1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp 1000 bài hóa nâng cao tào mạnh đức (phần 23)

8 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 556,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch chứa a mol H2SO4 v{ b mol Al2SO43, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:... Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, lấy kết tủa, nung ngo{i không kh

Trang 1

TỔNG HỢP 1000 BÀI HÓA NÂNG CAO (PHẦN 23)

(Trích từ các đề thi 2016 – 2018 của tác giả Tào Mạnh Đức )

2,688 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch chứa 10,86 gam muối Nếu hòa tan hết 10,02 gam X trên v{o dung dịch HNO3 lo~ng dư, thu được 0,12 mol khí NO duy nhất v{ dung dịch chứa x gam muối Gi| trị của x l{

A 40,98 gam B 39,78 gam C 41,78 gam D 41,38 gam

đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được rắn Y v{ hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với He bằng 9,8 Cho to{n bộ Y v{o dung dịch HNO3 lo~ng dư, thu được 0,2 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ dung dịch chứa 47,1 gam muối Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X l{

A 32,95% B.57,33% C 38,22% D 39,54%

62,46 gam hỗn hợp gồm ba muối của glyxin, alanin v{ valin Gi| trị của m l{

A 40,86 gam B 50,58 gam C 47,34 gam D 44,10 gam

chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol/l Cho X v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư, sau đó đun nóng rồi lấy to{n bộ sản phẩm hữu cơ t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được x gam Ag C|c phản ứng xảy

ra ho{n to{n Gi| trị của x l{

A 43,20 gam B 34,56 gam C 51,84 gam D 17,28 gam

dung dịch Y Dung dịch Y t|c dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 36,7 gam muối Công thức ph}n tử của X l{

A C2H5O2N B C4H9O2N C C3H7O2N D C5H11O2N

lượng của oxi chiếm 37,209% Đun nóng 18,48 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối v{ 0,2 mol ancol Z (no, đơn chức) Gi| trị của m l{

A 23,28 gam B 20,08 gam C 22,88 gam D 26,08 gam

( Xem giải ) Câu 887. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch chứa a mol H2SO4 v{ b mol Al2(SO4)3, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 2

Tỉ lệ a : b l{

A 4 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 1 : 3

khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho to{n bộ X v{o dung dịch NaOH lo~ng dư, thấy tho|t ra a mol khí H2; đồng thời thu được dung dịch Y v{ 15,68 gam rắn không tan Sục khí CO2 dư v{o Y, thu được 40,04 gam kết tủa Gi| trị của a l{

A 0,05 B 0,04 C 0,02 D 0,03

v{ Cl2, thu được 32,50 gam rắn X (không thấy khí tho|t ra) Cho to{n bộ X v{o dung dịch chứa 0,8 mol HCl lo~ng, thu được a mol khí H2 v{ dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, lấy kết tủa, nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan Nếu cho dung dịch AgNO3 dư v{o Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ 162,54 gam kết tủa Gi| trị của a l{

A 0,18 B 0,12 C 0,16 D 0,14

( Xem giải ) Câu 890. X, Y (MX < MY) l{ hai peptit đều mạch hở có tổng số liên kết peptit l{ 9; trong mỗi ph}n tử peptit có số nguyên tử oxi không nhỏ hơn 6 Đun nóng 31,99 gam hỗn hợp E chứa X v{ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm ba muối của glyxin, alanin v{ valin Đốt ch|y to{n bộ Z cần dùng 1,2675 mol O2, thu được Na2CO3 v{ 2,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 Số nguyên tử hiđro (H) có trong peptit Y l{

A 30 B 32 C 36 D 34

CaCO3; CaCO3 + KHCO3; KHCO3 + CrO3 được đ|nh số ngẫu nhiên (1), (2) v{ (3) Thực hiện ba thí nghiệm sau:

- Cho 10 gam (1) v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm x gam

- Trộn 10 gam (2) v{ 10 gam (3) rồi cho v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm y gam

- Trộn 10 gam (1) v{ 10 gam (3) rồi cho v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 2x gam

C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, nước bay hơi không đ|ng kể Biểu thức liên hệ x v{ y l{

Trang 3

A x = 2y B y = 3x C 2x = 3y D y = 2x

chuyển hóa sau (đúng tỉ lệ mol c|c chất)

(1) X + 2NaOH → 2Y + Z; (2) Z + T → P (C3H8O2NCl) (Trong môi trường HCl) Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng?

A X có công thức cấu tạo l{ CH3-OOC-CH(OH)-COO-CH3

B Y có mạch cacbon ph}n nh|nh

C Đun nóng Z với H2SO4 ở 170°C, thu được một anken duy nhất

D Y v{ T có cùng số nguyên tử cacbon

ph}n tử este chỉ chứa một loại nhóm chức Đun nóng 30,66 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm ba ancol không l{ đồng ph}n của nhau v{ 32,62 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có

a gam muối A v{ b gam muối B (MA < MB) Đốt ch|y to{n bộ Y cần dùng 0,72 mol O2, thu được CO2 v{ 13,68 gam H2O Tỉ lệ gần nhất của a : b l{

A 1,2 B 0,4 C 1,6 D 0,8

lượng) Hòa tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 v{ x mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối trung hòa có khối lượng 56,28 gam v{ 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí

Z gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, thu được 13,34 gam kết tủa Gi| trị của x l{

A 0,04 B 0,06 C 0,08 D 0,02

phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) v{ m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 55,60 gam B 58,72 gam C 54,06 gam D 50,94 gam

lo~ng dư, thu được 33,92 gam muối Nếu cho 22,24 gam X trên t|c dụng với dung dịch KOH dư, thu được

m gam muối Gi| trị của m l{

A 22,08 gam B 34,40 gam C 14,72 gam D 20,16 gam

được 10,56 gam CO2; 5,76 gam H2O v{ 36,736 lít khí N2 (đktc) Biết rằng không khí chỉ gồm nitơ v{ oxi, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí Tổng số nguyên tử trong amin (X) l{

A 20 B 24 C 22 D 18

Trang 4

( Xem giải ) Câu 898. Cho 10,56 gam hỗn hợp rắn gồm Mg v{ MgCO3 v{o dung dịch HNO3 lo~ng, dư Kết thúc phản ứng, thu được một chất khí duy nhất v{ dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư v{o X, thu được 13,92 gam kết tủa Cô cạn dung dịch X, thu được lượng muối khan l{

A 40,32 gam B 38,72 gam C 37,92 gam D 37,12 gam

CH2(COOCH3)2 Đốt ch|y ho{n to{n 14,46 gam hỗn hợp E chứa X v{ Y cần dùng 0,5 mol O2, sản phẩm ch|y gồm CO2 v{ H2O được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Gi| trị của m l{

A 19,54 gam B 17,86 gam C 18,46 gam D 19,00 gam

( Xem giải ) Câu 900. Cho từ từ dung dịch HCl 1M đến dư v{o 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 v{ NaHCO3 Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch X v{o 175 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc) Gi| trị của

V l{

A 3,920 lít B 2,800 lít C 2,128 lít D 1,232 lít

0,5M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch X v{ rắn Y Biết khí NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?

A Dung dịch X chứa c|c ion Fe2+, Cu2+, NO3-, SO42-

B Dung dịch X hòa tan được bột Cu

C Rắn Y gồm Cu v{ Fe

D Dung dịch X chứa c|c ion Fe2+, NO3-, SO42-

Trang 5

( Xem giải ) Câu 902. Hợp chất hữu cơ X có công thức ph}n tử l{ C8H6O4, trong ph}n tử có chứa vòng benzen Lấy 1 mol X t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dư) thu được 4 mol Ag Đun nóng 1 mol X với dung dịch chứa 4 mol NaOH lo~ng, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn Gi| trị của m l{

A 272 B 308 C 290 D 254

h{nh điện ph}n dung dịch X bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 24,88 gam thì dừng điện ph}n, thu được dung dịch Y chỉ chứa hai chất tan v{ ở anot tho|t ra V lít khí (đktc) Nhúng thanh Mg v{o Y, kết thúc phản ứng, thấy khối lượng thanh Mg giảm 3,36 gam Gi| trị của V l{

A 4,032 lít B 3,584 lít C 3,920 lít D 3,808 lít

kết peptit l{ 5 Đun nóng 43,04 gam X cần dùng dung dịch chứa 0,5 mol NaOH, thu được 9,66 gam ancol Z v{ 51,58 gam hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin v{ valin Phần trăm khối lượng muối của alanin trong hỗn hợp T l{

A 28,0% B 34,4% C 19,4% D 40,9%

chứa 0,585 mol H2SO4 v{ 0,09 mol HNO3, kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 79,65 gam c|c muối trung hòa v{ 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 76,4 gam Phần trăm khối lượng của Zn đơn chất trrong hỗn hợp X l{

A 39,2% B 35,1% C 43,4% D 41,3%

nhóm chức gồm este X (CnH2nO2), este Y (CnH2n-2O2) v{ este Z (CmH2m-2O4) Đun nóng 11,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa c|c ancol đều no v{ 12,08 gam hỗn hợp c|c muối Đốt ch|y to{n bộ T cần dùng 0,295 mol O2, thu được CO2 v{ 5,76 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong E l{

A 15,60% B 7,8% C 18,08% D 9,04%

( Xem giải ) Câu 907. Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin v{ axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ v{ oxi l{ 7 : 15 Cho 29,68 gam X t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y t|c dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH v{ 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Gi| trị m l{

A 59,07 B 60,04 C 59,80 D 61,12

dung dịch Cu(NO3)2 1M Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dùng dư) v{o V2 lít dung dịch AgNO3 0,5M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Biểu thức liên hệ giữa V1 v{ V2 l{

Trang 6

A V1 = 5V2 B V1 = 2V2 C V1 = 10V2 D V1 = V2

mạch hở) Đốt ch|y ho{n to{n 0,25 mol X cần dùng 0,425 mol O2, thu được CO2 v{ H2O Mặt kh|c đun nóng 0,25 mol X có mặt H2SO4 đặc l{m xúc t|c thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 12,5 gam hỗn hợp Y gồm hai sản phẩm hữu cơ Z v{ T (MZ > MT) Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp Y l{

A 52,8% B 48,6% C 47,2% D 51,4%

( Xem giải ) Câu 910 Este X no, hai chức, mạch hở; trong ph}n tử chỉ chứa một loại nhóm chức có c|c đặc điểm sau: Ðốt ch|y ho{n to{n X, thu được CO2 có số mol bằng với số mol O2 đ~ phản ứng Thủy ph}n ho{n to{n X trong môi truờng axit thu được chất Y; chất Z v{ chất T Biết rằng Y v{ Z hơn kém nhau một nguyên tử cacbon v{ đều cho được phản ứng tr|ng gương Ph|t biểu không đúng l{

A Trong X chứa hai nhóm –CH3

B Ở điều kiện thường, chất T có khả năng hòa tan được Cu(OH)2

C Chất X có mạch cacbon không ph}n nh|nh

D Chất T t|c dụng được với NaHCO3 thấy khí không m{u tho|t ra

v{ dung dịch X Cho từ từ đến dư dung dịch HCl 1M v{o X, sự phụ thuộc số mol kết tủa v{ thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:

Gi| trị m l{

A 21,00 B 33,24 C 32,16 D 23,40

đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo cùng điều kiện |p suất v{ nhiệt độ) Đun nóng 24,88 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol Y v{ 37,8 gam hỗn hợp Z gồm c|c muối Dẫn to{n bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,54 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng ph}n tử lớn trong X l{

A 31,35% B 41,80% C 58,20% D 38,65%

Trang 7

( Xem giải ) Câu 913. Tiến h{nh điện ph}n dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 v{ KCl bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t gi}y, ở anot tho|t ra 3,136 lít hỗn hợp khí Nếu tiếp tục điện ph}n với thời gian l{ 2t gi}y nữa thì dừng điện ph}n, lấy catot ra c}n lại thấy khối lượng tăng 11,52 gam; đồng thời thu thêm 13,44 lít hỗn hợp khí tho|t ra ở cả hai cực C|c khí đều đo ở đktc Gi| trị m l{

A 35,82 B 38,16 C 37,74 D 40,72

( Xem giải ) Câu 914. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Thạch cao sống thường được đúc tượng, l{m phấn viết bảng, bó bột khi g~y xương

(b) Phương ph|p l{m mềm tính cứng của nước cứng tạm thời bằng c|ch đun nóng

(c) Nhôm l{ kim loại phổ biến nhất trong vỏ tr|i đất

(d) Phương ph|p phổ biến dùng để chống ăn mòn kim loại l{ bảo vệ bề mặt v{ bảo vệ điện hóa

(e) Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, chế tạo nước giải kh|t

(g) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng trong vật liệu m{i

Số ph|t biểu đúng l{

A 6 B 3 C 5 D 4

được hỗn hợp rắn X Nghiền nhỏ v{ trộn đều X rồi chia th{nh 2 phần bằng nhau Phần 1 cho v{o dung dịch NaOH dư, thu được 0,18 mol khí H2 v{ 23,6 gam rắn không tan Phần 2 cho v{o dung dịch chứa HCl lo~ng, thu được 0,25 mol khí H2 v{ dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư v{o Y, thấy tho|t ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ thu được m gam kết tủa Gi| trị gần nhất của m l{

A 240 B 230 C 235 D 225

tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit bằng 12 Đốt ch|y ho{n to{n x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O l{ a mol Cho m gam E t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 55,74 gam hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alalin v{ valin Nếu cho m gam E t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được 63,57 gam muối Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp E l{

A 43,26% B 37,08% C 49,4% D 32,58%

( Xem giải ) Câu 917. Cho 26,66 gam hỗn hợp E chứa 3 peptit mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) Đốt ch|y ho{n to{n x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được 0,3 mol CO2 Đun nóng 26,66 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 38,13 gam hỗn hợp T gồm c|c muối của c|c alpha amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Phần trăm khối lượng peptit có ph}n tử khối lớn nhất trong E l{

A 24% B 28% C 26,8% D 30%

( Xem giải ) Câu 918. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH v{o dung dịch chứa a mol AlCl3

(b) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 v{o dung dịch chứa a mol AgNO3

(c) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch NaAlO2

(d) Cho a mol Cu v{o dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

Trang 8

(e) Cho dung dịch chứa a mol NaOH v{o dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2

(g) Cho Fe3O4 v{o dung dịch HNO3 lo~ng, dư

Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối l{:

A 4 B 5 C 2 D 3

chứa NaNO3 v{ x mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa c|c muối sunfat của kim loại v{ 0,2 mol hỗn hợp Y gồm hai khí không m{u, trong đó có một khí hóa n}u Tỉ khối của Y so với H2 bằng 12,2 Trong điều kiện không có O2, cho Ba(OH)2 dư v{o X thu được 192,64 gam kết tủa Gi| trị của x l{:

A 0,64 B 0,58 C 0,68 D 0,54

AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Mặt kh|c cho 0,1 mol X t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử C v{ 16,88 gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit kế tiếp Đốt ch|y ho{n to{n Y cần dùng 0,29 mol O2 Phần trăm khối lượng este có khối lượng ph}n tử lớn hơn trong X l{:

A 51,77% B 55,58% C 43,24% D 47,96%

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w