1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề cương ôn tập học kì I năm học 2020-2021

15 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 123,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có tính oxi hóa mạnh Câu 7: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. Tất cả đều đúngA[r]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN THI H C KÌ 1- MÔN HÓA 11-2020-2021 Ọ

II BÀI T P T LU N Ậ Ự Ậ

Bài 1 Vi t ph ng trình phân t và ion rút g n c a các ph n ng sau (n u có) x y ra trong dung d ch:ế ươ ử ọ ủ ả ứ ế ả ị

NaOH + HNO3 Mg(OH)2 + HCl

Fe2(SO4)3 + KOH FeS + HCl

NaHCO3 + HCl NaHCO3 + NaOH

Al(OH)3 + HNO3 Al(OH)3 + NaOH

BaCl2 + AgNO3 NaHCO3 + H2SO4

K2S + HCl CH3COONa + H2SO4

HCl + AgNO3 HNO3 + CaCO3

NaHCO3 + Ba(OH)2

Bài 2 Dung d ch X ch a h n h p 2 axit HCl 0,4M và Hị ứ ỗ ợ 2SO4 0,1 M Dung d ch Y ch a h n h p 2 hiđroxitị ứ ỗ ợ KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính th tích dung d ch Y c n dùng đ trung hoà 200ml dung d ch X và kh iể ị ầ ể ị ố

lượng k t t a thu đế ủ ược

Bài 3 Đ trung hoà hoàn toàn 600ml dung d ch h n h p HCl 2M và Hể ị ỗ ợ 2SO4 1,5M c n bao nhiêu mililitầ dung d ch h n h p Ba(OH)ị ỗ ợ 2 và KOH 1M

Bài 4 Hoà tan m gam kim lo i Ba vào nạ ước thu được 2,0 lit dung d ch X có pH =13 Tính m.ị

Bài 5 Cho 220ml dung d ch HCl có pH = 5 tác d ng v i 180ml dung d ch NaOH có pH = 9 thì thu đị ụ ớ ị ược dung d ch A Tình pH c a dung d ch A.ị ủ ị

Bài 6 M t lộ ượng Al(OH)3 v a đ tác d ng v i 0,3l dd HCl 1M Đ làm tan h t lừ ủ ụ ớ ể ế ượng Al(OH)3 này c nầ bao nhiêu lít dd KOH 14% (D = 1,128l) ĐS: 35,46ml

Bài 7 Cho 44g NaOH vào dd ch a 39,2g Hứ 3PO4 cô c n dd H i nh ng mu i nào t o thành? Kh i lạ ỏ ữ ố ạ ố ượng bao nhiêu

Bài 8 55g h n h p 2 mu i Naỗ ợ ố 2SO3 và Na2CO3 tác d ng h t v i 0,5l dd Hụ ế ớ 2SO4 1M

a/ Tính kh i lố ượng m i mu iỗ ố

b/ Tính V khí bay ra đi u ki n tiêu chu n.ở ề ệ ẩ

Bài 9 Tính n ng đ mol/l c a dd Naồ ộ ủ 2CO3 bi t r ng 100ml dd này tác d ng h t v i 50ml dd HCl 2M.ế ằ ụ ế ớ

Tr n l n 50ml dd Naộ ẫ 2CO3 trên v i 50ml dd CaClở ớ 2 1M Tính n ng đ mol/l các ion và các mu iồ ộ ố trong dung d ch thu đị ược

Bài 10 Trong dd có ch a a mol Cuứ 2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol HCO3

-a/ Vi t bi u th c liên h gi a a, b, c, d.ế ể ứ ệ ữ

b/ Đ để ược dd đó c n hoà tan nh ng mu i nào vào nầ ữ ố ước

ĐS: 2a + 2b = c + d

Bài 11 Dung d ch a g m 0,03mol Caị ồ 2+; 0,06mol Al3+; 0,06mol NO3 ; 0,09mol SO42- Mu n có dd này c nố ầ hoà tan hai mu i nào vào nố ước

Bài 12 M t dd ch a a mol Naộ ứ +, b mol Ca2+, c mol HCO3-, d mol Cl-

a/ L p bi u th c liên h gi a a, b, c, dậ ể ứ ệ ữ

b/ Tính t ng kh i lổ ố ượng mu i trong dd.ố

III BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ

CẤP ĐỘ BIẾT:

Câu 1: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

A HCl ® H+ + Cl- B CH3COOH D CH3COO- + H+

C H3PO4 ® 3H+ + 3PO43- D Na3PO4 ® 3Na+ + PO43- .

Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:

A NaHSO4 + BaCl2 ® BaCl2 + NaCl + HCl B 2NaHSO4 + BaCl2 ® Ba(HSO4)2 + 2NaCl

C NaHSO4 + NaHCO3 ® Na2SO4 + H2O + CO2 D Ba(HCO3)2+NaHSO4®BaSO4+NaHCO3

Trang 2

Câu 4: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol) Giá trị của x là

Câu 5: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4 ?

A 5 B 4 C 9 D 10.

CẤP ĐỘ HIỂU:

Câu 6: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì

A giấy quỳ tím bị mất màu.

B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

C giấy quỳ không đổi màu.

D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ

Câu 7: Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol) Cô cạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2.

Câu 8: Hòa tan a gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 150g dung dịch CuSO4 10% thu được dung dịch mới có nồng

độ 43,75% Giá trị của a là

Câu 9: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là

A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33.

C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23.

Câu 10: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH = 13

A 11: 9 B 9 : 11 C 101 : 99 D 99 : 101.

CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP:

Câu 11: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

Câu 12: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì được 1,02g chất rắn Thể tích dd HCl 0,1M dã dùng là:

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa

và dung dịch Z Tính a?

Câu 14: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

Câu 15: Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:

A 87,6 B 175,2 C 39,4. D 197,1

CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO:

Trang 3

Câu 16: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là

Câu 17: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl có pH = a; dung dịch H2SO4

có pH = b; dung dịch NH4Cl có pH = c và dung dịch NaOH có pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng ?

A d<c<a<b B c<a<d<b C a<b<c<d D b<a<c<d.

Câu 18: Dung dịch X chứa các ion: 0,06 mol K+, x mol Cl-, y mol CO32-, 0,08 mol Na+, 0,06 mol NH4+ cô cạn dung dịch thu được 11,48 gam muối khan, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc) Giá trị của m và V là

A 15,76 g và 1,344 lít B 15,76 g và 1,792 lít C 11,82 g và 1,344 lít D 11,82 g và 1,792 lít

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được dung dịch X Cho

từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X có 1,12 lít khí ( đktc) thoát ra Giá trị của a là:

Câu 20: Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu được khí A, kết tủa B và dung dịch X Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch Y có nồng độ % cuả NaCl

là 1,138% Giá trị của m là ?

CHUYÊN Đ 2: Ề NHÓM NIT Ơ

I BÀI T P T LU N Ậ Ự Ậ

Bài 1: 1.NH Cl4  ®(1) NH3 ®(2) N2 ®(3) NO ®(4) NO2 ®(5) HNO3 ®(6) NaNO3 ®(7) NaNO2

(8)

2

(3)

NH NO  ® N  ® NH  ®(NH ) SO  ® NH NO (10)

  ® NH3

(11)

  ® N2 (5) (7)

NH4Cl

3 NH3 ®(1) NH Cl4  ®(2) NH3 ®(3) NH NO4 2 ®(4) N2  ®(5) NO ®(6) NO2  ®(7) HNO3

4 HNO3  ®(1) AgNO3 ®(2) Ag ®(3) AgNO3 ®(4) Cu(NO )3 2 ®(5) CuO ®(6) Cu

5 P ®(1) P O2 5 ®(2) H PO3 4  ®(3) Ca (PO )3 4 2  ®(4) H PO3 4  ®(5) (NH ) PO4 3 4  ®(6) Ag PO3 4

6 P ®(1) PCl5 ®(2) H PO3 4  ®(3) Ca(H PO )2 4 2  ®(4) CaHPO4

Bài 2 L p phậ ương trình hóa h c cho các ph n ng sau :ọ ả ứ

Ag+ HNO3(đ c, nóng)ặ  ® NO2+

P+ HNO3(đ c) ặ  ® NO2+.H3PO4+

Fe + HNO3 (đ c) ặ   ®t0 NO2 + ? + ?

Fe + HNO3 (loãng)   ® NO + ? + ?

FeO + HNO3 (loãng)   ® NO + ? + ?

Fe2O3 + HNO3 (loãng)   ® ? + ?

FeS + H+ + NO3   ® N2O + ? + ? + ?

Trang 4

Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 v i t l mol 1 :1ớ ỉ ệ

(NH4)3PO4 + Ba(OH)2

Bài 3 C n l y bao nhiêu t n qu ng photphorit lo i có ch a 65% Caầ ấ ấ ặ ạ ứ 3(PO4)2 đ đi u ch để ề ế ược 150 kg photpho, bi t r ng lế ằ ượng photpho hao h t trong quá trình s n xu t là 3%.ụ ả ấ

Bài 4 M t m u supephotphat đ n kh i lộ ẫ ơ ố ượng 15,55 g ch a 35,43% Ca(Hứ 2PO4)2, còn l i là CaSOạ 4 Tính tỉ

l % Pệ 2O5 trong m u supephotphat đ n trên.ẫ ơ

Bài 5 Cho 40,32 m3 amoniac (đktc) tác d ng v i 147,0 kg axit photphoric t o thành m t lo i phân bónụ ớ ạ ộ ạ amophot có t l s mol nỉ ệ ố NH 4 H 2 OPO 4 : n( NH ) 4 2 HPO 4= 4 : 1

1 Vi t phế ương trình hóa h c c a ph n ng t o thành phân bón amophot đó.ọ ủ ả ứ ạ

2 Tính kh i lố ượng (kg) c a amophot thu đủ ược

Bài 6 T amoniac, đá vôi, nừ ước, không khí và ch t xúc tác thích h p, hãy vi t các phấ ợ ế ương trình hóa h cọ

đi u ch phân đ m: canxi nitrat; amoni nitrat.ề ế ạ

BÀI T P NH N BI T CH T, ION VÀ TÁCH CH T Ậ Ậ Ế Ấ Ấ

1 Không h n ch thu c th ạ ế ố ử

Bài 1: Nh n bi t các khí đ ng trong các l m t nhãn sau: ậ ế ự ọ ấ

N2, O2, NH3, NO, NO2

O2, N2, CO2, H2S và Cl2

CO2 và SO2

N2, NH3, Cl2, CO2, O2

Bài 2 B ng phằ ương pháp hóa h c phân bi t các ch t ọ ệ ấ

Na3PO4, NaCl, NaBr, Na2S, NaNO3

FeSO4; Fe2(SO4)3 và MgSO4

Na3PO4, NaCl, NaBr, Na2S, NaNO3

AlCl3 , NH4Cl, BaCl2, MgCl2

Dd HCl, HNO3 , H3PO4

2 H n ch thuôc th ạ ế ử

H3PO4, BaCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4 Ch s d ng dung d ch HCl ỉ ử ụ ị

HCl, H2SO4 và NaOH Ch dùng quỳ tímỉ

HCl, HNO3 đ c, AgNOặ 3, KCl, KOH Dùng kim lo iạ

MgCl2 và FeCl2.Ch dùng m t thu c th ỉ ộ ố ử

khí SO2 và CO2 M t thu c th duy nh t ộ ố ử ấ

ZnSO4 và AlCl3 M t thu c th ộ ố ử

3 Không dùng thu c th ố ử

1, Có 4 ng nghi m đánh s 1, 2, 3, 4, m i ng đ ng m t trong các dung d ch sau: Naố ệ ố ỗ ố ự ộ ị 2CO3 , HCl, FeCl2,

NH4HCO3 L y ng 1 đ vào ng 3 th y có k t t a L y ng 3 đ vào ng 4 th y có khí bay ra ấ ố ổ ố ấ ế ủ ấ ố ổ ố ấ H i ngỏ ố nào đ ng dung d ch gì?ự ị

2, Al(NO3)3, NH4NO3, AgNO3, AgNO3, FeCl3, KOH

BÀI T P V CH T KHÍ Ậ Ề Ấ

Bài 1 Bình kín có V = 0,5 lít ch a 0,5 mol Hứ 2 và 0,5 mol N2 ( tở oC) khi đ t đ n tr ng thái cân b ng có 0,2ạ ế ạ ằ mol NH3 t o thành.ạ

a Tính h ng s cân b ng Kằ ố ằ c ( tở oC)

b Tính hi u su t t o thành NHệ ấ ạ 3 Mu n hi u su t đ t 90% c n ph i thêm vào bình bao nhiêu molố ệ ấ ạ ầ ả

N2 ?

c N u thêm vào bình 1 mol Hế 2 và 2 mol NH3 thì cân b ng sẽ chuy n d ch v phía nào ? T i sao ?ằ ể ị ề ạ

d N u thêm vào bình 1 mol heli, cân b ng sẽ chuy n d ch v phía nào ? T i sao ?ế ằ ể ị ề ạ

Bài 2 Nén m t h n h p khí g m 2,0 mol nit và 7,0 mol hiđro trong m t bình ph n ng có s n ch t xúcộ ỗ ợ ồ ơ ộ ả ứ ẵ ấ tác thích h p và nhi t đ c a bình đợ ệ ộ ủ ược gi không đ i 450ữ ổ ở 0C Sau ph n ng thu đả ứ ược 8,2 mol m t h nộ ỗ

h p khí.ợ

1 Tính ph n trăm s mol nit đã ph n ng.ầ ố ơ ả ứ

2 Tính th tích (đktc) khí amoniac để ượ ạc t o thành

Trang 5

Bài 3 M t h n h p Nộ ỗ ợ 2 và H2 đượ ấc l y vào bình ph n ng có nhi t đ đả ứ ệ ộ ược gi không đ i Sau th i gianữ ổ ờ

ph n ng, áp su t c a các khí trong bình gi m 5% so v i áp su t lúc đ u Bi t r ng t l s mol Nả ứ ấ ủ ả ớ ấ ầ ế ằ ỷ ệ ố 2 đã

ph n ng là 10% Tính thành ph n % s mol Nả ứ ầ ố 2 và H2 trong h n h p đ u.ỗ ợ ầ

Bài 4 a Nhôm và magie tác d ng v i HNOụ ớ 3 loãng, nóng đ u sinh ra NO, Nề 2O và NH4NO3

Vi t phế ương trình ion thu g n c a các ph n ng x y ra.ọ ủ ả ứ ả

b Khi hòa tan hoàn toàn 1,575 gam h n h p A g m b t nhôm và magie trong HNOỗ ợ ồ ộ 3 thì có 60% A

ph n ng t o ra 0,728 lít khí NO (đktc) (s n ph m kh duy nh t).ả ứ ạ ả ẩ ử ấ

Tính ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Mg và Al trong h n h p.ủ ỗ ợ

3 Xác đ nh th tích dung d ch HNOị ể ị 3 đã dùng (gi thi t HNOả ế 3 không b bay h i trong quá trình ph nị ơ ả ng)

Bài 5 Cho m1 gam h n h p g m Mg và Al vào mỗ ợ ồ 2 gam dung d ch HNOị 3 24% Sau khi các kim lo i tan h tạ ế

có 8,96 lít h n h p X g m NO,Nỗ ợ ồ 2O, N2 bay ra (đktc) và được dung d ch A Thêm m t lị ộ ượng O2 v a đ vàoừ ủ

X, sau ph n ng đả ứ ược h n h p khí Y D n Y t t qua dung d ch NaOH d , có 4,48 lít h n h p khí Z đi raỗ ợ ẫ ừ ừ ị ư ỗ ợ (đktc) T kh i c a Z đ i v i Hỉ ố ủ ố ớ 2 b ng 20 N u cho dung d ch NaOH vào dung d ch A đ đằ ế ị ị ể ượ ược l ng k tế

t a l n nh t thu đủ ớ ấ ược 62,2 gam k t t a.ế ủ

a) Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả

b) Tính m1, m2 Bi t lế ượng HNO3 đã l y d 20% so v i lấ ư ớ ượng c n thi t.ầ ế

c) Tính C% các ch t trong dung d ch.ấ ị

Bài 6 Cho 13,5 gam Al tác d ng v a đ v i 2,2 lít dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3 ph n ng t o ra mu i nhôm và m tả ứ ạ ố ộ

h n h p khí g m NO và Nỗ ợ ồ 2O Tính n ng đ mol c a dung d ch HNOồ ộ ủ ị 3 Bi t r ng t kh i c a h n h p khíế ằ ỉ ố ủ ỗ ợ

đ i v i Hố ớ 2 b ng 19,2.ằ

Bài 7 Cho h n h p A có kh i lỗ ợ ố ượng 17,43 gam g m Fe và kim lo i M (hóa tr không đ i n) v i s molồ ạ ị ổ ớ ố

b ng nhau tác d ng h t v i lằ ụ ế ớ ượng v a đ là 410 ml dung d ch HNOừ ủ ị 3 loãng đun nóng, thu được dung d chị

A1 và 7,168 lít h n h p B g m NO và Nỗ ợ ồ 2O có t ng kh i lổ ố ượng là 10,44 gam Cô c n c n th n A thì thuạ ẩ ậ

được m1 gam mu i khan.ố

a) Xác đ nh kim lo i M.ị ạ

b) Tính n ng đ mol dung d ch HNOồ ộ ị 3 và m1

Bài 8 Hoà tan h t 4,43 gam h n h p g m Al và Mg trong HNOế ỗ ợ ồ 3 loãng thu được dung d ch A và 1,568 litị (đktc) h n h p hai khí không màu có kh i lỗ ợ ố ượng 2,59 gam trong đó có m t khí hoá thành màu nâu trongộ k/khí

1 Tính % theo kh i lố ượng c a m i kim lo i trong h n h p.ủ ỗ ạ ỗ ợ

2 Tính s mol HNOố 3 đã ph n ng.ả ứ

3 Khi cô c n dung d ch A thì thu đạ ị ược bao nhiêu gam mu i khan?ố

Bài 9 Hoà tan 62,1 gam kim lo i M trong dung d ch HNOạ ị 3 loãng, thu đư c 16,8 lít đktc h n h p khí Xợ ở ỗ ợ

g m 2 khí không màu không hoá nâu ngoài không khí T kh i h i c a h n h p X so v i Hồ ỉ ố ơ ủ ỗ ợ ớ 2 b ng 17,2.ằ

1, Xác đ nh kim lo i M.ị ạ

2, N u s d ng dung d ch HNOế ử ụ ị 3 2M thì th tích đã dùng b ng bao nhiêu lít, bi t r ng đã l y dung d chể ằ ế ằ ấ ị HNO3 d 25% so v i lư ớ ư ng cân dùng cho ph n ng.ợ ả ứ

Bài 10 P là dung d ch HNOị 3 10% (d= 1,05g/ml) Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim lo i R trong 564 ml dungạ

d ch P thu đị ược dung d ch A và 2,688 lít h n h p khí B g m Nị ỗ ợ ồ 2O và NO T kh i c a B đ i v i Hỉ ố ủ ố ớ 2 là 18,5

1, Xác đ nh kim lo i R và tính n ng đ % c a các ch t trong dung d ch A.ị ạ ồ ộ ủ ấ ị

2, Cho 800 ml dung d ch KOH 1M vào dung d ch A Tính kh i lị ị ố ư ng k t t a t o thành sau ph n ng.ợ ế ủ ạ ả ứ

3, T mu i Nitrat c a kim lo i R và các ch t c n thi t khác hãy vi t phừ ố ủ ạ ấ ầ ế ế ương trình đi u ch kim lo i R.ề ế ạ

Bài 11 Hoà tan hoàn toàn m gam h n h p 3 kim lo i b ng dung d ch HNOỗ ợ ạ ằ ị 3 thu được V lit h n h p khí Dỗ ợ đktc g m NO

ở ồ 2 và NO T kh i h i c a D so v i Hỉ ố ơ ủ ớ 2 b ng 18,2.ằ

1 Tính t ng s gam mu i t o thành theo m và V bi t r ng không sinh ra NHổ ố ố ạ ế ằ 4NO3

2 Cho V=1,12 lit Tính th tích t i thi u dung d ch HNOể ố ể ị 3 37,8 % d=1,242 gam/ml

Bài 12 Cho m gam m t phoi bào s t ngoài không khí sau m t th i gian ngộ ắ ộ ờ ười ta thu được 12 gam h nỗ

h p g m Fe, FeO, Feợ ồ 2O3, Fe3O4 Hoà tan h n h p này b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 ng òi ta thu đư ược dung d ch Aị

và 2,24 lit khí NO (đktc)

1 Vi t các ptp ế ư

2 Tính m

Trang 6

Bài 13.H n h p A g m Mg và Fe Cho 5,1 gam h n h p A vào 250ml dung d ch CuSOỗ ợ ồ ỗ ợ ị 4 Sau khi các ph nả

ng x y ra hoàn toàn, l c, thu đ c 6,9 gam ch t r n B và dung d ch C ch a 2 mu i Thêm dung d ch

NaOH d vào dung d ch C L c l y k t t a đem nung ngoài không khí đ n kh i lư ị ọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i đổ ược 4,5 gam ch t r n D Tínhấ ắ

1 Tính thành ph n ph n trăm theo kh i lầ ầ ố ượng c a các kim lo i trong h n h p A.ủ ạ ỗ ợ

2 N ng đ mol/l c a dung d ch CuSOồ ộ ủ ị 4

3 Tính th tích khí SOể 2 (đo đktc) thu đở ược khi hòa tan hoàn toàn 6,9 gam ch t r n B trong dungấ ắ

d ch Hị 2SO4 đ c, nóng.ặ

Bài 14 Cho 18,5 gam h n h p Z g m Fe, Feỗ ợ ồ 3O4 tác d ng v i 200ml dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng đun nóng và khu y đ u.Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đấ ề ả ứ ả ược 2,24 lít khí NO duy nh t (đktc), dung d ch Zấ ị 1 và còn l i 1,46 gam kim l aiạ ọ

1) Vi t các phế ương trình ph n ng x y raả ứ ả .

2) Tính n ng đ mol/l c a dung d ch HNOồ ộ ủ ị 3

3) Tính kh i lố ượng mu i trong dung d ch Zố ị 1

Bài 15 Hòa tan 48,8 gam h n h p g m Cu và 1 oxit s t trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ắ ị 3 đ thu đủ ược dung d ch Aị

và 6,72 lít khí NO (đktc) Cô c n dung d ch thu đạ ị ược 147,8 gam ch t r n.ấ ắ

a) Xác đ nh công th c c a oxit s tị ứ ủ ắ

b) Cho cùng lượng h n h p trên tác d ng v i 400ml dung d ch HCl 2M cho đ n khi ph n ng x yỗ ợ ụ ớ ị ế ả ứ ả

ra hòan tòan, thu dung d ch B và ch t r n D.Cho dung d ch B ph n ng v i dung d ch AgNOị ấ ắ ị ả ứ ớ ị 3 d , k t t aư ế ủ

E Tính kh i lố ượng k t t a c a E.ế ủ ủ

c) Cho ch t r n D ph n ng v i dung d ch HNOấ ắ ả ứ ớ ị 3 Tính th tích khí NO thoát ra 27,3ể ở 0C, 1atm

Bài 16 Hoà tan hoàn toàn 0,368 gam h n h p Al và Zn c n v a đ 25 lít dung d ch HNOỗ ợ ầ ừ ủ ị 3 có pH=3 Sau

ph n ng thu đả ứ ược dung d ch A ch a 3 mu i ị ứ ố (không có khí thoát ra).

1 Vi t phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả

2 Tính kh i lố ượng c a m i kim lo i trong h n h p.ủ ỗ ạ ỗ ợ

3 Thêm vào dung d ch A m t lị ộ ượng dư dung d ch NHị 3 Tính kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược

Bài 17: Cho 38,4 g Cu tác d ng v i V lít dd HNOụ ớ 3 2M v a đ t o ra khí duy nh t NO.ừ ủ ạ ấ

a Tính kh i lố ượng HNO3 đã dùng

b Tính V?

Bài 18: H n h p X g m Al và Cu Chia h n h p X ra làm 2 ph n b ng nhau Ph n 1 tác d ng v i dd HNOỗ ợ ồ ỗ ợ ầ ằ ầ ụ ớ 3

đ c, ngu i d thu đặ ộ ư ược 8,96 lít (đkc) màu nâu thoát ra Ph n 2 tác d ng v i dd HCl d thu đầ ụ ớ ư ược 13,44 lít (đkc) khí không màu Tính kh i lố ượng Al, Cu trong X

Bài 19 M t h n h p X g m 2 kim lo i Al và Cu Cho 18,20 gam X vào 100ml dung d ch Y ch a Hộ ỗ ợ ồ ạ ị ứ 2SO4 12M

và HNO3 2M, đun nóng cho ra dung d ch Z và 8,96 lít (đktc) h n h p khí J g m NO và khí D không màu.ị ỗ ợ ồ

Bi t h n h p khí J có t kh i đ i v i Hế ỗ ợ ỉ ố ố ớ 2 = 23,5

a Tính s mol khí D và khí NO trong h n h p khí J.ố ỗ ợ

b Tính kh i l ng m i kim lo i trong h n h p đ u Tính kh i l ng m i mu i trong dung d ch Z.ố ượ ỗ ạ ỗ ợ ầ ố ượ ỗ ố ị

c Tính th tích dung d ch NaOH 2M thêm vào dung d ch Z đ b t đ u có k t t a, k t t a c c đ i,ể ị ị ể ắ ầ ế ủ ế ủ ự ạ

k t t a c c ti u Tính kh i lế ủ ự ể ố ượng k t t a c c đ i, c c ti u.ế ủ ự ạ ự ể

Bài 20 Cho 200ml dung d ch A ch a HNOị ứ 3 1M và H2SO4 0,2M trung hòa v i dung d ch B ch a NaOH 2Mớ ị ứ

và Ba(OH)2 1M

1 Tìm th tích dung d ch B c n dùng ?ể ị ầ

2 Dùng 200ml dung d ch A tác d ng v a đ v i 11,28(g) h n h p kim lo i Cu, Ag Sau ph n ngị ụ ừ ủ ớ ỗ ợ ạ ả ứ thu được dung d ch C và khí D, không màu, hóa nâu trong không khí.ị

a Tìm th tích khí D 27,3ể ở C; 1atm

b Tìm n ng đ mol/l c a các ion có trong C ? ồ ộ ủ (Gi s các ch t đi n li hoàn toàn) ả ử ấ ệ

Bài 21 Hòa tan a g h n h p kim lo i Cu, Fe ỗ ợ ạ (trong đó Fe chi m 30% v kh i l ế ề ố ượ ng) b ng 50ml dung d chằ ị HNO3 63% (d = 1,38g/ml) khu y đ u h n h p cho đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đấ ề ỗ ợ ế ả ứ ả ược

ch t r n A cân n ng 0,75 a gam, dung d ch B và 7,3248 lít h n h p khí NOấ ắ ặ ị ỗ ợ 2 và NO 54,6ở C, 1atm H i côỏ

c n dung d ch B thì thu đạ ị ược bao nhiêu gam mu i khan ?ố

Bài 22 Hòa tan 48,8 gam h n h p g m Cu và m t oxit s t trong lỗ ợ ồ ộ ắ ượng d dung d ch HNOư ị 3 thu được dung d ch A và 6,72 lít khí NO ị ( đi u ki n tiêu chu n) ở ề ệ ẩ Cô c n dung d ch A thu đạ ị ược 147,8 gam ch t r nấ ắ khan

Trang 7

a Hãy xác đ nh công th c c a oxit s t ị ứ ủ ắ

b Cho cùng lượng h n h p trên ph n ng v i 400ml dung d ch HCl 2M cho đ n khi ph n ng x yỗ ợ ả ứ ớ ị ế ả ứ ả

ra hoàn toàn, thu được dung d ch B và ch t r n D Cho dung d ch B ph n ng v i lị ấ ắ ị ả ứ ớ ượng d dung d chư ị AgNO3 t o thành k t t a Hãy tính lạ ế ủ ượng k t t a thu đế ủ ược

c Cho D ph n ng v i dung d ch HNOả ứ ớ ị 3 Hãy tính th tích khí NO thu đ c t i 27,3ể ượ ạ OC và 1,1 atm

Bài 23 H n h p X g m Fe, Cu có kh i lỗ ợ ồ ố ượng 6 gam T l kh i lỉ ệ ố ượng gi a Fe và Cu là 7: 8 Cho lữ ượng X trên vào m t lộ ượng dung d ch HNOị 31M , khu y đ u cho ph n ng x y ra hoàn toàn thì thu đấ ề ả ứ ẩ ược 1 ph nầ

r n A n ng 4,32 gam, dung d ch B và khí NO duy nh t.ắ ặ ị ấ

a Tính th tích khí NO t o thành ể ạ (đo đktc) ở

b Tính th tích dung d ch HNOể ị 3 đã dùng

c Tính lượng mu i t o thành trong dung d ch B ố ạ ị

Bài 24.Đ t cháy hoàn toàn 6,8 g m t h p ch t c a photpho thu đố ộ ợ ấ ủ ược 14,2g P2O5 và 5,4g nước Cho các

s n ph m vào 50g dung d ch NaOH 32%ả ẩ ị

1 Xác đ nh công th c hoá h c c a h p ch t.ị ứ ọ ủ ợ ấ

2 Tính n ng đ % c a dung d ch mu i thu đồ ộ ủ ị ố ược

Bài 25: Đ t cháy hoàn toàn 6,8 g m t h p ch t A c a photpho thu đố ộ ợ ấ ủ ược 14,2 g P2O5 và 5,4 g nước Cho

s n ph m vào 100 g dd NaOH 16% thu đả ẩ ược dd B

a Xác đ nh CTPT c a h p ch t Aị ủ ợ ấ

b Tính C% c a mu i trong dd Bủ ố

Bài 26: Đ t cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d Sau đó cho toàn b s n ph m thu đố ư ộ ả ẩ ược vào 80 ml NaOH 25% (D = 1,28 g/ml) Tính n ng đ ph n trăm c a dd mu i sau ph n ng.ồ ộ ầ ủ ố ả ứ

Bài 27: Nung 27,3 g h n h p NaNOỗ ợ 3 và Cu(NO3)2 H n h p thoát ra đỗ ợ ược d n vào nẫ ước thì còn d 1,12 lítư khí (đkc) không b h p th (lị ấ ụ ượng oxi hòa tan không đáng k ) Tính thành ph n % v kh i lể ầ ề ố ượng m iỗ

mu i trong h n h pố ỗ ợ

Bài 28: M t h n h p X g m 2 mu i NHộ ỗ ợ ồ ố 4HCO3 và (NH4)2CO3 đem phân h y cho NHủ 3 và CO2 thoát ra v i tớ ỉ

l s mol NHệ ố 3 : CO2 = 5: 4 Tính t l % v s mol c a 2 mu i trong h n h p X.ỉ ệ ề ố ủ ố ỗ ợ

Bài 29: Nhi t phân hoàn toàn h n h p r n X g m KNOệ ỗ ợ ắ ồ 3, Zn(NO3)2 thu được 8,1 g oxit và 10,08 lít h nỗ

h p khí Y (đkc).ợ

a Tính thành ph n % kh i lầ ố ượng các mu i trong h n h p r n Xố ỗ ợ ắ

b Tính kh i lố ượng mu i thu đố ược sau ph n ngả ứ

Bài 30 Nhi t phân hoàn toàn 27,3 gam h n h p r n X g m NaNOệ ỗ ợ ắ ồ 3 và Cu(NO3)2, thu được h n h p khí cóỗ ợ

th tích 6,72 lít (đktc).ể

1 Vi t phế ương trình hóa h c c a các ph n ng x y ra.ọ ủ ả ứ ả

2 Tính thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a m i mu i trong h n h p X.ủ ỗ ố ỗ ợ

Bài 31 Cho h n h p Fe và Cu tác d ng v i 200 ml dung d ch Hỗ ợ ụ ớ ị 2SO4 loãng d thu đ c 1,12 lit Hư ượ 2 ( 0o C, 2 atm) M tộ dung d ch A và m t ch t không tan B Đ o xy hóa h n h p sau ph n ng ng i ta thêm vào đó đúng 10,1 gamị ộ ấ ể ỗ ợ ả ứ ườ KNO3 Sau khi ph n ng x y ra ng i ta thu đ c m t khí không màu hóa nâu ngoài không khí và m t dung d ch C.ả ứ ả ườ ượ ộ ộ ị

Đ trung hòa l ng axit d trong dung d ch ng i ta c n 200 ml dung d ch NaOH 1M.ể ượ ư ị ườ ầ ị

a, Vi t các ptp x y ra.ế ư ả

b, Tính % kh i lố ượng h n h p kim lo i và th tích khí không màu sinh ra 0ỗ ợ ạ ể ở oc; 0,5 atm

c, Tính n ng đ C% c a dung d ch Hồ ộ ủ ị 2SO4 bi t r ng t kh i c a dung d ch d= 1,25 g/ml.ế ằ ỷ ố ủ ị

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 9.41g hh 2Kl Al và Zn vào 530ml dd HNO3 2M, sau p thu đứ ược dd A và 2,464lit hh khí g m Nồ 2O và NO (đktc) có kh i lố ượng b ng 4,28g ằ

a) Tính % kh i lố ượng m i KL trong hh đ uỗ ầ

b) Tính Vdd HNO3 đã tham gia p ứ

Câu 33: Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung d ch ch a KNOị ứ 3 0,16M và H2SO4 0,4M th y sinh ra m t ch t ấ ộ ấ khí có t kh i so v i Hỷ ố ớ 2 là 15 và dung d ch Aị

a) Tính th tích khí sinh ra đktcể ở

b) Tính th tích dung d ch NaOH 0,5M t i thi u c n cho vào dung d ch A đ k t t a toàn b ion Cuể ị ố ể ầ ị ể ế ủ ộ 2+

có trong dung d ch A ị

Bài 34: Cho 13,44 m3 (đkc) NH3 tác d ng v i 49 kg Hụ ớ 3PO4 Tính thành ph n kh i lầ ố ượng c a amophot?ủ

Bài 35: Đ đi u ch 741 kg phân bón amophot ph i dùng 588 kg Hể ề ế ả 3PO4 ph n ng v i V(lít) khí NHả ứ ớ 3(đkc) Tìm V?

Trang 8

Bài 36: N u tiêu chu n m i hecta đ t tr ng c n 60 kg dinh d ng thì ph i bón bao nhiêu kg m i ch t sau:ế ẩ ỗ ấ ồ ầ ưỡ ả ỗ ấ

a NH4Cl b (NH4)2SO4 c (NH2)2CO

Bài 37: Phân lân supephotphat kép th c t s n xu t đự ế ả ấ ược thường ch có 40% Pỉ 2O5 Tính hàm lượng (%)

c a Ca(Hủ 2PO4)2 trong phân bón đó?

Bài 278: Phân kali KCl s n xu t đả ấ ượ ừc t qu ng sinvinit thặ ường ch có 50% Kỉ 2O Tính hàm lượng (%) c aủ KCl trong phân bón đó?

Bài 38: Người ta đi u ch supephotphat đ n t m t lo i b t qu ng có ch a 73% Caề ế ơ ừ ộ ạ ộ ặ ứ 3(PO4)2; 26% CaCO3

và 1% SiO2

a Tính kh i lố ượng dd H2SO4 65% đ đ tác d ng v i 100 kg b t qu ng.ủ ể ụ ớ ộ ặ

b Supephotphat đ n thu đơ ượ ồc g m nh ng ch t nào? Tính t l % Pữ ấ ỉ ệ 2O5

II BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ

CẤP ĐỘ BIẾT

Câu 1: Trong các phát biểu sau

1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là ns2 np3

2 Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng dần từ N ® Bi

3 Nitơ chỉ có số oxi hoá âm trong những hợp chất với hai nguyên tố: O và F

4 Liên kết ba trong phân tử N2 bền và N2 nhẹ hơn không khí

5 NH3 có tính bazơ do trong phân tử còn cặp electron chưa tham gia liên kết

6 Tất cả các muối amoni đều là chất tan, chất điện li mạnh và kém bền với nhiệt

7 HNO3 đặc nguội thụ động kim loại Al, Fe, Cu

8 Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho trắng

Số phát biểu sai là:

Câu 2: Dãy nào sau đây số oxi hoá của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :

A NO < N2O <NH3 <NO3- B NH3 < N2 <NO2-<NO <NO3

-C NH4+ < N2 <N2O<NO <NO2-<NO3- D NH3 < NO <N2O<NO2<N2O5

Câu 3: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

A 2KNO3

o

t

 ® 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2

o

t

 ® 2CuO + 4NO2 + O2

C 4AgNO3  ®t o 2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3

o

t

 ® 2Fe2O3 + 12NO2+3O2

Câu 4: Các nhận xét sau :

1 Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P

3 Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4

4 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K

5 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3

6 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

Số nhận xét đúng

Câu 5: Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HCl và NaNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?

A Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra

B Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dung dịch hóa nâu trong

không khí

C Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm

D Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm

CẤP ĐỘ HIỂU

Câu 6: nhận định nào sau đây đúng đối với phản ứng :

Trang 9

Fe2+ + 2H+ + NO3- ® Fe3+ + NO2 + H2O

A Fe2+ bị oxi hoá và H+ bị khử B Fe2+ bị oxi hoá và N+5 trong NO3- bị khử

C Fe2+ và H+ bị oxi hoá, NO3- bị khử D Fe2+ bị khử và N+5 trong NO3- bị oxi hoá

Câu 7: Nếu thêm NH3 vào hệ cân bằng của pứ:

N2 + 3H2 ↔ 2NH3+ Q

thì cân bằng sẽ thay đổi thế nào ?

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

C Không thay đổi trạng thái cân bằng D Không dự đoán được

Câu 8: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dd HNO3 dư, ta thu được dd chứa các ion sau

A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3

-C Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3

-Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 0,9 g kim loại X vào dd HNO3 ta thu được 0,28 lít khí N2O (đktc) Vậy X có thể là :

Câu 10: Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP

Câu 11: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

A CaO, Cu, Fe(OH)3, AgNO3 B CuO, Mg, Ca(OH)2, Ag2O

C Ag2O, Al, Cu(OH)2, SO2 D S, Fe, CuO, Mg(OH)2

Câu 12: Khi thể tích bình phản ứng tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng :

2NO + O2 ↔ 2NO2 thay đổi ra sao ?

A Giảm đi 4 lần B Giảm đi 8 lần C Tăng lên 4 lần D Tăng lên 8 lần

Câu 13: Có 3 dd đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là: MgCl2, NH4Cl, NaCl Dùng cách nào dưới đây để có thể nhận được mỗi lọ đựng dd gì ?

Câu 14: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?

A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.

B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

D Có thể để P trắng ngoài không khí.

Câu 15: Xét hai trường hợp :

a, Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M (loãng)

b, Cho 6,4 g Cu tác dụng với 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M(loãng) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở cùng t0, p Tỉ lệ số mol khí NO sinh ra trong hai trường hợp a và b là :

A 1 : 2 B 1 : 1 C 2 : 1 D 2 : 3

CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 16: So sánh hai hợp chất NO2 và SO2 Vì sao chất thứ nhất có thể đime hoá tạo thành N2O4 trong khi chất thứ hai không có tính chất đó?

A Vì nitơ có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh.

B Vì nguyên tử N trong NO2 còn một electron độc thân.

C Vì nguyên tử N trong NO2 còn một cặp electron chưa liên kết

D Một nguyên nhân khác.

Trang 10

Câu 17: Trộn 1,5 lít NO với 5 lít không khí Thể tích NO2 và thể tích hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lần lượt là : (Biết : O2 chiếm 1/5 thể tích không khí; phản ứng xảy ra hoàn toàn; thể tích các khí đo trong cùng điều kiện)

A 1,5 lít; 5,75 lít B 2 lít; 5,5 lít C 1,5 lít; 5,5 lít D 2lít; 7,5 lít

Câu 18: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất

từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là:

Câu 20: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A Thêm 400 ml dung dịch

NaOH 1M vào dung dịch A Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:

A 0,48 mol B 0,58 mol C 0,56 mol D 0,4 mol

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w