1. Trang chủ
  2. » Địa lý

giáo án tuần 1

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình; nói lại một vài thông tin đã biết về một bạn trong lớp.. - HS khá giỏi bước đầu biết kể lại nội dung theo 4 tranh thành một c[r]

Trang 1

TUẦN 1

Ngày soạn : 7/9/2018

Ngày giảng : Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018

Thể dục

GV chuyên soạn dạy

Toán

Tiết1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

A Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Viết các số từ 0  100; thứ tự các số

- Số có một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số

B Đồ dùng dạy – học

- Giáo viên : Bảng kẻ ô vuông (như bài 2 – SGK)

- Học sinh : Vở Bài tập , Sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

II Bài mới : (32’)

Bài 1: (T3)Củng cố về số có 1 chữ số

+ Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? Kể tên

các số đó ?

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Nhiều học sinh nêu miệng phần a

+ Số bé nhất là số nào ?

+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?

- Phần b,c làm vở bài tập

Bài 2: Ôn tập các số có 2 chữ số

+ Nêu cách chơi

- Chơi trò chơi : “Cùng nhau lập bảng số”

- Thực hiện

- Cả lớp chữa bài

+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?

+ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

+ Các số tròn chục có 2 chữ số ?

- Số 10

- Số 99 Số:10,20.30,.40; 50; , , 90

Bài 3: Số? GV nêu yêu cầu Làm miệng + giải thích cách làm

III Củng cố, dặn dò: ( 3’)

Nhận xét tiết học, Về nhà điền bảng số từ 10 99 trong vở bài tập

Tập đọc

Tiết 1,2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công, (trả lời được các câu hỏi SGK)

* HS có năng khiếu hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

Trang 2

1 Tự nhận thức: Tự nhận thức về bản thân ( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết

của mình để tự điều chỉnh)

2 Lắng nghe tích cực

3 Kiên định

4 Đặt mục tiêu: Biết đề ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện.

III Các phương pháp , kỹ thuật DHTC có thể sd

1- Động não

2- Trình bày 1 phút

3- Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực

IV Phương tiện dh:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn hướng dẫn đọc

V Tiến trình dạy học:

A Mở đầu:

- Ổn định lớp (5’)- Kiểm tra sách TV1

- Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK

B Bài mới (30’):

1 Giới thiệu bài: ( khám phá)

- Cho HS xem tranh- Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Kết nối:

2.1 Luyện đoc trơn

- GV đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc đoạn 1,:2- HD luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu;

- HD đọc từ khó:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọc câu khó:

- Giải nghĩa từ

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* Cả lớp đồng thanh đoạn 1,2

Luyện đọc đoạn 3,4:

* Đọc từng câu - HD đọc từ khó :

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD đọc câu khó :

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* Cả lớp đồng thanh

- Lấy sách TV1 để lên bàn

- Mở mục lục sách; 1,2 HS đọc 8 chủ điểm- Lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- Theo dõi

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- quyển, nguệch ngoạc, nắn nót,…

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Cá nhân, đồng thanh

- 2HS đọc phần chú giải

- Mỗi HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc tiếp sức từng câu, đoạn

- Đồng thanh đoạn 1,2

- 1HS đọc đoạn 1,2

- Tiếp nối nhau đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Mỗi ngày mài /thỏi sắt nhỏ

đi một tí,/sẽ có ngày nó thành kim //

Giống như cháu đi học,/mỗi ngày cháu một ít,/sẽ có ngày /cháu thành tài.//

- Từng đoạn, toàn bài, đọc theo vai

- Đồng thanh, cá nhân đoạn 3,4

Trang 3

-> GV kết luận

Tiết 2

2.2 HD tìm hiểu bài ( 10’)

a HD tìm hiểu các đoạn 3,4

- Lúc đầu, cậu bé học hành như thế nào?

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Cậu bé có tin không?

- Những câu nào cho thấy cậu bé không tin?

b HD tìm hiểu các đoạn 3,4

- HS đọc thầm đoạn 3,4

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?

Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- Ghi nhớ nội dung bài

2.3 Thực hành:

a Luyện đọc lại:(15’)

- GV hd đọc phân vai: Người dẫn chuyện

Cậu bé

Bà cụ

- GV chia nhóm, các nhóm thi đọc phân vai

- GV nx tuyên dương, khen ngợi trước lớp

b Liên hệ: ( 5’)

- HS: nêu ví dụ người thật, việc thật cho thấy

lời khuyên của câu chuyện là đúng?

2.4 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì

Sao?

*Trẻ em đều có quyền được học tập, phải

chăm chỉ học tập,tu dưỡng để trở thành người

có ích

- Nhận xét tiết học- Dặn về nhà đọc kĩ bài và

luyện kể chuyện

- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc …nguệch ngoạc cho xong chuyện

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt …

- Để thành một chiếc kim khâu

- Không Cậu bé ngạc nhiên- Thỏi sắt to như thế làm sao … thành kim được ?

- Vài hs trả lời

- Cậu bé tin Cậu hiểu ra quay về nhà học bài

- Khuyên em cần cù, chăm chỉ, không ngại khó

- Hs theo dõi

- 3 hs thể hiện đọc

- HS khác nx

- Thi đọc lại bài từng đoạn, phân vai

HS trao đổi nhóm bàn, đại diện nhóm trar lời, nhóm khác nx

- Trả lời và nêu lý do em thích

- Lắng nghe

Ngày soạn: 8 /9 /2018

Ngày giảng: Thứ ngày 11 tháng 9 năm 2018

Toán

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp)

A Mục tiêu :

Giúp học sinh củng cố về

Trang 4

- Đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số.

- Phân tích số có 2 chữ số theo cấu tạo thập phân

- Thứ tự các số có 2 chữ số

B Đồ dùng dạy - học :

- Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1

- 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Nêu yêu cầu – nhận xét

II Bài mới:(30’)

1 Giới thiệu bài

2 Đọc viết số có 2 chữ số – cấu tạo số

có 2 chữ số

- Hs làm bài tập 2 SGK

- HS làm bảng con bt 3

- Bài 1: Viết (theo mẫu) - Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- 1 học sinh phân tích mẫu

- Làm vở bài tập, đổi vở kiểm tra chéo

- 3 học sinh lên chữa bài

- Bài 3 : <

> ?

= KL:Khi so sánh một tổng

với một số ta cần thực hiện phép cộng

trước rồi mới so sánh

- Nêu đầu bài

- Làm vở bài tập-chữa

-B Bài 2: Viết các số 57,98,61,88,74,47:

a a,Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b,Theo thứ tự từ lớn đến bé:

- Hướng dẫn cách làm

- Làm bảng con

- 3 học sinh lên bảng làm

Bài 4: Nêu yêu cầu.Nêu cách chơi

5Bài 5:Nêu yêu cầu

III Củng cố, dặn dò;(4-5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học.Về nhà tự

ôn lại bài Theo đúng thời gian biểu

Chơi theo 2 đội Bình chọn đội thắng

- HS làm vở bài tập

Kể chuyên

Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện

* HS có năng khiếu biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng:

- Tranh sách giáo khoa

- 1 chiếc kim khâu, 1khăn đội đầu, 1tờ giấy

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định (2’):

2 Dạy bài mới (33’):

- Hát

Trang 5

a Giới thiệu bài- ghi đầu bài

b Hướng dẫn kể chuyện

* HĐ1: Kể từng đoạn câu chuyện

- HD quan sát tranh để kể

- YC mỗi HS đều được kể lại nội dung tất

cả các đoạn

- GV và HS nhận xét

* HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện

- Cho HS kể từng đoạn nối tiếp

+ Phân vai kể lại câu chuyện:

Người dẫn chuyện,

Cậu bé

Bà cụ

3 Củng cố - Dặn dò (3’):

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài: Phần thưởng

- Nhắc lại

- Nêu YC bài tập

- Theo dõi

- HS kể chuyện trong nhóm

- Quan sát tranh, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh- Kể nối tiếp nhau từng đoạn

- Đại diện các nhóm kể chuyện trước lớp

- Mỗi em kể một đoạn nối tiếp toàn bộ câu chuyện- Phát huy HS giỏi

- Phân vai kể chưyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể phân vai trước lớp

- Bình chọn nhóm kể chuyện hay nhất

- Chọn bạn thể hiện vai xuất sắc nhât

- Trả lời Lắng nghe

Chính tả: (Tập chép) Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập 2,3,

II Đồ dùng :

- Bảng lớp viết đoạn văn cần tập chép

- Viết sẵn bài tập 2,3 vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra (5’): Kiểm tra bài viết

nháp

2 Bài mới (28’):

a Giới thiệu bài: Nêu MĐYC của bài

- Ghi đầu bài

b HĐ1: Hướng dẫn tập chép:

* GV đọc mẫu

- Đoạn này chép từ bài nào?

- Đoạn chép này là lời của ai nói với

ai?

- Bà cụ nói gì?

* HD nhận xét:

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những câu nào trong bài chính tả

được viết hoa?

- Giở vở nháp

- Nhắc lại

Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Lời bà cụ nói với câụ bé

- Kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được

- Có 2 câu

- Có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu đề bài, đầu câu, đầu

Trang 6

- Chữ đầu đoạn được viết như thế

nào?

- GV đọc, hs viết 1 số từ khó:

* HD HS chép bài-

* GV nhận xét, chữa bài

c HĐ2: HD làm bài tập chính tả

Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k?

Bài 3: Viết vào vở những chữ còn

thiếu trong bảng

3 Củng cố - Dặn dò (2’):

- Nhắc nhở những chữ nhiều em viết

sai

- Chuẩn bị bài: Ngày hôm qua đâu

rồi?

đoạn văn: Có, Mỗi, Giống

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào một 1ô

- HS viết từ khó vào bảng con: ngày, mài, sắt, cháu, giống

* HS chép bài vào vở

- Đổi vở soát bài

- Nêu YC bài, 1HS lên bảng, lớp bảng con Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

- 1HS nêu YC của bài, 1 vài em lên điền

- 4,5 HS đọc lại thứ tự đúng bảng chữ cái

- Cả lớp viết vào bảng con 9 chữ cái cho đúng theo thứ tự : a, ă ,â , b , c, d , đ , e , ê

* Học thuộc lòng bảng chữ cái

- Lắng nghe

Đạo đức

Tiết1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

I Mục tiêu :

- Học sinh hiểu được các biểu hiện và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện

đúng thời gian biểu

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II Các kĩ năng sống cơ bản được gd trong bài.

- Kĩ năng quản lí thời gian để học tập sinh hoạt đúng giờ

- Kĩ năng lập kế hoạch để sinh hoạt, học tập đúng giờ

- Kĩ năng tư duy, phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ

III.Các phương pháp/ kĩ thuật có thể sd:

- Phương pháp : Thảo luận nhóm, tổ chức trò chơi, thảo luận nhóm xử lí tình huống

- Kĩ thuật: hoàn tất một nhiệm vụ

IV.phương tiện dh;

- Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho hoạt động 2

- Phiếu giao việc ở Hoạt động 1,2

- Vở Bài Tập Đạo Đức 2

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Khám phá ( Giới thiệu bài (3’)

- GV nêu câu hỏi: Hàng ngày ở nhà, khi đến giờ ăn, giờ học các em tự giác thực hiện hay bố mẹ phải nhắc?

- Vài hs nêu ý kiến

- GV khen những hs tự giác thực hiện giờ nào viêc nấy giới thiệu vào bài

2 Kết nối

Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến((8-10’)

- Chia nhóm, giao việc - Thảo luận nhóm theo các tình huống

Trang 7

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm nhận xét, bổ xung cho nhau

- Kết luậnlại cho từng tình huống

- Kết luận:Làm việc, học tập và

sinh hoạt phải đúng giờ

- 2 Học sinh đọc lại

2.Hoạt động2:Xử lý tình huống.(7-8’)

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ

- Cử nhóm trưởng, thư kí, nhận tình huống

- Thảo luận nhóm để tìm ra cách xử đúng

- Từng nhóm lên đóng vai

- Các nhóm nx và giải thích cách xử lý

-> Kết luận: Sinh hoạt, học tập đúng giờ mang lại lợi ích cho bản thân và không ảnh

hưởng đến người khác.

3.Hoạt động3:Lập kế hoạch, thời

gian biểu học tập và sinh hoạt.(12’)

- Yêu cầu : Các nhóm hãy thảo luận

để lập ra thời gian biểu học tập, sinh

hoạt trong ngày sao cho phù hợp

- Giáo viên đưa ra mẫu thời gian biểu

chung để học sinh học tập tham khảo

- Các nhóm thảo luận và ghi các thời gian biểu ra giấykhổ lớn

- Đại diện các nhóm dán lên bảng lớp và trình bày

- Các nhóm nhận xét, bổ sung

- Đọc 2 câu cuối bài

- Kết luận : Cần sắp xếp thời gian

hợp lý để đảm bảo thời gian học tập,

vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi

D Củng cố, dặn dò:(3-5’)

- GV tóm tắt nd bài

Về nhà tự xây dựng thời gian biểu của mình và thực hiện

Ngày soạn: 9/9/2018

Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2018

Toán

Tiết 3: SỐ HẠNG – TỔNG.

A Mục tiêu :

1 Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

2 Kĩ năng thực hành

3 Học sinh say mê học toán

B Các hoạt động dạy – học chủ yếu

I Ổn định tổ chức(1’)

II Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hát

+? Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào ?

+? Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

- 2 Học sinh trả lời

III Bài mới:(28’)

1 Giới thiệu số hạng và tổng :

- Viết bảng phép cộng

- Giới thiệu tên gọi trong phép cộng

35 + 24 = 59

- 3 học sinh đọc lại phép cộng

- Học sinh đọc tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng theo giáo viên chỉ

Trang 8

(Số hạng) (Số hạng) (Tổng )

Viết phép cộng khác theo cột đọc và hướng

dẫn học sinh gọi tên

Vd:  Số hạng

 Số hạng

 Tổng

- Đọc tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- 35 +24 hay 63 + 15 cũng gọi là tổng

2 Thực hành

- Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

+ Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

- Đọc đề bài

- Làm SGK

- Học sinh lên bảng làm

- Bài 2: Nêu yêu cầu

+Viết phép cộng rồi tính tổng theo mẫu

- Nêu cách làm

- Làm bảng con

- Bài 3:

+ Học sinh phân tích bài toán có lời văn

- Đọc đề bài

- Tóm tắt ra bảng con

- Làm vở -HS làm bài-nêu kết quả III.Củng cố dặn dò(5’)

+ Hoạt động nối tiếp hoặc trò chơi

- Trò chơi: Thi đua viết phép cộng

và tính tổng nhanh

Tập đọc

Tiết 3: TỰ THUẬT

I Mục tiêu:

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm

về một bản tự thuật (lí lịch); trả lời được các câu hỏi SGK

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ (5’): Yêu cầu

- Nhận xét

2 Dạy bài mới (30’):

a Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

b Hoạt động1: Luyện đọc

GV đọc mẫu – tóm tắt nội dung

Đọc từng câu:

- HD đọc từ khó:

Đọc từng đoạn trước lớp

- HD đọc câu khó:

Đọc từng đoạn trong nhóm

Thi đọc giữa các nhóm

+ Văn bản này không đọc đồng thanh

c Hoạt động2: Tìm hiểu bài:

C1: Em biết những gì về bạn Thanh

Hà?

C2: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh

Hà như vậy ?

- 2 em đọc bài “ Có công mài sất có ngày nên kim” và trả lời câu hỏi:

- Nhắc lại

- Lắng nghe

- HS nối tiếp đọc từng câu huyện, Hàn Thuyên, Hoàn Kiếm, tự thuật

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc từng đoạn, cả bài

Họ và tên, năm sinh, nơi ở hiện nay,quê quán, HS trường , lớp

- Nhờ bản tự thật của bạn Thanh Hà

- HS nối tiếp nhau nói về bản thân

- HS nối tiếp nhau nói về địa phương

63 15 +

78

Trang 9

C3: Hãy cho biết họ và tên em

C4: Hãy cho biết tên địa phương em ở

d Hoạt động3: Luyện đọc lại.

3 Củng cố (3’):

*Quyền có họ tên và tự hào về tên của

mình, quyền được htập trong nhà trường

GV củng cố nhận xét

mình

Ghi nhớ : Ai cũng viết bản tự thuật: HS viết cho nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan, xí nghiệp

Mĩ thuật

GV chuyên soạn dạy

Tập viết

Tiết 1: CHỮ HOA A

I Mục tiêu:

Viết đúng chữ hoa A (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cở vừa, 1dòng cỡ nhỏ) Anh em hòa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối

đều nét, thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

* HS có năng khiếu viết đúng và đủ các dòng trên trang vở tập viết 2

II Đồ dùng:

- Chữ hoa A Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra (2’): Vở tập viết

2 Dạy bài mới (25’):

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chữ hoa:

* Hướng dẫn quan sát nhận xét

- Dán chữ A mẫu lên bảng

+ HDHS quan sát các con chữ A,

- Chữ A cao mấy li, gồm mấy đường kẻ

ngang ? Được viết bởi mấy nét?

- Chỉ vào chữ mẫu miêu tả: Nét 1 gần

giống nét móc ngược (trái) nhưng hơi

lượn phía trên và nghiêng về bên phải;

nét 2 là nét móc phải; nét 3 là nét lượn

ngang

- Viết mẫu chữ A cỡ vừa, kết hợp nhắc

lại cách viết

* Hướng dẫn HS viết bảng con

c Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa: Anh em trong

nhà phải thương yêu nhau

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Hãy nêu độ cao của các con chữ

- Để vở tập viết lên bàn

A

+ HS nêu được nhận xét

- Chữ A cao 5 li, gồm 6 đường kẻ ngang,

được viết bởi 3 nét

- Theo dõi A

- Viết bảng con chữ A

Anh em thuận hòa

- Đọc câu ứng dụng: Anh em thuận hòa.

- HS nêu:

+ A, h cao 2 li rưỡi + t cao một li rưỡi + n, m, a, o cao 1li + khoảng cách giữã các chữ (tiếng) bằng

Trang 10

- Nêu khoảng cách viết giữa các chữ

(tiếng)

- Viết mẫu chữ Anh

* HD viết chữ Anh vào bảng con

d Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

- Yêu cầu HS viết bài vào vở theo mục

tiêu

- Theo dõi uốn nắn chữ viết, tư thế

ngồi

e Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò (2’):

Thi viết đẹp chữ A

- Luyện viết ở nhà hoàn chỉnh

- Xem chữ Ă, Â

khoảng cách viết chữ cái o

- Theo dõi cách viết nối nét

- Viết bảng con chữ Anh,

A Anh em thuận hòa

- HS viết bài vào vở tập viết

- 10-12 em nộp bài

- Mỗi đội 1HS thi viết vào bảng con

- Lắng nghe

Ngày soạn: 10/9 /2018

Ngày giảng : Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2018

Toán Tiết 4: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

1 Củng cố về:

- Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép cộng

- Thực hiện phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số (cộng nhẩm, cộng viết)

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng

2 Kĩ năng thực hành

3 Học sinh say mê học toán

B Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết bài tập 5

C Các họat động dạy – học chủ yếu

I Ổn định tổ chức(1’)

II Kiểm tra bài cũ (5’)

1/ 18+21 32+47

2/ 71 + 12 30+8

Nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.(2’)

- 2 học sinh lên bảng thực hiện, gọi tên các thành phần và kết quả

2 Luyện tập (22’)

- Bài 1: Tính - 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở bài tập

- Nêu cách đặt tính, cách thực hiện

- Bài 2: Tính nhẩm - 1 học sinh nêu đề bài

- 1 học sinh làm mẫu, lớp làm vở bài tập + Chỉ ra cho học sinh thấy mối quan hệ

của từng cột tính

- Bài 3: Đặt tính rồi tính tổng.

+? Muốn tính tổng khi đã biết các số

- Đọc đề bài

-Làm vở

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w