2.2 Biểu diễn lực Xác định được cặp lực cân bằng và biểu diễn chúng 1/2 3 Quán tính Quán tính Xác định trạng thái vật và giải thích hiện tượng liên quan quán tính 1. 4 Áp suất[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TỔ VẬT LÝ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: VẬT LÝ – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 45 phút
STT KIẾN THỨC NỘI DUNG ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tổng
số câu
Tổng thời gian
Tỷ lệ % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dung Vận dụng cao
TL Thời gian TL Thời gian T L Thời gian T L Thời gian
1 Chuyển động
1.1 Tính tương đối 1/2 3
1.2 Chuyển động đều- Chuyển động không
3
1.3 Công thức tính: vận tốc, quãng đường, thời
11 phút 1/2
8
2 Hai lực cân bằng- Biểu diễn lực
2.1 Hai lực cân bằng 1/2 3
4 Áp suất
4.1 Áp suất chất lỏng:
4.2 Đặc điểm tác dụng
14 phút 1/2
11 phút 1/2
8
45
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8
TỔ VẬT LÝ
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: VẬT LÝ – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 45 phút
ST
T NỘI DUNG KIẾN
THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhậ
n biết
Thôn
g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn g cao
1 Chuyển động
1.1 Tính tương đối Nêu được chuyển động và đứng yên có tính tương đối và cho ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên
trong thực tế
1/2
1.2 Chuyển động đều- Chuyển động không đều
Nêu được khái niệm chuyển động đều- Chuyển động không đều
1/2
1.3 Công thức tính: vận tốc, quãng đường, thời gian
Vận dụng công thức tính vận tốc tính:thời gian, quãng
2
Hai lực cân
bằng- Biểu
diễn lực
2.1 Hai lực cân bằng Nêu được khái niệm hai lực cân bằng 1/2 2.2 Biểu diễn lực Xác định được cặp lực cân bằng và biểu diễn chúng 1/2
3 Quán tính Quán tính Xác định trạng thái vật và giải thích hiện tượng liên quan quán tính 1
4 Áp suất
4.1 Áp suất chất lỏng:
công thức
Viết viết công thức tính áp suất chất lỏng Nêu tên gọi và đơn vị của từng đại lượng trong công thức 1/2
4.2 Đặc điểm tác dụng của áp suất chất lỏng
Giải thích hiện tượng liên quan đặc điểm của áp suất chất lỏng
1/2