ô nhiễm khí quyểnMục tiêu học tập Trỡnh bày về về một số các chất ô nhiễm khí quyển: nguồn gốc, nguyên tắc xử lý.. Nguồn năng lượng mớiNăng lượng hạt nhõn Cần 30 tấn nguyên liệu nhưng
Trang 1Chương I ĐẠI CƯƠNG
VỀ MÔI TRƯỜNG
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày được định nghĩa và phân loại môi trường.
2 Phân tích bốn đặc điểm thể hiện bản chất của hệ thống của môi trường.
3 Giải thích ba chức năng của môi trường.
Trang 3Môi trường là gì?
Trang 4KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÔI TRƯỜNG
1 ĐỊNH NGHĨA
• Có nhiều định nghĩa về môi trường.
• Luật bảo vệ môi trường VN:
“môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.”
2 MÔI TRƯỜNG SỐNG
Trang 5PHÂN LOẠI MÔI TRƯỜNG
Phân loại hoá lý.
Phân loại sinh học
Phân loại theo nội dung nghiên cứu
Trang 6- Các phần tử tạo nên sự cân bằng của cả hệ thống
- Khi có thay đổi bên trong, hệ sẽ thiết lập cân bằng mới
Trang 7BẢN CHẤT HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG
3 Tính mở
4 Tính tự điều chỉnh
Trang 8CHỨC NĂNG CỦA MÔI TRƯỜNG
1.Không gian sống của con người
- Dân số tăng
- Chất lượng cuộc sống đòi hỏi tăng
2 Cung cấp tài nguyên
- Tài nguyên không tái tạo được Tài nguyên không tái tạo được
3 Không gian chứa phế thải
- Phế thải chưa hoặc đã xử lý được đưa vào môi trường dưới nhiều hình thức
Trang 9 Tài nguyên không tái tạo được:
sau một quá trình sử dụng.
quản lý chúng thích hợp.
Trang 10TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1 TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
- Đặt mục tiêu mức sống vật chất và tinh thần của dân chúng.
- Phát triển kinh tế là yếu tố cần thiết để đạt mục tiêu trên.
- Thể hiện thông qua GDP
Trang 123 QUAN HỆ PHÁT TRIỂN VÀ MÔI TRƯỜNG
• Phát triển kinh tế bằng mọi giá
Là những nước nghèo, lạc hậu:
chấp nhận hy sinh môi trường.
• Là những nước đã phát triển:
Chỉ bảo vệ môi trường, không
phát triển kinh tế.
• Phát triển cân nhắc đến yếu tố
môi trường: 1 phần giá trị thặng
dư bù đắp phát triển môi trường .
Trang 13Tianying (Trung Quốc)
Số người chịu tác động: 140.000
Tác nhân gây ô nhiễm: Chì và các kim loại nặng khác Nguồn gây ô nhiễm: Hoạt động khai thác và xử lý quặng Một mỏ chì ở thành phố Tianying.
Trang 14
Lâm Phần (Trung Quốc)
Số người bị ảnh hưởng: Khoảng 3 triệu
Tác nhân gây ô nhiễm: Than đá và các hạt bụi siêu nhỏ Nguồn gây ô nhiễm: Các mỏ than và phương tiện cơ giới Một góc thành phố Lâm Phần.
Trang 15Vapi (Ấn Độ)
Số người chịu tác động: 71.000
Tác nhân gây ô nhiễm: Hóa chất và các kim loại nặng Nguồn gây ô nhiễm: Các nhà máy công nghiệp
Trang 17Kabwe (Zambia)
Số người chịu tác động: 255.000
Tác nhân gây ô nhiễm: Chì và catmi
Nguồn gây ô nhiễm: Các cơ sở khai thác và xử lý chì
Trang 19Hoạt động của con người bảo vệ môi trường
Trang 21CẤU TẠO KHÍ QUYỂN
Trang 22OZON
1 Sự hình thành
2 Sự phân huỷ ozon
O3 + O O2 + O2 O3 + HO * O2 + HOO * O3 + NO NO2 + O2
Trang 23hợp chất của N
Sự hình thành và phân huỷ của hợp chất NOX
HO * + N2O5 HNO3 NO2 NO3 *
NO2
+ O3
N2O NO + OH* HNO2
NO2
Trang 24hợp chất của C
hợp chất của C
1 alkan R- CH3 : R- CH3 + OH* R - CH2* + H2O + Q (1)
quyết định tốc độ p/ư dây chuyền, tác dụng với O2 và NO tạo RCHO
Trang 25ô nhiễm khí quyển
Mục tiêu học tập
Trỡnh bày về về một số các chất ô nhiễm khí quyển: nguồn gốc,
nguyên tắc xử lý.
2 Giải thích nguyên nhân và tác động của một số hiện tượng ô nhiễm môi
trường toàn cầu
3 Đề nghị một vài biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường khí quyển
Trang 26Nguồn ô nhiễm khí quyển
Nguồn thiên nhiên
Trang 27Nhân tạo
Công nghiệp CO , CO2
Giao thông vận tải SOX , NOX
Nông nghiệp CmHn
Phân loại
Ô nhiễm sơ cấp
Ô nhiễm thứ cấp
Trang 28Các chất ô nhiễm khí quyển
1 NOX ( NO và NO2 )
+ O2 + O2
N2 NO NO2 > 1200 0C
Trang 29Kiểm soát NOX:
hoặc hỗn hợp Ca(OH)2 + Mg(OH)2
Trang 30-•Nguồn tự nhiên 67%, nhân tạo 33%
• Xử lý SOx trong khí thải
Trang 324 Khói quang hóa
Trang 33Lỗ thủng tầng ozon
Dẫn xuất halogen
Tồn tại Hệ số
CFC 11 ( C Cl3 F) 65 năm 1, 0 CFC 12 ( CCl 2 F2 ) 130 năm 0, 9 Halon 1211 ( CBr Cl F2) 25 năm 3, 0 Halon 1311 ( CBr F3 ) 110 năm 7, 8 CH3 Br 1,5 năm
Trang 34Phản ứng CFC với ozon
Trang 36Phổ hấp thụ của CO2 và hơi nước
Trang 37Biểu đồ thay đổi nhiệt độ toàn cầu năm 1880 – 2000
0F
Trang 38MƯA ACID
Mưa axit (như axit nitric, axit sunfuric ) là sản phẩm của sự ô nhiễm công nghiệp:
- Lµm thay đổi thành phần nước trong các sông hồ, giết chết các loài cá và những sinh vật khác,
- Lµm h háng c«ng trình lé thiªn.
Thành phần S 2- trong các cơn mưa acid có thể ngăn cản trái đất ấm lên: vi khuẩn ăn S trong các cơn mưa acid có thể ngăn cản trái đất ấm lên: vi khuẩn ăn S 2- trong đầm tiêu thụ chất nền (hydro và axetat) trong than bùn Các vi khuẩn ở đầm lầy sản xuất ra ít khí CH
than bùn Các vi khuẩn ở đầm lầy sản xuất ra ít khí CH 4 vào khí quyển.
Nhiều thí nghiệm: phần sunphua lắng đọng có thể làm giảm quá trình sinh methane tới 30% Năm 2004, giảm lượng sinh methane từ 175 xuống còn 160 triệu tấn.
Trang 39BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TOÀN CẦU
Sa mạc hoá, mất rừng, phá huỷ hệ sinh thái
Trang 40• Lượng mưa và gió thay đổi bất thường thiên tai Đói nghèo di cư.
• Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
• Cấu trúc XH, tập quán thay đổi
Trang 41Những biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí quyển
1. Quy hoạch khu công nghiệp và dân cư
2. Theo dõi, kiểm soát, kiểm toán nguồn thải,
3. Xử lý chất thảI.
4. Bảo vệ môi trường tự nhiên.
5. Những chính sách hợp lý.
Trang 42Một số chính sách toàn cầu
Nếu không kiểm soát, nồng độ CO2 từ 367 ppm tăng 490 hoặc 1260 ppm vào 2100.
Hiệp ước thay đổi khí hậu (185 thành viên thông qua 1992): ổn định khí nhà kính và giới hạn mức phát thải Nghị định thư Kyoto:
1008 – 2012: phát thải khí nhà kính giảm 5% so với mức phát thải năm 1990
Giới hạn mức phát thải trung hạn và dài hạn
Khó khăn thực hiện:
phát triển kinh tế, dân số tăng, nhu cầu năng lượng tăng
Trang 43Nguồn năng lượng mới
Năng lượng hạt nhõn
Cần 30 tấn nguyên liệu nhưng
không dùng oxy trong không khí
Cần 2,5 triệu tấn than chuẩn/ năm
Chất thải sinh ra:
Không bụi
Không thải SOx , NOx
Cần tàu trọng tải 10000 tấn vận chuyển: 250.000 tấn xỉ than
Bụi, thải SOx , NOx Các kim loại độc Cd, Hg Một số chất phóng xạ U, Th phát tán vào KQ
Trang 44Hoá học địa quyển
Mục tiêu học tập:
Trỡnh bày được cấu tạo, thành phần địa quyển
2 Phân tích hiện tượng ô nhiễm địa quyển
3 So sánh các phương pháp xử lý chất thải rắn ô nhiễm địa quyển
Trang 46Nguồn gốc ô nhiễm đất
1 Do công nghiệp: nhiều chất thải rắn.
Luyện kim, khai thác than,
Sản xuất năng lượng: tro bụi vào khí quyển
bã lò (phần thải nóng chảy)
Công nghiệp hóa học.
Các ngành sản xuất của công nghiệp hóa học
Acid sulfuric từ pirit
Acid phosphoric từ apatit
Phân bón phosphat
2 Do nông nghiệp, sinh học.
Pesticides dư lượng
Phân bón trong đất
Sinh hoạt: nhiều CTR, một số khó phân hủy.
Trang 48Xử lý chất thải rắn
Phân loại chất thải rắn và chất thải nguy hiểm xử lý riêng
Trang 49* Chất thải nguy hiểm là loại có 1 trong những tính chất sau:
ăn mòn, cháy nổ, tích luỹ sinh học, bền trong môi trường, gây bệnh.
Thường xử lý đặc biệt bằng nhiệt
phương pháp xử lý CTR bằng thiêu đốt
buồng đốt
Trang 50∗ Rác đô thị có thể tái chế sử dụng: nhựa, phân hữu cơ
∗ - Bãi chất thải: lưu giữ ngoài trời nên đơn giản và rẻ tiền nhất nhưng chịu ảnh hưởng của thời tiết nhất
∗ Một số chất thải có thể trở nên độc hơn.
∗ - Hố chôn chất thải: Chất thải được tiền xử lý giảm độc
∗ hố chôn lấp được che chắn
Trang 51Hoá học thuỷ quyển
Mục tiêu học tập
1 Trỡnh bày được một số tính chất, đặc điểm của nước tự nhiên.
2 Giải thích được vai trò của vi sinh vật
đối với các phản ứng xảy ra trong môi trường nước.
3 Đánh giá nguồn tài nguyên nước của Việt nam
Trang 52Vòng tuần hoàn nước trong tự nhiên
Trang 531 Thành phần hóa học trong nước
Các ion hoà tan:
Nước biển NaCl 0,5M + MgSO4 0,05M + chất vi lượng 3,5%
Các khí hoà tan: Chủ yếu oxy và CO2
Các phức KL tan trong nước với:
Hợp chất tổng hợp: EDTA, citrat, poly phosphat
Các chất humic
humic + OH - Humic (không tan)
acid humic (không tan) phần tan
Acid fulvic (tan) +H+
Các chất rắn: Vô cơ và Hữu cơ:
Trang 542 Thành phần sinh học trong nước
∗ Vi khuẩn (Bacteria): que, cầu, xoắn
− Thực vật, đơn bào, không màu : 0,5 - 5 mm
− Vai trò: phân huỷ chất hữu cơ để làm sạch nước
+ dị dưỡng (heterotrophic) :
3 nhóm oxy hóa chất hữu cơ
hiếu khí (aerobes), kỵ khí (anaerobes), tùy khí (facultative)
Có Clorophyl đóng vai trò quan trọng trong quang hợp
− Tự dưỡng, xử dụng các chất vô cơ để phát triển
Trang 55Phản ứng nhờ vi khuẩn trong nước
1 Vi khuẩn dị dưỡng
Hiếu khí
[ CH2O] + O2 CO2 + H2O + E
Kỵ khí
[CH2O] + NO3- CO2 + N2 + E
[ CH2O ] + SO42- CO2 + H2S + E
[ CH2O] R COOH + CO2 + H2O + E CH4 + CO2
CO2 + 8H+ + 8e CH4 + 2H2O + E
Trang 562 Vi khuẩn tự dưỡng
2NH4+ + 3O2 2 NO2- + 4H+ + 3H2O + E
NO2- + O2 2NO3- + E (VK Nitrobater)
3(CH2O) + 2N2 + 3H2O + 4H+ 3 CO2 + 4NH4+ (VK Rhizobium)
NH3 + 3/2 O2 H+ + NO2- + H2O (VK nitromonas)
Trang 576 Ô nhiễm môi trường nước
Mục tiêu học tập
1 Giới thiệu sự ô nhiễm nước
2 Trình bày các nguyên nhân chính làm ô nhiễm môi trường nước
3 Trình bày các chỉ tiêu chất lượng nước và ý nghĩa của nó
4 Giới thiệu một số phương pháp xử lý nước.
Trang 58VII.1 Sự ô nhiễm nước
- Nước bị ô nhiễm là nước có đặc tính và tính chất khác với nước sạch thông thường.
- Dấu hiệu để nhận biết nước bị ô nhiễm + Vị khác thường của nước
+ Mùi kích thích + Sự phát triển khác thường của cỏ dại trong nước + Dầu, mỡ nổi trên mặt nước
Trang 59VII.2 Nguyên nhân gây ra ô nhiễm n ớc.
- Các loại n ớc thải đ ợc thải trực tiếp vào nguồn
n ớc gây ra ô nhiễm nguồn n ớc Chúng xuất phát từ nhiều nguồn
+ Sinh hoạt của các khu dân c + Từ các hoạt động dịch vụ đô thị.
+ Sản xuất chế biến và các nghành công nghiệp, khu công nghiệp, chế xuất.
N ớc thải không đ ợc xử lý, đi vào sông, hồ, đổ ra biển
gây ra ô nhiễm nguồn n ớc.
Trang 60- Chất gây ô nhiễm nước được phân chia thành hai nhóm chính:
* Các hợp chất vô cơ gây ô nhiễm
+ Các loại phân bón hóa học.
+ Khoáng acid.
+ Kim loại vi lượng
Trang 61Các thông số cơ bản đánh giá
chất lượng nước
Thông số hóa học đ lượng)
DO
Đặc điểm Xác định Phương pháp Winkler: Alcali – Iodid
BOD
Các điều kiện : + không có chất độc ức chế VK, + đủ dinh dưỡng cần VK phát triển + nếu cần đưa thêm VK vào mẫu.
ý nghĩa: đánh giá mức độ nhiễm bẩn chất HC
TCVN BOD < 4 mg/ l nước mặt 20 mg/l nước thải công nghiệp A
Trang 62
∗ COD : oxy hóa lượng chất hữu cơ trong nước
∗ Xác định
∗ CnHaObNc + [O] + H+ n CO2 + H2O + NH4+
∗ ý nghĩa: Tỷ số COD/ BOD5 càng lớn thì có nhiều chất hữu cơ không phân huỷ vi sinh được.
∗ COD (TCVN) < 10 mg/ l nước mặt
∗ < 50 mg/l nước thải công nghiệp < 50 mg/l nước thải công nghiệp
Trang 63∗ Sắt và mangan
− Fe và Mn trong môi trường
Nước ngầm có Fe2+ và Mn2+ do điều kiện yếm khí 4Fe(OH)3 ↓ + 8H+ VK 4Fe2+ + O2 + 10H2O
6MnO2 + 12H+ VK Mn2+ + 3O2 + 6H2O
− Xác định
+ Với Fe3+, tạo phức màu với o phenantrolin + Với Fe3+, tạo phức màu với o phenantrolin
+ Với Mn2+ oxy hóa thành MnO4- bằng
Trang 64S2O82-Thông số vi sinh
Nước mặt : coliform 5000 MPN / 100 ml Nước ngầm : coliform 3 MPN/ 100ml Fecal coli : không
Trang 65Một số kỹ thuật xử lý nước tự nhiên
Định lượng một số thành phần,
Đánh giá sơ bộ chất lượng nước
lựa chọn biện pháp thích hợp kỹ thuật và kinh phí
1 Đông tụ, keo tụ
Đặc điểm phương pháp:
Có 4 phương pháp để làm keo tụ nước :
- thêm các ion dương không hydrat hóa vào nước,
- hấp phụ ion hydrat hóa,
- thêm hạt keo hydroxyd Al và Fe để tạo keo,
- thêm phèn tạo chuỗi tăng kích thước bông cặn.
Trang 66• Phèn nhôm hoặc phèn sắt được sử dụng nhiều:hiệu quả tương đối và chi phí ít
• Phèn nhôm Al2(SO4)3 14H2O: thuỷ phân tạo Al2O3.nH2O
• Phèn sắt tạo tủa Fe(OH)3 Các bông tủa này hấp phụ các hạt lơ lửng, lắng xuống Phèn sắt tạo tủa Fe(OH)3 Các bông tủa này hấp phụ các hạt lơ lửng, lắng xuống.
• Yêú tố quyết định hiệu suất quá trình là pH:
• phèn nhôm: pH 5-9 do tính chất lưỡng tính của Al
• phèn sắt: pH > 10.
• Sử dụng thêm các chất trợ keo tụ nguồn gốc thực vật
Trang 672 Lọc nước
Nguyên tắc: giữ các hạt lơ lửng trong nước nhờ lớp vật liệu xốp (cát vàng, than antraxit ) và cho nước thấm qua
Có 2 cách lọc nước: được phân loại theo tốc độ lọc.
- Lọc nhanh: kích thước hạt vật liệu lớn
tốc độ dòng 1,5.10-3 m/ s.
Thường xử lý sơ bộ hoặc xử lý nước ít ô nhiễm.
Thời gian vận hành nhanh, ít tốn kém
- Lọc chậm : lớp vật liệu mịn
tốc độ dòng chậm 0,15 10-3 m/s
áp dụng: qui mô nhỏ trong hộ gia đỡnh
hoặc làm sạch thứ cấp mức độ công nghiệp Đầu tư nhiều hơn, mất nhiều thời gian hơn, chất lượng nước tốt hơn.
Lọc: đơn giản, dễ áp dụng Cần rửa lọc
Trang 683 Làm mềm kết hợp làm ngọt nước
• Nguyên tắc làm mềm nước: loại muối Ca và Mg ra khỏi nước
• - Tạo tủa với CO32- bằng Na2CO3 rồi loại đi
• - Phạm vi sử dụng: - Phạm vi sử dụng:
• Kết hợp với làm ngọt nước: loại muối khỏi nước:
• - Trao đổi ion: lần lượt qua cột cationit và anionit loại ion muối Ion muối sẽ trao đổi và bị giữ lại trong cột.
• - Thẩm thấu ngược: nhờ áp lực vào dung dịch lớn hơn áp suất thẩm thấu qua màng bán thấm.
• - Điện thẩm tích: tác dụng của điện trường làm các ion muối trong nước di chuyển về điện cực trái dấu.
• Phạm vi ứng dụng: hẹp, có giá thành cao.
Trang 694 Loại Sắt và mangan
• Nguyên tắc: Sắt và Mangan (II) dạng hoà tan được kết tủa và tách khỏi nước
• Kỹ thuật xử lý Hai phương pháp cho nước ngầm:
• - Làm thoáng tự nhiên: tăng bề mặt tiếp xúc của nước với không khí
• Fe2+ + O2 Fe(OH)3
• Mn2+ + O2 MnO2
• - Oxy hóa bằng khí clor
• 2Fe(HCO3)2 + Cl2 + Ca(HCO3)2 + 6H2O
• 2Fe(OH)3 + CaCl2 + 6H+ +
6HCO3-• Nước phục vụ CN : Fe < 0,3 mg/ l , Mn < 0,05 mg/l
• Nước uống : Fe < 0,1 mg/l
Trang 705 Xử lý nước bằng phương pháp sinh học
• Nguyên tắc: phân huỷ các hợp chất hữu cơ nhờ hoạt động của các VSV
Trang 716 Khử trùng
Nguyên tắc: Loại bỏ hoặc tiêu diệt vi sinh khỏi nước
Có 2 loại tác nhân khử trùng: vật lý và hoá học
6.1 Tác nhân vật lý: nhiệt độ, tia UV, màng lọc d = 0,2 mm
Chiếu tia UV
VK + tia UV acid nucleic của VK bị biến đổi
Vùng UV diệt VK mạnh nhất 200 - 280 nm
- Hiệu suất phụ thuộc: độ đục, màu của nước và đặc điểm VK
- Thiết bị: đèn thuỷ ngân chân không
Thiết bị cải tién
Trang 72∗ Khử trùng bằng vi lọc
- Nguyên tắc: giống như lọc nhưng đường kính lỗ lọc từ 0,2-0,3 µ m
- Thiết bị: nến lọc (từ diatomit, đất sét,phụ gia) Sau khi thiêu kết có độ xốp cao, các mao quản có kích thước < VK
Một nến có thể lọc đến 50 m3 nước, vệ sinh định kỳ, nước đầu vào
sạch
Ưu điểm
- Tính linh hoạt cao
- Thành phần khoáng của nước không đổi
- Giá thành thấp
Nhược điểm
- Nước dễ nhiểm khuẩn trở lại khi lưu giữ lâu
- Chỉ thích hợp với qui mô nhỏ.
Trang 73Cl+ phản ứng với enzym của VK làm mất khả năng oxy hóa
glucose, gây hiện tượng phát triển mất cân bằng của VK
- Hiệu quả phụ thuộc: tốc độ khuyếch tán qua màng tế bào VK, Bản chất tiểu phân (HOCl, OCl- , Cloramin) ,
Nồng độ chất khử trùng
Thời gian tiếp xúc
Nhiệt độ và pH
Chủng loại vi khuẩn