1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

đề cương ôn tập và đề kiểm tra hk1 minh họa liên tục

5 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào.. Thống nhất và hoàn chỉnh.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 10

NĂM HỌC 2020-2021

I Hình thức, thời gian

- Hình thức: Trắc nghiệm 28 câu (7 điểm) và tự luận 1 -2 câu (3 điểm)

- Thời gian: 45 phút

II Kiến thức.

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Thổ nhưỡng là

A lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa

B lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương

C lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống

D lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì

Câu 2 Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

C lớp dưới của đá gốc D lớp vỏ lục địa

Câu 3 Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì

nguồn cung nước chủ yếu là

Câu 4 Giới hạn phía trên của sinh quyển là

A giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km)

B giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km)

C giáp đỉnh tầng bình lưu (50km)

D giáp đỉnh tầng giữa (80km)

Câu 5 Trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò

A quyết định tính chất và thành phần khoáng vật

B góp phần làm biến đổi tính chất của đất

C bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá

D phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

Câu 6 Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

Câu 7 Vào ngày trăng khuyết, dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

Câu 8 Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

A thay đổi nhiệt độ theo mùa B thay đổi độ ẩm theo mùa

C thay đổi chiều theo mùa D thay đổi tốc độ theo mùa

Câu 9 Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

B Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

C Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày

D Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

Trang 2

Câu 10 Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh

quan địa lí theo

Câu 11 Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

Câu 12 Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

A trên núi cao áp suất không khí nhỏ

B nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm

C lượng mùn ít, nghèo nàn

D độ ẩm quá cao, mưa nhiều

Câu 13 Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

A Hạn chế xói mòn đất B Phá hủy đá gốc

C Phân giải chất hữu cơ D Tích tụ vật chất

Câu 14 Sông A - ma - dôn thuộc châu nào sau đây?

Câu 15 Cho biểu đồ:

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân nước ta, giai đoạn 2005- 2016?

A Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm.

B Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng.

C Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm.

D Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng.

Câu 16 Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

Câu 17 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014

(Đơn vị: %)

Trang 3

Tên nước Chia ra

Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2014, NXB thống kê 2015)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Miền B Tròn C Đường D Cột.

Câu 18 Loài cây ưa lạnh phân bố chủ yếu ở

A các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

B các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

C các vĩ độ cao và các vùng núi cao

D các vùng quanh cực Bắc và Nam

Câu 19 Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

Câu 20 Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm

thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

Câu 21 Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

A Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương

B Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ

C Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

D Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

Câu 22 Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?

A Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt

B Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí

C Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây

D Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật

Câu 23 Số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người Giả sử tỉ suất gia tăng dân số là

1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 - 2020 Số dân của năm 2014 là bao nhiêu triệu người?

A 7257,8 B 7287,8 C 7169,6 D 7258,9 Câu 24 Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con

người gây nên?

A Khai thác khoáng sản B Ngăn đập làm thủy điện

Câu 25 Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát

triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

A Cơ cấu dân số theo lao động

B Cơ cấu dân số theo giới

C Cơ cấu dân số theo độ tuổi

D Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

Trang 4

Câu 26 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm

A tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật

B điều kiện sống và thu nhập được cải thiện

C sự phát triển kinh tế - xã hội và y tế

D hoà bình trên thế giới được đảm bảo

Câu 27 Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ người)

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, NXB thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tình hình tăng dân số của thế giới giai đoạn 1804 - 2011?

A Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng tăng.

B Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng giảm.

C Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người luôn bằng nhau.

D Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người tăng theo cấp số nhân.

Câu 28 Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

A phong hóa diễn ra mạnh B thảm thực vật đa dạng

C thường xuyên bị ngập nước D quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

Câu 29 Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

A đất B Nguồn nước C khí hậu D con người Câu 30 Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa B Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

C Khí hậu ôn đới lục địa D Khí hậu xích đạo

Câu 31 Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

Câu 32: Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm không thay đổi vị trí là A

Câu 33: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của

A

múi giờ số 0 B múi giờ số 1

C múi giờ số 23 D múi giờ số 7

Câu 34: Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến

A 180o B 0o C 90oĐ D 90oT

Câu 35: Chuyển động biểu kiến là

A một loại chuyển động chỉ có ở Mặt Trời

B chuyển động thấy bằng mắt nhưng không thực có

C chuyển động có thực của Mặt Trời

Trang 5

D chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy

Câu 36: Nơi chỉ xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 1 lần duy nhất trong năm

C chí tuyến D vùng ngoại chí tuyến

Câu 37: Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời

gian

Câu 38: Khu vực chuyển động với vận tốc lớn nhất khi Trái Đất tự quay là

Câu 39 Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

A cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

B cơ cấu dân số theo lao động

C cơ cấu dân số theo dân tộc

D cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

Câu 40 Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?

A Phong tục tập quán B Trình độ phát triển kinh tế

C Chính sách dân số D Tự nhiên - sinh học

‘B PHẦN TỰ LUẬN

1 Hãy trình bày cơ cấu dân số theo giới và theo độ tuổi.

2 Phân tích những nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa Trình bày sự phân bố lượng mưa

trên Trái Đất

3 Khí áp là gì? Trình bày nguyên nhân làm thay đổi khí áp Trình bày các loại gió: gió Tây

ôn đới, gió Mậu dịch, gió mùa, gió địa phương

4 Đất là gì? Vai trò của từng nhân tố trong quá trình hình thành đất.

5 Ngoại lực là gì? Trình bày các tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

6 Trình bày khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện của quy luật đai cao.

7 Trình bày khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện của quy luật địa ô.

8 Trình bày khái niệm, biểu hiện và ý nghĩa của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp

vỏ địa lí Lấy ví dụ minh họa

9 Dân số đông và tăng nhanh gây nên hậu quả gì?

10 Hãy nêu đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới hiện nay Những nhân tố ảnh hưởng đến

phân bố đó

Ngày đăng: 03/02/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w