1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề kiểm tra Tiếng Việt 8

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi người/ đều giật nảy mình, duy quan/ vẫn điềm nhiên, chỉ lăm le trực người ta /bốc trúng quân của mình mà chờ hạc. Vợ tôi/ không ác (nhưng )thị /khổ quá rồi.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT MÔN: Ngữ văn Thời gian: 45 phút

I Ma trận

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tiếng việt Phát hiện

các trường

từ vựng được sử dụng trong đoạn văn

Hiểu và vận dung kiến thức về tình thái từ để chữa lại câu cho thích hợp

Vận dụng kiến thức đã học về câu ghép để phân tích cấu tạo ngữ pháp

và xác định loại câu ghép

Số điểm

Tỉ lệ

4 40%

2 20%

4 40%

10 100%

II Đề bài

Câu 1 (4đ)

Trong giao tiếp các trường hợp phát ngôn sau đây thường bị phê phán Em hãy giải thích tại sao và chữa lại thích hợp

- Em chào thầy

- Chào ông cháu về

- Con đã học bài rồi

Câu 2 (2đ)

Cho đoạn văn

Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu

a Tìm các từ cùng trường từ vựng về bộ phận cơ thể người

b Tìm các từ cùng trường từ vựng về hoạt động của người

Câu 3 (4đ)

Phân tích các câu ghép sau và chỉ ra quan hệ

a.Vì tên Dậu là thân nhân của hắn nên chúng con bắt hắn phải nộp thay

b Mọi người đều giật nảy mình, duy quan vẫn điềm nhiên, chỉ lăm le trực người ta bốc trúng quân của mình mà chờ hạ

c Vợ tôi không ác nhưng thị khổ quá rồi

d Để cha mẹ vui lòng thì em phải chăm học

Trang 2

III Đáp án

Câu 1.

Trong giao tiếp các trường hợp phát ngôn sau đây thường bị phê phán vì:

- Các phát ngôn này đều phản ánh mối quan hệ giữa người dưới với người trên nên cần phải thể hiện sự lễ phép kính trọng bằng việc sử dụng các tình thái từ biểu thị sự tôn trọng lễ phép (1điểm)

- Chữa lại:

- Em chào thầy ạ (1điểm)

- Chào ông cháu về ạ (1điểm)

- Con đã học bài rồi ạ (1điểm)

Câu 2

a Tìm các từ cùng trường từ vựng về bộ phận cơ thể người: đầu, chân, tay, mặt, mũi (1điểm)

b Tìm các từ cùng trường từ vựng về hoạt động của người : chạy, nhảy, múa, (1điểm)

Câu 3.

Phân tích các câu ghép sau và chỉ ra quan hệ (mỗi câu đúng được 1 điểm)

a (Vì) tên Dậu/ là thân nhân của hắn (nên )chúng con / bắt hắn phải nộp thay.

b Mọi người/ đều giật nảy mình, duy quan/ vẫn điềm nhiên, chỉ lăm le trực người ta /bốc trúng quân của mình mà chờ hạ

c Vợ tôi/ không ác (nhưng )thị /khổ quá rồi

d (Để) cha mẹ/ vui lòng (thì) em /phải chăm học

Nguyễn Văn Toàn

Ngày đăng: 03/02/2021, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w