HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X có khối lượng tăng 5,04 gam so với dung dịch ban đầu.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chỉ gồm c|c hợp chất vô cơ có khối lư
Trang 1TỔNG HỢP 1000 BÀI HÓA NÂNG CAO (PHẦN 22)
(Trích từ các đề thi 2016 – 2018 của tác giả Tào Mạnh Đức )
được CO2 v{ H2O có tổng khối lượng l{ 72,96 gam Mặt kh|c đun nóng 0,2 mol X trên với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư), thu được x gam Ag Gi| trị của x l{
A 25,92 gam B 43,20 gam C 60,48 gam D 17,28 gam
hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 v{ Fe3O4 Hòa tan X v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dùng dư), thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6; đo đktc) Gi| trị của V l{
A 1,344 lít B 2,016 lít C 1,568 lít D 2,352 lít
đvC Thủy ph}n ho{n to{n X, thu được x mol glyxin v{ y mol valin Tỉ lệ x : y l{
A 3 : 2 B 1 : 4 C 2 : 3 D 4 : 1
thu được CO2, H2O v{ N2; trong đó CO2 v{ H2O hơn kém nhau 0,16 mol Mặt kh|c lấy 35,28 gam X trên t|c dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được x gam muối Gi| trị của x l{
A 61,74 gam B 63,63 gam C 67,41 gam D 65,52 gam
HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X có khối lượng tăng 5,04 gam so với dung dịch ban đầu Cho dung dịch NaOH dư v{o X, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 27,2 gam Gi| trị của a l{
A 0,66 B 0,64 C 0,60 D 0,68
Đốt ch|y hết a mol hỗn hợp Z chứa X v{ Y cần dùng 1,005 mol O2, sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 16,74 gam Gi| trị gần nhất của a l{
A 0,25 B 0,22 C 0,28 D 0,30
H2SO4 0,4M Cho từ từ V1 lít dung dịch Y v{o V2 lít dung dịch X, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) v{ 400
ml dung dịch Z chứa ba muối Giả sử thể tích không đổi Tỉ lệ V1: V2 l{
A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 3 D 3 : 2
phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Chia hỗn hợp X th{nh 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
Trang 2v{o dung dịch NaOH lo~ng dư, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 8,0 gam; đồng thời tho|t ra 1,344 lít khí H2 (đktc) Phần 2 t|c dụng hết với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Công thức FexOy l{
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe2O3 hoặc Fe3O4
ph}n tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X, thu được CO2 v{ H2O hơn kém nhau 0,13 mol Đun nóng 0,1 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic duy nhất v{ 11,8 gam hỗn hợp gồm hai muối; trong đó có a gam muối A v{ b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b l{
A 0,7 B 1,2 C 0,8 D 1,3
chức, trong X chỉ chứa một loại nhóm chức Hiđro hóa ho{n to{n X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc t|c Ni, t°), thu được este Y có công thức ph}n tử l{ C6H10O4 Số đồng ph}n cấu tạo của X thỏa m~n l{
A 3 B 2 C 1 D 4
( Xem giải ) Câu 851 Nung nóng 22,36 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, FeCO3 v{ FeS trong điều kiện
không có không khí, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được Fe2O3 duy nhất v{ 0,24 mol hỗn hợp khí gồm CO2, NO2, SO2 Nếu hòa tan hết 22,36 gam X trên trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2 v{ NO2 Biết khí NO2 l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Gi| trị của V l{
A 4,928 lít B 5,600 lít C 5,152 lít D 5,376 lít
( Xem giải ) Câu 852 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều mạch hở (MX < MY < MZ) có tỉ lệ mol tương ứng 5
: 3 : 2; trong ph}n tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt ch|y ho{n to{n 28,2 gam E cần dùng 1,17 mol O2, thu được 15,48 gam H2O Nếu đun nóng 28,2 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T duy nhất v{ 29,0 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E l{
A 22,7% B 24,1% C 22,1% D 24,4%
( Xem giải ) Câu 853 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KI v{o dung dịch chứa K2Cr2O7 v{ H2SO4
(2) Đốt ch|y HgS trong oxi dư
(3) Điện ph}n dung dịch NaCl bằng điện trơ, không m{ng ngăn xốp
(4) Đốt ch|y FeS2 trong oxi dư
(5) Cho Na v{o dung dịch CuSO4
(6) Cho dung dịch NaHSO4 v{o dung dịch BaCl2
Sau khi kết thúc c|c phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất l{
A 6 B 3 C 5 D 4
m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, đến khi ở anot tho|t ra 1,792 lít khí (đktc) thì dừng
Trang 3điện ph}n Nhúng thanh Fe v{o dung dịch sau điện ph}n, kết thúc phản ứng thấy tho|t ra 896 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc); đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 3,12 gam Gi| trị của m l{
A 32,88 gam B 39,80 gam C 27,24 gam D 34,16 gam
(Y v{ Z l{ c|c α-amino axit no có công thức dạng (H2N)n-R-(COOH)m, với n ≤ 2; m ≤ 2) Thủy ph}n ho{n to{n 33 gam X, thu được a mol Z Đốt ch|y ho{n to{n a mol Z cần dùng 1,275 mol O2, thu được hỗn hợp T gồm CO2, H2O v{ N2, trong đó số mol của H2O bằng tổng số mol của CO2 v{ N2 Dẫn to{n bộ T qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 58,5 gam Số nguyên tử hiđro (H) trong peptit X l{
A 52 B 50 C 54 D 56
ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chỉ gồm c|c hợp chất vô cơ có khối lượng m gam v{ phần hơi chứa hai khí đều l{m quì tím ẩm hóa xanh Gi| trị m l{
A 15,90 gam B 15,12 gam C 17,28 gam D 19,92 gam
AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được 25,92 gam Ag Nếu thủy ph}n ho{n to{n 0,2 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol etylic duy nhất v{ m gam hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong d~y đồng đẳng Gi| trị của m l{
A 17,92 gam B 18,48 gam C 14,72 gam D 15,28 gam
được dung dịch X v{ 0,03 mol khí N2 duy nhất Cho dung dịch NaOH dư v{o X, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 31,2 gam Gi| trị của a l{
A 0,66 B 0,63 C 0,69 D 0,72
mol HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chứa m gam muối v{ 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí không m{u, trong đó có một khí hóa n}u Tỉ khối của Y so với He bằng 9,6 Gi| trị của m l{
A 75,30 gam B 73,86 gam C 74,50 gam D 72,82 gam
thu được dung dịch X v{ 1,355m gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư v{o X, thu được 84,88 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X l{
A 67,5% B 72,8% C 60,2% D 70,3%
dụng vừa đủ với dung dịch HCl lo~ng, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) v{ dung dịch chứa 22,2 gam muối Phần 2 t|c dụng vừa đủ với dung dịch chứa x mol HCl v{ y mol H2SO4 lo~ng, thu được dung dịch chứa 25,95 gam muối Tỉ lệ x : y l{
Trang 4A 1 : 3 B 2 : 3 C 1 : 1 D 3 : 1
( Xem giải ) Câu 862 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic v{ hai amin thuộc d~y đồng đẳng của metylamin Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp X, thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O v{ N2 Dẫn Y qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 14,76 gam Nếu cho 29,47 gam hỗn hợp X trên t|c dụng với dung dịch HNO3 lo~ng dư, thu được m gam muối Gi| trị gần nhất của m l{
A 50 B 48 C 42 D 46
tích chiếm 4,48 lít (đktc) Nếu đun nóng 20,68 gam X trên với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol v{ hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit đồng đẳng kế tiếp, trong đó có a gam muối A v{ b gam muối B (MA< MB) Đốt ch|y to{n bộ Y cần dùng 0,78 mol O2 Tỉ lệ gần nhất của a : b l{
A 1,1 B 0,9 C 0,8 D 1,0
khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan to{n bộ X trong 56 gam dung dịch H2SO4 77%, thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối Fe(III) duy nhất v{ khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o Y, thu được m gam kết tủa Gi| trị gần nhất của m l{
A 65,0 B 55,0 C 60,0 D 50,0
5,5 Đun nóng X với dung dịch NaOH (dư), thu được một muối của axit cacboxylic Y v{ chất hữu cơ Z Biết
Z t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được kết tủa bạc trắng Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Chất Y cho được phản ứng tr|ng gương
B Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol Y, thu được CO2 v{ H2O có tỉ lệ mol 1 : 1
C Hiđro hóa ho{n to{n 1 mol X cần dùng 1 mol H2 (xúc t|c Ni, t°)
D Chất Z không cho được phản ứng este hóa với axit axetic
( Xem giải ) Câu 866 Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở được tạo bởi từ glyxin v{ valin có tỉ lệ mol 10 : 5 :
3; tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit l{ 13 Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X cần dùng 1,53 mol O2, sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 dẫn qua nước vôi trong lấy dư thu được 127,0 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp X l{
A 31,1% B 34,0% C 32,7% D 36,2%
( Xem giải ) Câu 867 Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Cacbon có thể oxi hóa được ZnO ở nhiệt độ cao, thu được kẽm kim loại
(2) Tất cả c|c kim loại t|c dụng với lưu huỳnh cần phải đun nóng
(3) Bột nhôm tự bốc ch|y trong không khí, cho ngọn lửa s|ng chói v{ tỏa nhiều nhiệt
(4) C|c oxit lưỡng tính đều tan trong môi trường axit v{ trong môi trường kiềm lo~ng
(5) Muối Fe(III) clorua được dùng l{m chất diệt s}u bọ v{ dùng trong kĩ nghệ nhuộm vải
Trang 5(6) Trong phản ứng, sắt (III) oxit v{ sắt (III) hiđroxit thể hiện tính bazơ
Số ph|t biểu sai l{
A 5 B 3 C 2 D 4
về khối lượng hỗn hợp) Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 0,69 mol H2SO4 lo~ng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối sunfat có tổng khối lượng l{ 85,27 gam v{ hỗn hợp khí Z gồm 0,04 mol NO v{ 0,06 mol N2O Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 66,0 gam Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)3 trong hỗn hợp X l{
A 29,5% B 27,4% C 32,9% D 22,1%
dịch H2SO4 98%, đun nóng thu được dung dịch Y v{ V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Cho BaCl2 dư v{o dung dịch Y thu được 139,8 gam kết tủa Gi| trị của V l{
A 17,92 lít B 20,16 lít C 16,80 lít D 22,4 lít
lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch HCl v{o Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Gi| trị m l{
A 28,98 gam B 38,92 gam C 30,12 gam D 27,70 gam
đun nóng, thu được muối Y v{ khí Z (có khả năng l{m xanh quỳ tím ẩm) Trộn Z với trimetylamin theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được hỗn hợp khí T có tỉ khối so với He bằng 11,25 Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?
A Chất X có công thức cấu tạo thu gọn l{ HO-CH2-COONH3CH3
B Khí Z có công thức l{ C2H5NH2
C Muối Y có công thức cấu tạo thu gọn l{ CH3-CH(OH)-COONa
Trang 6D Muối Y l{ hợp chất vô cơ
+ Cho 100 ml dung dịch X t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa
+ Cho 150 ml dung dịch X t|c dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2, thu được 5,91 gam kết tủa v{ dung dịch Y chứa 7,95 gam muối
+ Cho 200 ml dung dịch X t|c dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 0,5M
C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của V l{
A 560 ml B 480 ml C 240 ml D 320 ml
c|c oligopeptit, trong đó có oliopeptit mạch hở X Đốt ch|y ho{n 0,02 mol X, sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 5,4 gam; khí tho|t ra khỏi bình có thể tích l{ 8,064 lít (đktc) Số liên kết peptit có trong X l{
A 4 B 2 C 3 D 1
chứa 0,56 mol H2SO4, sau khi kết thúc c|c phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 67,34 gam c|c muối sunfat trung hòa v{ 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai đơn chất khí có tỉ khối so với hiđro bằng 8,8 Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 52,0 gam Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X l{
A 20,5% B 25,2% C 23,1%% D 19,4%
công thức ph}n tử l{ C8H8O2 Đun nóng 27,2 gam X t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 43,2 gam Ag Nếu lấy 27,2 gam X t|c dụng với dung dịch KOH dư, thu được 0,12 mol ancol Y v{ m gam hỗn hợp c|c muối Gi| trị m l{
A 24,00 gam B 30,08 gam C 34,56 gam D 28,48 gam
( Xem giải ) Câu 876 Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 v{o dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Sục khí NH3 dư v{o dung dịch AlCl3
(3) Sục khí H2S v{o dung dịch FeCl3
(4) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2
(5) Cho dung dịch AgNO3 v{o dung dịch FeCl3
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa l{
A 4 B 5 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 877 Thủy ph}n ho{n to{n 17,04 gam hỗn hợp X gồm este Y (C2H4O2) v{ este Z
(C5H10O2) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,2 mol ancol A v{ m gam muối Gi| trị m l{
A 22,04 gam B 21,84 gam C 18,64 gam D 25,24 gam
Trang 7( Xem giải ) Câu 878 Hấp thụ hết a mol khí CO2 v{o 200 ml dung dịch NaOH 1M v{ Ba(OH)2 0,6M Sau
khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 21,67 gam kết tủa v{ dung dịch chứa hai muối Gi| trị của a l{
A 0,33 B 0,22 C 0,44 D 0,11
so với He bằng 11,9 thu được m gam hỗn hợp gồm Al2O3 v{ AlCl3 (không thấy khí tho|t ra) Gi| trị của m l{
A 5,99 gam B 10,94 gam C 12,59 gam D 7,64 gam
một nguyên tử cacbon được tạo bởi từ c|c α-amino axit có dạng H2N-CmH2m-COOH Đốt ch|y ho{n to{n 97,19 gam X cần dùng 3,4375 mol O2, thu được N2, H2O v{ 3,27 mol CO2 Mặt kh|c đun nóng 97,19 gam
X với 800 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ), thu được ancol Z v{ hỗn hợp muối T Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp T l{
A 7,8% B 8,9% C 6,2% D 2,7%