1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hình học 9 t17

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chương I : Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông , các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/10/2019 Tiết 17

Ngày giảng: /10/ 2019

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu :

* Kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chương I : Các hệ thức liên

hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông , các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức , định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

* Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng dùng máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

- Rèn k ỹ năng giải tam giác vuông và áp dụng vào bài toán thực tế

* Thái độ: - Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, kỉ luật.Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

* Tư duy:- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận lôgic

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

* Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực

giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II Chuẩn bị của thày và trò :

Thày : Máy tính bỏ túi , bảng phụ (hoặc máy chiếu) tập hợp các công thức đã học Trò : - Ôn tập và học thuộc các công thức đã học trong chương I

- Máy tính bỏ túi , ôn tập theo câu hỏi ở phần ôn tập chương , giải trước các bài tập phần ôn tập chương I

III.Phương pháp:

- Phương pháp dạy học luyện tập , vấn đáp.

- Hoạt động hợp tác nhóm nhỏ

IV Tiến trình dạy học – Hoạt động giáo dục :

1.Tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Câu hỏi 1

- Viết các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông Câu hỏi 2 (sgk /91 )

3 Bài mới : (33’)

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (13’)

- Mục tiêu: HS nắm được phần lí thuyết đã được học trong chương I

- Thời gian: 10 phút

- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống

- Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

Trang 2

* Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực

giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong sgk -

91 sau đó tập hợp kiến thức bằng bảng phụ

- GV chốt lại các công thức sau đó cho HS ghi

nhớ phần tóm tắt kiến thức trong sgk/ 92

GV ra các bài tập 33, 34 (sgk /93 ) củng cố lại

các kiến thức đã học

- GV cho HS đọc đề bài trong sgk sau đó suy

nghĩ tìm đáp án đúng

1 Các kiến thức cơ bản

2 Tóm tắt các công thức đã học trong chương I (sgk/92 )

3 Bài tập 33 (sgk /93 ) a) Đáp án đúng : C b) Đáp án đúng : D c) Đáp án đúng : C

4 Bài 34 (sgk/93 ) a) Đáp án đúng : C Đáp án đúng : C

Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập

- Mục tiêu: Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh và góc của tam giác vuông vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế Tạo kỹ năng áp dụng tỷ số lượng giác và định lý linh hoạt trong từng bài toán

- Thời gian: 23 phút

- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống

- Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

* Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn

đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác

- GV: Nêu bài tập 35(sgk/94)

- Gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình và

ghi GT KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tính được góc B , C ta dựa theo tỉ

số lượng giác nào ?

- Hãy cho biết tỉ số lượng giác nào , của

góc nào có tỉ số là : AB / AC ?

- Tính tgC  C rồi suy ra tính góc B

góc C ( làm tròn đến độ )

- Cho HS lên bảng làm bài sau đó GV

chữa và chốt cách làm

Bài tập 35 (sgk/94)

GT  ABC (A = 900

)

AB : AC = 19 : 28

KL Tính B , C

Giải :

Theo tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông ta có

 C  340 mà B + C = 900

( hai góc phụ nhau )  B = 560

Vậy các góc cần tìm là : 340 và 560

Bài tập 36(sgk/94 )

B

Trang 3

- Đọc đề bài bài tập 36 ( sgk) sau đó vẽ

hình(trong 2 trường hợp) và ghi GT KL

của bài toán

? Bài toán cho gì

? yêu cầu gì ?

- Tam giác vuông

AHB có những yếu tố nào đã biết ? cần

tìm yếu tố nào ?

- Để tính AB ta dựa theo định lý nào ?

- Hãy tính AH và tính AB ?

- Tương tự xét tam giác vuông AHC ta

có cách tính AC như thế nào ? Hãy tính

AC như trên

- GV cho HS hoạt động nhóm ( 4 nhóm)

làm sau đó gọi HS đại diện nhóm trình

bày lời giải

- GV cho HS dùng máy tính bỏ túi tính

HS các nhóm nhận xét, bổ sung

Hoạt động nhóm giúp các em ý thức và

rèn luyện thói quen hợp tác, liên kết vì

một mục đích chung, nỗ lực vươn tới kết

quả chung, tự do phát triển trí thông

minh, chịu trách nhiệm với công việc

của mình.

- GV ra bài tập 37(sgk) gọi HS đọc đề

bài sau đó nêu cách làm bài ?

- Gợi ý : Hãy tính BC2 và AB2 + AC2 rồi

so sánh và kết luận

- Theo định lý Pitago đảo ta có gì ?

- GV gợi ý HS làm tiếp phần (a)

- Tính tỉ số lượng giác của góc B và góc

C sau đó tra bảng tìm góc B và góc C

Từ đó tính AH

Phần (b) GV vẽ hình gợi ý CM sau đó

cho HS về nhà làm bài

GT:  ABC:

B = 450 AH

 BC

BH = 20 cm ; HC = 21

cm KL: Tính AB , AC

Giải : (Hình 46)

Xét  AHB có H = 900 ; B = 450

  AHB vuông cân

 C= 450 và AH = BH = 20 cm

áp dụng Pitago ta có : AB2 = BH2 + AH2

 AB2 = 202 + 202 = 400 + 400 = 800

 AB  28 , 3 (cm) Xét  AHC: H = 900 áp dụng Pitago cóAC2 = AH2 + HC2

AC2 = 202 + 212 = 400 + 441 = 841

AC = 29 ( cm)

Bài tập 37(94)

a) Có :BC2 = 7,52 = 56,25

AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 36 + 20,25 = 56,25

Vậy AB2 + AC2 = BC2   ABC vuông tại A (Pitago đảo)

AC 4, 5

=

BC 7,5 0,6

 B  370  C = 530

AH.BC = AB AC  7,5 AH = 6 4,5

 AH = 3,6 ( cm)

hinh 47

45

20 21

A

H

45

21 20

A

H

7,5cm

4,5cm 6cm

A

H

Trang 4

4 Củng cố: (4 phút)

- Nêu các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hướng dẫn học sinh giải bài tập 80 và 81/SBT tr 102 ( nếu còn TG )

5.Hướng dẫn: (2 phút)

- Học thuộc các kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông.

- Xem lại các bài tập đã chữa Vận dụng vào giải tam giác vuông

- Ôn tập cách tra bảng , giải tam giác vuông và bài toán thực tế

- Giải tiếp các bài tập SGK và bài16, 17(SBT/38,3 , 40 )

V RKN:

a

b

A

H

Ngày đăng: 03/02/2021, 10:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w