- Xác định được vị trí, trình bày được đặc điểm khí hậu của đới nóng - Kể tên được các môi trường đới nóng.. - Xác định được vị trí, đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm 1 2 Môi [r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Stt NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Tổng
số câu
Tổng thời gian
Tỷ
lệ % Nhận biết Thông hiểu Vận dung Vận dụng cao
TL Thời gian TL Thời gian TL Thời gian TL Thời gian
1 Đới nóng Môi trường
xích đạo ẩm Khí hậu
Rừng rậm xanh quanh năm Các đặc điểm khác của môi trường 1
2 Môi trường nhiệt đới
3 Môi trường nhiệt đới
gió mùa
4
Dân số và sức ép dân
số tới tài nguyên, môi
trường đới nóng
Dân số
1 Sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường
5 Môi trường đới ôn
hòa
Khí hậu
Sự phân hóa của môi trường
6 Ô nhiễm môi trường
ở đới ôn hòa
Ô nhiễm không khí
1
Ô nhiễm nước
7 Môi trường hoang
mạc
Đặc điểm của môi trường
Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường
8 Môi trường đới lạnh Đặc điểm môi trườngSự thích nghi của thực, động vật với môi 1
trường
9 Thế giới rộng lớn và
đa dạng
Các lục địa và các châu lục
1 Các nhóm nước trên thế giới
10 Thiên nhiên châu Phi
Vị trí địa lí Địa hình và khoáng sản Khí hậu
Các đặc điểm khác của môi trường tự nhiên
Trang 2Stt KIẾN THỨC NỘI DUNG ĐƠN VỊ KIẾN THỨC Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Đới nóng
Môi trường
xích đạo ẩm Khí hậu
Rừng rậm xanh quanh năm Các đặc điểm khác của môi trường
- Xác định được vị trí, trình bày được đặc điểm khí hậu của đới nóng
- Kể tên được các môi trường đới nóng
- Xác định được vị trí, đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm 1
2 Môi trường
nhiệt đới
3
Môi trường
nhiệt đới gió
mùa
4
Dân số và
sức ép dân
số tới tài
nguyên, môi
trường đới
nóng
Dân số
- Biết được sự phân bố dân số trên thế giới chủ yếu ở đâu
- Biết được nguyên nhân dân số thế giới tăng nhanh và hậu quả của nó
từ đó đưa ra giải pháp
- Biết được những sức ép của dân số đến tài nguyên, môi trường, đưa ra các biện pháp.
- Biết được sự thay đổi của môi trường theo thời gian, không gian
1
Sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường
5 Môi trường
đới ôn hòa
Khí hậu
Sự phân hóa của môi trường 6
Ô nhiễm môi
trường ở đới
ôn hòa
Ô nhiễm không khí
- Xác định được các nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường, tìm nguyên nhân và biện pháp khắc phục
- Vận dụng tính toán, nhận xét, giải thích
1
Ô nhiễm nước
7 Môi trường
hoang mạc
Đặc điểm của môi trường
Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường
8
Môi trường
đới lạnh
Đặc điểm môi trường - Xác định được vị trí, hiểu được đặc điểm khí hậu của môi trường đới
lạnh (để hiểu rõ hơn vầ tính chất khắc nghiệt của đới lạnh)
- Biết được sự thích nghi của động vật và thực vật với môi trường như thế nào
1
Sự thích nghi của thực, động vật với môi trường
9
Thế giới
rộng lớn và
đa dạng
Các lục địa và các châu lục - Giải thích được vì sao châu phi là châu lục nóng, vì sao ở đây hình
thành những hoang mạc lớn
Các nhóm nước trên thế giới
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÒA TẠO QUẬN 8
MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI: 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 3Thiên nhiên
châu Phi
Địa hình và khoáng sản Khí hậu
Các đặc điểm khác của môi trường tự nhiên
Trang 4NỘI DUNG TRỌNG TÂM HỌC KÌ I
I.PHẦN TỰ LUẬN
1. Đới nóng Môi trường xích đạo ẩm
- Khí hậu.
- Rừng rậm xanh quanh năm.
2. Môi trường nhiệt đới
- Khí hậu.
- Các đặc điểm khác của môi trường.
3. Môi trường nhiệt đới gió mùa
- Khí hậu.
- Các đặc điểm khác của môi trường.
4. Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường đới nóng
- Dân số.
- Sức ép dân
5. Môi trường đới ôn hòa
- Khí hâu.
- Sự phân hóa của môi trường.
6. Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa
- Ô nhiễm không khí.
- Ô nhiễm nước.
7. Môi trường hoang mạc
- Đặc điểm của môi trường.
- Sự thích nghi của thực vật, động vật với môi trường.
8. Môi trường đới lạnh
- Đặc điểm của môi trường.
- Sự thích nghi của thực vật, động vật với môi trường.
9. Thế giới rộng lớn và đa dạng
- Các lục địa và các châu lục.
- Các nhóm nước trên thế giới.
10. Thiên nhiên châu Phi
- Vị trí địa lí.
- Địa hình và khoáng sản.
- Khí hậu.
- Các đặc điểm khác của môi trường tự nhiên.
- Đọc biểu đồ
- Đọc bảng số liệu
- Điền sơ đồ
- Nhận xét – giải thích
- Tập bản đồ
Lưu ý đề kiểm tra cần đảm bảo:
- Sử dụng tập bản đồ.
- Sử dụng pisa trong kiểm tra.
- Tỉ lệ điểm theo cấp độ: 4-3-2-1.