Câu 1.Các thể loại truyện dân gian đã học: Truyền thuyết, cổ tích, ngụ ngôn, truyện cười.. Bài viết phải cóp bố cục đầy đủ, rõ ràng, kể phải phù hợp với đời sống thực tế.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN NGỮ VĂN 6
NĂM HỌC: 2017 – 2018
M/ độ
C/đề
thấp
Cấp độ cao
Văn bản
văn hoc - Nhớ được thể
loại VB -Xác định
từ loại
- Phương thức biểu đạt.
- Cấu tạo từ
Nêu các thể loại văn học dân gian
đã học
Vẽ sơ
đồ cấu tạo từ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 2 20%
1
2 20%
1 1 10%
6 4 50% Văn tự sự
Viết bài văn
Viết được phần mở bài, nêu sơ lược về nhân vật
Kể biểu hiện cụ thể về việc học tốt của nhân vật
Nêu được những sáng tạo và cách khắc phục khó khăn để vươn lên
Sáng tạo trong bài viết, kết bài nêu được cảm nghĩ về nhân vật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
1 10%
1 1 10%
1
2 20%
1
1 10%
1 5 50%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 2đ 20%
2 2đ 20%
3 1đ 10%
2 2đ 20%
1 2đ 20%
1 1đ 10%
11 10đ 100%
Trang 2PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm, 4 câu, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm).
Viết vào bài kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Truyện nào sau đây là truyện cổ tích?
A Sơn Tinh, Thuỷ Tinh B Sọ Dừa
C Ếch ngồi đáy giếng D Sự tích Hồ Gươm
Câu 2 Phương thức biểu đạt chính của truyện “Cây bút thần” là gì?
A Miêu tả B Biểu cảm C Tự sự D Nghị luận
Câu 3.Truyền thuyết nào sau đây liên quan đến việc đánh giặc ngoại xâm?
A Bánh chưng, bánh giầy B Con Rồng, cháu Tiên
C Thành Gióng D Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Câu 4 Từ nào dưới đây là từ ghép?
A Lồng lộng B Xinh đẹp C Hồng hào D Mù mịt
II Tự luận: (8đ)
Câu 1:(2 điểm)
Kể tên các thể loại dân gian đã học ở học kì 1?
Nêu định nghĩa truyện cổ tích? Kể tên truyện cổ tích đã học?
Nêu ý nghĩa một truyện cổ tích mà em yêu thích nhất?
Câu 2 :(1 điểm)
Vẽ sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt
Câu 3 :(5 điểm)
Hãy kể về một tấm gương tốt trong học tập mà em biết
Trang 3
-Hết -PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: NGỮ VĂN 6
I Trắc nghiệm:
II Tự luận:
Câu 1.Các thể loại truyện dân gian đã học: Truyền thuyết, cổ tích, ngụ ngôn, truyện
cười (0,5đ)
Nêu định nghĩa truyện cổ tích.(0.5 điểm)
Kể tên 4 truyện cổ tích đã học (0.5 điểm)
Nêu ý nghĩa 1 truyện cổ tích (0.5 điểm)
Câu 2 Sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt: (1đ)
Câu 3: Làm văn (5 điểm)
*Yêu cầu chung: HS biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về văn kể chuyện để tạo lập
văn bản Bài viết phải cóp bố cục đầy đủ, rõ ràng, kể phải phù hợp với đời sống thực
tế Văn viết có cảm xúc, chân thực, diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết, không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp
* Yêu cầu cụ thể:
1) Mở bài: giới thiệu nhân vật ( anh, chị, bạn ) (0,5đ)
2) Thân bài: (3đ)
- Sơ lược về nhân vật: Tên tuổi, hình dáng, tính cách (0,5đ)
- Kể biểu hiện cụ thể về việc học tốt của nhân vật: ((2,5đ)
+ Cần cù, chăm chỉ
+ Tận dụng thời gian học tập
+ Phương pháp học tập
+ Cách khắc phục khó khăn để vươn lên học tốt
3) Kết bài: Cảm nghĩ về nhân vật (0,5 đ)
- Điểm 3 – 3,75: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên song còn một số các nội dung
kể còn chung chung
- Điểm 2 – 2,75: Đáp ứng 1/2 đến 2/3 yêu cầu trên
- Điểm 1 – 1,75: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên
- Điểm 0 – 0,75: Có viết được vài câu kể chung chung
d Sáng tạo: (0,5điểm) Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo
CẤU TẠO TỪ
Trang 4e Chính tả và dùng từ, đặt câu: (0,5điểm)
- Điểm 0,5đ: không mắc lỗi chính tả
- Điểm 0,25đ: Mắc một số lỗi chính tả
- Điểm 0 đ: Mắc nhiều lỗi chính tả