/currtcu1um/âpporUonCurriculum.j$p Microsoft Internet Explorer (Working Off lí
E*e L 'i* F a vo rite* 1.00*5 (je tp
1 £ ] http:/,flo'.aíhoít:8080/qldt/curiciAini/apport«5nCurnciJuin.(5p
t-3i csJÍiĩ-d
Chon chuyen ng.rnh Cong Nghe Phan M e m v
<•_) Tin dai cuorig TUTDC ỊI (11 12 !'0 0 0 0 0 0
1 lình 5.27 Giao diện phân bổ chương trình dào tạo
Ca sừ dụng xem chương trình đào tạo dược mở rộng từ ca sir dụng phân bỏ chương trình dào tạo Nếu loại bò yếu tổ cập nhật trong ca sù dụng phân hổ chương trình dào tạo thì sẽ được ca sử dụng xem chương trình dào tạo Ờ dây mô hình khái niêm cùa hai ca su dụng là trùng nhau
Trang 25Chương V PHẨN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẦN LÝ ĐẢO TẠO
Dẻ tai N C K Ỉl đặc hiệt cap D ỈỈQ G H N 2002-2004 - \ là sỐ:Ọ( 'r 02 03
Trang 26Chương V PHẢN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỔNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 146
: / ' á K ý hiệu'
n a m e Chuỗi ký tụ 40 Tên lình vực
Dẻ tài N C K H dặc biệt cấp ĐHQGHN 2002-2004 - Mũ sỔ:Ọ(J.7)ì 03
Trang 27Chương V PHẦN TÍCH THIÉT KÉ HẸ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 147
5.1.2 Thiết kế hệ thống quản lý chưoìig trình đào tao
Trong pha này, ta sẽ thiết kế hệ thống trên một môi trường triển khai cụ thể Đầu vào cho pha này là các mô hình thu được từ pha phân tích Quá trình thiết kế dược thực hiện bảng cách liếp tục làm mịn các ca sử dụng đốn cáp dộ các lớp thiếl
kế Cụ thể, cluing ta sẽ xác định kiến trúc vật lý của ứng dụng, tổ chức các gói thiết
kế, thiết kế từng ca sử dụng và thiết kế tổng thể
5 1.2 L Xác định gói thiết kế
Ilệ thống này là một ứng dụng được triển khai theo công nghệ WEB-công nghệ JSP Do dó, ta xác định được hai gói thiết kế sau:
♦ Gói gồm các lớp Java là triển khai của các đối tượng thực thổ.(Gói src)
♦ Gói gồm các trang JSP (Java Server Page) là triền khai cùa các dối tuyng giao diện và đối tượng điềưkhiển (Gói qldt)
5 1.2.2 Thiết kế cho từng ca sử dụng
Theo tlịnh hưởng cùa từng ca sử dụng, chúng ta tập trung thiết kế cho từng gỏi
thiết kế đã xác định ở trên Thiết kế cho Gói các trang JSP đòi hỏi phai xác định
quan hệ giữa các trang JSP
a Ca sử dụng cập nhật thông tin chung chương trình đào tạo
♦ Xác dịnh các lớp thiết kế tham gia thực thi ca sử dụng
Ờ dây cơ sở để xác định các lớp thiết kế là các đổi tượng phân.tích Mồi dối lượng phân tích sẽ cho chúng ta một khối thiết kế Chi tiết hoá các khối thiết ke này chúng ta dược các lóp thiết kế Trong ca sử dụng này chúng ta xác định dược catlap thiết kố sau:
Đẻ tòi i\C K H đặc biệt cấp ĐỈỈỌGHiX 2002-2004 - Mà sỒ:Q(' 02- 03
Trang 28C hượngV PHÂN TlCH THIẾT KÉ HẸ THỔNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 148
Trang 29Chương V PHẦN TÍCH THIÉT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 149
Trang 30Chựgng V PHẨN TÍCH THIỂT KỂ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐAO t ạ o 150
Biêu đô lớp của ca sử đụng cập nhật môn học
♦ Xác dịnli các lớp thiết kế tham gia thực thi ca sử dụng
VChủ Ihíeli
Trang 31Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 151
Hình 5.32: Thành phấn Web trong ca sir dụng cập nhật thông till clning
clnrơng trình đào tạo
1 " setObjectiveyString), 1
setApprcver(Slnng) seiDayO fEslabliii(j.Tva util,Da setlnpulObjecl(Stringj selSiate(int)
Dẻ lù i N C K H đậc biỌt cắp Đ ỈIỌ G IỈN 2002-200-1 - Mà sỒ:Ọ(, (12.03
Trang 32Chương V PHÂN TÍCH TH1ÉT KÉ HẸ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 152
- Nhập mới thông tin chương trình đào tạo: (Hình 5.33)
- Sửa thông tin chương trình đào tạo: (Hình 5.34)
: crenlelnlorCurriculum Clienl NhanVien.
selectCuriculum
gelCumculumlnfor()
d is p la y
fetchld(String) getldc)
g elT rairMítg T ime<)
s e ts ta te (in t)
a lte rts trin g )
displayR esj-ilt
<<build>>
H inli 5 u Biểu đồ tuần tự của ca sử dụng sửa thông tin chương trình dào tạo
Dè tài NC k ỉ ỉ dặc biệt cắp D H Q G IỈN 2002-2004 - Mà s d y c i 02- 03
Trang 33Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 153
♦ g e tld ()
e tch ld o - I h f t P flr a is te n c e
Hình 5 35 Biổu dỏ lúp ca sử dụng cập nhật môn học
c Ca sứ (lụng cập nhật khung chương trình đào tạo
♦ Xác định các lớp thiết kế tham gia thực thi ca sử dụng
Đẻ tòi N C KH đặc biệt cắp Đ H Q G Hh 2002-2004 - \íà sô:Ọ(j-OỈ.()3
Trang 34Chương V PHẨN TÍCH THIÉT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 154
Persistence
Lớp Pcrsislcncc tlổ lliao tác dữ liệu Ị âu bền
SubjectGroup
Degree
SubjectGroupDegree
Hình 5.36 Thành phần Web của ca sir dụng cộp nhật Khung chuđng trình dào lạo
♦ Biểu đồ tuần tự của ca sử dụng: (Hình 5.37)
Dê là i N CKH đặc biệt cắp tìH Q G H N 20O2-2IIO-I - Mũ s Ẵ :Q a » ỉ 113
Trang 35Chương V PHÂN TỈCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUÁN LÝ ĐÀO t ạ o" 15
g e !C u m culum lnlorm ation (
Select Subject Group
»e!l«v«l(ip|) ietlsM a|orG roup(boolean) setParenlG roupld(int)
c r e a te ) )
<<buik)>>
d is p la y
Hình 5.3 \ Biều đồ tuần tự của ca sử dụng cập nhật khung chương n ình dào lạo
Dẻ lải NCKHđậc biệt Clip DIỈQGHN 2002-200-1 - Mà uí:Ọ( i J)£ l)}
Trang 36Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 156
♦ Biểu đồ lớp của ca sử dụng cập nhật khung chương trình đào tạo (hình 5.38)
^ g e t C u rriculum ! nf orm alionO
♦ d is p la y Subject G rou p ln f orC)
^ u n itO f TrainlngTime siring
Q ?inputO bject s trin g <
^ o b je c t iv e s String
^ a p p r o v e r s trin g flfc>stale ini i^ n u m b e rO f Period mt
^ n a m e O f Period s irin g fi^ n u m b e rO fC re d il : ini
♦gel Approv er()
■*gelD ayO f E sta b lish ))
*gel Day Of Approv ill()
* g e l Training Tim e()
* g e 1Un>IOf T rainingTim el)
ĩíìn h 5.38: Biểu đồ lớp ca sử dụng cập nhật khung chương trinh dào lạo
d Ca sú dụng cập nhật môn học chương trình dào tạo
♦ Xác định các lớp thiết kế tham gia thực thi ca sử dụng
Đẻ lài N C KH đặc biệt cấp D H Q G IỈN 2002-2004 - Mũ sỏ Ọ(i t)2- 03
Trang 37Chương V PHÂN TÍCH THIẾT KẺ HẸ THÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 157
SubjeclCurriculum
SubjectCurriculumSubjeclCurriculum_IleratorPersistence
Tliiỏt ke Irung JSP: 11lnh 5.39
H ì
JupdateCurriculum Subject_Client
*adjC u rricu lu m S u bject()
*alterC urriailum Subject()
Hình 5.39: Thành phần Web trong ca sứ dụng cập nhật môn học
chương trình dào tạo
Dẻ tài AC 'K ỉ ỉ dặc hiệt cắp D ỈỈỌ G ÌỈN 2002-2004 - Mà s n v a w j
Trang 38Chương V PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 158
cu rricu lu mI
I
c re a te lle ra to r( )
FlfSK I
N e * t ( )
Lln ilC u m c u li» n S 'jb |9 c llis l( )
C urcenlC um <;ulun-iSw b|ect(inlf
lsOone<
lnilC urr1culum S ubjecH ist( )
s e lS u b je c !(S tr ng)
s e lC re d il(‘Ai) sel Con!tfnt(5lr>ng)
Hình 5 40 Biểu dồ tuần tụ cua ca sử dụng cập nhật mòn học chương trình đùo tạo
De là i A’( 'K íỉ dặc biệt cắp DỈỈỌC r7/iV 2002-2004 - Mà sỏ Ọ (, oỹ 03
Trang 39e Ca sử dụng phân bổ chưong trình đào tạo
♦ Xác dịnh các lớp thiết kế tham gia thực thi ca sử dụng
Iterator
SubjectCurriculum Iterator Persistence
display C irric u lu m _ C lie n t
Hình 5.4ì' I hành phần Web Irong ca sử dụng phân bổ chuông trinh dào tạo
Trang 40Chương V PHẨN TÍCH THI ÉT KÉ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO 160
♦ Biểu dồ tuần tự ca sử dụng cập nhật môn học chương trình dào tạo:
Ị : a p p o rtlo n C u m c u lu m C lie n t : q p p o ilio n C u rric u lu m C u rric u lu m ■ S u b ie c lG ro u p S u b ie c tC u m c u lu m
Iỉìn h 5.42' Biểu đồ tuần tự cùa ca sử dụng phân bổ chương trinh dào lạo
Đề tài NC 'K H đặc biệt cắp Đ H Q G ĨỈN 2002-2004 - Mà sẩ:OG 01 03