(câu a) Trình bày hoạt động của các loại gió trên Trái.. Đất.[r]
Trang 1Xác định
phương
hướng trên
bản đồ
Xác định phương hướng trên bản đồ (Pisa) 15% X 10 =
1,5 điểm 100% TSĐ =1,5 điểm = 1,5 điểm15% X 10
Kinh độ, vĩ độ
và tọa độ địa
lí và độ cao
địa hình
Khái niệm kinh
độ, vĩ độ và tọa
độ địa lí
Cách thể hiện
độ cao địa hình trên bản đồ
35% X 10 =
3,5 điểm
100% TSĐ = 1,5 điểm
100% TSĐ = 2,0 điểm
35% x 10
= 3,5 điểm
Xác định tỉ lệ
bản đồ,
phương
hướng trên
bản đồ
Tỉ lệ số, tỉ lệ thước trên bản đồ
Xác định phương hướng trên bản đồ
50% X 10 =
5,0 điểm 100% TSĐ =3,0 điểm 100% TSĐ= 2,0 điểm = 5,0 điểm50% X 10 TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu: 5
3,0 điểm = 30% TSĐ
2 câu
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
3,0 điểm = 30% TSĐ
1 câu
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
10 điểm = 100%
5 câu
Trang 2Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định
Năm học: 2020-2021
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 7
Chủ đề/ mức
độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Mức độ thấp Mức độ cao
Dân số và sức
ép dân số tới
tài nguyên,
môi trường ở
đới nóng
Dân số và sức
ép dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng (Pisa)
Nhận xét bảng số liệu
35% X 10 =
3,5 điểm 100% TSĐ =1,5 điểm 100% TSĐ =2,0 điểm = 3,5 điểm35% X 10
Nhận biết đặc
điểm môi
trường đới
nóng
Phân tích biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa
20% X 10 =
2,0 điểm 100% TSĐ =2,0 điểm = 2,0 điểm20% X 10
Môi trường
đới ôn hòa
Vị trí và đặc điểm khí hậu môi trường đới
ôn hòa
Sự phân hóa môi trường đới
ôn hòa
45% X 10 =
4,5 điểm 100% TSĐ =1,5 điểm 100% TSĐ =3,0 điểm = 4,5 điểm45% X 10 TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu: 5
3,0 điểm = 30% TSĐ
2 câu
3,0 điểm = 30% TSĐ
1 câu
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
10 điểm = 100%
5 câu
Trang 3Đặc điểm
sông ngòi
châu Á
Đặc điểm sông ngòi châu Á (Pisa) 20% X 10 =
2,0 điểm 100% TSĐ =2,0 điểm = 2,0 điểm20% X 10
Thiên nhiên
châu Á
Hiểu được những đặc điểm, thuận lợi
và khó khăn của thiên nhiên châu Á 15% X 10 =
1,5 điểm 100% TSĐ =1,5 điểm = 1,5 điểm15% x 10
Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Á
Hiểu được đặc điểm dân cư,
xã hội châu Á 15% X 10 =
1,5 điểm
100% TSĐ = 1,5 điểm
15% X 10
= 1,5 điểm
Đặc điểm,
sông ngòi,
khí hậu,
cảnh quan
châu Á
Dựa vào tập bản đồ kể tên các đới khí hậu, sông ngòi, cảnh
quan Châu Á
20% X 10 =
2,0 điểm
100% TSĐ = 2,0 điểm
20% X 10
= 2,0 điểm
Nhiệt độ,
lượng mưa
Vẽ biểu đồ thể hiện nhiệt độ, lượng mưa 30% X 10 =
3,0 điểm
100% TSĐ
= 3,0 điểm
30% X 10
= 3,0 điểm TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu:
5
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
3,0 điểm = 30% TSĐ
2 câu
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
3,0 điểm = 30% TSĐ
1 câu
10 điểm = 100%
5 câu
Trang 4Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định
Năm học: 2020-2021
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 9
Chủ đề/ mức
độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng Mức độ thấp Mức độ cao
Sự phát triển
và phân bố
nông nghiệp
Đặc điểm ngành trồng trọt (pisa)
(câu a) Đọc tập bản đồ Địa lí 9 30% X 10 =
3,0 điểm 100% TSĐ =2,0 điểm 100% TSĐ =1,0 điểm = 3,0 điểm30% X 10
Sự phát triển
và phân bố
lâm nghiệp,
thủy sản
Hiểu được những đặc điểm, thuận lợi
và khó khăn của ngành thủy sản
Vẽ biểu đồ tròn Nhận xét
45% X 10 =
4,5 điểm
100% TSĐ = 1,5 điểm
100% TSĐ = 3,0 điểm
45% x 10
= 4,5 điểm
Các nhân tố
ảnh hưởng
đến sự phát
triển và phân
bố công
nghiệp
Hiểu được các nhân tố
KT-XH ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố công nghiệp 15% X 10 =
1,5 điểm
100% TSĐ = 1,5 điểm
15% X 10
= 1,5điểm
Sự phát triển
và phân bố
công nghiệp
(câu b) Đọc tập bản đồ Địa lí 9 10% X 10 =
1,0 điểm 100% TSĐ =1,0 điểm = 1,0 điểm10% X 10 TSĐ: 10 điểm
Tổng số câu:
5
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
3,0 điểm = 30% TSĐ
2 câu
2,0 điểm = 20% TSĐ
1 câu
3,0 điểm = 30% TSĐ
1 câu
10 điểm = 100%
5 câu
Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định
Trang 5chủ đề
(nội dung, chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1
Các đới khí hậu trên
Trái Đất Các loại
gió trên Trái Đất
Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất
(câu a) Trình bày hoạt động của các loại gió trên Trái Đất
Số câu: 2
Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 2
3 điểm = 30%
Chủ đề 2
Sự phân bố nhiệt độ
không khí Những
nhân tố ảnh hưởng
đến lượng mưa
Nêu sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ
độ địa lí/theo lục địa và đại dương/theo địa hình
(câu b) Trình bày những nhân
tố ảnh hưởng đến lượng mưa (có chọn lọc)
Số câu: 2
Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 2
3 điểm = 30%
Chủ đề 3
Sự phân bố lượng
mưa, phân tích biểu
đồ nhiệt độ lượng
mưa
Giải thích
sự phân bố lượng mưa
ở từng khu vực trên Trái Đất
Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
Số câu: 2
Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 3
Số câu: 2
4 điểm = 40%
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20 %
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40 %
Số câu: 5
Số điểm: 10
Trang 6Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định
Năm học: 2020-2021
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 11
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp Cấp độ cao Chủ đề
Một số vấn đề châu
lục và khu vực
- Đặc điểm
tự nhiên châu Phi
- Đặc điểm
tự nhiên châu Mỹ Latinh
- Đặc điểm
tự nhiên Tây Nam Á, Trung Á
- Một số vấn
đề về kinh tế châu Phi
- Một số vấn
đề về kinh tế châu Mỹ Latinh
Ghép tên các quốc gia tiêu biểu với châu lục, khu vực
- Vẽ biểu
đồ cột
- Nhận xét bảng số liệu
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 5
Số điểm: 10
Trang 7Tên
KQ
TL
Chủ đề 1
Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
- Tọa độ địa lí
- Phạm vi vùng đất, vùng biển
Ý nghĩa
tự nhiên
Đọc Atlat
Số câu: 7
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 4
Số điểm:
1
Số câu: 1
Số điểm:
1
Số câu: 2
Số điểm:
0.5
Số câu: 7 điểm=25%
Chủ đề 2
Đất nước nhiều
đồi núi
- Đặc điểm chung của địa hình
- Nhận biết địa hình đồi núi, đồng bằng
Đặc điểm địa hình đồi núi, đồng bằng
- Đọc Atlat
- Tính toán
So sánh 2 vùng núi,
2 ĐB châu thổ sông
Số câu: 13
Số điểm: 5.0
Tỉ lệ: 50%
Số câu: 4
Số điểm:
1
Số câu: 4
Số điểm:
1
Số câu: 4
Số điểm:
1
Số câu:1
Số điểm:
2
Số câu: 13 điểm=50%
Chủ đề 3
Thiên nhiên
chịu ảnh hưởng
sâu sắc của
biển
Khái quát
về biển Đông
Ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam
Đọc Atlat
Số câu: 7
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 2
Số điểm:
0.5
Số câu: 4
Số điểm:
1
Số câu: 1
Số điểm:
1
Số câu: 7 điểm=25%
Tổng số câu: 27
TSĐ: 10
Tỉ lệ: 100 %
Số câu: 10
Số điểm: 25%
Số câu: 9
Số điểm: 30%
Số câu: 8
Số điểm: 45%
Số câu: 27
Số điểm: 100%
Duyệt của BGH
TTCM
Dương Phụng Khánh