Đánh dấu (*) đối với các phương pháp hiệu chuẩn khi thực hiện tại phòng thí nghiệm có thay đổi so với phương phâp hiệu chuẩn gốc. Đánh dấu (**) cho các phép hiệu chuẩn là phép hiệu c[r]
Trang 1Mẫu Đơn đăng ký công nhận
Mẫu đơn
Application form
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 2
-ĐƠN ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
APPLICATION FORM
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Bureau of Accreditation The Directorate for Standards and Quality
General information
ký công nhận
Mã số được công nhận (nếu có):
code:
Địa chỉ thực hiện hoạt động trong phạm vi đăng ký công nhận:
Address where scopes applied for accreditation are performed
Cơ quan chủ quản (*):
Organization Name:
(Yêu cầu ghi song ngữ Việt - Anh)
Địa chỉ:
Address:
công nhận theo:
chuẩn mực
Accreditation criteria
Loại hình đánh giá:
Assessment type
Đánh giá ban đầu
initial assessment
Đánh giá lại
reassessment
Đánh giá mở rộng
Extension
Trang 31.3 Họ tên, chức
danh người phụ trách :
Full name &
position of authorized representative
Mobile:
Scope seeking accreditation:
thử nghiệm:
For the Testing Laboratory:
Xem phụ lục A
Please see appendix A
hiệu chuẩn
For the Calibration Laboratory or Testing Laboratory that have in-house calibration
Xem phụ lục B
Please see appendix B
nghiệm có thực hiện hiệu chuẩn nội bộ
Laboratory perform in-house calibration methods
Xem phụ lục C
Please see appendix C
nghiệm (trường hợp cơ sở làm đơn này xin đánh giá công nhận lại hoặc mở rộng thì cần điền thêm thông tin vào phụ lục D)
For laboratories (in case Labs submit an application for reassessment or extension must fill
in appendix D)
Xem phụ lục D
Please see appendix D
giám định
For the Inspection Bodies
Xem phụ lục E
Please see appendix E
Trang 42.6 Đối với tổ chức
chứng nhận
For the Certification Bodies
Xem phụ lục F
Please see appendix F
nghiệm
For the Medical Testing
Laboratory
Xem phụ lục G
Please see appendix G
CHUẨN/XÉT NGHIỆM
Approved signatories
Full name
Chức danh
Position
Kinh nghiệm thực tế
Practical experience
Phạm vi có thẩm quyền ký
Approved signatory scope
Chữ ký
Signature
theo gồm
The associated documents include
Sổ tay chất lượng
Quality manual
Phiếu hỏi (cho đánh giá lần đầu)
Questionnaire (for initial assessment)
Phương pháp thử/ hiệu chuẩn/giám định nội bộ/qui trình xét nghiệm
In – house testing/ calibration/inspection methods/medical test procedure
Danh mục tài liệu kiểm soát (cho đánh giá lần đầu)
The list of controlled documents ((for initial assessment)
Hồ sơ đánh giá nội bộ, xem xét lãnh đạo lần gần nhất (cho đánh giá lần đầu)
The nearest internal audit and management review records
Báo cáo thử nghiệm thành thạo theo mẫu AFL 01.01 (đối với PTN/tổ chức giám định/Phòng xét nghiệm)
The proficiency testing report according the form AFL 01.01 (for Lab, IB, Medical Lab)
Thống kê các chỉ tiêu thử nghiệm/ hiệu chuẩn ít hơn 3 mẫu trong 1 năm
Make statistics frequency of each test/calibration to be conducted less than 3 items in one year; and
Các tài liệu liên quan khác
Other relevant documents
Xin liệt kê cụ thể (please specify):
Trang 5Cơ sở xin cam kết
Decleration
Các thông tin trong đơn là chính xác
Information on this form and accompanying documents is correct
Thực hiện mọi quy định về công nhận;
Comply with all regulation, requirements on accreditation
Cung cấp và cho phép cơ quan công nhận tiếp cận với các tài liệu, hồ sơ của cơ
sở để cơ quan công nhận có thể đánh giá theo các chuẩn mực công nhận.
Provide or give access to all documents, records of organization to enable a thorough evaluation of the organization in accordance with accreditation criteria.
Trả đầy đủ các chi phí phục vụ cho việc công nhận, không phụ thuộc vào kết quả cuối cùng của việc công nhận.
Pay all fees whether or not accreditation is granded
Cơ sở sẵn sàng được đánh giá kể từ ngày tháng năm
Be ready for assessment from….
,Ngày tháng năm 200
Người phụ trách
Authorized representative
Thủ trưởng cơ quan
Head of organization
Ghi chú: Các thông tin tại mục có dấu (*) sẽ được in trong chứng chỉ công nhận/Note: Information with symbol (*) will be
mentioned in accreditation certificate
Trang 6PHỤ LỤC A
Appendix A
PHẠM VI ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
Scope of testing/ calibration seeking accreditation:
Phòng thử nghiệm:
Laboratory:
Lĩnh vực thử nghiệm:
Field of testing:
TT Tên sản phẩm,
vật liệu được thử
Materials or
product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn phát hiện (nếu có)/
Phạm vi đo
Detection limit (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
Ghi chú:
Phụ lục này phòng thí nghiệm phải ghi song ngữ Việt – Anh;
Nếu PTN có nhiều lĩnh vực thử nghiệm thì liệt kê danh mục từng lĩnh vực một
Đánh dấu (*) đối với các phương pháp thử khi thực hiện tại phòng thí nghiệm có thay
đổi so với phương pháp thử gốc;
Đánh dấu (**) cho các phép thử là phép thử mới (áp dụng cho đánh giá lại hoặc
đánh giá mở rộng).
Đánh dấu (x) cho các phép thử có thực hiện ở hiện trường
Trang 8PHỤ LỤC B
Appendix B
PHẠM VI ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
Scope of testing calibration seeking accreditation
Phòng hiệu chuẩn:
Calibration laboratory:
Lĩnh vực hiệu chuẩn
Field of calibration
TT Tên đại lượng
đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measured quantities/
equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Phương pháp hiệu chuẩn
Calibra tion method
Khả năng đo tốt nhất/ độ không đảm bảo đo nhỏ nhất ()
The best of measurement capability/ the smallest uncertainty of measurement ()
Ghi chú:
Phụ lục này phòng thí nghiệm phải ghi song ngữ Việt – Anh.
Trang 9 Nếu phòng thí nghiệm có nhiều lĩnh vực hiệu chuẩn thì liệt kê danh mục từng lĩnh vực một.
Đánh dấu (*) đối với các phương pháp hiệu chuẩn khi thực hiện tại phòng thí nghiệm
có thay đổi so với phương phâp hiệu chuẩn gốc.
Đánh dấu (**) cho các phép hiệu chuẩn là phép hiệu chuẩn mới (áp dụng cho đánh giá lại hoặc đánh giá mở rộng).
Đánh dấu (x) cho các phép hiệu chuẩn có thực hiện ở hiện trường
Trang 10PHỤ LỤC C
Appendix C
PHẠM VI HIỆU CHUẨN NỘI BỘ
Scope of in-house calibration:
Phòng thử nghiệm/hiệu chuẩn:
Laboratory:
Lĩnh vực hiệu chuẩn
Field of calibration
TT Tên đại lượng
đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn
Measured quantities/
equipment calibrated
Phạm vi đo
Range of measurement
Phương pháp hiệu chuẩn
Calibration method
Khả năng đo tốt nhất/độ không đảm bảo đo nhỏ nhất ()
The best of measurement capability/ the smallest uncertainty of measurement ()
Ghi chú:
Phụ lục này phòng thí nghiệm phải ghi song ngữ Việt – Anh.
Nếu phòng thí nghiệm có nhiều lĩnh vực hiệu chuẩn thì liệt kê danh mục từng lĩnh vực một.
Đánh dấu (*) đối với các phương pháp hiệu chuẩn khi thực hiện tại phòng thí nghiệm
có thay đổi so với phương phâp hiệu chuẩn gốc.
Đánh dấu (**) cho các phép hiệu chuẩn là phép hiệu chuẩn mới (áp dụng cho đánh giá lại hoặc đánh giá mở rộng).
Trang 12PHỤ LỤC D
Appendix D
THÔNG TIN BỔ SUNG
Supplementary Information
Phụ lục này sử dụng cho các phòng thí nghiệm đề nghị công nhận lại hoặc công nhận mở
rộng
1 Tên phòng thí nghiệm:
2. Mã số VILAS :
3. Số mẫu tiến hành mỗi năm:
Trong đó số mẫu thực hiện tại hiện trường: Chiếm % Nguồn mẫu (tích vào ô trống nếu thích hợp): Nội bộ Chiếm % Khách hàng bên ngoài Chiếm % 4 Nhân sự Lập danh sách nhân viên phòng thí nghiệm (có thể làm thành phụ lục): Tên Chức vụ Trình độ Ngày bắt đầu công tác 5 Tiện nghi và môi trường Đề nghị cung cấp một sơ đồ mặt bằng PTN và vị trí các thiết bị Điều kiện môi trường: Nhiệt độ: 0C 0C Độ ẩm: % % Các điều kiện khác
6 Danh mục thiết bị (đề nghị ghi song ngữ và có thể lập thành phụ lục đính kèm)
TT Tên thiết bị Đặc
tính kỹ thuật chính
Mã hiệu
Nhà sản xuất
Ngày nhận
Ngày vận hành
Tần suất kiểm tra
Tần suất hiệu chuẩn
Tần suất bảo trì
Trang 13N Equipment/
Instrument
Code Manufacturer Received
date
Use date
Checking frequence
Calibration frequence
Maintenance frequence
Trang 14PHỤ LỤC G
Appendix G
PHẠM VI ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
Scope of medical seeking accreditation:
Phòng xét nghiệm:
Medical Testing Laboratory:
Lĩnh vực xét nghiệm:
Dicipline of medical testing:
STT/
No
Loại mẫu (chất
chống đông
-nếu có)
Type of sample (speciment)/
anticoaggulan
t (if any)
Lĩnh vực
Disciplin e
Tên các chỉ tiêu xét nghiệm
cụ thể
Scope of test
Nguyên
lý của kỹ thuật xét nghiệm
Principl
e of test
Thiết bị sử dụng (tên, hãng sản xuất, model)
Equipment / Kit (name, model)
Phương pháp xét nghiệm
Test method
Ghi chú/Note:
Phụ lục này phòng xét nghiệm (PXN) phải ghi song ngữ Việt – Anh;
(This appendix must be completed in English and Vietnamese)
Nếu PXN có nhiều lĩnh vực xét nghiệm thì liệt kê danh mục từng lĩnh vực một
Pls list separately medical testing field if the medical laboratory have a some testing field
Đánh dấu (*) đối với các quy trình xét nghiệm khi thực hiện tại PXN có thay đổi so với quy trình xét nghiệm gốc;
To mark (*) for medical test to have modification with original medical test
Đánh dấu (**) cho các chỉ tiêu xét nghiệm mới (áp dụng cho đánh giá lại hoặc đánh giá mở rộng).
To mark (**) for new medical tests (for initial assessment and re-assessment)