1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề cương ôn tập học kì I năm học 2020-2021

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 : Vẽ sơ đồ, nêu chức năng của các linh kiện trong mạch tạo xung đai hài tự dao động Câu 4 : Nêu khái niệm, công dụng, phân loại mạch điện tử điều khiển.. Cho ví dụ.[r]

Trang 1

12 30

20

10

Đ Ề ƯƠNG ƠN T P H C K 1: MƠN CƠNG NGH 11 C Ậ Ọ Ỳ Ệ

I.CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUY T Ế

1.Trình bày ý nghĩa của các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật

2.Thế nào là phương pháp hình chiếu vuông goc?

3.So sánh sự khác nhau giữa phương pháp chiếu gốc thứ nhất và phương pháp chiếu gốc thứ ba 4.Thế nào là hình cắt, mặt cắt? Hình cắt và mặt cắt dùng để làm gì?

5.Thế nào là hình chiếu trục đo? Hình chiếu trục đo dùng để làm gì?

6.Hình chiếu trục đo vuông gốc đều và hình chiếu trục đo xiên gốc cân có các thông số như thế nào?

7 Thế nào là hình chiếu phối cảnh ? Hình chiếu phối cảnh dùng để làm gì?

8 Bản vẽ kĩ thuật có vai trò như thế nào trong thiết kế ?

9 Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp dùng để làm gì?

10.Cách lập bản vẽ chi tiết như thế nào ?

11.Trình bài các đặc điểm của các loại hình biểu diễn ngôi nhà

12 Trình bài khái quát hệ thống vẽ kĩ thuật bằng máy tính

II PH N T LU N Ầ Ự Ậ

Câu 1: Hãy v hình chi u tr c ẽ ế ụ đo c a v t th t 3 hình chi u vuơng gĩc ủ ậ ể ừ ế (Hình 01) theo t l ỉ ệ 1:1

Câu 2: Xây d ng hình chi u ph i c nh m t ự ế ố ả ộ đi m t t hình chi u ể ụ ừ ế đ ng cho hình 02.ứ ở

Trang 2

5 2

16

30 40

III PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ

Câu 1: Trong phương pháp chi u góc th nh t, m t ph ng hình chi u b ng ế ứ ấ ặ ẳ ế ằ đặ ởt :

A bên dư i v t th ớ ậ ể B bên trên v t th ậ ể

C phía sau v t th ậ ể D bên trái v t th ậ ể

Câu 2: Hình chi u tr c ế ụ đo xiên góc cân có h s bi n d ng:ệ ố ế ạ

C p = q = r = 0,5 D q = r = 1; p = 0.5 Câu 3: M t c t là:ặ ắ

A Hình bi u di n m t c t và các ể ễ ặ ắ đường bao c a v t th sau m t ph ng c t.ủ ậ ể ặ ẳ ắ

B Hình bi u di n các ể ễ đường g ch g ch và ạ ạ đường bao bên ngoài v t th ậ ể

C Hình bi u di n các ể ễ đường bao c a v t th n m trên m t ph ng c t.ủ ậ ể ằ ặ ẳ ắ

D Hình bi u di n các ể ễ đường bao c a v t th sau m t ph ng c t.ủ ậ ể ặ ẳ ắ

Câu 4: Trong phương pháp hình chi u tr c ế ụ đo vuông góc đ u, ề đư ng tròn ờ được bi u di n ể ễ tương ng b ng hình elip có:ứ ằ

A tr c dài b ng 0.71d và tr c ng n b ng 2.11dụ ằ ụ ắ ằ

B tr c dài b ng 2,11d và tr c ng n b ng 0,71dụ ằ ụ ắ ằ

Hình 02: Hình chiếu đứng (Câu 2) Hình 01: GÁ CHỮ NHẬT (Câu 1)

Trang 3

20 2

C tr c dài b ng 0.71d và tr c ng n b ng 1.22dụ ằ ụ ắ ằ

D tr c dài b ng 1,22d và tr c ng n b ng 0,71dụ ằ ụ ắ ằ

(trong đó là d đư ng kính c a ờ ủ đư ng tròn) ờ

Câu 5: M t c t nào ặ ắ được v ngoài hình chi u: ẽ ế

A M t c t r i ặ ắ ờ B M t c t m t n a ặ ắ ộ ử C M t c t toàn b ặ ắ ộ D M t c t ch p.ặ ắ ậ

Câu 6: Hình chi u tr c ế ụ đo là hình bi u di n 3 chi u c a v t th , ể ễ ề ủ ậ ể đư c xác ợ định b ng:ằ

A Phép chi u vuông góc ế B Phép chi u song song.ế

C Phép chi u xuyên tâm ế D M t lo i phép chi u khác.ộ ạ ế

Câu 7 Cách ghi kích thư c nào sau ớ đây là chưa đúng:

Câu 8 Hình chi u tr c ế ụ đo xiên góc cân có các góc tr c ụ đo:

A X’O’Y’ = 900; X’O’Z’=Y’O’Z’=1350

B X’O’Z’ = 1350; X’O’Y’=Y’O’Z’=900

C X’O’Y’=Y’O’Z’= X’O’Z’=1200

D X’O’Y’=Y’O’Z’=1350; X’O’Z’=900

Câu 9 Hình chi u ph i c nh hai ế ố ả đi m t nh n ể ụ ậ đư c khi:ợ

A M t tranh không song song v i m t m t c a v t th ặ ớ ộ ặ ủ ậ ể

B M t tranh song song v i m t m t c a v t th ặ ớ ộ ặ ủ ậ ể

C M t ph ng hình chi u song song v i m t m t c a v t th ặ ẳ ế ớ ộ ặ ủ ậ ể

D C B và C ả đề đúng.u

Câu 10 V phác hình chi u ph i c nh c n tr i qua:ẽ ế ố ả ầ ả

Câu 11 V trí ị đặt các hình chi u theo PPCG1:ế

Trang 4

C D.

Câu 12 T l nào sau ỉ ệ đây là t l phóng to:ỉ ệ

A 10:1; 1:5; B 1:2; 1:20 C 2:1; 1:1 D 2:1; 5:1

Câu 13: B n v xây d ng g m:ả ẽ ự ồ

A Các b n v liên quan ả ẽ đến thi t k , thi công, l p ráp, ki m tra, s d ng, công trình ki n trúc.ế ế ắ ể ử ụ ế

B Các b n v liên quan ả ẽ đến thi t k , thi công, l p ráp, ki m tra, s d ng, các máy móc, thi t ế ế ắ ể ử ụ ế bị

C Các b n v liên quan ả ẽ đến thi t k , ch t o, ki m tra, s d ng, các công trình, xây d ng.ế ế ế ạ ể ử ụ ự

D Các b n v liên quan ả ẽ đến thi t k , ch t o, ki m tra, s d ng, các máy móc, thi t b ế ế ế ạ ể ử ụ ế ị

Câu 14: B n v l p th hi n:ả ẽ ắ ể ệ

A Hình d ng, kích c a thạ ủ ước và các yêu c u kầ ĩ thu t chi ti t.ậ ế

B Hình d ng và v trí tạ ị ương quan c a m t nhóm chi ti t ủ ộ ế đư c l p v i nhau.ợ ắ ớ

C Hình d ng, kích thạ ước và v trí tị ương quan c a m t nhóm chi ti t ủ ộ ế đư c l p v i nhau.ợ ắ ớ

C

B

B

A

Trang 5

D Hỡnh d ng, v trớ tạ ị ương quan và cỏc yờu c u kầ ĩ thu t chi ti t.ậ ế

Cõu 15: M t b ng c a b n v xõy d ng th hi n:ặ ằ ủ ả ẽ ự ể ệ

A k t c u cỏc b ph n ngụi nhà và kớch thế ấ ộ ậ ước cỏc t ng theo yờu c u.ầ ầ

B hỡnh dỏng, s cõn ự đối và v ẻ đ p bờn ngoài c a ngụi nhà.ẹ ủ

C v trớ, kớch thị ướ ủ ư ng, vỏch ngc c a t ờ ăn, c a ử đi, c u thang, ầ

D v trớ, hỡnh dỏng, k t c u cỏc b ph n ngụi nhà.ị ế ấ ộ ậ

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP MễN CễNG NGHỆ 12

Chương 1: LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

Cõu 1: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ

Trị số đúng của điện trở là:

Cõu 2: Triac có mấy lớp tiếp giáp P - N

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 3: Mạch khuếch đại dùng linh kiện nào sau đây để làm lớn tín hiệu.

A Đi ốt B OA C Điện trở D Tụ điện

Cõu 4: Trong mạch tạo xung đa hài để làm thay đổi điện áp thông tắc của 2 Tranzito là do:

Cõu 5: Cuộn cảm chặn đợc dòng điện cao tần làdo

A Do hiện tợng cảm ứng điện từ

Trang 6

B Điện áp đặt vào lớn

C Dòng điện qua cuộn cảm lớn

D Do tần số dòng điện lớn

Cõu 6: Khi cần thay thế một điện trở bị cháy có ghi 2K - 2W bằng các điện trở không cùng loại Hãy chọn phơng án đúng sau:

E Mắc song song 2 điện trở ghi 4K - 1W

F Dùng 1 điện trở ghi 2K - 1W

G Mắc song song 2 điện trở ghi 4K - 2W

H Mắc nối tiếp 2 điện trở ghi 1K - 1W

Cõu 7: Một tụ hoá có số liệu kỹ thuật 10 mF - 100V trong mạch bị hỏng Hỏi phải dùng bao tụ có số liệu 10mF-10V để thay thế:

A.100 tụ B.10 tụ C.1 tụ D 1000 tụ

Cõu 8: Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10W thi công suất chịu đựng của nó là 10W Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 2A qua điện trở đó thì công suất chịu

đựng của nó là bao nhiêu:

A 10W B.20W C.30W D.40W

Cõu 9 : Trong một mạch chỉnh lu cầu nếu mắc ngợc chiều cả 2 Điốt thì

A.Dây thứ cấp chập mạch

B.Không làm việc

C.Mạch vẫn hoạt động bình thờng

D Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ

Cõu 10: Tụ hoá có thể mắc vào các loại mạch điện

A.Cả mạch xoay chiều lẫn 1 chiều

B.Mạch 1 chiều

C.Mạch xoay chiều

D.Mạch điện có điện áp ổn định

Trang 7

Chương 2: MỘT SỐ MẠCH ĐIỂN TỬ CƠ BẢN

Câu 1 Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển

A. Điều khiển các thiết bị dân dụng B. Điều khiển các thông số của thiết bị

C. Điều khiển tín hiệu D. Điều khiển các trò chơi giải trí

Câu 2 Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: vàng, xanh lục, cam, kim nhũ Trị số đúng của điện trở là:

A. 45 x 103 + 5% Ω B. 4 x 5 x 103 + 5%Ω C. 54 x 103 + 5%Ω D. 20 x 103 + 5%Ω

Câu 3 Theo mức độ tự động hóa có các mạch

A. Điều khiển có công suất nhỏ B. Điều khiển có công suất lớn

C. Điều khiển tín hiệu D. Điều khiển bằng phần mềm máy tính

Câu 4 Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện đi qua theo hai chiều:

A. Điôt tiếp mặt B. Điôt tiếp điểm C. Tirixto D. Triac

Câu 5 Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do:

A. Dòng điện qua cuộn cảm lớn B. Do hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Điện áp đặt vào lớn D.Do tần số dòng điện lớn

Câu 6 Mạch điện tử điều khiển theo chức năng là:

A. Điều khiển bằng vi xử lý có lập trình B. Điều khiển bằng vi mạch

C. Điều khiển bằng mạch rời D.Điều khiển tốc độ

Câu 7 Một điện trở có các vòng màu: Cam - tím - cam - đỏ. Điện trở đó có trị số là:

A. 370 ± 2% kΩ B. 3,7 ± 2% kΩ C. 370 ± 2% Ω D. 37 ± 2% kΩ

Trang 8

Câu 8 Loại tụ điện có thể làm việc được với cả dòng điện một chiều hoặc xoay chiều là:

A. Tụ giấy B. Tụ hóa C. Tụ xoay D. Tụ dầu

Câu 9 Điốt, Tirixto, Triac, Tranzito, Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào ?

A. Số điện cực B. Nguyên lý làm việc C. Công dụng D. Vật liệu chế tạo

Câu 10 Trong một mạch chỉnh lưu cầu nếu mắc ngược chiều Điốt Đ 1 và Đ 2 thì:

A. Không làm việc B. Mạch vẫn hoạt động bình thường

C. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ D. Dây thứ cấp chập mạch

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 : Vẽ sơ đồ mạch nguồn 1 chiều thực tế, nếu chức năng của các khối trong mạch

Câu 2 : Vẽ sơ đồ và nêu nguyên lý làm việc của mạch khuếch đại điện áp dùng OA

Câu 3 : Vẽ sơ đồ, nêu chức năng của các linh kiện trong mạch tạo xung đai hài tự dao động

Câu 4 : Nêu khái niệm, công dụng, phân loại mạch điện tử điều khiển ? Cho ví dụ

Câu 5 : Nêu khái niệm, công dụng mạch điều khiển tín hiệu ? Cho ví dụ

Ngày đăng: 03/02/2021, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w