Hiểu được sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất tạo ra các hệ.. quả gì.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Stt NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Tổng
số câu
Tổng thời gian
Tỷ
lệ % Nhận biết Thông hiểu Vận dung Vận dụng cao
TL Thời gian TL Thời gian TL Thời gian TL Thời gian
1
Phương hướng trên bản
đồ Kinh độ, vĩ độ và
tọa độ địa lí
Phương hướng trên bản đồ
1
2 Kí hiệu bản đồ Cáchbiểu hiện địa hình trên
bản đồ
Các loại kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ 3
Sự vận động tự quay
quanh trục của Trái Đất
và các hệ quả
Sự vận động của Trái Đất quanh trục
1
Hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của
4 Sự chuyển động củaTrái Đất quanh Mặt trời Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
1 Hiện tượng các mùa
5 Hiện tượng ngày, đêm
dài ngắn theo mùa
Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn ở các vĩ độ
6 Cấu tạo bên trong TráiĐất Cấu tạo bên trong của Trái Đất 1 1
Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất
7 Địa hình bề mặt TráiĐất
Núi và độ cao của núi
1
Địa hình Cácxtơ và các hang động
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Stt KIẾN THỨC NỘI DUNG ĐƠN VỊ KIẾN THỨC Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phương
hướng trên
bản đồ Kinh
độ, vĩ độ và
tọa độ địa lí
Phương hướng trên bản đồ
Biết được các phương hướng trên bản đồ
Biết được các khái niệm: Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí Biết được các loại kí hiệu bản đồ
Biết được cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
1
Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí
2
Kí hiệu bản
đồ Cách biểu
hiện địa hình
trên bản đồ
Các loại kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
3
Sự vận động
tự quay quanh
trục của Trái
Đất và các hệ
quả
Sự vận động của Trái Đất quanh trục
Hiểu được sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất tạo ra các hệ
Hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất 4
Sự chuyển
động của Trái
Đất quanh
Mặt trời
Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
Vận dụng kiến thức giải thích được hiện tượng các mùa
Nhận xét, giải thích về vị trí, độ dày của các lớp cấu tạo bên trong Trái Đất
1 Hiện tượng các mùa
5
Hiện tượng
ngày, đêm dài
ngắn theo
mùa
Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn ở các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất
6 Cấu tạo bêntrong Trái Đất
Cấu tạo bên trong của Trái
Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất
7 Địa hình bề
mặt Trái Đất Núi và độ cao của núi Biết được độ cao của núi, cách phân loại núi già, núi trẻ, đặc điểm địa hình
Tập bản đồ
1 Núi già, núi trẻ
Địa hình Cácxtơ và các hang
Trang 3động
Trang 4NỘI DUNG TRỌNG TÂM HỌC KÌ I
I TỰ LUẬN
1 Phương hướng trên bản đồ Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí.
- Phương hướng trên bản đồ.
- Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí.
2 Kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
- Các loại kí hiệu bản đồ
- Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
3 Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả.
- Sự vận động của Trái Đất quanh trục.
- Hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất.
4 Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt trời.
- Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
- Hiện tượng các mùa.
5 Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
6 Cấu tạo bên trong Trái Đất.
- Cấu tạo bên trong của Trái Đất.
- Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất.
7 Địa hình bề mặt Trái Đất
- Núi và độ cao của núi.
- Núi già và núi trẻ.
- Địa hình cácxtơ và các hang động.
II KĨ NĂNG
- Bài thực hành: Bài 11.
- Vẽ hình:
+ Dùng compa vẽ hình: Sự vận động của Trái Đất quanh trục.
+ Dùng compa vẽ một hình tròn tượng trưng cho Trái đất và ghi trên đó: Cực Bắc, cực Nam, đường xích đạo, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam.
+ Dùng compa vẽ hình: Mặt cắt bổ đôi của Trái Đất và điền tên: lõi, lớp trung gian, lớp vỏ.
- Nhận xét, giải thích, chứng minh,
Lưu ý đề kiểm tra cần đảm bảo:
- Sử dụng tập bản đồ.
- Sử dụng pisa trong kiểm tra.
- Tỉ lệ điểm theo cấp độ: 4-3-2-1.