1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Tài liệu cơ học kết cấu xây dựng cực hay

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 183,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Traïng thaùi khaû dæ “k” trong heä cô baûn tónh ñònh vaø bieåu doà moâmen töông öùng nhö treân hình H.4. l :[r]

Trang 1

TÍNH HỆ PHẲNG SIÊU ĐỘNG THEO PHƯƠNG PHÁP LỰC

Mã đề: 8-c-4

Sơ đồ hệ(sơ đồ 8):

B

k 1 I k 1 I I

k 1 I

I

k 2 I

l 2

4 m

l 1

P

Hình H.1

Sơ đồ hệ

T.T l1

(m)

l2

(m)

k1 k2

Môđun đàn hồi của vật liệu: E2.108kN m/ 2

Mômen quán tín trung tâm của tiết diện:

4

6 1 1

10 l

I

k

1 Xác định số ẩn số, chọn hệ cơ bản và lập hệ phương trình chính tắc dưới dạng chữ:

1.1 Số ẩn số:

3

3 2 3 3

   

1.2 Chọn hệ cơ bản như hình bên:

1.3 Phương trình chính tắc:

11 1 12 2 13 3 1

21 1 22 2 23 3 2

31 1 32 2 33 3 3

0 0 0

P P P

2 Xát định các hệ số và số hạng tự do

của hệ phương trình chính tắc:

Các biểu đồ mômen uốn lần lượt do

trong hệ cơ bản như trên hình H.3 (hình H.4.c, H.4.d, H.4.e, H.4.f):

(kN/m)

P (kN)

M (kNm)

Trang 2

100 kN 3I

20 kN

/m 120 kNm

3I I 3I

I

2I

4 m

12 m

X1 X2 X2 X1

X3

Hình H.2

X 1 =1

X 1 =1

X 2 =1

X 2 =1

X 3 =1

8

120 80

680

600 6

M 3

10

M 0 P

50

Hình H.3

Ta có:

.3.12 8 4

2

Trang 3

   

.3.12

.6.12.(6 ) (6 4)

1 680.12 2 1 80.5 2 1 120.5 1 12 (8 4) 8 4

.50.5.(8 )

1 680.12 1 80.5 2 1 120.5 1

1 2 3 4030 50.5

1 680.12 4 1 600.6 2 40720

3 Viết hệ phương trình chính tắc dưới dạng số và giải hệ phương trình chính tắc : Thay các hệ số và số hạng tự do đã tìm được vào hệ phương trình (a)

296

50 96 4030 0 3

1892 40720

3760 888 1584 90920

296 150 288 12090

528 288 1892 40720

Kết quả giải hệ phương trình chính tắc:

X1=-10,4433 (kN) ; X2=34,2853 (kN) ; X3=13,3889 (kN)

4 Vẽ biểu đồ mômen uốn (M P ):

0

(M P) ( ).M X (M X) (M X) (M P)

Kết quả như trên hình H.4.g

Trang 5

3I I 3I I 2I

4 m

12 m

X1 X2 X2 X1

X3

P

10,44 20,9

+

g)

b)

d)

h)

C B

D

E

-M 0

l)

P k =1 B

6

6 6

h)

100 kN

120 kNm

86,61 kN

13,39 kN

0

X 1 =1

X 1 =1

X 2 =1

X 2 =1

X 3 =1

8

12

M 1

M 2

120 80

680

600 6

M 3

10

M 0 P

50

519,667

M P

50 148,176

203,546 83,546

102,856 133,889

236,745 371,491

(kNm)

Q

10,44

(kN) 50,69

13,39

51,07

28,926

34,285

86,61

+

+ +

+

N

34,285

(kN)

81,159 21,164

38,86

k 1 I k 1 I I

k 1 I

I

k 2 I

l 2

4 m

l 1

100 kN 3I

120 kNm

Hình H.4

4.1 Kiểm tra biểu đồ mômen uốn (M) bằng biện pháp kiểm tra cân bằng nút :

Trang 6

C B

E

148,176 kNm

519,667 kNm

371,491 kNm

203,546 kNm

83,546 kNm

120 kNm

236,745 kNm

133,889 kNm 102,856 kNm

Hình H.5

148,176 371, 491 519,667 0

M

120 83,546 203,546 0

M

102,856 133,889 236, 745 0

M

Qua kiểm tra, nên kết quả tính toán mômen là chính xác

5 Vẽ biểu đồ lực cắt (Q) và biểu đồ lực dọc (N) :

* Biểu đồ lực cắt vẽ theo biểu đồ mômen uốn trên cơ sở các liên hệ vi phân

Kết quả như trên hình H.4.h

* Biểu đồ lực cắt được vẽ theo biểu đồ lực cắt theo biện pháp tách nút để khảo sát cân bằng Kết quả như trên hình H.4.k

5.1 Kiểm tra biểu đồ mômen uốn (M P ) bằng biện kiểm tra cân bằng của một phần hệ tách ra:

Chọn phần hệ như trên hình H.4.h.

86,61 13,39 100 0

X    

20.5 38,86 61,13 0.01

Y     kN

0 120 61,13.12 12,39.4 100.6 20.5.2 0

Vậy kết quả tính biểu đồ lực cắt (Q) và lực dọc (N) là chính xác

5 Tính chuyển vị ngang tại A:

Trạng thái khả dỉ “k” trong hệ cơ bản tĩnh định và biểu dồ mômen tương ứng như trên hình H.4

l:

Ta có:

x =(Mp) (M )= 6.12.( 371, 491 236,745) 519.667 133,889

Trang 7

Thay 6 14 8 6 4 2 2

1

6 10 2.10 10 864.10

3

l

k

2057,174

x = 0,02381 2,381

864.10  mcm (hướng về bên phải)

Ngày đăng: 03/02/2021, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w