Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đó vào một bàn dài có 5 ghế ngồi?. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là AA[r]
Trang 1PHẦN I TRẮC NGHIỆM(5đ)
Câu 1 Tập xác định của hàm số
1 sin x
1 sx
y co
là:
A \k2 ; k B \k2 ; k
C \ 2 k2 ;k
D \ 2 k2 ;k
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 4 3sin x
A 7 B 1 C 4 D 9
Câu 3 Chọn khẳng định sai.
A sinx 1 x 2 k2 ,k Z
B sinx 0 x k ,k Z
C sinx 1 x 2 k2 ,k Z
D sinx 0 x k2 , k Z
Câu 4 Phương trình asinx b cosx c vô nghiệm khi:
A a2b2 c2 B a2b2c2 C a2b2c2 D a2b2 c2
Câu 5 Trong 1 hộp bút của học sinh A có 3 bút xanh, 5 bút đỏ, 7 bút tím Hỏi học sinh A
có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút để viết ?
A 14 B 12 C 105 D 15.
Câu 6 Cho hai số tự nhiên k, n thỏa 1 k n Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. k
n
k !( n k )!
n!
n
( n k )!
n!
C. n k
n!
( n k )!
D. n k
n!
k !( n k )!
Câu 7 Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đó
vào một bàn dài có 5 ghế ngồi?
A 24 B 120 C 36 D 160.
Câu 8 Tính tổng S C 20200 C20201 C20202 C20202020.
A S 22020 1 B S 22020 C S 22019 D S 22020 1.
Câu 9.Gieo một con súc sắc Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là
A 0, 2 B 0, 3 C 0, 4 D 0, 5
Caâu 10 Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2
học sinh Tính xác suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới
A
7
15
P
2 9
P
C
8 15
P
D
1 5
P
Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v ( 1; 2)
và điểm M(4;3) Ảnh của Mqua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’
A M'(5;1) B M '( 5; 1) C M'(4;2) D M'(3;5)
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Trang 2Câu 12 Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên Phép
quay 0
,270
O
Q
biến điểm B thành điểm nào dưới đây?
Câu 13 Trong mặt phẳng, phép vị tự tâmI tỉ số
3 2
biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R’ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3
' 2
R R
3 ' 2
R R
3 ' 2
R R
3 ' 2
R R
Câu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 15 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABvà BC Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A MN/ /(BCD). B MN/ /(ACD). C MN/ /(ABD). D MN/ /(ABC).
PHẦN II TỰ LUẬN(5đ)
Câu 1 Giải các phương trình sau:
a)
0 2
sin( 30 )
2
b) 3 sinxcosx2
Câu 2.
a) Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển của
9 1 3 3
x
,với x 0 b) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số ( không nhất thiết đôi một khác nhau ) được thành lập từ các chữ số 0,1, 2,8. Chọn ngẫu nhiên một phần tử từ tập X Tính xác suất để phần tử được chọn là số chia hết cho 3
Câu 3 Cho hình chópS ABC Dcó đáy ABCD là hình thang biết đáyAD a và BC b a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)và (SBD)
b) Gọi điểm P trên cạnh SA sao cho PS 2 PA Mặt phẳng ( ) đi qua điểm P và song song với mp(ABCD), cắt SB, SC, SD lần lượt tại M, N, Q Gọi E AM BP F CQ DN , Tính EF theo a và b
Trang 3ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câ
u 1 u 2Câ u 3Câ u 4Câ u 5Câ u 6Câ u 7Câ u 8Câ u 9Câ Câu
10
Câ u 11
Câ u 12
Câ u 13
Câ u 14
Câu 15
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN Câu 1 Giải các phương trình sau:
a)
sin( 30 )
2
x
a)
sin( 30 )
2
sin(x 30 ) sin 450 0
15 360
105 360
(với k ).
6
x x x
x 6 2 k2 ,k
x 3 k2
, k
Câu 2.
a)Tìm số hạng chứa x7 trong khai triển của
9 1 3 3
x
,với x 0 b)Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số ( không nhất thiết đôi một khác nhau ) được thành lập từ các chữ số 0,1, 2,8. Chọn ngẫu nhiên một phần tử từ tập X Tính xác suất để phần tử được chọn là số chia hết cho 3
a)
3
k
k
k x k
Số hạng chứa x7 trong khai triển khi x9 k x7 k 2
Vậy số hạng chứa x7 là 2 5 6 6
3 9 3 8748
T C x x
b)
Gọi số được chọn là a a a a 1 2 3 ( 1 0)
Tính số phần tử của không gian mẫu: n 3.4.4 48
Gọi A là biến cố: ‘‘ số được chọn là số chia hết cho 3 ’’
1 2 3
a a a chia hết cho 3 khi: a1 a2 a3 chia hết cho 3.
Trang 4Liệt kê các số gồm: 111,222,888, và hoán vị của các bộ số (2;2;8); (8;8;2); (1;2;0) ;(1;8;0).
Do đó số phần tử của biến cố A là: n A 17
Vậy xác suất cần tìm: (A) 17
( ) 48
n
P A
n
Câu 3
b)
2
5
.
+ Tính được:
2 5
.
+
KF
KF a
+ Suy ra
2
5
EF a b
.