[r]
Trang 1Bài toán liên quan đ n rút v đ n v ế ề ơ ị
TOÁN
Ng ườ i th c hi n: Nguy n Th Ng c Linh ự ệ ễ ị ọ
Trang 2Bài toán: Có 35l m t ậ ong đ ng đ u vào 7 ự ề can.N u có 10l ế
m t ong thì đ ng ậ ự
đ u vào m y can ề ấ
nh th ? ư ế
Trang 3Tóm t t: ắ
35l : 7 can
10l : … can?
Bài gi i ả
S lít m t ong trong m i can là: ố ậ ỗ
35 : 7 = 5 (l)
S can c n có đ đ ng 10l m t ong là: ố ầ ể ự ậ
10 : 5 = 2 (can) Đáp s : 2 can ố
Bước rút v đ n về ơ ị Bài toán: Có 35l m t ong đ ng đ u vào 7 can.N u có 10l ậ ự ề ế
m t ong thì đ ng đ u vào m y can nh th ?ậ ự ề ấ ư ế
Trang 4S lít m t ong trong m i can ố ậ ỗ là:
35 : 7 = 5 (l)
Bước 1: Tìm giá tr ị
c a 1 ph n b ng ủ ầ ằ
nhau (bước rút v đ n v -ề ơ ị
th c hi n b ng phép ự ệ ằ
chia)
S can c n có đ đ ng 10l m t ong là: ố ầ ể ự ậ
10 : 5 = 2 (can)
Bước 2: Tìm s ph n ố ầ
b ng nhau c a 1 giá ằ ủ
trị (th c hi n b ng phép ự ệ ằ
chia)
Trang 5Bài toán liên quan đ n rút v đ n v ế ề ơ ị
đ ượ c gi i b ng 2 b ả ằ ướ c:
B ướ c 1: Tìm giá tr c a 1 ph n b ng nhau ị ủ ầ ằ
(b ướ c rút v đ n v - th c hi n b ng phép ề ơ ị ự ệ ằ
chia)
B ướ c 2: Tìm s ph n b ng nhau c a 1 giá tr ố ầ ằ ủ ị
(th c hi n b ng phép chia) ự ệ ằ
Trang 6* Bài 1: Có 40kg đường đựng đều trong 8 túi Hỏi 15kg đường đựng trong mấy túi như thế ?
Tóm t t: ắ
40kg đ ườ ng: 8 túi
15kg đ ườ ng: … túi?
Bài gi i ả
S kg đố ường đ ng trong m i túi là:ự ỗ
40 : 8 = 5 (kg)
S túi c n có đ đ ng h t 15kg đố ầ ể ự ế ường là:
15 : 5 = 3 ( túi) Đáp s : 3 túiố
Trang 7Bài 2: C 4 cái áo nh nhau thì c n có 24 cúc áo. ứ ư ầ
H i có 42 cúc áo thì dùng cho m y cái áo nh th ? ỏ ấ ư ế
Tóm t t:ắ Bài gi iả
24 cúc áo: 4 cái áo
42 cúc áo: … cái áo?
S cúc áo cho m i cái áo là: ố ỗ
24 : 4 = 6 ( cúc áo)
S áo đ dùng h t 42 cúc áo là:ố ể ế
42 : 6 = 7 ( cái áo) Đáp s : 7 cái áoố
Trang 8Bài 3: Cách làm nào đúng, cách làm nào sai?
a) 24 : 6 : 2 = 4 : 2
= 2
b) 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8
c) 18 : 3 x 2 = 18 : 6
= 3
d) 18 : 3 x 2 = 6 x 2 = 12
Đ
S
S
Đ