1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 25,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có thái độ rõ ràng đối với thành tựu văn hóa mà cư dân cổ trung đại mang lại cho nhân loại ngày nay - Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử.. B..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 6

1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức cơ bản mà giáo viên truyền tải trên lớp các bài 3, bài 4, bài 5, bài 6

- Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề liên quan

2 CẤU TRÚC ĐỀ THI:

Tự luận: 100% với 3 câu (10 điểm) ( 70% là mức độ biết, thông hiểu và 30% là vận dụng)

Thời gian làm bài 45 phút

Cấp độ

Vận dụng

Tổng điểm

1 XHNT a Đời sống người nguyên

thủy trên đất nước VN?

( 3.0 điểm)

b Đời sống tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước VN (1.0 điểm)

( 4.0 điểm) 40%

2 CÁC

QUỐC

GIA CỔ

ĐẠI

a XH cổ đại phương Đông và phương Tây? (2 điểm)

b Các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây? (1 điểm)

( 3.0 điểm) 30%

3 VĂN

HÓA CỔ

ĐẠI

a.Văn hóa cổ đại (2.0 điểm)

b Các công trình kiến trúc

cổ đại nổi tiếng? (1.0 điểm)

( 3.0 điểm) 30%

Tổng ( 5.0 điểm)/50% ( 2.0 điểm)/20% ( 2.0 điểm)/20% ( 1.0 điểm)/10% ( 10.0

điểm)

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN LỊCH SỬ- LỚP 7

1 Kiến thức

- Sự hình thành của XHPK, các giai cấp cơ bản của XHPK

- Thấy rõ sự khác nhau của chế độ PK Phương Đông và Phương Tây

- Thời Đinh - Tiền Lê, bộ máy nhà nước được xây dựng tương đối hoàn chỉnh, không còn đơn giản như thời Ngô

- Nhà Tống tiến hành chiến tranh xâm lược và đã bị quân ta đánh bại

2 Kĩ năng: Bồi dưỡng kĩ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ.

3 Thái độ: Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc.

Biết ơn các vị anh hùng dân tôc có công xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

II CẤU TRÚC ĐỀ THI:

- Tự luận: 5 câu/

- Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 3

Cấp độ,

Tên chủ đề

Phần 1: Lịch sử thế

giới Trung Đại

Nội dung: Nét

chung về XHPK

Cho biết những giai cấp cơ bản của XHPK Phương Đông và Phương Tây?

So sánh cơ sở kinh tế- xã hội của XHPK Phương Đông và Phương Tây?

2 câu/ 2.5 điểm 25%

Phần II, chương I,

Nước Đại Cồ Việt

Ngô- Đinh – Tiền

Lê, nhà Lý

Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Tiền Lê?

So sánh bộ máy nhà nước thời Tiền Lê

và thời Lý?

2 câu/ 3.5 điểm 35%

Chương II, Nước

Đại Việt thời Lý

(XI-XII), Cuộc

kháng chiến chống

quân xâm lược

Tống ( 1075-1077)

Trình bày nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lich sử của cuộc kháng chiến chống Tống( 1075-1077)?

1 câu/

4 điểm 40%

Tổng số câu/ số

điểm

2 câu/ 5 điểm 50%

1 câu/ 2 điểm 20%

1câu/ 1.5 điểm/ 15%

1câu/ 1.5 điểm 15%

5 câu/

10 điểm

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 8 A.Mục đích

I.Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức cơ bản mà giáo viên truyền tải trên lớp

II Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề liên quan

B.Cấu trúc đề thi: Tự luận 100%

_70% là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30% mức độ vận dụng để phân hóa học sinh Mức độ phân hóa 7/3

_Thời gian làm bài 45 phút

KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GHK I - LỊCH SỬ - LỚP 8

Cấp độ

Vận dụng

Tổng điểm Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Công xã

Pa-ri 1871

a.Nêu hoàn cảnh ra đời của Công xã (2đ)

b.Trình bày diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa ngày 18/3/1871 (2đ)

( 4.0 điểm) 40%

2.Sự phát triển

của kĩ thuật,

khoa học, văn

học và nghệ

thuật thế kỉ

XVIII-XIX

a.Nêu những phát minh lớn

về khoa học tự nhiên trong các thế kỉ XVIII-XIX (1đ)

b.Vai trò của khoa học xã hội đối với đời sống xã hội loài người trong các thế

kỉ (2đ)

(3.0 điểm) 30%

3.Ấn Độ thế kỉ

XVIII – Đầu

thế kỉ XX

a.Chính sách thống trị của thực dân Anh( 2đ)

b.Hậu quả chính sách thống trị của Anh ở Ấn Độ

(1đ)

(3 điểm) 30%

100%

Trang 5

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NKTDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 9

A Mục đích:

I Kiến thức: Kiểm tra trình độ và khả năng lĩnh hội kiến thức của Học sinh từ bài 4 đến bài 7, đó là:

1 Lịch sử thế giới 1945-NAY

Chương II Phong trào GPDT ở :+ Trung Quốc+ Đông Nam Á+ Châu Phi + Mỹ Latinh

II Thái độ, kỹ năng:

- Có thái độ rõ ràng đối với cuộc đấu tranh GPDT ở các thuộc địa và thắng lợi to lớn

- Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử

B Cấu trúc đề thi: Tự luận 100%( 3 câu: 2,5a,b,3 a,b,c)

- 70 % là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30 % mức độ vận dụng để phân hóa học sinh Tỷ lệ phân hóa 7/3

- Thời gian làm bài 45 phút

Trang 6

Nội dung/ Chương

CẤP ĐỘ

( 20% )

hỏi/ số điểm Cấp độ thấp 10% Cấp độ cao 20%

Chương II

CÁC NƯỚC

Á-PHI-MY4LATINH TỪ

SAU 1945- NAY

Bài 4 : Châu Á

1 Ý nghĩa lịch sử của sự ra đời

nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa?( 2đ)

1 câu /2đ 20%

Bài 5: ĐNA 2a Tổ chức ASEAN (3.đ) b Nội dung Hiệp

ước Bali ( 2 đ)

2 câu a,b/5đ 50%

Phi (0.5)

1 câu a,b,c/3đ 30%

Bài 7:

MỸ LATINH

Sự kiện " Lá cờ đầu của PT ở Mỹ Latinh"?

(0.5)

Em biết gì về nhân vật lịch sử Phi-đen Ca-xtơ-rô (2.đ) Tổng số câu/ số

điểm

2 câu (5.0đ)- 50% 1 câu b(2 0đ)- 20% 1 câu (a,b ) (1.0đ)-

10%

1câu c/ 2.0đ- 20% 3 câu TL -

1,2a,b, 3a,b,c-/10Đ

Trang 7

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NKTDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 10

A Mục đích:

I Kiến thức: Kiểm tra trình độ và khả năng lĩnh hội kiến thức của Học sinh từ bài 3 đến bài 6, đó là:

1 Lịch sử thế giới CỔ ĐẠI

- Thành tự văn hóa cổ đại: 7 kỳ quan thế giới cổ đại

2 LSTG TRUNG ĐẠI với :

- Trung Quốc Pk với những thành tựu văn hóa

- ẤN ĐỘ pk với văn hóa truyền thống

II Thái độ, kỹ năng:

- Có thái độ rõ ràng đối với thành tựu văn hóa mà cư dân cổ trung đại mang lại cho nhân loại ngày nay

- Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử

B Cấu trúc đề thi: Tự luận 100%( 3 câu 3a,b/4a,b /3a,b)

- 70 % là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30 % mức độ vận dụng để phân hóa học sinh Tỷ lệ phân hóa 7/3

- Thời gian làm bài 45 phút

Trang 8

Nội dung/

Chương

CẤP ĐỘ

( 20% )

hỏi/ số điểm

Cấp độ thấp 10% Cấp độ cao 20%

Chương II

XÃ HỘI CỔ

ĐẠI

1a Kể tên 7 kì quan TGCĐ (2.Đ)

1.b Giá trị lịch sử các

kì quan Cổ đại (1.0Đ)

1 câu = 3đ 30%

Chương III

TRUNG ĐẠI

-Trung Quốc

PK

- ẤN ĐỘ PK

hóa TQ ?( 1đ)

1 câu=4đ 40%

3a Văn hóa truyền thống

Ấn Độ (2đ)

3a ảnh hưởng văn hóa ẤN ĐỘ trên thế giới? 1đ

1 câu = 3đ 30%

Tổng số câu/ số

điểm

2 câu a (5.0đ)

/50%

1 câu a (2 0đ) /20%

1 câu (1.0đ) / 10%

2 câu b/ 2.0đ /20%

3 câu TL ( 3a+3b) / 10Đ

Trang 9

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 11

1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức cơ bản mà giáo viên truyền tải trên lớp các bài 3, bài 4, bài 5, bài 6.

- Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề liên quan.

2 CẤU TRÚC ĐỀ THI:

Tự luận: 100% với 3 câu (10 điểm) ( 70% là mức độ biết, thông hiểu và 30% là vận dụng)

Thời gian làm bài 45 phút

Cấp độ

Vận dụng

Tổng điểm

1 TRUNG

QUỐC

a Cách mạng Tân Hợi 1911? ( 3.0 điểm)

b Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi 1911?

(1.0 điểm)

( 4.0 điểm) 40%

2 ĐÔNG

NAM Á

Công cuộc cải cách của Rama V? (2.0 điểm)

Kết quả đạt được sau cải cách của Rama V? ( 1 điểm)

( 3.0 điểm) 30%

3 CHIẾN

TRANH

THẾ GIỚI

THỨ

NHẤT

a.Nguyên nhân, kết quả của cuộc chiến tranh (2.0 điểm)

b Tính chất của cuộc chiến tranh? (1.0 điểm)

( 3.0 điểm) 30%

Tổng ( 5.0 điểm)/50% ( 2.0 điểm)/20% ( 1.0 điểm)/10% ( 2.0 điểm)/20% ( 10.0

điểm)

Trang 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NK TDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 12 ( BAN XÃ HỘI)

1 MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Về kiến thức: HS cần nắm được lượng kiến thức LSTG từ 1945 đến năm 2000 mà giáo viên truyền tải trên lớp từ bài 1 đến bài 10

- Kỹ năng: vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề liên quan về thế giới, Việt Nam, phân tích và giải thích để lựa chọn câu trả lời đúng nhất khi làm bài TNKQ

2 CẤU TRÚC ĐỀ THI: gồm 2 phần độc lập

* Trắc nghiệm khách quan: 24 câu (6 điểm mỗi câu 0,25 điểm) với 4 lựa chọn, hs chỉ chọn 1 đáp án đúng nhất ( 70% là mức độ biết, thông hiểu

và 30% là vận dụng)

* Tự luận: 2 câu (4 điểm)

Thời gian làm bài 45 phút

Tên chủ dề

Vận dụng

Cộng

Chủ đề 1:

(LSTG)

Sự hình thành

TTTG mới sau

CTTGII

(1939-1945).

Hội nghị Ianta?

Hội nghị Ianta?

Liên Hợp Quốc?

Liên Hợp Quốc?

Số câu

Số điểm

Số câu: 1

Số điểm:

0.25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu:1

Số điểm:

0.25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 2

Số điểm:

0,5 đ

Số câu: 0

Số điểm: 0 đ

Số câu:1

Số điểm:

0.25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 5 Điểm:

1.25đ

Chủ đề 2:

(LSTG)

LX và các nước

Đông Âu (

1945-1991) Liên Bang

Nga (1991-2000).

công cuộc khôi phục kinh tế?

công cuộc xây dựng chủ nghĩa

xã hội?

công cuộc xây dựng chủ nghĩa

xã hội?

Trang 11

Số câu

Số điểm

Số câu: 1

Số điểm:

0,25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu:

Số điểm:

0 đ

Số câu:1

Số điểm:

0.25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm:

0.25đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 3 Điểm: 0,75 đ

Chủ đề 3:

(LSTG)

Các nước Á, Phi

và Mĩ Latinh

(1945-2000)

1/ Khái quát

về Đông Bắc Á

2/ Khái quát

về Đông Nam Á

Khái quát

về Đông Bắc Á

CM Lào, Campuchia

?

công cuộc xây dựng đất nước của ẤĐ

và công cuộc cải cách-mở cửa của TQ?

Số câu

Số điểm

Số câu: 3

Số điểm:

0,75 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0

Số câu: 1

Số điểm:

0,25 đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 2

Số điểm:

0.5 đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 1

Số điểm:

0,25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 7 Điểm= 1.75 đ

Chủ đề 4:

(LSTG)

Mĩ, Tây Âu, Nhật

Bản (1945-2000) 1/ KHKT Mĩ?2/ Liên minh

Châu Âu?

3/ Hiện tượng

“thần kì” Nhật Bản?

1/ Chiến lược toàn cầu của Mĩ?

Nguyên nhân phát triển kinh

tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai?

Số câu

Số điểm

Số câu: 6

Số điểm:

1.5 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0

Số câu: 2

Số điểm:

0.5 đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 0

Số điểm: 0 đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 1

Số điểm:

0,25đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 9 Điểm= 2.25 đ

Chủ đề 5:

(LSTG) Quan hệ

quốc tế

(1945-2000)

Hãy nêu các xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

Trước xu thế mới trong quan hệ quốc tế thế kỉ XXI, Việt Nam có thuận lợi gì?

Trang 12

Số câu

Số điểm

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 1

Số điểm:

1.5 đ

Số câu:

Số điểm:

0 đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu:

Số điểm: 0

đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu:

Số điểm:

0 đ

Số câu: 1

Số điểm:

0.5đ

Số câu: 2 Điểm= 2.0 đ

Chủ đề 6:

(LSTG) Cách

mạng khoa

học-công nghệ và xu

thế toàn cầu hóa.

Trình bày nguồn gốc, đặc điểm và tác động cuộc CMKHC N?

Theo em, hệ quả của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là gì?

Số câu

Số điểm

Số câu: 0

Số điểm:

Số câu: 1

Số điểm:

1.75đ

Số câu:

Số điểm:

0 đ

Số câu:1

Số điểm:

0.25 đ

Số câu:

Số điểm: 0

Đ

Số câu:0

Số điểm:

0 đ

Số câu:

Số điểm:

0 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 2 Điểm= 2.0 đ Tổng số câu

Tồng số điểm

Số câu: 10

Số điểm:

2.5 đ

Số câu: 2

Số điểm:

3.25 đ

Số câu: 5

Số điểm:

1.25 đ

Số câu: 1

Số điểm:

0.25 đ

Số câu: 5

Số điểm:

1,25 đ

Số câu: 0

Số điểm:

0 đ

Số câu: 4

Số điểm:

1.0 đ

Số câu:1

Số điểm 0.5 đ

Số câu TN:24 TL: 2 Điểm:

10 đ

Trang 13

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NKTDTT NGUYỄN THỊ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 12 ( BAN TỰ NHIÊN)

A Mục đích:

I Kiến thức: Kiểm tra trình độ và khả năng lĩnh hội kiến thức của Học sinh từ bài 3 đến bài 11, đó là:

1 Lịch sử thế giới ( 1945-2000)

- Trật tự thế giới mới được hình thành ra sau sau 1945 và tác động của nó

- Liên hợp quốc: mục đích, nguyên tắc hoạt động

- Liên Xô với công cuộc khôi phụ kinh tế sau 1945 và xây dựng CNXH- Liên bang Nga

- Các nước trong phong trào giải phóng dân tộc đấu tranh và giành thắng lợi sau 1945

- Sự phát triển của các nước TBCN Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản Phân tích được các nguyên nhân của sự phát triển

- Tổ chức ASEAN, EU

- Quan hệ quốc tế sau 1945 và xu thế thế giới ngày nay

- Cách mạng khoa học công nghệ và xu thế toàn cầu hóa

II Thái độ, kỹ năng:

- Có thái độ rõ ràng đối với sự chuyển biến của thế giới giai đoạn sau chiến tranh

- Biết, hiểu và vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một vấn đề lịch sử

- Chọn câu trả lời đúng nhất trong quá trình tư duy và làm bài trắc nghiệm

B Cấu trúc đề thi: có 2 phần độc lập:

* Trắc nghiệm khách quan : 20 câu ( 6.0 đ mổi câu 0.3đ ) với 4 lựa chọn học sinh chỉ chọn một đáp án đúng nhất ( 70 % là mức độ nhận biết, thông hiểu và 30 % mức độ vận dụng để phân hóa học sinh.) Tỷ lệ phân hóa 7/3

* Tự luận: 2 câu (4.0 đ)- Thời gian làm bài 45 phút

KHUNG MA TRẬN

Trang 14

Nội dung/

Chương

CẤP ĐỘ

( 30% )

câu hỏi/

số điểm Cấp độ thấp

10%

Cấp độ cao 20%

Chương III: Các

nước Á, Phi, Mỹ

Latinh

1945-2000

1 Năm nước tham

gia sáng lập tổ chức ASEAN là

2 Ba nước Đông Dương bao gồm 3Việt Nam gia nhập ASEAN khi nào?

Là thành viên thứ mấy?4 Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây chưa kết nạp vào ASEAN?

1.Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN

2 Chiến lược phát triển KT các nước sáng lập ASEAN

6câu/1.8đ 18%

Chương IV: Mỹ,

Tây Âu, Nhật

Bản 1945-2000

5.Nhật Bản là nước xuất khẩu

6.Mục tiêu chung của Liên minh Châu Âu 7.Đặc điểm cơ bản của sự phát triển khoa học – kỹ thuật của Nhật Bản 8.Mục đích của việc hình thành Liên minh Mỹ- Nhật là

3.Chính sách đối ngoại nhất quán của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai

4.Quốc gia thành viên Liên minh Châu Âu rút khỏi EU là

qg nào?

6 câu/1.8đ 18%

Trang 15

Chương V:

Quan hệ quốc tế

1945-2000

9.Nguồn gốc mâu thuẫn Đông Tây dẫn đến chiến tranh lạnh

10 Mục tiêu chung

của Chiên tranh lạnh

11.Sự kiện đánh dấu chiến tranh lạnh chấm dứt

1a Trình bày nguồn gốc, và tác động Chiến tranh lạnh

5.Đối trọng của Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ( NATO )

1b Minh chứng biểu hiện Chiến tranh lạnh

5câu/1.5đ 2TL /4.0đ 55%

Chương VI:

Cách mạng khoa

học công nghệ

và xu thế toàn

cầu hóa

6“ Chiến tranh lạnh” là gì?

1.Toàn cầu hóa là gì? Vì sao nói “ Toàn cầu hóa vừa

là thời cơ vừa là thách thức đối với các nước đang phát triển”

TỔNG KẾT

LSTG HIỆN

ĐẠI

12.Từ sau thế chiến thứ hai cho đến năm 1975, ba nước Đông Dương tiếp tục cuộc kháng chiến chống xl nào

13 Bốn con Rồng

Châu Á

7.Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, cách mạng ba nước Đông Dương đặt dưới

sự lãnh đạo?

3 câu/0.9đ 9%

Tổng số câu/ số

điểm

13 câu (đ) 3.9đ 39%

1/2 câu / 1.0 đ 10%

7 câu (2.1 đ) 21%

1/2 câu (1.0 đ) 10%

1 câu/ 2.0đ 20%

20 câu TNKQ / 6 đ

2 câu TL/4đ 100%

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w