3/ Trắc nghiệm về cấu trúc và ngữ pháp (structures and grammar) 4/ Trắc nghiệm về giới từ và cụm động từ (prepositions and phrasal verbs):... Các chủ điểm bài đọc hiểu và điền từ dựa trê[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM
CỤM CM IV
NỘI DUNG VÀ QUY CÁCH RA ĐỀ THI
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CỤM IV (LẦN THỨ III)
Kỳ thi ngày 01/3/2015
Môn: TIẾNG ANH – Khối 10
-o0o -NỘI DUNG
- Nội dung chính dựa trên chương trình Môn Tiếng Anh 10
Các chủ điểm bài đọc hiểu và điền từ dựa trên các chủ điểm bài reading trong SGK Từ bài 1 đến bài 12
- Các điểm ngữ pháp bao gồm:
+ Articles
+ Verb forms/ tenses
+ Relative Clauses
+ Adverbial Clauses (of concession, result, reason) + Comparison
+ Conditional Sentences
+ Reported Speech
+ Passive Voice
+ Gerund- Infinitive
+ Participle Phrases
+ Inversion
+ Modal verbs
+ Phrasal verbs
+ Prepositions
QUY CÁCH RA ĐỀ
Đề thi gồm hai phần:
- TRẮC NGHIỆM (khoảng 60 câu – 60 điểm)
- TỰ LUẬN (khoảng 30 câu - 40 điểm).
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Multiple choice questions) bao gồm:
1/ Ngữ âm (Phonology)
2/ Trắc nghiệm về từ vựng (word choice)
3/ Trắc nghiệm về cấu trúc và ngữ pháp (structures and grammar)
4/ Trắc nghiệm về giới từ và cụm động từ (prepositions and phrasal verbs):
Trang 25/ Đọc hiểu (Reading comprehension): Chọn chủ điểm bài đọc phù hợp với
chương trình trong sách giáo khoa lớp 10
- 10 câu hỏi ( Reading)
6/ Cloze test: Chọn chủ điểm của đọan văn phù hợp với chương trình trong sách
giáo khoa lớp 10
- 10 câu hỏi (Cloze Test)
7/ Sửa lỗi sai : (Error identification: tìm ra lỗi sai trong từng câu)
- 10 câu
II PHẦN TỰ LUẬN bao gồm:
1/ Open cloze test (10 điểm): Điền 1 từ vào từng chỗ trống trong 1đọan văn.
- Cloze test (10 chỗ trống)
2/ Word forms (10 điểm):
- 10 câu (Cho dạng đúng của từ trong ngoặc trong từng câu)
3/ Biến đổi câu - Sentence transformation (20 điểm) :
- 10 câu
(điểm được qui về thang điểm 20 Số lượng câu và điểm chi tiết có thể giao động)
Môn: TIẾNG ANH – Khối 11
-o0o -NỘI DUNG
- Nội dung chính dựa trên chương trình Môn Tiếng Anh 11
Các chủ điểm bài đọc hiểu và điền từ dựa trên các chủ điểm bài reading trong SGK Từ bài 1 đến bài 12
- Các điểm ngữ pháp bao gồm:
+ Verb forms/ tenses
+ Relative Clauses and their reduced Forms
+ Adverbial Clauses
+ Noun Clauses
+ Comparison
+ Conditional Sentences
+ Reported Speech
+ Passive Voice
+ Subjunctives
Trang 3+ Gerund- Infinitive.
+ Participle Phrases
+ Inversion
+ Modal verbs
+ Phrasal verbs
+ Prepositions
QUY CÁCH RA ĐỀ
Đề thi gồm hai phần:
- TRẮC NGHIỆM (khoảng 60 câu – 60 điểm)
- TỰ LUẬN (khoảng 30 câu - 40 điểm).
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Multiple choice questions) bao gồm:
1/ Ngữ âm (Phonology)
2/ Trắc nghiệm về từ vựng (word choice)
3/ Trắc nghiệm về cấu trúc và ngữ pháp (structures and grammar)
4/ Trắc nghiệm về giới từ và cụm động từ (prepositions and phrasal verbs):
5/ Đọc hiểu (Reading comprehension): Chọn chủ điểm bài đọc phù hợp với
chương trình trong sách giáo khoa lớp 11
- 10 câu hỏi ( Reading)
6/ Cloze test: Chọn chủ điểm của đọan văn phù hợp với chương trình trong sách
giáo khoa lớp 11
- 10 câu hỏi (Cloze Test)
7/ Sửa lỗi sai : (Error identification: tìm ra lỗi sai trong từng câu)
- 10 câu
II PHẦN TỰ LUẬN bao gồm:
1/ Open cloze test (10 điểm): Điền 1 từ vào từng chỗ trống trong 1đọan văn.
- Cloze test (10 chỗ trống)
2/ Word forms (10 điểm):
- 10 câu (Cho dạng đúng của từ trong ngoặc trong từng câu)
3/ Biến đổi câu - Sentence transformation (20 điểm) :
- 10 câu
(điểm được qui về thang điểm 20 Số lượng câu và điểm chi tiết có thể dao động)