- Có thái độ rõ ràng đối với thành tựu văn hóa mà cư dân cổ trung đại mang lại cho nhân loại ngày nay - Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử.. B..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 6
1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức cơ bản mà giáo viên truyền tải trên lớp các bài 3, bài 4, bài 5, bài 6
- Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề liên quan
2 CẤU TRÚC ĐỀ THI:
Tự luận: 100% với 3 câu (10 điểm) ( 70% là mức độ biết, thông hiểu và 30% là vận dụng)
Thời gian làm bài 45 phút
Cấp độ
Vận dụng
Tổng điểm
1 XHNT a Đời sống người nguyên
thủy trên đất nước VN?
( 3.0 điểm)
b Đời sống tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước VN (1.0 điểm)
( 4.0 điểm) 40%
2 CÁC
QUỐC
GIA CỔ
ĐẠI
a XH cổ đại phương Đông và phương Tây? (2 điểm)
b Các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây? (1 điểm)
( 3.0 điểm) 30%
3 VĂN
HÓA CỔ
ĐẠI
a.Văn hóa cổ đại (2.0 điểm)
b Các công trình kiến trúc
cổ đại nổi tiếng? (1.0 điểm)
( 3.0 điểm) 30%
Tổng ( 5.0 điểm)/50% ( 2.0 điểm)/20% ( 2.0 điểm)/20% ( 1.0 điểm)/10% ( 10.0
điểm)
Trang 2TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN LỊCH SỬ- LỚP 7
1 Kiến thức
- Sự hình thành của XHPK, các giai cấp cơ bản của XHPK
- Thấy rõ sự khác nhau của chế độ PK Phương Đông và Phương Tây
- Thời Đinh - Tiền Lê, bộ máy nhà nước được xây dựng tương đối hoàn chỉnh, không còn đơn giản như thời Ngô
- Nhà Tống tiến hành chiến tranh xâm lược và đã bị quân ta đánh bại
2 Kĩ năng: Bồi dưỡng kĩ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ.
3 Thái độ: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc.
Biết ơn các vị anh hùng dân tôc có công xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc
II CẤU TRÚC ĐỀ THI:
- Tự luận: 5 câu/
- Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 3Cấp độ,
Tên chủ đề
Phần 1: Lịch sử thế
giới Trung Đại
Nội dung: Nét
chung về XHPK
Cho biết những giai cấp cơ bản của XHPK Phương Đông và Phương Tây?
So sánh cơ sở kinh tế- xã hội của XHPK Phương Đông và Phương Tây?
2 câu/ 2.5 điểm 25%
Phần II, chương I,
Nước Đại Cồ Việt
Ngô- Đinh – Tiền
Lê, nhà Lý
Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Tiền Lê?
So sánh bộ máy nhà nước thời Tiền Lê
và thời Lý?
2 câu/ 3.5 điểm 35%
Chương II, Nước
Đại Việt thời Lý
(XI-XII), Cuộc
kháng chiến chống
quân xâm lược
Tống ( 1075-1077)
Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lich sử của cuộc kháng chiến chống Tống( 1075-1077)?
1 câu/
4 điểm 40%
Tổng số câu/ số
điểm
2 câu/ 5 điểm 50%
1 câu/ 2 điểm 20%
1câu/ 1.5 điểm/ 15%
1câu/ 1.5 điểm 15%
5 câu/
10 điểm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 8 A.Mục đích
I.Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức cơ bản mà giáo viên truyền tải trên lớp
II Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề liên quan
B.Cấu trúc đề thi: Tự luận 100%
_70% là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30% mức độ vận dụng để phân hóa học sinh Mức độ phân hóa 7/3
_Thời gian làm bài 45 phút
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GHK I - LỊCH SỬ - LỚP 8
Cấp độ
Vận dụng
Tổng điểm Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Công xã
Pa-ri 1871
a.Nêu hoàn cảnh ra đời của Công xã (2đ)
b.Trình bày diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 (2đ)
( 4.0 điểm) 40%
2.Sự phát triển
của kĩ thuật,
khoa học, văn
học và nghệ
thuật thế kỉ
XVIII-XIX
a.Nêu những phát minh lớn
về khoa học tự nhiên trong các thế kỉ XVIII-XIX (1đ)
b.Vai trò của khoa học xã hội đối với đời sống xã hội loài người trong các thế
kỉ (2đ)
(3.0 điểm) 30%
3.Ấn Độ thế kỉ
XVIII – Đầu
thế kỉ XX
a.Chính sách thống trị của thực dân Anh( 2đ)
b.Hậu quả chính sách thống trị của Anh ở Ấn Độ
(1đ)
(3 điểm) 30%
100%
Trang 5TRƯỜNG THPT CHUYÊN NKTDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 9
A Mục đích:
I Kiến thức: Kiểm tra trình độ và khả năng lĩnh hội kiến thức của Học sinh từ bài 4 đến bài 7, đó là:
1 Lịch sử thế giới 1945-NAY
Chương II Phong trào GPDT ở :+ Trung Quốc+ Đông Nam Á+ Châu Phi + Mỹ Latinh
II Thái độ, kỹ năng:
- Có thái độ rõ ràng đối với cuộc đấu tranh GPDT ở các thuộc địa và thắng lợi to lớn
- Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử
B Cấu trúc đề thi: Tự luận 100%( 3 câu: 2,5a,b,3 a,b,c)
- 70 % là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30 % mức độ vận dụng để phân hóa học sinh Tỷ lệ phân hóa 7/3
- Thời gian làm bài 45 phút
Trang 6Nội dung/ Chương
CẤP ĐỘ
( 20% )
hỏi/ số điểm Cấp độ thấp 10% Cấp độ cao 20%
Chương II
CÁC NƯỚC
Á-PHI-MY4LATINH TỪ
SAU 1945- NAY
Bài 4 : Châu Á
1 Ý nghĩa lịch sử của sự ra đời
nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa?( 2đ)
1 câu /2đ 20%
Bài 5: ĐNA 2a Tổ chức ASEAN (3.đ) b Nội dung Hiệp
ước Bali ( 2 đ)
2 câu a,b/5đ 50%
Phi (0.5)
1 câu a,b,c/3đ 30%
Bài 7:
MỸ LATINH
Sự kiện " Lá cờ đầu của PT ở Mỹ Latinh"?
(0.5)
Em biết gì về nhân vật lịch sử Phi-đen Ca-xtơ-rô (2.đ) Tổng số câu/ số
điểm
2 câu (5.0đ)- 50% 1 câu b(2 0đ)- 20% 1 câu (a,b ) (1.0đ)-
10%
1câu c/ 2.0đ- 20% 3 câu TL -
1,2a,b, 3a,b,c-/10Đ
Trang 7TRƯỜNG THPT CHUYÊN NKTDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 10
A Mục đích:
I Kiến thức: Kiểm tra trình độ và khả năng lĩnh hội kiến thức của Học sinh từ bài 3 đến bài 6, đó là:
1 Lịch sử thế giới CỔ ĐẠI
- Thành tự văn hóa cổ đại: 7 kỳ quan thế giới cổ đại
2 LSTG TRUNG ĐẠI với :
- Trung Quốc Pk với những thành tựu văn hóa
- ẤN ĐỘ pk với văn hóa truyền thống
II Thái độ, kỹ năng:
- Có thái độ rõ ràng đối với thành tựu văn hóa mà cư dân cổ trung đại mang lại cho nhân loại ngày nay
- Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử
B Cấu trúc đề thi: Tự luận 100%( 3 câu 3a,b/4a,b /3a,b)
- 70 % là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30 % mức độ vận dụng để phân hóa học sinh Tỷ lệ phân hóa 7/3
- Thời gian làm bài 45 phút
Trang 8Nội dung/
Chương
CẤP ĐỘ
( 20% )
hỏi/ số điểm
Cấp độ thấp 10% Cấp độ cao 20%
Chương II
XÃ HỘI CỔ
ĐẠI
1a Kể tên 7 kì quan TGCĐ (2.Đ)
1.b Giá trị lịch sử các
kì quan Cổ đại (1.0Đ)
1 câu = 3đ 30%
Chương III
TRUNG ĐẠI
-Trung Quốc
PK
- ẤN ĐỘ PK
hóa TQ ?( 1đ)
1 câu=4đ 40%
3a Văn hóa truyền thống
Ấn Độ (2đ)
3a ảnh hưởng văn hóa ẤN ĐỘ trên thế giới? 1đ
1 câu = 3đ 30%
Tổng số câu/ số
điểm
2 câu a (5.0đ)
/50%
1 câu a (2 0đ) /20%
1 câu (1.0đ) / 10%
2 câu b/ 2.0đ /20%
3 câu TL ( 3a+3b) / 10Đ
Trang 9TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 11
1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức cơ bản mà giáo viên truyền tải trên lớp các bài 3, bài 4, bài 5, bài 6.
- Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề liên quan.
2 CẤU TRÚC ĐỀ THI:
Tự luận: 100% với 3 câu (10 điểm) ( 70% là mức độ biết, thông hiểu và 30% là vận dụng)
Thời gian làm bài 45 phút
Cấp độ
Vận dụng
Tổng điểm
1 TRUNG
QUỐC
a Cách mạng Tân Hợi 1911? ( 3.0 điểm)
b Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi 1911?
(1.0 điểm)
( 4.0 điểm) 40%
2 ĐÔNG
NAM Á
Công cuộc cải cách của Rama V? (2.0 điểm)
Kết quả đạt được sau cải cách của Rama V? ( 1 điểm)
( 3.0 điểm) 30%
3 CHIẾN
TRANH
THẾ GIỚI
THỨ
NHẤT
a.Nguyên nhân, kết quả của cuộc chiến tranh (2.0 điểm)
b Tính chất của cuộc chiến tranh? (1.0 điểm)
( 3.0 điểm) 30%
Tổng ( 5.0 điểm)/50% ( 2.0 điểm)/20% ( 1.0 điểm)/10% ( 2.0 điểm)/20% ( 10.0
điểm)
Trang 10TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 12 ( BAN XÃ HỘI)
1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức LSTG từ 1945 đến năm 2000 mà giáo viên truyền tải trên lớp từ bài 1 đến bài 10
- Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề liên quan về thế giới, Việt Nam, phân tích và giải thích để lựa chọn câu trả lời đúng nhất khi làm bài TNKQ
2 CẤU TRÚC ĐỀ THI: gồm 2 phần độc lập
* Trắc nghiệm khách quan: 24 câu (6 điểm mỗi câu 0,25 điểm) với 4 lựa chọn, hs chỉ chọn 1 đáp án đúng nhất ( 70% là mức độ biết, thông hiểu
và 30% là vận dụng)
* Tự luận: 2 câu (4 điểm)
Thời gian làm bài 45 phút
Tên chủ dề
Vận dụng
Cộng
Chủ đề 1:
(LSTG)
Sự hình thành
TTTG mới sau
CTTGII
(1939-1945).
Hội nghị Ianta?
Hội nghị Ianta?
Liên Hợp Quốc?
Liên Hợp Quốc?
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm:
0.25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu:1
Số điểm:
0.25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 2
Số điểm:
0,5 đ
Số câu: 0
Số điểm: 0 đ
Số câu:1
Số điểm:
0.25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 5 Điểm:
1.25đ
Chủ đề 2:
(LSTG)
LX và các nước
Đông Âu (
1945-1991) Liên Bang
Nga (1991-2000).
công cuộc khôi phục kinh tế?
công cuộc xây dựng chủ nghĩa
xã hội?
công cuộc xây dựng chủ nghĩa
xã hội?
Trang 11Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm:
0,25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu:
Số điểm:
0 đ
Số câu:1
Số điểm:
0.25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0đ
Số câu: 1
Số điểm:
0.25đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 3 Điểm: 0,75 đ
Chủ đề 3:
(LSTG)
Các nước Á, Phi
và Mĩ Latinh
(1945-2000)
1/ Khái quát
về Đông Bắc Á
2/ Khái quát
về Đông Nam Á
Khái quát
về Đông Bắc Á
CM Lào, Campuchia
?
công cuộc xây dựng đất nước của ẤĐ
và công cuộc cải cách-mở cửa của TQ?
Số câu
Số điểm
Số câu: 3
Số điểm:
0,75 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0
Số câu: 1
Số điểm:
0,25 đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 2
Số điểm:
0.5 đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 1
Số điểm:
0,25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 7 Điểm= 1.75 đ
Chủ đề 4:
(LSTG)
Mĩ, Tây Âu, Nhật
Bản (1945-2000) 1/ KHKT Mĩ?2/ Liên minh
Châu Âu?
3/ Hiện tượng
“thần kì” Nhật Bản?
1/ Chiến lược toàn cầu của Mĩ?
Nguyên nhân phát triển kinh
tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai?
Số câu
Số điểm
Số câu: 6
Số điểm:
1.5 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0
Số câu: 2
Số điểm:
0.5 đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 0
Số điểm: 0 đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 1
Số điểm:
0,25đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 9 Điểm= 2.25 đ
Chủ đề 5:
(LSTG) Quan hệ
quốc tế
(1945-2000)
Hãy nêu các xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?
Trước xu thế mới trong quan hệ quốc tế thế kỉ XXI, Việt Nam có thuận lợi gì?
Trang 12Số câu
Số điểm
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 1
Số điểm:
1.5 đ
Số câu:
Số điểm:
0 đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu:
Số điểm: 0
đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu:
Số điểm:
0 đ
Số câu: 1
Số điểm:
0.5đ
Số câu: 2 Điểm= 2.0 đ
Chủ đề 6:
(LSTG) Cách
mạng khoa
học-công nghệ và xu
thế toàn cầu hóa.
Trình bày nguồn gốc, đặc điểm và tác động cuộc CMKHC N?
Theo em, hệ quả của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là gì?
Số câu
Số điểm
Số câu: 0
Số điểm:
0đ
Số câu: 1
Số điểm:
1.75đ
Số câu:
Số điểm:
0 đ
Số câu:1
Số điểm:
0.25 đ
Số câu:
Số điểm: 0
Đ
Số câu:0
Số điểm:
0 đ
Số câu:
Số điểm:
0 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 2 Điểm= 2.0 đ Tổng số câu
Tồng số điểm
Số câu: 10
Số điểm:
2.5 đ
Số câu: 2
Số điểm:
3.25 đ
Số câu: 5
Số điểm:
1.25 đ
Số câu: 1
Số điểm:
0.25 đ
Số câu: 5
Số điểm:
1,25 đ
Số câu: 0
Số điểm:
0 đ
Số câu: 4
Số điểm:
1.0 đ
Số câu:1
Số điểm 0.5 đ
Số câu TN:24 TL: 2 Điểm:
10 đ
Trang 13TRƯỜNG THPT CHUYÊN NKTDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 12 ( BAN TỰ NHIÊN)
A Mục đích:
I Kiến thức: Kiểm tra trình độ và khả năng lĩnh hội kiến thức của Học sinh từ bài 3 đến bài 11, đó là:
1 Lịch sử thế giới ( 1945-2000)
- Trật tự thế giới mới được hình thành ra sau sau 1945 và tác động của nó
- Liên hợp quốc: mục đích, nguyên tắc hoạt động
- Liên Xô với công cuộc khôi phụ kinh tế sau 1945 và xây dựng CNXH- Liên bang Nga
- Các nước trong phong trào giải phóng dân tộc đấu tranh và giành thắng lợi sau 1945
- Sự phát triển của các nước TBCN Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản Phân tích được các nguyên nhân của sự phát triển
- Tổ chức ASEAN, EU
- Quan hệ quốc tế sau 1945 và xu thế thế giới ngày nay
- Cách mạng khoa học công nghệ và xu thế toàn cầu hóa
II Thái độ, kỹ năng:
- Có thái độ rõ ràng đối với sự chuyển biến của thế giới giai đoạn sau chiến tranh
- Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử
- Chọn câu trả lời đúng nhất trong quá trình tư duy và làm bài trắc nghiệm
B Cấu trúc đề thi: có 2 phần độc lập:
* Trắc nghiệm khách quan : 20 câu ( 6.0 đ mổi câu 0.3đ ) với 4 lựa chọn học sinh chỉ chọn một đáp án đúng nhất ( 70 % là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30 % mức độ vận dụng để phân hóa học sinh.) Tỷ lệ phân hóa 7/3
* Tự luận: 2 câu (4.0 đ)- Thời gian làm bài 45 phút
KHUNG MA TRẬN
Trang 14Nội dung/
Chương
CẤP ĐỘ
( 30% )
câu hỏi/
số điểm Cấp độ thấp
10%
Cấp độ cao 20%
Chương III: Các
nước Á, Phi, Mỹ
Latinh
1945-2000
1 Năm nước tham
gia sáng lập tổ chức ASEAN là
2 Ba nước Đông Dương bao gồm 3Việt Nam gia nhập ASEAN khi nào?
Là thành viên thứ mấy?4 Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây chưa kết nạp vào ASEAN?
1.Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN
2 Chiến lược phát triển KT các nước sáng lập ASEAN
6câu/1.8đ 18%
Chương IV: Mỹ,
Tây Âu, Nhật
Bản 1945-2000
5.Nhật Bản là nước xuất khẩu
6.Mục tiêu chung của Liên minh Châu Âu 7.Đặc điểm cơ bản của sự phát triển khoa học – kỹ thuật của Nhật Bản 8.Mục đích của việc hình thành Liên minh Mỹ- Nhật là
3.Chính sách đối ngoại nhất quán của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai
4.Quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu rút khỏi EU là
qg nào?
6 câu/1.8đ 18%
Trang 15Chương V:
Quan hệ quốc tế
1945-2000
9.Nguồn gốc mâu thuẫn Đông Tây dẫn đến chiến tranh lạnh
10 Mục tiêu chung
của Chiên tranh lạnh
11.Sự kiện đánh dấu chiến tranh lạnh chấm dứt
1a Trình bày nguồn gốc, và tác động Chiến tranh lạnh
5.Đối trọng của Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ( NATO )
1b Minh chứng biểu hiện Chiến tranh lạnh
5câu/1.5đ 2TL /4.0đ 55%
Chương VI:
Cách mạng khoa
học công nghệ
và xu thế toàn
cầu hóa
6“ Chiến tranh lạnh” là gì?
1.Toàn cầu hóa là gì? Vì sao nói “ Toàn cầu hóa vừa
là thời cơ vừa là thách thức đối với các nước đang phát triển”
TỔNG KẾT
LSTG HIỆN
ĐẠI
12.Từ sau thế chiến thứ hai cho đến năm 1975, ba nước Đông Dương tiếp tục cuộc kháng chiến chống xl nào
13 Bốn con Rồng
Châu Á
7.Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, cách mạng ba nước Đông Dương đặt dưới
sự lãnh đạo?
3 câu/0.9đ 9%
Tổng số câu/ số
điểm
13 câu (đ) 3.9đ 39%
1/2 câu / 1.0 đ 10%
7 câu (2.1 đ) 21%
1/2 câu (1.0 đ) 10%
1 câu/ 2.0đ 20%
20 câu TNKQ / 6 đ
2 câu TL/4đ 100%