1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luật tố tụng hình sự Việt Nam trong giai đoạn xây dựng Nhà nước pháp quyền - vấn đề pháp điển hóa lần thứ ba

12 19 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ỉ o p c lu Khoa h íK ( M IQ G H N ĨAUìt h ọ c 26 (2010) 81-92

l.uât lố t u n s hinh sư V i ê t N a m Ir o n g g ia i đ o ạ n x â y d ự n g

N h à nước p h á p q u y ê n - v â n đê p h áp đ iê n h ó a lân thứ ba

L ẽ V ă n Cảm

K hoa ỉ-uậỊ D ự i học Ọuổc ịiia H à Nội.

14 4 Thỉtỷ c ỏ u Giầy, Hà AV;/, \'iộ i Nam

Nhận nuày 15 llián” 5 năni 2010

1'ỏm tăt Bủi vict đè cập đềti viộc nalìiên cưu vè pháp dicn lióa lần ihử ba l.uậl tố tụng hình sự

( T r iiS ) Viội Nam Irong uiai doạn xâ\ dựng Nhà nirởc pháp quyẻn (NNPQ) hiện nav Irén cơ sở

liềp cận hệ thống 06 nhốm vẩn dề lương ửnu như sau: I ) í^hân lich n iộ l số điểm hạn chế chủ ycu

của pháp luậl TPHS V i ịi Nani Iiiv*n hành; 2) í)ưa ra nhừng cơ sờ ktìoa học-lhực ticn của việc phảp

tlicn lìỏíỉ luật TTHS; 3) Xây dựng H thống nhừng nuuycn \ầc cơ bân cúa việc phỏp diên hóa Luật

TTl IS: 4) Soạn tháo M ỏ hình ly luặn của Bộ luật TTHS V iội Nam iheo Cỡ cấu 2ồm Phần chung

\â Vhun riCng lương ửng với hai phương án; 5) Phươim âu thử nhất (không jzhi nhận các quy định

\ồ ihi hành án hinh sự Irong Bộ luật IT H S ) gồm cỏ 12 Phần, 47 Chương với lỏng so 516 điều và;

6) Phương ủn tliử hai (với sự ghi nhfiH bồ sung llicni 1 Phần với 10 Cluĩơnu và 160 điều dè cập đến

các quy dịnh về T H A I IS Ironu Bộ lưật T T IIS ) gồm cỏ l J IMun, 57 Chương với ỉổng số 676

dicu-I !);)t vấ n đề

L ! T in l ì í h ờ i s ự CÙCI v iự c n g h iê n c t h ỉ v a n tie

T ro n g giai doụn xây dựng m ột N lià nước pliáp

quyền (N N P Q ) đích thực ở V iệ t N am hiộn nay,

viộc nghiên cứu dể tic p tục hoàn ih iộn hơn nửa

llìưo /u n h ìg p h á p đ ié ỉì hỏa lầ n th ừ ha luật tố

tụng hÌ!ih sự ( T r i l S ) nước nlià nhằm tăng

cường lìơn nữa việc bảo vệ các q iiycn (B V C Q )

con n g irà i ư ong lìoạt động lư pháp hình sự

(TỈM IS) và nàng cao liiộ ii quả của cuộc dau

tra n li cliò n g tội plìọm (D 1‘r c r p ) có ỷ nghĩa rất

quan Irọ n g trcn h iỉ bình diộn ch ù yếu dirớ i đáy:

l l l , v ề niậl ìãp phàp D ự (lìâo Luật "V ẻ

sứti Hối hổ SWÌ^ Rộ lu ậ í Tí> í Ị ỉĩỉịĩ h iỉìlì sự yịựí

Xam n ủ ỉfì 2 0 0 3 " hiện nay cùa N h ả nước la đang

[) l : X4.4-37547512

iskhlecam®vahoo.com

được giao cho V iộ n k icm sát nhan dân tố i cao

clìù tri soạn llìà o v à ch ín h v i v ậ y , v iệ c n glìiên

cứu của các nhả khoa học-luảt gia trong lĩnh vực u r pháp lììn li sự ( fP IIS ) để xây dựng một

m ỏ hình lý luận ( M H L L ) về B ộ luật T T H S V iệ t

N om (tương la i) sau lần pháp đ icn hóa ihử ha là

rất can th iế t v i mặc dù pháp luật T T H S tlìực

dịnh của ỉìirởc ta đũ qiKi hai lần pháp điển hóa (lần thứ rĩlìẩ í • với B ộ luật T T H S năm 1988 vả, lần thứ h a i - vở i Bộ luật T I HS năni 2003) nhưng

sự ilìậ i là m ột sổ q u y dịnh của Bộ luật T T H S

nãm 2003 lìiện hànli vần còn thể hiộn nhièu íliểttì hụn che chưa plìù hợp vợi ỉh \fc íiâ ĩỉ T P ỈỈS nói chung và Onrc tie n Đ T rC T P i\ỏ\ riêng tro n c giai

đoạn xây dựng NN PQ 1.1.2 v ề m ặl ílìĩrc ỉiẽ ìì c lio đca nay sau

bảy nãm th i lìànlì nhưng B ộ luậỉ 'ĨT H S riàm

2003 do vẫn còn nhiều q u y định cúa nó clìira

n lỉậ n chrợc ỉĩh ĩm ^ g iả i ih ích th ổ n ỵ tìhắ t mang tin h ch ắ t c h i đ ạo (ừ plìía các cơ quaa c6 tham

81

Trang 2

82 ì v Q jw / T íĩịỉ c h i KJĩO(ĩ học D H Q G H N ỉ nní ÌĨỌC 26 i2 (ÌU )) ỉỉỉ-92

quyền cùa N h à n iró c ncn ngay Iro n c đ ộ i ngũ

cản bộ thực tiề n T P H S cúa các cơ quan tiến

hành tố lụ n g cCiiig còn có n h iề u cách h ié iỉ khâc

ĩìlĩu u -c ln ra rỉh ả t íỊu ả ìt và c lìín li đ iể ii này, là m ột

tro n g n lìữ iig nguycn nhân chù ycu cũa v iệ c áp

dụ n g các q u y d ịn h cùa Bộ lu ậ t T n i s vẫn còn

th iể u chính xác n cti đă dan den thực trạng tùy

liộ n -v i phạm pháp chế, gây ncn oan-sai hoặc

gày th iệ t liạ i nghiêm irọ n g ch o các quvền và tự

đo cùa con người và của cõng dần tro n g iĩnh

vực T P H S

1.1,3 v ề m ặt /ý ìu ủ n tro n g khi đỏ khoa học

lu ật T T H S ở V iệ t N am đư ong đại vần chưa có

m ộ i cô n u Ir iiih ch u scn khòo đồng bộ“CÓ hệ

ih ố iìg và toàn d iộ n nảo (lè cậ p riở n g đến việc

n ỵhiên cứu dc soạn theo m ộ l M I Í l- l của Bộ

luật T T H S V iệ l N am Im rig g ia i đoạn xâ y dựng

N N P Q vớ i sự p lìâ iì chia các ché d ịn lì luậí T f H S

tương ứng theo Phẩn chung và Phần riô n g và

ch i ro tên g ọ i c ù a ỉỉn ỊỊị Phản ỉửtì, Chĩcơrĩg và

Đ iề u cụ thề để góp phần liế p tục hoàn thiện

pháp lu ật T T H S quốc gia liiộ n hàtih n liằ in bảo

vệ m ột cách v ữ iìg chắc các q u yciì con người

tro n g h o ạ i đ ộ n g T P H S và nâng cao hiệu quả

của cuộc Đ T rC T P , dồng Ih ờ i hổ trợ dẳc lực cho

sự n gh iệp x â y dựng tlìành cõng N N P Q và bào

đảm ch o th ắ n g lợ i của còng cuộc cài cách tư

pháp (C C T P ) ờ nước ta hiện nav.

7.2 H ệ íh ổ n g n ỉu m g Víiíi clé car ì nỊỊhiẽn ciru,

N h ư vậ y, lấ t cà nlìữ iìg đ icu dâ dược phân tích

trên đảy k h ô n g c h i luận chứng cho lin h thời sự

cần th ic l của v iệ c phân líc h khoa học nlìữ ng van

để lý luận về pháp d icn hóa iuật 1 T H S V iệ t

N a m iro n g g ia i đoạn xâ y dựng N N P Q hiện nay,

mà còn là lý d o của chủ dề nghiẽn cứu được đặt

ra tro n g bài báo khoa liọ c này cùa chủn g tò i

T u y n lìiê n , do lín h c lìấ l pluVc tạp, rộng lcVn và

nhiều khía cạnh của những vấ ti đè pháp diền

hóa lu ậ l T T H S nên tro n g bài v ic l này chủng tỏi

hạn chế ch i dề cập dcn những vấn dề náo mà

ih e o quan đ iề m cùa chún g tò i là cơ bản và quan

tro n g hơn cả theo hộ th ố n g như sau: 1) MỘI số

đ iể m hạn chể chù ycu cúa plìảp luậl I T H S V iệ t

N a m hiện hành; 2 ) N h ữ ng c a sở khoa học“lhực

liễ n của v iệ c pháp d icn hóa lu ặ l I T H S V iệ t

N a m tro n g g ia i doạrì xây dựng N N P Q ; 3)

Nhữ ng nguycn tăc cơ bản cúa việc pháp điềtì lióa luật 'm is V iệ i N am tro n g g ia i đoạn xây dựng N N P Q ; 4 ) Cơ cấu cùa M M IX về B ộ luật

T T ỈIS V iộ t Nam (íương la i) Irong g ia i đoạn xáy dựng N N P Q ; 5 ) í^liircmg án Ihứ nhất cù a việc pháp diẻn hóa luật 'ỈT H S V iệ t NaíTi v à ; 6) Phương án thứ hai cùa viộc pháp điển lìó a luậl

T T IIS V iộ l N am

2 N ộ i (ỉu n g v u n đc

2 ì \ í ộ t vô âièm hợìì ché ch ù véu củo p h á p h u it

tố lụtỉỊ^ hh ìh sự Viột S am hiện hàììh V iệ c

nghicn cửu các qu y d ịn h cúa Bộ luậl T ĩ H S năm 2003 hiện hành cho tháy Bộ luật T T H S (íương la i) cúa V iộ t N am trong g ia i đoạn xả\ dựng N N P Q ncu dược thông qua sau lần pháp đién hóa tlìử ba Ih i cần phải bảo đàm được tính klìà ih i cao và đạt được sự điều chinh đém mức

tố i đa các q u y pham và các chc định củia luật

hinh ihửc vớ i k ỹ thuật lập pháp tốt hơn \- \ việc

nghicn cứu các q u y đ ịn h cùa Bộ luật T H I S năm 2003 h icn hànli đã cho thấy m ột số> điềm hạn ché chủ yốu dưới đây:

2.1.1 M ô t U l các quy định vể nhữìtg ngưyêìì tấc c ơ hùn cù a p h ú p ỉu ợ t T ỉ l i S cẩn phàii được

sứa đổi-bổ sung de bicn soạn ]ại Bòi lẽ: ])

N lìử n g nguyên lác c a bản của lu ậ l T T H S là mội chế đỉnh rấl quan Irọ n g vả là sợi ch i đỏ xuyèn suốt loàn bộ các quy phạm trong Bộ luật TTH S

nẻn nó cần phải dược ghi nhận sao cho bảiO đám

tính khoa học^ngẩn gọn vả súc tich chứ khỏiìg

tlic lià i irà ì d à i lé ihẽ tro tìg suốt 3 0 điều (từ Đ icu

3 đến Điều 32); 2 ) v ẫ n CÒII thiếu sự điều cliitìh

chính thức in ộ l cách Ị hẻ r õ r ù n g v à r i ê r ĩ g b iệ t

vè m ặt lợ p p h ủ p ha ỉỉịiu yê n tắc quaìĩ ư(.mg • nguyẽn tảc suy (ỉoán vô fộ i trong TTH S, roguyện tắc ỉỉìin h oan tro n g Tins, nguyên tấc ỉra n h ỉụ n g

cù a các h cỉĩ trong T Ỉ ‘HS; 3) N ộ i đung cù a một

loạt các nguyên lắc vẫn còn hoặc là hết sức sơ sài, hoặc lá quả dàn trải trong nhiều điềư v à c lì iỉt Ị íhế lìiựn đir^rc đầ y iíù n r íĩrớ ĩìg BVCQ con iìg in ĩi ỉro n g T Í Ỉ I S • nguycn tấc pháp chẻ X H C N iron a

T i n s (D ic u 3) các ngu>cii tac liên quan đến

c á c cỊiỉvé ìi Ví> t ự <Jo h iẻ ỉì đ ịn h c iỉo CỔÌÌỊ d â n (các

điểu 4 và 6-8) hay dcn dàn chù iro ỉìg r r t i S (các

Trang 3

/ V' Côm / Tap M Khoa học D H Q G H N L u ậ i học 26 (2 0 W ) SĨ-S2 83

đ iè ii 24-25 và 32) cần phai hợp nhất lại thảnh

lìm a diổu theo tìội dung lương ừng; nguyên tẳc

suy đoản vỏ lộ i (D ic u 9 ) hny nguvcn tac bào dâm

quyền của người bị tạm giữ -bị catì và bị cáo

(Điều 11); v,v

2.1.2 H a i /ù cắc quy đ ịn h vè n h ữ ĩìỉĩ ỉì^ iơ ri

ỉh iiĩĩì g ia tổ tim g vẫn còn lồ n lạ i m ộ l loạt các

k liic m kh u yé l cần pliài dược khấc phực, clìẲng

liạn tìlìir: ik m h m ục các iju y c n cìia tigười bị tạm

uiữ (hoặc có tlìố g ọ i lá người b ị tin lì nglìi), bj

can* bị cảo người bị hại va/í cìm r a i hựỉì chế

(các đièu 48-51); v.v

2.1.3 B a là các q u y d ịn lì về xét x ừ vụ án

h iỉìh s ự còn b ị hạn chế bời n iộ l lo ạ i các nhược

đ iể m k h i chưa diều c h in h về m ủl lập pháp một

số vẩn dề như: 1) K h ò íìg có các q u y phạm cụ

tlìể về ba (liề u kiện c ơ hàn dẻ (líií c1ỉỉ\ĩc càc mục

( íỉc lỉ cùơ h ìĩìh p lìự í kh i lu y c n m ộ l hàn átí - t í t ì h

c â ỉỉg ntinlỉy lin h cỏ cìin a r và lín h ỉlú ỉìg p h ú p

h iậ t cùa n ìộ l bàn áiì); 2 ) Cảc trường hợp lương

ừng c\) Ihể ĩiìà tro n g dỏ 'ío a án tilìất Ih iố t phải

tuyciì m ột tron g Itíỉi lo ạ i hán án - bản áti tuyên

có tộ i và bán án tuyên vớ iộ i\ v.v.,.

2.1.4 B ắ n lá chưa cần bàn về v iệ c th i hờĩìh

án hìn h sự (T H A H S ) có phải (lia y không) là

m ột ngành lu ậ l độc lập ( v l có các đ ối lượng và

phươìig pháp diều c h ỉn lì ric n g ) và v ị vậy, các

qu y đ ịỉìh vể T H A H S có cần phải được (hay

kh ô n g ) pháp điển hỏa ỉhành B ộ iu ặ l T H A H S

độc lặp; n liư n g ncu như nhà làm lu ặ i V iệ t Nam

vẫn liế p tục co i T Ỉ I A I I S m ộí g ia i doạn (và là

g ia i doạn cu ố i cùng) của T T H S , th i các quy

đ ịn h VC T H A H S tro n g B ộ luật T Ĩ H S V iệ t Nam

năm 2003 hiện hành (g ồ m cỏ 05 Clìương lừ

X X V đcn X X IX ih u ộ c Phần thử năm ) vớ i vẻn

y ẹ ỉĩ c h i cỏ ỉ 7 đ iề u (từ D iều 255 dển Đ iều 271)

rõ ràng là ilìiế u tin h k h o a hục v ì quá sơsài~đơn

^ iả ĩi‘ kh(m g c ụ thế uỀtì khủỉìị* thẻ nào íliể u chinh

hết được cá c quan hệ x a h ộ i ír o n ịỉ ữ ỉìh VỊỈV

T H A H S dầ v khỏ khăn-phửc tạp vừ rộ rĩỊỊ ỉở ìì cùa

m ộỊ q u ố c g ia Bời lè, Phần thử íìărn Bộ luậl

T T H S V iộ i Nam năm 2003 liiộ n hành vẫn

kh ô n a cỏ sự dièu chinh chính Ihức về m ặt lập

pháp m ột lo ạ i nhỏm vấn đổ quan trọ n g như: 1)

D ịa v ị p h á p lý cù a cá c p h ạ m nhân b ị kếí ủn các

lo ạ i ỉù n h p h ợ i khúc n h a u • k liô n g lước lự do,

tước tự do tử liìn li: 2) C hẻ clịtìh kiéììì ir a và kiểm s á ĩ Ổổi vá/ CV/C cơ (Ịucm T H A ỈIS (như: sự

kiểm tra cùa các cơ qiUỉiì quyèn lực N h à nước,

sự kiểm tra cùa Tòa án, sự k ic m tn i ciia cơ quan

T H A IỈS cấp ircn trong qunn hộ v á i cáp dưới và

sự k ic m sát cìia V K S ; 3) 'r h i lìành các liin h phạt

bồ sung\ 4 ) M ộ t số liitilì phạt chính khôn g tưóc

tự do (như: cải tạo k lìỏ iig giam giữ, phạt liề n , trục xuấtX cũng như m ột loạt các biện pháp tư

pháp lia y kh õ ỉìg tước tự d o (n liư : cài tạo kh ô n g

giam giữ ) hay m ột loạt các ché đ ịn lì vể clìấp

lìành hình p h ạ i-C IU Ỉl^ (n h u : ản ire o ) cỏ liẻn

quan rấl th ic l lliự c dcn việc B V C Q con người bằtig pháp luậl T ỈIA H S mả lỗ ra cằn phải được

điều chinh bàtig vàn bân hềụí cìia nhánh quyền ìập p h á p (Q uốc hộ i), ih i lạ i dược điểu chinh bang các van bân (iỉỉ(ri Ii4ụĩ cúa nlìảnh quyẻn

h ù ỉìlì p h á p (N g h ị d ịn li cùa C lìin li p liủ ); 4 ) Các

q u y đ ịn h riỗ n g về 'n iA H S đ ố i với người chưa tlià n lì niên bị kế ỉ án; v v

2.2 N h im iỉ c ơ sở khoa h ọ c -íh {ỉt' (ien cù a việc

p h á p đién h óa liỉậ ỉ ỉ(i iụ n g h ìn h sự T ừ trước

đến nay tro n g khoa học luật 'IT H S V iệ t Nam

v ẫ n chưa h ề có d in h n g h ĩa VC k l ì á ì n iộ m n h ư ih ể

nào là '"c ơ sờ khoa hoc-íhirc íiễ ìì''' cù a v iệ c p h á p

đ ié ỉỉ hỏa iu ậ í T H IS D o đó, ỉro n g quá trình

hoàn thiện pháp luật T Ĩ1 IS nước nhà theo

hướng pháp điển hóâ lẩn thứ ba nhiệm vụ của

chún g ỉa là cần phải xây dựng dược đ ịn h nghĩa khoa học của khái niộm đã nêu N h ư vậy, xuẩt phát từ v iệ c n gh icn cứu các q u y đ ịn h của Độ luật T T H S V iệ t Nam nảm 2003 hiện hành và thực liễ n áp dụng c lìủ ỉig tro n g các hoạt động điều tra -lru y tố -x é t xử và T I I A Í I S , cũng như căn cứ vào những yêu cầu (đ ò i h ỏ i) của việc điều chình các quan hệ xà h ội ( Ọ H X H ) tro n g lĩn h vực T T M S lìiộ n nay và nhữ tig năm sắp đén chủng la cỏ llìể dưa ra khái niệm đatìg nghiên

cứu như sau: Cơ sở khoa hục‘ tìncc íien của việc

p h á p cliẻti hóa lu ậ t I T Ỉ Ỉ S Viật N am (ro n g g ia i đoạn xá y d iữ ĩg N N P Ọ là củ ỉì c ử riê n g íhẽ hiện

n ộ i du tìg cư bủn Víi càc lợ i ic tì x a h ộ i (irơ n g ia ìg cùa hệ th o n g p h á p luựí T T IỈS (tln rc định), đ ồ u g

th ờ i p h à n ánh q u y lu ậ t khách qucm u ìc đ ộ n g đểìì q uá trin h hoàn th iệ ìì to i đ a ih e o hư ớìig

Trang 4

84 LV^ Càm / Ĩạ i7 c h i ỊOioa học Đ H Q C H N , L u ậ t học 2 6 (2 O Ĩ0 ) 81-92

pháp íliẻ ỉì h óa ìu ậ í TTHS tfìả cíựư vào chúng

{ììh im ^ cãn c ứ đó) N h à )ìicởc củ ílìè soụn thào

íỉir(/c các đạo lu ậ t (Bộ lu ậ t) TTHS khá thi phủ

hợp vớ i các ché ítm lì p h á p ì ỷ iiể ìì bộ cù a ĩĩế fĩ

vãn m in h n hchỉ h ợ i n /ìằ tĩĩ B V C Q COÌÌ ì ĩịịư ờ i

bằng p tĩú p h iậ i T T ĨĨS í heo đủ n g các chuun nnrc

cùcĩ cộng đ ồ n ^ (jiỉổ c tể tro n g lĩn h VỊtt' TPIỈS,

ììâỉìg cao hiệu q u à các h o ạ i đ ộ n g của các cơ

<juan íié n hành iố tụ n g Ịro ĩìỊỊ thịcc ii h ì đ iề u írơ ‘

íru y to vờ xéí tir câc vụ â ỉỉ hìn h sự (n ó i r iê n ^

và Ỉă ỉìg cirờ ììg đư ợ c sức m ạnh CÌUI hệ tlìó ììg

TPHS đát nước iro u g cuộc D T rC T P (ììỏĩ

chimg), Ổổìì^ th ờ i g ỏ p p h à n đ à ỉĩịỉ kê vào việc

(íưa các figuyen iắ c c ơ bàn được thicci nhận

cìnm ^ của N N P Q vào đ ò i sổng í h ụ t' té T ừ địnlì

nghĩa khoa liọc khái niệm này và trên cơ sờ

nghiôn cứu các q u y lưật khách quan dang tồn

lại ờ V ic l Nam đương đại vè k in lì té, xẫ hội,

cliín h Irị, văn hóa, lịch sử -lruỵền tliố n g , v.v

tác động dến quá Irin lì hình ih ảĩih và phát íriền

của hệ thống plìáp lu ậ t T T M S (n()i rié ìtỵ ) và

c h iiih sảcli pliáp liiậ l T T IIS {ììỏ i chung) của

Nhà nước ta, đồng thờ i sự plìảiì tích động llìá i,

dien biển và cơ cấu cùa lìn h lìin h tội phạm và

Ihực liề n áp d ụ n g các q u y phạm pháp luật

TTH S tron g các hoạt động điẻu tra, truy 10

xét \ ừ các vụ án hinh sự cùa nước ta thời gian qiia

cho phép xác định 07 c ơ 5Ớ khoa hục-ilụrc ỉiễn

sau đây của việc pliáp dien hóa luật Trns V iệ t

Nam trong giai đoạn xây dựng N N P Ọ hiện nay:

2.2.1 M ô r Ì(K v iệ c pháp diền hóa lu ặ l T T I IS

cầti phải dựa trcn n ội dung cơ bào vả các lợ i ích

xâ liộ i tươiig ứng cùa hệ thống pháp lu ậ l T T ÌIS

(thực đ ịn h ) của quốc gia Iro n g giai đoạn xây

d ự n g N N P Q

2.2.2 ỉ ỉ a i ìà việc pháp điển lióa luật T T IIS

cằn phải phản ánh dược các q u y iu ậ l kháclì

quan tác động dén quá trin h hoàn Ih iệ n iheo

hirớng pháp điền hóa luật T T H S (thực định)

2.2.3 lĩ a là v iệ c pháp điền hóa luật T T H S

cần phài bào đảm sao cho sau m ồi lần được

pháp điềíi hóa, th ì các q u v phạm tro n g các đạo

luật (B ộ luật) T T ííS đạt được ờ niửc cao lì ơn

lin h khâ tlìi cao so vớ i các q u y phạm tương ửiìg

đă hicn hành trước đó

2-2.4 B ốn là việc pỉiáp đicn hóa luật T I 'I I S

cần phải bảo đàni sao cho sau m ỗi lần dược phnp điền hóa, th i các quy phạm pháp liíột T T H S quốc gia đại đirợc ờ nuVc cao hơn sự phù liọ p với các quy pliạm và các c lie dịnh định pháp lý T T H S liến bộ-dãn chù được ilìừ a lìíiận chung cùa nẻn vãn m in lì tìlìân

loại-2.2.5 N ã ỉìỉ là việc pháp dién lìóa luâl

T T H S cần phải bảo đảm sao cho sau n iỗ i lản

p h á p đ iể n lìó a , llìì c á c q u y p liạ iT ì p h á p lu ậ t

T T H S quốc g ia đạt dirợc ở mức cao hơn việc

B V C Ọ con ngườỉ, nâng cao lìiộ u quả các hoại

đ ộ iig cùa các cơ quan tiế n hành tố tụ tìg Iro ĩii; tlu rc liỗ n điều Ira -lru y tồ và x é l \ ử các vụ án hình sự

2.2.6 S áu lù v iệ c pháp điciì l)ỏa lu ậ l T I HS

cấn phải bào đảm sao cho sau mỗi lần được pliáp điền lió a , ihì các quy pliạm plìáp luật

I T H S quốc g ia dạt dược ờ mức cao hơn việc tăng cường sức niạnl) cùa hộ ihống TP H S đất luróc Iro n g cuộc D T rC 'I'P (aéu so sdiih vớ i giai doạiì trước đâv)

2.2.7 V à cuối cùng, hày là việc plìáp dic»

hóa luật T T H S cẳn plìài bảo dâm sao clìo sau

m ỗi lần được pháp điểiì hóa, t iii hộ ilìO iig pháp luậi T T IIS q u ố c gia đạt được ờ mưc cao hơn tro n g v iệ c góp phần đáng kề đưa các ngiiyén lấc

cơ bàn được lliừ a nhận clìung cùa N N P Q vào đời sống thự c lế

2.3 N h ữ ĩìịỉ nguyên lá c c ơ hàn cùũ v iệ c pháp ìíiể n h óa h iậ i iổ tụ n g hìn h sự Cũtìg như khải

n iệ m ''c ơ S('r k ỉìo a h o c -tfn a : Ị i ẽ ì f \ từ trư ớ c đcỉi

nay khái n iộ m ^^riữuvên cùa việc p h á p (ỉiếĩì hóa Ịn ậ t T T ỈÌS cũng clìưa dược soạn th à o tro n g

klioa học lu ậ l T I H S V iệ t N am V ì v'ậy, chúng

la có Uiẻ đưa ra định ỉìghĩa cùa khái niệm đniig

nghién cứu n liư sau: Ngi{}'éìì tác phcp clién hỏa

ìu ý t T I'H S Việt Nũtĩì ư o n g g iư i í h ợ ĩ x â y c lụ iỉịỉ

N N P Q ìù ỉ i r /ỉ/Y>/7g c lìi ổọo vù là í lịiù h u íh ìg cơ bàĩì cù a v iệ c hoàn ỉlỉiậ ĩĩ io i J a hệ 'lĩO ỉìg ph á p

lu ậ t T H IS (ĩhụx: âịnh) q iio c g iiì mà sa u âỏ, lư

ĩư ìrìì^ c h i itạ o vổ ỉà (lịn h /ìin h ĩỊỉ co hàn Ỉ iỉĩr ĩiiỉ

ím g cỏ ih ể ổ irợ c nhận iìuK' rõ lĩcn ỉr o ỉĩg quá

ir h ỉh Ị ỉiá i (hích, c ũ n ^ ỉìh ư ĩro n g (^ịrc Ịién ủp

Trang 5

Ị Ctỉ7}i / Tii]> C Ỉ Ị { KiiOiihíK’ O I ỈQ C H S l u n i học 2Ô i2 0 i0 ) S Ĩ-92 85

ì ỉỉỉiỉỉ: p lỉá p lu à l T H IS ỉh ò ììịi <Ịua m ò ỉ (lìiK ti

n h i c i if q u y p h ip ì ĩ h o v ( hiS i l Ị t ỉ h CIUỈ iỊÔ. l ừ khái

íuộn; nás và ircn co sớ n lu ìn í; eer sở k lu 'ii học-

llìirc licn Jà nêu irêíì cho phép xác d ịiìli các

ỈLỈC cơ h iin sau iliì) c iia v iệ c pháp dicn

Uòíị liiạ l 1 'T IIS V iý l N iiin Iro n u u ia i đoạn x â \

du iìịi N N P Ọ :

2 V I N guyên ứìC lluV /ĩh ẵ í • v iệ c phap Jion

lìó:i liiftl T l 'i i S cần plìài phàn á n li rõ dược lir

(in riìy c h i đạo và d ịn ìì lunVrm cơ bàn cùa cck'

n \:in v ỉỉ íu c c ơ hí ỉn fiih f hộ và ilíin c h ú (íirrrc ílỉừ íi

n/ụin c lĩiỉiĩì ỉ CÌUỈ c ộ ĩìii itõ ỉiị^ q u ô c ic ỉronỵ, hoạỉ

ihỊiìM T P IỈS như: 1) Phiíp clìê: 2 ) c ỏ n ^ m inh: 3)

Nhân <!ịio; 4 ) Dân c iu i: 5) C ô im k lìu i: 6) fiin h

ciãnii cùa mọi cỏim (lân trước plìãp luậl- 7) Su>

cloíỉiì \ủ tội; 8) lỉíio dàni sự lô iì irọ tm Iihân phàm

cá nhân, cùng như các t|ti>òn con ni;ười iroim

cjuci irin ti diều Ira, tru y lo xcl \ ử và T I IA ỈI S ; 9)

1'rách n h iộ iiì h in h sự trc n c ơ sờ lồ i: V V

2.5.2 N u u ycn lãc llnV Ik ỉi - việ c plìáp iiìiì)

lìõa liiộ l T I NS cầti ọ\ùù ọhi\n ánlì rỏ Jirợc tư

liro n g c lii đạo và tlịn h hướng c o bàn \ê vi ộc

h a o n ' ỉỉỉộ í C (k'lì \‘ữ ỉỉ\ ỉ c lỉấ c v ù h ữ ĩí /ìì(‘u C ík'

i/in v ỉt Ví) ỉ ự (lo cù a co n n g ư ờ i vc) c ù a cÓỶìỵ d ihì

h ắ ìĩỊi lyhùp lu ậ t I T Í Ỉ S vớ i lư cáclì lò câc giá ir ị

\à hội cao quý lìh ẩ l dưực ilù ra nhận c liu n g cùa

ncn vâi) n iin li nhàn Io(ii

2.3.3 N guyên tấc ilìir ha - v iệ c p h á p diồiì

hỏa liiậ l T T ilS cần p lìà i pliàn ánh rõ dược ur

lường ch i dạo và d in h lurớag cơ bàn cúa viực

ihe hiện cao nhầu dầ> dù lìh ẳ t ý c h i vả chủ

quvồri cùa nhân dâỉì iro n e lìo ạ l d ộ n g dấu iraah

Ịìlìò n g -clio n g lộ i phạn) \ à \ ừ lỵ người p li;ỉin tội.

2,3-4 NgiJNcn lac llu f ỉ i r ~ việ c pluip dicỉi

lìóa T T IIS cần p lìâ i phan ánlì rỏ dưọc lir

tu ừng ch i đạo và í lịiili hưởng cơ bân cùa sự

phán tíclì m ộ l củcli k lìô c li quan, có cản cứ và

Mnn bào sức t h ii\ c l p liụ c các Ọ I I X H dang lồn

l ị i i v à SC p h á t ư i ô t ì I r o r i g x ả l i ộ i , c ũ n g n lu r h iộ i ì

quà \ i ỉ lió i của các CỊIIN pliạm \'à các chc d ịiìh

plìáp luậl I ' I I IS Jiro c tip d ụ iíi; tro n g (liự c ticn

2.3.5 N m j)ô n lac il l ử ỉiủ n ì ‘ v iệ c pliúp clicn

hua lu ụ l [ 'I HS cẩn phâi phàn ánlì rỏ dược tư

luơng c lù dạo \ à d ịn lì lìướrm cư bàn cùa những

luận tlu rn a khoa liọc llìc lìic ti sự kố l hợp hài

hòa các luận d icm khoa học liiậ l I 1 l i s cùa ViỌl Nam \ ớ i các tlìà n li lự ii liê n ticn cùa khoa học

luật T Y \ IS Irên ih ố iiiớ i n lia in dáp írng kịp thời

các d òi hỏi cấp bảcli cua lìo ạ l động I 'l't iS irong cuộc O l r c r p

2 3 6 V i i c u ố i c i i i m , n g u N c n t á c I h ứ s â u

việc pháp dicn hỏa luặi r r i i s cần phải phân ánh rò dược tư lường clù dạo và dịnh hưởng cơ

bần c u a c á c g i ả I r ị p h á p l u ụ l I r u v ể n t l ì o n a c ù a

dân lộ c dồng llìử i dàm bào sự phù hợp với các

tm uycn lấc và các q u \ phạm dược ihừa nhặn

c lu iiìu cua pháp luật T i l l s cỊiiốc ic nham ho (rợ

ik U cực cho quá irin h llu.rc llìi các lliệ p đ ịn lì VC

lươim Irợ pháp l\ hi 111) sự và dẩn dộ lộ i pliạm giữa iur(Vc la v á i các nirớc klìác, góp phati klìẢỉig d ịn lì vị ih ố ciia V iộ l Narn tro n g \ u hướng

c lu in ti và lất ycu cùa hòi nhập với cộng đong qiioc (C ư o n g c iiộ c Đ i rCTP

2 4 , Vẻ m ô h ìn h Ị ỹ lu ậ n CÌHỈ ỉ ĩ ộ ! u ( ằ Ị ị Ổ tụ n g h ìn h

s ự ) > V / N o m ( Ị i t v n ^ lu i) Ị r o ỉ ì ^ ị ỉ i a i cloạn x â y ( h n ìỊỈ N lh ) m rứ c p h á p (Ịu y ề tt. ' I V o r i g g i a i đ o ạ n

xây dựng m ộí N N P Q (ỉic li ílĩịrc và hình thànlì

x iì h ộ i (hhì sự ở V iộ t Nam liiệ n nay k h i bàn VC

việc soạn (háo m ột đạo lu ậ ỉ hay B ộ luật nảo đó chúng la cần phài lưu ỷ rằng, khôn g nhất ih ic l

!à cứ phủi g ia o ch o n ộ i cơ cấu ‘‘cứng*' (như:

hiên soạỉf^ thuộc bộ m áy liàrìh chính qimiì

li cu của m ột cơ quan N lin nirức náo đ ó ) chù Iri

v i ộc soọn ihâo ấy, mà Irái iạ i chúng ta có Ihể cónc khai t h ô n g t i n VC v i ệ c soạn thảo ấ v trên báo chí và các phương tiệ n th ỏ n g lin đại chủng

de bất k ỳ cá nhân, m ội nhóm các nhủ khoa học- luậl gia, lộ p llìồ m ột T rirờ n ị; D ụ i học (D H ) hay

V ic n N C K ll nào VC plìáp liiâ l cù tig có ih ể cỏ

diồu kiộn llia m gia vào quá ưinU soạn Ihảo

C lìíin y lô i cho rằng, hiộn nay nốii tìhư D ảng và

N lìà nước dira ra nhữiìg q u v c l sách m ới vé cơ

c h ế s o ụ ỉỉ ỉl ĩ à o c â c V i / f i b à n p h á p lu ậ ỉ ìth ư v < í v

đ ẻ c ĩô i m ớ i h o ợ ỉ đ ộ iĩỊ ỉ lậ p p h á p ỉ h ì c h ấ c c h a n

l ù Si? n h ậ n điỉXTc s ự đ ồ t ì ịỉ í i ỉ ì l h ì ỉ ỉ ì ị ỉ h ộ n i l r ộ ỉ ỉ ị ỉ

r ũ i cùa các íầ ỉìỊỉ lớ p ĩilỉà ỉĩ (hìn (diKTiig nhicn là

clo ihực lìiộn được cơ clìc này llìi cần plìâi sửa dổi llic n pháp), v ấ n dể c liủ >ếu là ở chỗ, sau

kh i các p h in n ig án khác n!uiu cùa Dự lliả o m ụl dạo luậ( nào <JỎ từ các nơi dược gửi đen cho

Trang 6

86 L V Cảm / T ợ ịĩ c h i Khoa học Đ H Q G H N , L u ậ t học 26 a o ì o ) 8 Ì-9 2

Q uốc h ộ i, thì n lià làm lu ậ t cần phải b iết lựa

clìọ tì p h ia m g à /ỉ nào là to i im h m cà irẽn cảc

bình diện: 1) Phải liể t kiệ m được ih ò i gian và

tiề iì bạc c lio T ổ quốc và nhản dàn nhiều hơn cả;

2 ) Các kiế n g iả i lập pháp (K G L P ) của phương

án đó bào đảm được đẳy đìi n ả ỉìì (05) y ẽ ii cầu

(đ ò i lìỏ i) bắt buộc đ ố i với m ộ l qu y pliạm (chế

đ ịn h ) pháp lu ật được co i là khả th i (nliư : chỉnh

xủ c \è ĩììặt kh o a học n h ắ t quán vể m ộ i lô g ic

p h á p /v, ilơ ĩĩ g iò n -d ễ h iế u vẻ rnụt ỉĩg ô ỉì ỉìgir,

ch ặ í chẽ \'è m ộ i ky ih u ậ ỉ lậ p p h á p và, p h ù hợp

v ớ i íhực íiễ n - đáp ứng được các Q H X H đang

lầ n tại và sẽ p ỉiả t Iriể n tro n g tương lai) V i thực

tiễ n đa clìo th ấ v, do ncmg hrc yếu kém-/Ww/í độ

chuỵẽn m ôtì kh ô n g g \ò {-kiẳ n íììicc p h ú p h iậ l

khôn g sâu-rộng và tư d u y cục bộ-hẹp h òi (lú c

nào cim g có lư tưởng "q u y ể n anh-quyền tô i”

nén nutốn dành cho Bộ, ngành của m inh nhiểii

q u yè n-ít nghĩa v ụ ) tro n g lĩn li vực điều clìỉn h

tưíTng ứng ciìa đạo luật mà 'T ó hiên s o ạ ìf' Luật

lia y Bộ lu ậ t của m ột cơ quan còng quycn nào dó

được giao chù Irì soạn thảo (hơn nữa, v i các

thànli v ic tì c lu ì yéu gom các quan chức ''p lìò n g

g iấ y '’ cùa các cơ quan công quyên) nên cỏ

nhừng đạo lu ậ t m ặc dù đă tiê u tốn rát nhiều tiền

lừ ngân sách N h à nước cho viộ c soạn thảo

nhưng két q u á l ụ i là h ấ t khá í h i vì c h i sưu 1-2

ỉìã /ĩĩ đã lạ i " đ ò i " n ịịã ìì sủch ìiữ a (lé tiếp tục sm t

đ ổ h h ổ SUỈÌỊI (!)• V ớ i cách tiế p cặíi vấn đề như

vậy, tử sự phân tích trên và sau nhiều năm suy

ngẫm về nhữ ng vấn để p lìả i làni sao để góp

p liâ ii liế p lụ c ỉìo à n th iệ n Ị heo hiĩửĩiỹ, p h á p điéìì

h ỏa lầ n th ứ h a lu ậ t T T H S quôc g ia hiện lià n li,

trẽn cơ sở n gh iên cứu các q u y phạm pháp luật

T T IỈS hiện hành của m ộ t so N N P Q trẽn tlìé

g iớ i như: B ộ lu ậ l 'IT H S của L iê n bang (L B )

N ga năni 2 0 0 1 11|, B ộ luật 'IT H S cùa C ộ ng hòa

L ic n bang Đ ứ c năm 1987 Ị2 |, B ộ luật T T H S

cùa C ộ ng hòa Pháp năm 1957 |3 ị, v.v , cătì cứ

vào nhửng đ iề u kiộn^hoản cảnh cụ thể (về kinh

lế -xã h ộ i, ch ín h trị-p h á p lỷ , lịch sừ-iruycn

thống, v v ), đồ n g th ờ i có tin h đến các Q H X H

dang liìn h thành và sẽ phái triê n tro n g tương lai

ờ nước ta, tlie u quan (liểm của chủng lỏ i B ộ luật

TTM S V iệ t N a m iro n g g ia i doạn xâ>' dựiìg

N N P Q sau lần pháp điển hóa thứ ha nên chăng

cần được soạn tliả o theo cơ cấu gồm h a i pliần

-P h ần ch im ụ và -P hản r iẻ ĩì^ - nhưng cỏ thỏ theo

m ột iro n g h a i Phương án ncu tại các đ i cm 5

hoặc 6 dưới đây

2 P hươiìg átì íh ứ ììỉìầ t cù a việc p h á p íĩiê n lìóa lĩtậ í íỏ íụ n g /ùnh sự Việí N am - khôrĩị!, ỵ h i ìihộn các q iíy đ ịn h về T IỈA H S Iro ỉìg Bộ lu ậ t T H ỈS (néu theo quan cTiổni T H A I IS ỉà m ột ỉìg à ỉĩh lu ậ ỉ độc ìập) ìỉén can p h á i soạn thào B ộ liìậ i

T H A H S riêng T ro n g írưcm g hợp uùv ỉh ì ịoìm

Bộ ỉu ậ l T T IỈS (tie<yng la i’ Sau lu n ph á p đ ie tì lìíHí

íh ứ ba) v ớ i cơ ca u gom Phần c h iu ìỊị vù Phắỉỉ riê n g sẽ í1ir(/c p h â n ch iư ílĩà n h 12 Phan Ìứìì và

4 7 C h ư im g vở i íổ n g so u íỉ cà lù 516 clièii, Tuy

n hiên do sự iỉợ n chế cùa so ira n g đ â n g írẽtì

m ột Tạp c h í khoa học nén iro n g M H L L cù a Bộ

ìu ậ t TTHS Việt Nam (iư m ìg la i) tìùu t r o ìi^ híYỉ

v ié i m )y c h ú n ịi ỉỏ i c h i có thể biên soợn ih'^o biixm g ììh ư sau: ì ) về Phấn chuììẬ - n è ii iẽ n ^ oì

cu thế cù a íìm g Phần, ÍÙ7Ì^ C ìnrơ ĩỉg v ù ỉỉm ịỉ

Đ iề u (iro ìiỊỊ toàn bộ ISO điéu cùa Phấn chuuịỉ

từ Đ iề u 1 déìì D iề u 180); 2) về Phần riẽ n ^ - nèu iê n íỊo i cu thế củ a ĩìn ìỊị Phần, tù v s Cliuxnìg

vò c h i nêu iổ ììĩỉ so đ iẻ ĩi ỉro n g m o i C lìia rn g nu) không thể ỉìỗu iẽn g ọ i cụ ỉh ẻ của (ù iìg Điều (tro n g ío à ìĩ hộ 335 điểu cùa Phần riê n ịĩ íừ ỉ)iể u

181 đến Đ iề u 516).

N a in (lirơ rìg la i) được pliân c ilia thánh hà y phần

(từ Phẩĩi I đetì Phần V I I ) và gom 22 Chương

(tử Chương 1 đén Chương 22) với tổng số ISO điều (từ Đ iều 1 đến Đ iều 180), cụ thể như sau:

1) Phần thử l ''N h ữ ĩìg qu y (ỉịn lì chuỉìg'^ gồm năm chương vớ i 36 điều là:

có 06 đ iề u - Đ iều i G iả i ih ích m ột số tliu ặ t ngữ

cơ bàn được sừ dụng tron g I3Ộ luật ĨT H S ; Điều

2, Phảp lu ật T r H S V iệ t Nam ; Diẻu 3 Nhiệm

v ụ của B ộ luật 'IT M S ; Đ iề u 4 Hiệu lực của

pháp luật T r n s trên lănh Ihồ Việt Nam; Dicu

5 H iẹu lực của plìáp lu ặ l T T H S vớ i người nước ngoài và n iiu ờ i k liô n g có qu6c lịc h ; Diều

6 H iệu lực cùa pháp luật IT H S vẻ :hời gian

b ) C l ì ư ơ T i í 2 ’\\h Ù 7 ì{ Ị n iỉu y é ỉì ỉ a : c ư b à n c ủ a

p h á p lu ậ ỉ T ĨH S Việí N a m " cỏ 17 diều D iều 1

Trang 7

Ị V C ànt / T ọ ịỉ c h i K ỉm học D H Q G H N , L u ậ t học 26 (2 0 1 0 ) 81-92 87

í lộ llìóng các ngiiycn lấc của plìáp luật T ['HS

V iộ t Nam; Đ iổ ii 8 N g uyên tấc pháp chc \ ĩì hội

clu ỉ iiỊỊliìa trong I 'T II S ; Í ) ÌCIĨ 9 NguvLMi lẳc tôn

Irọ n ii và bào \ é nlìíin phâm cá nhản, các quvcn

\ ả lự Jo cúa cõng dân Iron g TT*HS: Diểu 10

N iiu ycn lac bình đang (rước lu ậ l T T M S và rò a

an: Dicu I I Nguyên lắc suy đoán vò lộ i iro tìịỊ

( '[ ’IIS , D iều 12 N g u ycn (ac xác đ ịn h sự lliâ l

klìácli q iinii cùn vụ án: Diều 13 N g u ycn tắc bào

dâni quyềĩi bào chửn của người bị tạm giữ bị

can và bị cảo; D iề u i 4 N g u ycn lẳc thani gia \ủ \

NÌf cùa H ộ i thảni; riiã in phân và H ộ i (liani KQi

\ứ dộc lập và c h i tiiã íi íheo pháp luật Irong

[” 1'[IS; t )ìcu 15 N g uycn lac ch i có Tòa ản mới

có qincJ) xét xử-Tòa án x c l xử tập thề V.Ì công

khai Irong T T ỈỈS ; D ic u 16 N guyên tẳc liai cấp

\ c l NÌr và giám đốc v iộ c xét xừ tro tig r r n S ;

í ) icu 17 N su yẽn (Ắc thực hành quyền còng tổ

ư ong T rH S : D ic ii 18 Nguyên tác dản chú irong

r i'H S ; Diều 19 N guyỏn tac còng khai trong

r i l l S ; Diều 20 N guyên lac rninh otin trong

I T H S ; Diều 21 N g u y c ii lả c bảo đàm liiộu lực

cìia bàn ín\ và q u y c l định cìia T òa án Iro iìg

rriỉS; D iều 22 N guyên lẳ c bảo đàm quyền

klìiéu nại và tổ cáo trong T T IỈS ; Dièu 23 Nguyên

lấc Iranti tụng cùa các bcn iro n g T T H S {m ới).

c ) C liương 3 củc th ờ i hợn ủn p h i và

hiên hãn ỉro n g IT H S ''' cỏ 04 điều - Diều 24

Cách lín h Ihời hạn Iro n g T H Ỉ S ; Đ iề u 25 V iộ c

chnp hành, gia hạn và phục h ồi th ờ i hạn Irong

r H I S ; Diều 26 Các ch i phí tro n g T Ĩ ‘HS; Diều

27 Các biẽn bản Iro tìg T T H S

d) Chương 4 ‘"Cííc qnyét đ ịn h T T H ĨĨ' có 05

điều - Diều 28 K h á i niộm q u yế t đ ịn h T T H S và

phân loại các q iiy é t d in h T T H S ; Diều 29

Những ycu cầu và các bộ phận cấu Ihâiìh cùa

q iiy e t định I T I Ỉ S ; D iổ ii 30 Nhữ ng người cicn

hành lố tụ n g có lliẩ rn quyẻn ban hành và những

người tham gia 'I T Ì I S khác được quyểti tim

hicu các quyểt đ ịíìh T r i l S ; D iề u 31 T in lì ciiấl

bấi buộc cùa quyế l đ ịn h I T H S ; D ic u 32 lliệ u

lực plìáp lý cùa quyét d in h T T H S ; E)iều 33

T ín li chất đặc b iệ l cùa quyeí đ ịn h T T ÍÍS

d) C hư oiìg 5 h o ạ i độ n g T T liS " có 04

dicu • Dièu 34 K h á i niệm hoại động I T H S và

phân loíỉi các hoạt động T T IIS ; D iề u 35 T ính chấl bắt buộc cùa việc giải th ic ti và bảo đâm quyền llia m gia vào các hoại dộ n g T T H S : Điều

36 V iộ c áp dụng những phương tiệ n k ỹ thuặl khoa học, còng tighệ và tin học tro n g các hoại động I 'l'H S ; D iè ii 37 V iộ c xác nhân quả trỉn h

và các k c l quà cùa các ỉioạt đ ộ n g T T H S 2) Phan thử I I "N ln n ì^ ch ù thê ỉh a ỉỉĩ g ia

T T H S " gồm sâu cliu ơ iìg vớ i 43 d icu là:

a) CluriTĩig 6 " Q iỉv (lỊn lì c h u ỉỉịĩ vé n lìín ĩg cht'ỉ thẻ lìu im Ị^iư T T Ỉ Ỉ Ĩ Ĩ ' có 02 đ ic u Đ ìèu 38> K h ái niệm c lìij tlìể tham gia T r H S ; Đ ic u 39 Phán loại nlììrng chủ the tham gia 'I T t lS

h> C lìiíơ ĩìg 7 Tò(ì án ir o tìịỊ 7 T /Ả Ỹ ' có 09

diều • D iề u 40 K h ái niệm T òa án với tư cách là

cơ quan lic n hành T T H S ; Đ iề u 41 T hành pliần

l l ộ i đồng xét xừ; Đ iều 42 C hánh án và Phó Chánl) án Iro n g T T H S ; D iều 43 T hầm phán Iro n g I T I i S ; D iều 44 T tu r k ý phiên tòa tro n g

n i I S ; D ic u 4 5 H ỏ i thảm lò a iro n g T T H S ;

D iều 46 Cảc tlìổrn quyềiì cùn T òa án tro n g

I T I I S ; D iổu 47 Thẩin q iiy ề ii xót xử các vụ án hình sự; D ièu 48 N lìừ n g (rườtìg h ọp th a y d ổi thẳm quyền xét xử các vụ án liìn h sự

c ) Chương 8 '^về n h ữ ĩìịị c h ù th ế c ù a bên

b tiiic íộ i íro n ^ T T H Ỉí' cỏ i l đ iề u - Đ iề u 49

K h ái niệm bẽn buộc tội tron g I T H S ; Đ iề u 50

K h ải niệm cơ quan điều ira vớ i tư cách là cơ quan tic ỉì hànlì T T H S ; D iều 51 T h ủ trư ở ng và Phó T hủ irư ở ng cơ quan điều tra Iro n g T T H S ; Đìềư 52 Đ iều tra viên tro n g T T H S ; Đ iề u 53

K h ái niệm V iệ n c ô n g tố vớ i tư cách là cơ quan liế n hành T T H S : Dỉềư 54 V iệ n trư ờ iig và Phó

V iệ n irư ờ ng V iệ n công tố Irorìg T T H S ; Đ iề n 55> Công tố vicn Nhà nước trong T Ĩ IÍS ; Điều 56 Người bị hại trong T T H S ; O icu 57 T ư tổ vicn trong IT H S ; Diều 58> Nguyên đcTn dân sự trong

T T IiS ; Dìèu 59 N gười đại diộn cùa b ị hại, nguycn đan dân sự và tư to v ic n ư ong T T H S

d ) Chưưng 9 n Ìn n ĩỊi ch ù thế củ a bén hào chữa (g õ iộ i) troH g 7T /Ả V ’ cỏ 11 đ iể u •

Diều 60 K h á i niệm bén bào cliữ a (gỡ tộ i) tro iìg TT11S; D iều 61 N gười bị lạ in giữ Iro n g T T H S ;

Đ iều 62 B ị can; Đ iều 63 B ị cáo; Đ iề u 64

N gười bào chữa tro n g T H I S ; D iề u 65 Các

Trang 8

88 i V Crìm / Tíĩp (h ỉ Khon học n ì i Q G I I N ỉ wU học 2iy (2 0 Ị0 Ỉ H ì 92

q u y c ĩi và tiu lìĩa vạ CIUI ngirời bào chửa (rotìịỊ

Ĩ I I I S : } ) icu 66> N lũ n iu In rờ ĩiii hợp hảl buộc

plìãi cỏ người bảo chửa iro n g T H IS : i) ic u 67

V iệ c lừ ch o i, lựa c liọ n và ih a y d ồi nuười biìo

chùa lroJig 'I T I I S ; D ic u 68 l i ị ủơn dim sự trong

'l'1 'IIS ; D ic ii 69 N ^ư ờ i ilíìi d icn lìợp pháp của

nuirờ i bj Cạm giừ, bị caiì Vi'i bị cáo Irang T T llS :

D ìcu 70 N iiư ờ i đại diội) cìja bị đơn dàti sự

ironii I I I IS.

đ ) C liư ơ iig 10 " l ơ ỉìh rơ ỉ^ chù ĩ/w k lỉà c ĩlìci/ĩỉ

^ ia 777AS'' cỏ 05 diềni • D iổii 71 Khái Iiiv in cluì

tlìể khác iham gia T T IIS ; D iè ii 72 Người làm

c lu n iji iro rig T T ỈIS : D ic ư 73 N gư ờ i u ỉá iii d ịn li

iro ím T lH S ; D ic ii 7 4 CluiNcn uia iro n u I 11 IS:

Djeij_75, N iiirờ i ch im e kic n iro n g T T IIS

c) C'lurang 11 " I 'c ỉì/ìữ n ^ ín f( h ỉ^ hợp kliỏìì<ỉ

âmyc ỉ ham 7 T IỈS " có 05 diều • D iề u 76

K liá i niựiii trirờ n u lìỢp k liô n ii dirợc llin ỉn íiia

I ! MS và lin ì tục c lu in u cua \iộ c uiúi t]u \c ( \ầ iì

dề này; D iều 77 N il ừng trường liọ p kliõ n g

được iham gia r r i i s cúa người licn hànli to

lụ n u ; Ị)iồ u _ 7 ^ N lì ừng irirờ iìu lìợp không dirợc

thani gia r i l i S cíia m ộ l so người ỉlìu ộc bcn

buộc tộ i; D iề u 79 Nhữ ng ư irớ iig lìựp khỏng

dược llia m g ia r r i i s cua m ột so niiưcTÌ llìu ộc

bcn bào clìữa (g ờ lộ i); O íều 8 0 N lìữ ng lrường

hợp không dược (Ikhìì gia 'Í T Ỉ I S cùa in ộ t sổ

người khác kh ô n g thuộc hên buộc lộ i và bùn

bào chữíi (gỡ tộ i)

3) PÌUHÌ ih ứ I I I " C i k hiựn p h íìp a n m ^ chề

ín ff i\ ĩ 777/*S“ gồm ha chircTDg \ ớ i J 9 (lic ii lò:

p lìá p i ‘IỈW ĨỊỈ che ir o n 7 "ỉ 7IS"' cỏ 06 J i C u • ] ) iCỊị

81 K liá i Iiiộ in và plìãn loại các biện pháp

cườiig cliế (ỉìP C C Iì) ir o ỉiu T T IIS : ọ ịc u _ 8 ^

N liữ n g c5n cử dc áp dnnu các lỉPCC Iì Irong

T'1'íiS ; D iều 83 rỉn h lìợp pháp \ à có căn cứ

của vỉộc ảp dụ n a cảc lỉP C C h iro n g IT I IS; Ị)ịc u

84 r h ò ỉiii bík> về viộc áp ciụna B r c x ‘ lì tron li

n IIS : D iè ii 85 G iám sát cúa V iộ a còng lỏ dôi

\ ớ i việc iip d ụ im Cík lỉP C C h iro tìu *IT I IS; Diều

86 K iể iìi tra của Tòn nn d ôi \cVi viộc {\p dụng

các liPC'Ch tro n g T r ilS

bí C lỉư ư n ii 13 "C á c hiợn p h á p nỳỉủn clỉợn

ir o ỉì iỉ IT H S " có 25 diều • D ic u 8 7 K liã i niệm

vá phân loại các biựi' pÌKÍp imăn c lifiti ( B I^ N d i)

Im n ti I I I IS: í)ic u SX M ục clíclì vù n lìừ n ii Cíln

cử etc ap dụnư các Bt^NCh ỉro n ii i I I IS: D iằ i 8M N h ìrtìg người IÌL*1Ì lìànlì lõ lỊHig cỏ lliâ iìì t|u \ề n q u y c l dị nil áp d ụ n ii các lỉl^ N C Ii tro ỉiy

1 1 IIS : [)ic » Q[) N lìừ iig rigiròí hị áp d ụ n iì cùc

B P N C li iro n g '( 'I I IS: K liic u nụi \ồ

\iộ c áp dụng lỉl^ N C lì ir o iìii ỉ [ I IS: D ic u 92

K h iỉi niệin bảl n u iíờ i iro n jỊ 1’T H S : D ic u 93 Thií

lụ c bổl rigirời tro n g 11 [)S : D icu 94^ M ụ c d k lì

\à nlu“riìa cãn cứ dề hắt naười iro n g r r i l S ;

D icu ^)5 NhCnm việc cần làm uuay sau k lìi b;U tmười Iro n ti 11! IS: [ ) i cu 96 N ln ìn g việc cẩn

làm nga\ sau kh i Iiliậ tì nmrời bị hal tro im

' I I I S ; D iều Ọ7 K h ái niệiiì lạni uiừ Iro n i:

I I lỉS ; D ic ti Q8 T lu i lụ c tạm uiử (rong T Ì IIS : Diều M ụ c (lích \â nluTnii cãiì cvr dc lạ in liiừ

U’ 0i\}Ị T 'I'llS : Ị)ìc ịiJ ()0 ^ Thờ\ lìọiì v«ì cáclì lính llÙTÌ him tạm giử iro tm 'Ĩ T II S ; D ic u 101 > Kh;)i

niệtiì lạm cinm tro n g T T ÍỈS : D ic ii 1()2> r in ì (ục

(ạni giam Iro n g l I I I S ; D iều ]{)} M ụ c đích \i\

nlìCrn^ cãn cứ dc tọni liia n i iro ỉiỊỊ r r i i S ; f)ícu 1(}4, T lìờ i hạn và cách lỉn h thời han lọ 111 ui a 111

ln>nu 'I ' l f l S ; F ) ia M 0 5 N ơ i taiiì giừ \ à lạiiì giam Iicười iro íìg T I n S ; D icu K h iế u n;n

\ ề \iộ c lạ in giCr, lạm giam ngưừi iro iìu T l ỉ i S : I2ì4uJ-Q L llurờ ng llìiệ l hni gâv Iictì đo \ ìịc

áp d \in u trá i pỉìáp liJ;U vi ộc bãt, lạm liiừ và tạm giam im ười Irong ' r r i l S : D ìcu 108 c ẩ iìi di

k h ỏ i nơi c u irù ; i) ic ii 109 lỉiio lĩn lu D icu 110 Dật lic n hoặc là i sân cỏ giá trị đc báo dâm : D ic ii

i i L Ọ uyét đ ịiìli VC viộc áp dụng, hủ y bỏ hoặc llia v clỔ iB P N C h tro n g r r i i s

c ) C lu ra n g 14 "(Y ỉc hiựỉĩ ph á p cĩíửiìỊLỈ clìc

k lu k ’ fra?ĩ\ĩ T Ỉ'H K ' có 08 diều - P ịc ii ii2 ^ K iiá i

niỌni \ ủ phá (ì lo ạ i các B[^cx*lì klìác Ironu

\ ị HS: OÌCII 113 N h ữ ng nmrời cỏ llìiỉm quNcỉì

qusct d ịíìh ứp J u iiji các [ĩỉ^N C lì khác iro im

1 I IIS ; D ic u 114 lìu ộ c plìài có 11 11 llie o giây iriv u (ộp; í)iề u 115, I)ản ^ iá i: D iè u 116 Piụil

licn NÌ k h ô n ii ch ịu iliự c lìiộn các niihĩa vụ do pháp luật q u \ d ịiili; D ic u 116 Yụin kc bicn lài

sân dc bảo dàrn cho siệc liìự c li ig i các niihĩa vụ

do pháp luột quy d ịììlì; P j ầ i J i 7 , Tạnì dinh chi cluVc \ ụ đc Ixk) (lâm thuận ìợi cho lì(^ạl dộng

I I II S ; Diều 11X Phạt lic n v i khõiìg chịu tiurc hicn các im hĩn vụ ilo pháp luật q iiy tlịrilì

Trang 9

I V C iim I la p chi KU m hoc D IIQ G H Ĩ^ , LuiH hoc 2h ( l o ỉ t h S i-9 2 89

4) I’ han thứ I V "C ln 'n i^ cử và c h ín iỊi m inh

iro ìm Í Í / I S " gồm lit ii c lu rơ iig v ó i 26 cliỏii l;'i:

ai c lu rơ n g 15 "C h ía n i c ử iro n Ịi 7 Ĩ Ỉ Ỉ S " có

20 (iiỏu ■ D iề ii 1 1^)- K Ikíì niệm cliử ng cừ tron g

T T IIS ; D iè ti 120 1'hãii loại các c lu n ig cứ Irong

T T IIS ; O itfti 121, Các chứng cứ không được

cliấp nliận tro n g q iiii Ir itili g iã i q u y c l VI,1 án liin h

sự; Dièu 122 T hu ih íip và k ic iii ira trong

T T IIS ; D ièa 123 Dành ỊỊÌá cliử n g cứ tro iìg

TTM S; D iề ii 124 C ú n i; cồ các chứng cír trong

TTH S ; D ic ii 125 ( i l i i nhận các chứng cứ trong

các biên bán; D ic ii 126- Xác nhận tính đủng dán

ciia các c h in iíí cử; C ò ti k ii 1 2 d ic u (iCr Diều 127

dcn D icu 138 c iia M i l l ! n ò > ) it ii \é cơ bân

ilic o mian đ ictn CIUI c h ú n ii tỏ i vần nên Ịỉiữ

lìíỉiiyén I iliir lẽn ịiọ i yìi n ộ i t/»»ự 12 đ ic ii (từ

Diều 67 d ắ i D ièu 78) cùa B ộ luật 'I T il S năm

2003 lĩiệ ii hành,

h) C liirơ n g 16 "C ln h n i m in h tr<m^ T T ỈỈS "

có 06 clicii - D ic ii 139 K h ã i niệm chửng m inh

trong T T llS ; D iều 140 N liữ iig vấn dề pliài

chứng in in li tro n g quá tritìli g iã i quyết vụ án

h in li sự; DiciJ 141 N h ữ ny càn c ir đè xác đ ịiiíi

sự lliậ t khách q iia ti và g iủ i q iiy c t vụ án h iiili sự;

Diều 142 N liữ n g căn cử dc buộc tộ i và kết án

bị cáo; D ic ii 143- N iiĩm g căn cử đé dinli ch i VI.1

ấn liìiili sự không cằn phãi xãc d ịn íi lỗ i của người

pliạm tộ i: D ic ii 144 N h ử iig cản cứ đô áp dụng các

biện pháp cirỡ iig clic đicu trị irong 'IT H S

5) piuin ihử V "A /m /í o an ir o iìịỉ TTH S" gồm

h íii clìư aim với 10 diều là:

a) C hư ơ ng 17 ''\ 'l u n i Ị i c ă n c ứ , I1ỊỈÌ40IÌ k in h

p h i cùn viậc m in h o an xà cúc đ ổ i lirịH ĩg đưực

n iin li oan Iro iig 7 T ỈỈS " cỏ 05 diều - Diêu M 5

K iiá i niệin m iiili oon, m in h oan hoàn toàn và

m inh oan từng phần Iro n g T T iỉS ; Diều 146

Khái niệm và pluín loại các cản cứ được m inh

oan tro n g r n i S ; Đ iề(i 147 N guồn k ín li phí đc

đ ồi th irừ iig c lio người dược n iin li oan Irong

n I IS; D iè ii 148 Các d ối lượng có quyền được

m inh oan tron g T T l !S; D iổ u 149 N h ừ iig người

có ihẩm quycri xác d ịn h đ ố i lirợ ng có quyền

được m inh oan tro n g ' r r i l S ;

b) C liư ơ n ^ 18 " T ln i lụ c llụ rc hiện C ík n ộ i

(h iỉig c iia (jiiy e ii ( Im c m inh o an tro n g 7 T ÍIS " có

05 đicu ■ ỉ) ic u 150 liồ i tlnrừ ng t liiộ l hại về vậl cliấ t cho người dirợc m inh oan tro n g 'ĩ r iI S ;

D ic ii 151 lỉò i llnrờ ng líiiệ ! luìi VC tin li thần clio

nauời dirợc m in li oan tron g T ĩ l iS; D iêu 152 Plụic liồ i các quyền khác cho rigirờ i dưọc n iiiili oan tro n c T 'r i IS; D iò ii 153 T h ờ i liạn đưa ra các

y é ii cầu về ihực h iộ ii các n ộ i d u n g cùa quyền

m inh oan tro n g Ĩ T I IS; D iêu 154, K h iê u nại các quyết đ ịn h liên quan tleri q u y c ii dược m in li oan tro n g T T ÍIS ,

6) Phần tliír V I " K h iiỉii nại lo cá o Iro n Ịĩ T~J’ỊIS " gồm h a i clurơ niỉ v ó i 19 d ic ii là:

a) C íiirm ig 19 " K lìii ’11 n ạ i ír o iiỊỊ 7 T ỈỈS " có

H điều - D ic ĩi 155 K h ái niệm k h ic u nại Iro n g

T I H S ; Đ iều 156 llâ ii quà pháp lý cùa việc

k liié u nại sai sự th ậ l; C òn lạ i 09 diều (từ Điều

157 dển O iề ii 165) cùa M H l l- nãy, th i về cơ

bán theo quan điém ciìa chún g tô i v ẫ ii nện g iữ nịỊuyên n h ư lẽ n ỊỊỌÌ vii n ộ i c ỉu iĩịi ciia 09 diều (lừ

Đ iều 325 đến Đ ièu 333 thuộc C lm tTiig X X X V )

Bộ luật 'Í T I I S năm 2003 liiộ n hành,

b) C íiirơ ng 20 "T ố cã o iro n g 'ỈT ỈỈ.Ỹ ' có 08

diều - Đ iều 166- K h ái niệm tô cáo tro n g T I H S ;

Đ iề ii 167 Hậu quà pháp lý ciia v iệ c tố cáo sai

sự íhật; Còn lạ i 06 d ic ii (lừ Đ ic u 168 đ ố ii Đ iều

173 của M H L L này), lliì về cơ bân theo quan

đ iể m của c liím g tô i vẫn nèiỊ g ir r n Ị iu y ẽ t ì n ln r í ệ n

g ọ i và tiộ i íiu n g ciia 06 điêu {ỉừ D iê u 334 đẻn

Đ iề u 339 ih uộc Clurcnig X X X V ) B ộ luật I T H S năm 2003 hiện hành

7 ) Phần thứ V I I " ỉí ợ p lá c q u ố c lể tro n g

7 T ỈỈS " gồm h o i chương (21 và 2 2 ) v ớ i 07 điều

(từ Đ ièu 174 đcn Đ ic u 180 cùa M H L L nà y) và

về cơ bàn theo quan d icm của ch ú n g tô i vần

nên ỊỊÌÙ Iì^u )'ê ii n h ư lẽn ỊỊụ i vù n ộ i J u n g cũa 07 điều (từ Đ ièu 340 dcn Đ ièu 346 ) thuộc h a i

chương ( X X X V I và X X X V il) B ộ lu ậ t T T H S năm 2003 hiện

hành-2.5.2 Phần riê n iĩ của lỉ ộ iiiậ l 'IT H S V iệ t

N am (tương la i) dưọrc phân c liia thành năm phần (từ Phằn V I I I iiến Pliần X I I ) và gồm 26

ChưcTiig (lừ Chương 23 dến C h u ơ n g 4 7 ) với

tổ n g số 335 diều (u'r D iều 181 đ c ii Đ iều 516)

cụ the như sau:

8)' Phần tliứ V I I I ’ T h ủ íục tố tụ n g tro n g các

g ia i đoạn trước k lii xét xử vụ án h itih sự” gồm

Trang 10

90 L V Cảm / Tợĩ^ c h í Khoa học Đ H Q G H N , L u ậ t học 2 6 (2 0 ĨỒ ) S ì -92

lám chương vớ i 127 đ iề u là: 1) Chương 23

"K h ờ i tố vụ án hình sự '' - 10 điều (181-190); 2)

Chương 24 ‘'N h ữ n g q u y đ ịn h chung về điểu tra

vụ án hinh sự’* “ 16 điều (191- 20 6 ); 3 ) Chương

25 *'Khởi lố bị can và buộc tộ i" - 08 điều (207-

214); 4 ) Chưưiig 26 *'Cá^ hoạt động ló lụ n g chủ

yểu tro n g giai đoạn điểu tra'*- 46 điều ((2 1 5 '

260)); 5) Chương 27 ‘T rư n g cầu giám đ ịn h tư

pháp*' • 12 điều (2 6 1 -2 7 2 ); 6 ) Chương 28 'T ạ m

đinh chi phục h ổi và kết thúc điểu tra vụ án

hinh sự'' 1 0 đ iề u (2 7 3 -2 8 2 ); 7 ) Chương 29

' Chuyển liè sơ v ụ án hình sự và kết luận điều

Ira sang V iệ n cỏng tố ” - 10 điểu (283-292); 8)

Clnrơng 30 “ Các hoạt động tố tụng chủ yếu

tro n g gia i đoạn tru y tố ” • 05 đ iề u (293-297)

9) Phần thứ I X 'T h ù tục xét xừ vụ án hinh

sự ờ cấp sơ thẳm ” gồm lá m chương với 100

điều là: 1) Chương 31 ''K h á i niệm và thẳm

quyền của Tòa án tro n g giai đoạn xét xử vụ án

hình sự ở cấp sơ thầm ’ ’ • 08 điều (298-305); 2)

Chương 32 “ Chuẩn b ị x é t xử v ụ án lì in h sự ở

cấp sơ thẩm ” - 09 đ iề u (306-314); 3 ) Chương 33

‘ N hữ ng điều kiện chung của v iệ c xét xử vụ án

hinh sự” - 20 điều (315-334); 4 ) Chương 34

'T rìn h tự bất đầu phiẻn tòa sơ thầm xét xừ vụ

án hình sự'* - 12 đ iề ii (335-346); 5 ) Chương 35

'T rìn h tự xét h òi tậi phiên tòa sơ thẳm xét xử

vụ án liin lì sự'* • 20 điều (347^366); 6 ) Chương

36 'T r ìn h tự tranh tụ n g và n ói lờ i sau cùng cùa

bị cáo tại phiên tòa sơ thấm xét xử v ụ án hình

sự’’ 12 đieu (3 6 7 0 7 8 ); 7) Chươiìg 37 'T r ỉn h lự

ra bản án cìia H ộ i đồng xét xử và tuyên bân án

lại phiẽn tòa sa thầm xét xử vụ án hình sự” • 10

dièu (379-388); 8 ) Chượng 38 “ Các loại bản án

hình sự sơ thầm ” - IQ điều (389-398)

10) Phần thứ X ‘T h ủ tụ c xét xử vụ án hìnli

sự ở cấp phủc th ẩ m ” gồm ba chương với 32 điều

là: 1) Chương 39 ‘‘ Đ ố i tượng, thẳm quyền và thời

hạa kháng cáo, khảng nghị các bản árì, quyết định

của Tòa án cấp sơ thẳm"' “ 11 điều (399-409); 2)

Chươiìg 40 '‘ Khái niệiìì, tính chất và ưình tự

phiên tòa xẻt xử vụ án hình sự ở cấp phúc thẳm ’’ -

10 đicu (41C-419); 3 ) Chươĩìg 41 ‘ ‘Các loại bảa

án hinh sự sơ th ẳ m '' • 11 điều (420-430)

11) Phần thứ X I "T h ủ tục kiể m tra tính hợp

pháp, cỏ cản cứ và công m in h của bản án và

q u yế l đ ịn h đă có hiệu lực pháp luật theo trìn h tự giám đốc thấm hoặc tái th ầ m '’ gồm ba chương

vớ i 47 điểu là: 1) Chương 42 “ K h á i niệm và nhừng điều kiện chung của v iệ c kiể m tra lính hợp pháp, có căn cứ và công m inh cùa bàn án

v à C ịu jẻ t đ ịn h đ ă c ó h iệ u lự c p h á p iu ặ t*’ • 1 8

điều (431-448); 2) Chương 43 'T h ủ tục giám đồc thẩm vụ án hình sự" • 18 điều (449-466); 3) Chương 44 “ T hủ tục tái thẳm v ụ án hình sự*' -

n điều (467-477)

12) V à cu ố i cùng, Phản th ử X I I " T h ù lụ c tố

tụng đặc b iệ t đ ối VỚI m ột số lo ạ i vụ án lìin h sự*’

gồm ba chương với 40 diều là: 1) Chương 45 'T h ủ tục tổ tụ n g đ ố i vớ i những vụ án h in h sự

do người chưa thành niên thực hiện'^ • 14 dicu (4 78-491 ); 2 ) Chương 46 ‘T h ủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế có tín lì chất y h ọ c'’ - 15 điều (492-506 ) và; 3 ) Chương 47 ‘ 'T h ủ ti,ic tố

tụ n g rú t gọn đ ối v ả i m ột số lo ạ i vụ án h in h sự’’ •

10 điều (507-516)

2.6 P h irơ ĩỉịỊ árt ih ír h a i củ a việc p h á p đ iê n hỏa

lu ậ i iố tụ n g hình sự Việi Nam - cỏ g h i iih ậ n củc quy đ ịn h vẻ T ỈỈA ỈỈS tro n g B ộ lu ậ t TTHS vì căn

cứ vào B ộ ỉu ậ t TTHS nủm 2003 hiện hà n h ìĩh à

là m lu ậ ỉ Việt Naoì c o i T H A H S là m ộí g ia i âoạn (và ìà g ia i đoạn c u ố i cùììg) cùa TTIỈS T ro ĩig

in rở n g hợp này, ih ì về c ơ hàn ĩoàn bỏ cơ cấu cùa

Bộ ỉu ộ i TTHS vẫn g iữ nguyên n h ư P h iiư ĩĩg án

th ứ nhấí, ĩĩh im g có Ĩ 71 ỘĨ so đ iế m hô SUĨỈ^ n h ư ĩiau:

2.6.1 B ổ sung thêm Ih u ậ t ngữ ' ' vti ỉh i hành

án hìn h SIỈ^" vào đằng sau tập hợp của các lừ ira -ỉrư y iố-xét xừ ^ tro n g tất cả các điều

luật nào của B ộ luật T T H S (th e o Phưcng án thứ nhất) mả có sừ dụng tập hợp của các từ đă nêu

2.6.2 Phần r iê tìíỉ B ộ lu ật T T H S sỗ được bồ

sung them m ột Phần m ới nữa sau Phần th ứ X I -

Phẩn thứ X I I '''Thủ ĩụ c ỉh i hàtìh b à ỉĩ ủn vù CỊuyéi

đ ịn lì của Tòa ảỉì tro n g TTHS" gồm có m irời

Chương mới (từ C hư ơ iig 45 đến Chươiig 54)

vớ i tố n g số 160 đ iề u (từ Đ iể u 478 đến Điều

638) LíìC này Phần thử X l ĩ cũ gổm b.ì Chương

(4 5 -4 7 ) và 40 điều (4 7 7 -5 1 6 ) ở Phươni án 1 k lii chuyén sang Phương án 2 c h i thay ỏồi về con

số - tươiìg ứng sẽ tă n g lên ihành Phẳr Ih ứ X I I I

Ngày đăng: 03/02/2021, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w