1. Trang chủ
  2. » Hóa học

GIÁO ÁN SINH 6 TUẦN 2 TIẾT 51-52

6 24 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức các chương từ đầu kì 2 đến bây giờ, rèn cho học sinh kỹ năng trình bày, tổng hợp kiến thức trọng tâm của bài?. Hình thức tổ chức: Hoạt động cá[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/2/ 2018

Ngày dạy: / 3/2018 Tiết 51

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Ôn tập, củng cố kiến thức về quả và hạt

- Khắc sâu kiến thức về tảo, rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kớn, thực vật một lỏ

mầm và thực vật hai lá mầm

2 Kĩ năng:

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về các nhóm thực vật

- Phát triển kĩ năng quan sát, thực hành

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ cây xanh

4 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học Năng lực giải quyết vấn đề Năng lực tư duy, sáng tạo Năng lực tự quản lí, tự đánh giá Năng lực giao tiếp, hợp tác

II CHUẨN BỊ :

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài giảng Powrpoint

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập các nội dung kiến thức đã học ở học kì II

- Tổng hợp nội dung kiến thức đã học dưới dạng sơ đồ tư duy ( Chuẩn bị theo nhóm)

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC- KTDH ĐƯỢC SỬ DỤNG:

- Phương pháp đàm thoại

- Phương pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ

- Kỹ thuật chia nhóm, giao nhiệm vụ, động não, trình bày 1 phút

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp ( 1 phót)

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong lúc học bài mới

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn tập nội dung các chương (25 phút)

Mục tiêu: HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức các chương từ đầu kì 2 đến bây giờ, rèn cho học sinh kỹ năng trình bày, tổng hợp kiến thức trọng tâm của bài

Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

Phương pháp: Đàm thoại, dạy học nhóm

Kỹ thuật dạy học: Kỹ thuật trình bày 1 phút

Tiến trình

Gv Kiểm tra sự chuẩn bị kiến thức ôn tập ở nhà của hs( bài chuẩn bị dưới dạng sơ đồ tư duy) Nhận xét, đánh gia sự chuẩn bị của hs

Gv Cho các nhóm thống nhất lại nội dung đã chuẩn bị trong thời gian 3 phút

Hs Thống nhất, cử đại diện nhóm báo cáo

Trang 2

Gv Yêu cầu các nhóm trình bày bài chuẩn bị trong thời gian 1 phút

Hs Trình bày ngắn gọn kiến thức trọng tâm của bài

Gv Cho hs thảo luận, đánh giá phần trình bày các nhóm

Gv Cùng hs tổng kết lại nội dung kiến thức trọng tâm đã học ở học kì II

Chương VII: Quả và hạt

- Đặc điểm các loại quả - Hạt và các bộ phận của hạt

- Phát tán của quả và hạ - Những điều kiện cần thiết cho hạt nảy mầm Chương VIII: Các nhóm thực vật Đặc điểm, hình dạng Tảo Vai trò Đặc điểm Rêu Sự phát triển của rêu Vai trò Quyết Đặc điểm của dương xỉ Cơ quan sinh sản Vai trò Cơ quan dinh dưỡng Hạt trần Đặc điểm của thông Cơ quan sinh sản Vai trò Cơ quan dinh dưỡng Hạt kín – đặc điểm chung, phân biệt cây một lá mầm với cây hai lá mầm Hoạt động 2: Ôn một số câu hỏi (15 phút) Mục tiêu: Củng cố khắc sâu kiến thức trọng tâm, liên hệ thực tế Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân Phương pháp: Đàm thoại Kỹ thuật dạy học: Kỹ thuật động não Tiến trình - GV dùng các câu hỏi trong nội dung SGK để vấn đáp HS ? Nuôi ong trong các vươn cây ăn quả có lợi gì ? Vì sao người ta thu hoạch đỗ đen và đỗ xanh trước khi quả chín khô ? Người ta nói rằng những hạt rơi chậm thường được gió mang đi xa hơn Hãy cho biết điều đó đúng hay sai ? vì sao? ? Vì sao rêu sống ở cạn nhưng chỉ sống được ở chỗ ẩm ướt ? Vì sao thực vật hạt kín lại có thể phát triển đa dạng phong phú như hiện nay? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ thực vật? Hs Vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi Gv Đánh giá kết quả học tập của học sinh 4 Củng cố( 3 phút) - Làm bài tập Trắc nghiệm 5 - Dặn dò : ( 1 phút) - Ôn tập nội dung kiến thức trọng tâm theo bài ôn tập giờ sau kiểm tra 1 tiết V.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: 3 /3/ 2018

Ngày giảng: /3/2018 Tiết 52

Kiểm tra một tiết Bước 1 Xỏc định mục tiờu.

-Mục tiờu là phõn loại HS,củng cố, bổ sung, chính xác hoá kiến thức đã học

- HS chỉnh lớ phương phỏp học tập, xõy dựng ý thức học tập đỳng đắn

- GV đỏnh giỏ trỡnh độ, kết quả học tập chung của lớp cũng như từng cỏ nhõn, đồng thời điều chỉnh phương phỏp dạy học cho phự hợp hơn

- Kiểm tra và khắc sõu kiến thức trọng tõm chương sinh sản, quả và hạt, cỏc nhúm thực vật

- Rốn cho học sinh cỏch trỡnh bày bài, vận dụng kiến thức

- Giỏo dục học sinh ý thức nghiờm tỳc, tớnh kỷ luật trong kiểm tra thi cử

Bước 2 Hỡnh thức kiểm tra.

-Đề kiểm tra tự luận + trắc nghiệm

Bước 3 Lập ma trận đề kiểm tra.

Thiết lập ma trận đề kiểm tra Sinh học 6: Lớp 6 A, B

Mức độ

Chủ

Đề

Vận dụng mức

độ cao

Chương IV:

Hoa và sinh

sản hữu tớnh

( 2 tiết)

Nờu được bộ phận phỏt triển thành quả trong hoa

Nờu được khỏi niệm của hỡnh thức sinh sản hữu tớnh

Số điểm

1,0điểm=10%

0,5 điểm =100% 0,5 điểm =100%

Chương VII

Quả và Hạt

( 4 tiết)

-Xỏc định được cỏc bộ phận của hạt

- Nhận biết được cỏc loại quả trong

tự nhiờn

Trỡnh bày được cỏc điều kiện cần cho hạt nảy mầm

Giải thớch được

cơ sở của cỏc điều kiện cần cho hạt nảy mầm

Thiết kế được thớ nghiệm chứng minh sự nảy mầm của hạt phụ thuộc vào chất lượng hạt giống

Số điểm :

5,0 = 50%

1 điểm =20% 1,5 điểm =30% 1,0điểm =20% 1,5 điểm=30%

Trang 4

Chương VIII

Các nhóm

thức vật

(6 tiết)

So sánh và rút ra được sự tiến hóa trong cấu tạo cơ quan sinh dưỡng

và sinh sản của rêu và dương xỉ

Phân biệt được đặc điểm nhận biết các cây một lá mầm với cây hai lá mầm

Số điểm :

4,0= 40%

2,0 điểm = 50 % 2,0 điểm= 50%

Tổng số điểm

10 = 100%

1,5 điểm =15% 4 điểm =40% 3,0 điểm =30% 1,5 điểm =15%

Bước 4: Đề kiểm tra:

I Phần trắc nghiệm( 4,0 điểm)

Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1 :Hạt gồm những bộ phận nào?

A : Vỏ ; phôi ; chất dinh dưỡng dự trữ B : Vỏ; rễ mầm ; thân mầm , chồi mầm

C : Vỏ ; rễ mầm ; ;lá mầm D : Vỏ ; rễ mầm ; phôi nhũ

Câu 2:Trong các quả sau đây quả nào toàn quả thịt

A: Quả mận, quả chò chỉ, quả táo B: Quả cà chua, quả ớt, quả chanh C: Quả đào, quả dừa, quả ổi D: Quả hồng, quả cải, quả đậu

Câu 3:Bộ phận nào của hoa phát triển thành Quả?

A.Đầu Nhụy B Vòi nhụy C Noãn D Bầu nhụy

Câu 4: Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản

A Hình thành các thể mới từ một phần cơ quan sinh sản

B Hình thành các thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng

C Có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái

D Có sự tham gia của cây bố và cây mẹ

II/

Phần tự luận ( 8 điểm)

Câu 1.( 2,5 điểm)

Hạt nảy mầm cần những điều kiện gì? Trong trồng trọt muốn cho hạt nảy mầm tốt cần phải làm gì?

Câu 2 ( 2,0 điểm)

So sánh rêu với dương xỉ về đặc điểm cơ quan sinh dưỡng cơ quan sinh sản, rút ra nhận xét về sự tiến hóa ?

Câu 3 ( 2,0 điểm)

Có thể nhận biết một cây thuộc lớp một lá mầm và lớp 2 hai lá mầm nhờ những đặc

điểm nào ?Trong các đặc điểm đó đặc điểm nào là đặc điểm quan trọng nhất để phân

biệt lớp 1 lá mầm và lớp 2 lá mầm?

Trang 5

Câu 4 ( 1,5 điểm)

Cần thiết kế thí nghiệm như thế nào để chứng minh hạt nảy mầm cần chất lượng hạt giống tốt

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1

2,5 điểm

*Điều kiện cho hạt nảy mầm:

- Đủ nước, không khí, nhiệt độ thích hợp

- Chất lượng hạt tốt: Không bị mối mọt, sứt sẹo, nấm mốc

*Khi gieo hạt phải:

- Làm đất tơi, xốp -> đủ không khí cho hạt nảy mầm tốt

- Chống úng, chống hạn, chống rét cho hạt mới reo

- Phải bảo quản tốt hạt giống và gieo hạt đúng thời vụ -> hạt gặp được những điều kiện thời tiết phù hợp nhất

1,0 điểm

1,5 điểm

Câu 2

2,0 điểm

+ Giống nhau:

Đều sinh sản bàng bào tử, bào tử nằm trong túi bào tử + Khác nhau:

Rễ Rễ giả có khả năng hút nước Rễ thật

Thân Nhỏ, không phân nhánh Hình trụ, nằm ngang

Nhỏ, mỏng - Lá già: cuống dài- Lá non: đầu cuộn tròn

0,5điểm 1,0 điểm

0,5 điểm

Trang 6

Cơ quan sinh sản

Bào tử nằm trong túi bào tử trên ngọn cây rêu

Bào tử nằm trong túi bào tử ở mặt sau của lá già

*Cây Dương xỉ tiến hoá hơn cây rêu ở đặc điểm : rễ thật và có mạch dẫn

Câu 3

2,0 điểm

Cây 2 lá mầm Cây 1 lá mầm

Kiểu gân lá Song song, hình cung Hình mạng

Hạt Phôi có 1 lá mầm Phôi có 2 lá mầm

- Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt lớp 2 lá mầm và lớp 1

lá mầm là số lá mầm của phôi

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

Câu 4

1,5 điểm

Dụng cụ:

Tiến hành………

Kết quả………

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Tổng 8,0 điểm * Củng cố: - Gv thu bài kiểm tra - Nhận xét giờ kiểm tra * Hướng dẫn về nhà. Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK - Ôn lại tóm tắt đặc điểm chính các ngành thực vật đã học V.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w