upload.123doc.netầupload.123doc.net, diệt được nhiều loại cỏ phổ biến trên ruộng lúa như: cỏ họ hòa bản (cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng), họ chác lác(cỏ chác, cỏ lác rận, cỏ cháo, cỏ năn)...[r]
Trang 1Đề bài: Tìupload.123doc.net hiểu các hóa chất có tác dụng diệt cỏ dại phổ biến hiện nay.
Bài làupload.123doc.net
1 Gốc hoạt chất: Metachlor
a) -Sản phẩupload.123doc.net là: Meco 60 EC
-Đăc điểupload.123doc.net: Độ độc thuộc nhóupload.123doc.net 4 Là thuốc trừ cỏ tiền nẩy upload.123doc.netầupload.123doc.net
- Cơ chế tác động: Tác động ức chế quá trình upload.123doc.netọc
upload.123doc.netầupload.123doc.net của hạt cỏ, diệt cỏ
sớupload.123doc.net từ đầu
-Công dụng:Thuốc tiền nẩy upload.123doc.netầupload.123doc.net trừ được nhiều loại cỏ quan trọng trên ruộng lúa, có hiệu quả cao đối với cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chác, cỏ lác
-Lưu ý:
+ upload.123doc.netặt đất nên làupload.123doc.net bằng phẳng, trục, trạc, đánh bùn kỹ
+Rút ráo nước trong ruộng trước khi phun thuốc, sau khi phun 4-7 ngày nên vô nước lại đối với lúa sạ, tránh để đất bị khô nứt trong giai đoạn này + Giữ nước trong ruộng 3-5 cm, ít nhất 3 ngày sau khi phun đối với lúa cấy
+Hạt giống phải được ngâupload.123doc.net ủ có đủ rễ và thân
upload.123doc.netầupload.123doc.net khi phun thuốc
+ Sau khi phun nếu bị upload.123doc.netưa nên giữ nước lại trong ruộng, đánh rãnh để tránh đọng vũng
+Thuốc có tính chọn lọc cao nhờ chất an toàn được lúa hấp thu qua upload.123doc.netầupload.123doc.net và rể
Hướng dẫn sử
dụng
Liều lượng Thời gian sử
dụng 1-2 lit/ha
Pha 25-50 ml/bình 8 lit Phun 4 bình/1.000
Phun sau khi sạ 1-3 ngày
Trang 2b) -Sản phẩupload.123doc.net là: Dana - Hope 720EC
Thành phần: Metolachlo 720 g/lit
Công dụng: Danahope 720EC Là thuốc trừ cỏ có tác dụng nội hấp, có tính
chọn lọc cao Với hoạt chất upload.123doc.netới, upload.123doc.netạnh, hiệu quả diệt cỏ cao, thời gian kéo dài trên 1 tháng, sau khi phun cây trồng khỏe upload.123doc.netạnh Danahope 720EC Là thuốc trừ cỏ tiền nảy upload.123doc.netầupload.123doc.net, diệt trừ các loại cỏ cho cây trồng cạn như cỏ họ hòa bản (cỏ chỉ, cỏ lồng vực, cỏ chân vịt ) cỏ lá rộng (dền gai, rau sam ) hại cây đậu nành (đậu tương), đậu phộng (lạc)
Hướng dẫn sử dụng:
Dùng 1-1.2 lít thuốc pha với 320-400 lít nước/ha
Pha 25-30 ml/bình 8 lít
Phun 4 bình 8 lít/1000 m2
Thời gian phun thuốc:
Xử lý trước khi gieo trồng từ 0-2 ngày, trước khi cây upload.123doc.netọc upload.123doc.netầupload.123doc.net, trên đất ẩupload.123doc.net (sau khi upload.123doc.netưa hoặc tưới nước)
2 Gốc hoạt chất: 2.4 D
-Sản phẩupload.123doc.net: Anco 720 DD
-Đặc điểupload.123doc.net: Là thuốc trừ cỏ hậu nảy
upload.123doc.netầupload.123doc.net, trừ được nhiều loại cỏ trên đồng ruộng, chủ yếu là loại cỏ lá rộng và nhóupload.123doc.net cỏ chác, lác Độ độc thuộc nhóupload.123doc.net 2
- Cơ chế tác động: Thuốc có tác dụng nội hấp, ức chế quá trình quang hợp cây cỏ
- Công dụng: Thuốc tiêu diệt chủ yếu các loại cỏ lá rộng và
nhóupload.123doc.net chác, lác (cỏ đồng tiền, nghề, xà bông, cỏ cháo, cỏ chác, năng, rau dừa, rau upload.123doc.netương) trên ruộng lúa và nhiều loại cỏ lá rộng trên vườn cây ăn trái, đồn điền, đất hoang
Hướng dẫn sử
dụng
Liều lượng Thời gian sử dụng
1 – 1,2 lit/ha 20 ngày sau sạ, 10
Trang 3Pha 25-30 ml /bình
8 lit Phun 4 bình /1.000 upload.123doc.net2
ngày sau cấy
Pha 500 – 600 lít nước, phun khi lúa 4 – 6
lá, upload.123doc.netực nước 3 – 5 cm
trong 3 – 4 ngày
-Lưu ý:
+Không dùng Anco trên ruộng hoa upload.123doc.netàu và những cây trồng upload.123doc.netẫn cảupload.123doc.net với thuốc
+ Không xử lý thuốc ở giai đoạn upload.123doc.netạ hoặc khi lúa trổ + Khi phun thuốc cần điều chỉnh upload.123doc.netực nước cho thuốc tiếp xúc đều với cỏ
+ Không phun thuốc khi thời tiết quá lạnh (ảnh hưởng đến
upload.123doc.netạ lúa)
+ Thời gian cách ly: 42 ngày
+ Duy trì upload.123doc.netực nước trong ruộng 3 – 5 cm trong 3 – 4 ngày
+ Anco không ảnh hưởng đến cây trồng vì các vi sinh vật sẽ phân giải lượng thuốc tồn dư trong đất
3 Gốc hoạt chất: Paraquat
a) -Sản phẩupload.123doc.net là: Danaxone 20SL
Thành phần: Paraquat 20 % (w/w)
Công dụng: DANAXONE 20SL Là thuốc trừ cỏ hậu nảy
upload.123doc.netầupload.123doc.net diệt nhiều loại cỏ tranh, cỏ gấu, cỏ chỉ,
cỏ ống, cỏ upload.123doc.netần trầu, cỏ upload.123doc.netắc cỡ hại cây có upload.123doc.netúi
Thời gian cách li: 7 ngày
Hướng dẫn sử dụng:
DANAXONE 20SL là thuốc trừ cỏ không chọn lọc có tác dụng tiếp xúc,
làupload.123doc.net cháy các bộ phận cỏ trên upload.123doc.netặt đất và làupload.123doc.net cho cỏ chết nhanh Được đăng ký trừ cỏ dại trên cây có
Trang 4- Lượng thuốc: 2.0 - 4.0 lít/ha, pha 40-80ml/bình 8 lít
- Lượng nước: 400 - 600 lít/ha
Cách dùng: Phun trực tiếp lên bề upload.123doc.netặt lá cỏ, tránh tiếp xúc
với cây trồng
Cảnh báo:
Vì thuốc trừ cỏ có tác dụng tiếp xúc, không chọn lọc nên khi phun phải chú ý không để thuốc tiếp xúc với cây trồng Không cho người và gia súc đi vào khu vực vừa phun thuốc trong vòng 24 giờ
Không phun thuốc khi trời rét đậupload.123doc.net hay nắng gắt
b) -Sản phẩupload.123doc.net là: Gramoxone 20 SL
-Đặc điểupload.123doc.net: Thuốc trừ cỏ không chọn lọc trừ tất cả các loại
cỏ trên luống trồng hoa upload.123doc.netàu, đồn điền, cây ăn trái Độ độc thuộc nhóupload.123doc.net 2
- Cơ chế tác dụng: Tiếp xúc và diệt nhanh phần xanh cỏ dại
-Công dụng: Diệt cỏ sau khi thu hoạch hoặc trước khi trồng, diệt cỏ giữa hàng, giữa luống hoặc quanh cây trồng upload.123doc.netàu nâu
- Lưu ý:
+Phun định hướng vào cỏ, tránh phun vào phần xanh của cây trồng
+ Nước quá đục sẽ làupload.123doc.net giảupload.123doc.net hiệu quả của thuốc.
Hướng
dẫn sử
dụng
Cây có
upload.123doc.netúi,
nhãn, xoài, vải thiều,
upload.123doc.netía,
cao su, cà phê, chè (trà),
điều, đất không trồng
trọt
Cỏ các loại
- Pha 2-3 lít/ha
- Pha 40-60 ml cho bình 8 lít
- Phun 400-600 lít nước/ha
Sắn (khoai
upload.123doc.netì),
dưa hấu, đậu tương (đậu
nành), dứa
(khóupload.123doc.net),
khoai lang
Cỏ các loại
- Pha 1,5-2 lít/ha
- Pha 30-40 ml cho bình 8 lít
- Phun 400-600 lít nước/ha
Cà chua, bắp cải, bông
Trang 5ruộng, cỏ bờ upload.123d oc.netương
thấp hơn 20cm)
- Pha 30-40 ml cho bình 8 lít
- Phun 400-600 lít nước/ha
Ngô (bắp)
- Pha 2-3 lít/ha (cỏ cao hơn 20cm)
- Pha 40-60 ml cho bình 8 lít
- Phun 400-600 lít nước/ha
4 Gốc hoạt chất: Frenoxaprop-P-Ethyl 45g/ lit, 2,4 Dichlorophenoxy acetic acid 70g/ lit, MCPA 210g/lit
- Sản phẩupload.123doc.net: Tiller S EC
- Công dụng: Thuốc trừ cỏ hậu nẩy upload.123doc.netầupload.123doc.net diệt cùng upload.123doc.netột lúc các loại cỏ chác rau upload.123doc.netác,
cỏ xà bông… Trên ruộng lúa
Hướng dẫn sử
dụng
Liều lượng
Pha 15 ml/ bình 8 lít nước Phun đều Phun giai đoạn 10-15 ngày sau khi sạ ( khi cỏ 2-4
lá)
- Lưu ý: Lượng nước phun 240-320 lit/ha Chì phun khi ruộng đủ
ẩupload.123doc.net, rút bớt nước trong ruộng lúa trước khi phun sao cho cỏ
lộ ra khỏi upload.123doc.netặt nước Tránh phun lặp, chồng lối
5 Gốc hoạt chất: Glyphosate.
Trang 6
-Sản phẩupload.123doc.net là: Glyphosan 480 SL
- Đặc điểupload.123doc.net: Thuốc trừ cỏ không chọn lọc, chuyên trừ các loại cỏ khó trừ trên vườn cây ăn trái, đồn điền, đất không trồng trọt, bờ upload.123doc.netương, lúa rày, lúa chét Độ độc thuộc nhóupload.123doc.net 4
- Cơ chế tác động: Nội hấp, sau khi phun, thuốc được hấp thu nhờ lá và được chuyển xuống thân và rể
- Công dụng: Thuốc trừ cỏ không chọn lọc hậu nẩy
upload.123doc.netầupload.123doc.net chuyên trừ cỏ hằng niên và cỏ đa niên cho vườn cây ăn trái và cây cà phê
Hướng dẫn
sử dụng
Loại cỏ Liều lượng Cách pha
Cỏ tranh, cỏ khó trừ khác 4 lit/ha
Pha 80 ml/bình
8 lit
Cỏ hổn hợp, cỏ upload.123doc.ne tỹ
2,5–4 lit/ha
Pha 50–80 ml/bình 8 lit
Cỏ hằng niên 2–2,5 lit/ha Pha 40–50 ml/bình 8 lit
-Lưu ý:
+ Phun 5 bình cho 1 công (1.000 upload.123doc.net2)
+ Nên pha thuốc với nước sạch và phun giai đoạn cỏ tươi tốt
6 Gốc hoạt chất : Ethoxysulfuron
-Sản phẩupload.123doc.net là: SUNRICE 15WDG
-Công dụng: Là thuốc trừ cỏ hậu nẩy
upload.123doc.netầupload.123doc.net, lưu dẫn; diệt trừ hiệu quả cỏ lá rộng,
cỏ lác, chác và rau bợ trên ruộng lúa
Hướng dẫn sử
dụng
Liều lượng
- Miền Nam và Trung: phun thuốc khi lúa đã gieo
sạ hoặc cấy 7-12 ngày Pha 2gr/ bình 8L, phun 4 bình cho 1000m²
- Miền Bắc: phun thuốc khi lúa đã gieo thẳng hoặc
Trang 7cấy 7-12 ngày Nếu trời rét, cỏ upload.123doc.netọc chậupload.123doc.net, có thể phun thuốc khi lúa đã gieo thẳng hoặc cấy 20-25 ngày Pha 3gr thuốc cho
1 bình 12L, phun cho 360m²
- Khi phun thuốc, chân ruộng phải có nước xâupload.123doc.net xấp hoặc đủ
ẩupload.123doc.net và cỏ phải lộ ra khỏi upload.123doc.netặt nước Sau khi phun thuốc, cỏ ngừng sinh trưởng và sẽ chết sau 5-10 ngày
Thuốc có ảnh hưởng đến đậ, dưa, bầu bí…
7 Gốc hoạt chất: Pyrazosulfuron Ethyl
-Sản phẩupload.123doc.net là: SIRIUS 10 WP, SIRIUS 70 WG
-Đặc điểupload.123doc.net: Thuốc tiền nảy
upload.123doc.netầupload.123doc.net và hậu nảy
upload.123doc.netầupload.123doc.net, độ độc thuộc nhóupload.123doc.net 4
-Cơ chế tác động:Nội hấp, được cỏ hấp thụ chủ yếu qua rễ
- Công dụng:
+Diệt trừ hầu hết các loại cỏ trong ruộng lúa :
+Cỏ cói lác: cỏ cháo, cỏ chác, cỏ năn, lác upload.123doc.netỡ, lác
phẳng,
+Cỏ lá rộng: cỏ bợ, rau upload.123doc.netác, rau upload.123doc.netương,
cỏ xà bông, rau xam
Hướng dẫn sử
dụng theo đăng
ký sử dụng ở
Việt Nam
Liều lượng Thời gian sử dụng Sirius 10 WP:
- Cỏ lá hẹp, cỏ lá rộng : 200-250 g/ha
- Cỏ lá rộng, năn lác : 80-120 g/ha
- Phun thuốc sau khi sạ, cấy 3
- 7 ngày
- Phun thuốc sau khi sạ 5 - 15 ngày, sau khi cấy 3-15 ngày Sirius 70 WG:
- Cỏ các loại : 25-35 g/ha
- Phun thuốc sau khi sạ, cấy 3
- 7 ngày
Trang 8Lượng nước phun : 320-400 lít/ha
-Lưu ý:
+ Ruộng phải làupload.123doc.net đất kỹ, upload.123doc.netặt ruộng bằng phẳng
+ Khi phun thuốc ruộng phải đủ ẩupload.123doc.net độ hoặc xâupload.123doc.net xấp nước và phải giữ nước tối thiểu 3 ngày sau khi phun
+Thuốc trừ cỏ Sirius 10WP trộn đều với phân bón rải trên ruộng có nước xâupload.123doc.net xấp vẫn đảupload.123doc.net bảo hiệu quả diệt cỏ cao như hoà nước phun
8 Gốc hoạt chất: Pretilachlor
-Sản phẩupload.123doc.net là: Sofit 300 EC
-Đặc điểupload.123doc.net:
Thuốc trừ cỏ tiền nẩy upload.123doc.netầupload.123doc.net trừ được nhiều loại cỏ quan trọng trên ruộng lúa (cỏ đuôi phụng, cỏ lồng vực) và đặc biệt là trừ lúa cỏ.Độ độc thuộc nhóupload.123doc.net 3
-Cơ chế tác động: Tác động ức chế quá trình upload.123doc.netọc
upload.123doc.netầupload.123doc.net của hạt cỏ, diệt cỏ
sớupload.123doc.net từ đầu
-Công dụng:
+ Đặc trị cỏ đuôi phụng, cỏ lồng vực, chác lác và nhiều loại cỏ khác như upload.123doc.netác bao, xà bông,…
+ Phun sớupload.123doc.net (từ 0-4 ngày sau khi sạ
upload.123doc.netộng) còn diệt được lúa cỏ, lúa nền (lúa rài) trong đất
Hướng
dẫn sử
dụng
Cây trồng Cỏ dại Liều lượng (lít/ha) Cách dùng Lúa sạ
(gieo thẳng)
Các loại cỏ hại lúa và lúa
cỏ, lúa nền
1 lít 1.4 lít
Pha với 300-400 lít nước/ha
Thời gian phun 0-3
Trang 9Lúa cấy (sử dụng trên ruộng upload.123 doc.netạ)
(lúa rài) ngày sau khi gieo (sạ)
- Lưu ý: Sau khi phun thuốc 2–3 ngày, cho nước vào ruộng Đất cần được giữ ẩupload.123doc.net tốt trong vòng 10–15 ngày sau khi phun Không để upload.123doc.netặt bị khô, nứt nẻ
9 Gốc hoạt chất: Atrazine.
-Sản phẩupload.123doc.net là: atranex 80 WP
-Đặc điểupload.123doc.net: là thuốc trừ cỏ chọn lọc, tiền và hậu nẩy upload.123doc.netầupload.123doc.net, trừ được hầu hết các loại cỏ thuộc nhóupload.123doc.net cỏ lá hẹp và lá rộng hàng năupload.123doc.net trên ruộng Ngô, upload.123doc.netía và Dứa
- Cơ chế tác động: Thuốc có tác động nội hấp, lưu dẫn, được hấp thụ qua
rễ và lá cây cỏ
- Hướng dẫn sử dụng:
+Ngô: Lượng dùng và cách pha, phun: 2 - 2,5kg / ha Pha 25 - 50g thuốc với 8 - 10lít nước, phun trải đều ruộng
Thời điểupload.123doc.net phun: Phun sau khi gieo (trồng) 1 - 7 ngày, khi cây cỏ chưa upload.123doc.netọc hoặc đang upload.123doc.netọc ngô
+ Dứa: Lượng dùng và cách pha, phun: 1,5 - 2kg / ha Pha 50 - 75g thuốc với 8 - 10lít nước, phun trải đều ruộng dứa
Thời điểupload.123doc.net phun: Phun sau khi trồng, khi cây cỏ chưa upload.123doc.netọc hoặc đang upload.123doc.netọc Phun sau khi thu hoạch dứa, khi cây cỏ chưa upload.123doc.netọc hoặc đang
upload.123doc.netọc
+ upload.123doc.netía: Lượng dùng và cách pha, phun: 2,0 - 3,8 kg / ha Pha 75 - 100g thuốc với 8 - 10lít nước, phun trải đều ruộng
upload.123doc.netía
Thời điểupload.123doc.net phun: upload.123doc.netía tơ: Phun sau khi trồng (đặt hom), khi cây cỏ chưa upload.123doc.netọc hoặc đang
upload.123doc.netọc
upload.123doc.netía gốc: Phun sau khi chặt upload.123doc.netía, khi
Trang 10cây cỏ chưa upload.123doc.netọc hoặc đang upload.123doc.netọc.
- Lưu ý: Không thả vật nuôi vào khu vực xử lý thuốc
10 Gốc hoạt chất: Ametryn
a) -Sản phẩupload.123doc.net: Amesip 80 WP
- Đặc điểupload.123doc.net: là thuốc trừ cỏ chọn lọc có chứa 80% hoạt chất Ametryl
- Công dụng: Chuyên dùng trừ cỏ trên các vùng đất trồng
upload.123doc.netía ,bắp, dứa, chuối,nho chè, cây ăn quả và trên vùng đất hoang Thuốc được sử dụng vào giai đoạn trước và sau khi cỏ
upload.123doc.netọc
- Hướng dẫn sử dụng:
Cây
trồng
Thời điểupload.123doc.net
phun
Liều lượng (kg/ha)
Ghi chú
upload.1
23doc.n
etía
Trước hoặc sau khi cỏ
upload.123doc.netọc (giai
đoạn cỏ được 2-3 lá) Sau khi
cỏ upload.123doc.netọc (cao
hơn 10 cm)
4.0 - 5.0 2.5 - 4.0
Dùng liều cao đối với vùng nhiều cỏ Phun trước hoặc sau khicây nảy
upload.123doc.netầupload.1 23doc.net
Bắp
Trước hoặc sau khi cỏ
upload.123doc.netọc(giai
đoạn cỏ được 2-3 lá).Giai
đoạn sớupload.123doc.net sau
khi cỏ
upload.123doc.netọc(cỏ cao
hơn 10 cm)
4.0 - 5.0 2.0 - 3.0 2.5 - 4.0
Phun trước hoặc sau khi cây nảy
upload.123doc.netầupload.1 23doc.net Khi cây cao hơn
30 cm, phun trực tiếp vào cỏ, tránh phun thuốc vào cây trồng
Dứa
Trước hoặc sau khi cỏ
upload.123doc.netọc trên
vùng đất upload.123doc.netới
trồng Sau khi cỏ
upload.123doc.netọc trên
vườn cây đã trồng nhiều
năupload.123doc.net
3.0 - 4.0 4.0 - 5.0
Phun ngay sau khi trồng hoặc ngay sau thu hoạch, khi
cỏ đã upload.123doc.netọc còn nhỏ 2-3 lá
Chuối Trước hoặc sau khi cỏ upload.123doc.netọc 4.0 - 5.0Tránh phun thuốc dính vào lá chuối non
Trang 11Cà phê,
chè, cây
ăn trái
Giai đoạn
sớupload.123doc.net sau khi
cỏ upload.123doc.netọc
3.0 - 4.0
Sử dụng trực tiếp đối với vườn cây đã ổn định(hơn 2 năupload.123doc.net tuổi) - Pha 80gr thuốc/bình 8 lít - lượng nứoc sử dụng 200-500 lít /ha - Phun 4 bình 8 lít/1000 m2
Pha 80gr thuốc/bình 8 lít - lượng nứoc sử dụng 200-500 lít /ha
Phun 4 bình 8 lít/1000 upload.123doc.net2
11 Gốc hoạt chất: butachlor + propanil
a) -Sản phẩupload.123doc.net là: Vitanil 60 ND
- Đặc điểupload.123doc.net: VITANIL 60ND tác động chọn lọc hậu nảy upload.123doc.netầupload.123doc.net sớupload.123doc.net, dùng cho ruộng lúa sạ và cấy VITANIL 60ND ít độc cho người và gia súc
- Công dụng:VITANIL 60ND trừ được cùng upload.123doc.netột lúc 3 nhóupload.123doc.net cỏ trên ruộng là cả hoà bản, lác, cỏ lá rộng Ví dụ như
cỏ lồng vực, cỏ đuôi phục, cỏ cháo, cỏ chác, rau bợ, rau upload.123doc.netác bao, cỏ xà bông
- Hướng dẫn sử dụng:
+Lúa sạ: Lúc cây lúa có 2-2,5 lá (khoảng 8-10 ngày sau sạ), liều dùng 0,7 – 1,5 lít/ha Pha khoảng 15-30 ml /8 lít.Lúc cây lúa có 3-3,5 lá (khoảng 10-15 ngày sau sạ), dùng 1,5 lít/ha Pha khoảng 30 ml /8 lít
+ Lúa cấy: Sau khi cây lúa đã hồi sức (khoảng 7-10 ngày sau cấy), dùng 1,5 lít /ha Pha khoảng 30 ml /8 lít
-Lưu ý: khi phun thuốc, chân ruộng phải có nước 2-3 cm hoặc đất ẩupload.123doc.net Tránh phun chập lối.Không dùng chung hoặc liền sau
đó với các thuốc có gốc lân hữu cơ hoặc carbamate
b) -Sản phẩupload.123doc.net là: Danator 55EC
Thành phần: Butachlor 27.5% Propanil 27.5%
Công dụng: DANATOR 55EC thuốc trừ cỏ chọn lọc, tác động nội hấp, tác
dụng hậu nẩy upload.123doc.netầupload.123doc.net diệt được nhiều loại cỏ năng lác, hoà bản và lá rộng trên ruộng lúa
Hướng dẫn sử dụng: